wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Buổi 6

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Tên nhãn thuốc là BASUDIN 10H, dạng thuốc của thuốc BVTV này là?

a)

Dạng dịch

b)

Bột hòa nước

c)

Viên

d)

Hạt

2.

Vạch màu đỏ trên bao bì thể hiện cấp độ độc là?

a)

Rất độc

b)

Độc cao

c)

Cẩn thận

d)

Nguy hiểm

3.

Đơn vị của LD50 là?

a)

mg hoạt chất/kg vật thí nghiệm

b)

mg hoạt chất/m³

c)

kg hoạt chất/m³

d)

kg hoạt chất/kg vật thí nghiệm

4.

Theo phân loại của WHO về độ độc của thuốc BVTV, ngưỡng LD50 (mg/kg) của mức độ rất độc?

a)

50-500 đối với thể rắn và qua miệng

b)

>2000 đối với thể rắn và qua miệng

c)

500-2000 đối với thể rắn và qua miệng

d)

<50 đối với thể rắn và qua miệng

5.

Cấp độ độc của thuốc BVTV được WHO phân loại theo đại lượng nào?

a)

ID 50

b)

LC 50

c)

IC 50

d)

LD 50

6.

Đặc điểm lịch sử sử dụng thuốc BVTV trong giai đoạn trước thế kỉ XIX là?

a)

Sử dụng các chất vô cơ tổng hợp

b)

Sử dụng các chất vô cơ có sẵn trong tự nhiên

c)

Sử dụng các chất có sẵn trong tự nhiên

d)

Tất cả các ý trên đều sai

7.

Trong cây thuốc lá có hoạt chất gì?

a)

Atropin

b)

Nicotin

c)

Rotenon

d)

Rotenon

8.

Phân loại thuốc BVTV theo?

a)

Bản chất hóa học

b)

Đường xâm nhập

c)

A, B đúng

d)

A, B sai

9.

Thuốc BVTV được phân loại theo đường xâm nhập có bao nhiêu nhóm?

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

10.

Phát biểu nào sau đây là Đúng?

a)

Nhóm thuốc BVTV Clo hữu cơ có tính độc cấp tính cao

b)

Nhóm thuốc BVTV Clo hữu cơ có tính độc tính cao hơn nhóm phosphor hữu cơ

c)

Nhóm thuốc BVTV Clo hữu cơ có khả năng tích lũy và gây độc cho động vật, thường là độc mạn tính

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

11.

Hợp chất có tính kìm hãm mạnh gây stress oxy hóa mạnh dẫn đến độc tế bào không đặc hiệu trong chuyển hóa nhóm diệt chuột là?

a)

Phosphor nhôm

b)

Phosphor kẽm

c)

Phosphin

d)

Tất cả đều sai

12.

Nhóm thuốc BVTV nào sau đây được sử dụng phổ biến hiện nay?

a)

Nhóm kháng vitamin K

b)

Carbamate

c)

Clo hữu cơ

d)

Phosphor hữu cơ

13.

Phân hủy nhanh trong đường tiêu hóa và loại trừ qua phân, nước tiểu trong 48 giờ là đặc điểm của nhóm BVTV nào?

a)

Phosphor hữu cơ

b)

Clo hữu cơ

c)

Neonicotinoid

d)

Nhóm kháng vitamin K

14.

Cơ chế gây độc của nhóm phosphor hữu cơ là?

a)

Ức chế hoạt tính enzyme ATPase và một số enzyme khác

b)

Ức chế vận chuyển Na⁺ qua màng, làm mất điện thế nên dẫn truyền xung động thần kinh gây tê liệt

c)

Ức chế hoạt tính enzyme AChE gây nên triệu chứng cường cholinergic

d)

Tất cả các ý đều đúng

15.
  • Biện pháp giảm thiểu dư lượng thuốc BVTV?

a)
  • Thực hiện nguyên tắc 4 đúng

b)
  • Đảm bảo thời gian cách ly

c)
  • Chọn thuốc ít độc, ít bền trong môi trường

d)
  • Tất cả các ý trên

16.

Chỉ số ADI là:

a)

Là liều có thể đưa vào cơ thể mỗi ngày theo quy định của tổ chức Y tế thế giới

b)

Là liều dùng được liệu/ sản phẩm nông sản hàng ngày, tính bằng kg

c)

Thể trọng của người, 60kg

d)

Là hàm lượng tối đa của một tồn dư thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm

17.

Khi bệnh nhân có triệu chứng co giật nhiều, thuốc thường được sử dụng là:

a)

Thiopental

b)

Benzodiazepam

c)

Midazolam

d)

Tất cả các ý trên

18.

Không gây nôn trong trường hợp nào?

a)

Bệnh nhân không tỉnh

b)

Ngộ độc phosohur

c)

Bệnh nhân tỉnh nhưng thời gian phát hiện trễ

d)

Tất cả các ý trên

19.

Độc tính của thuốc trừ sâu hữu cơ có clo chế là:

a)

Ức chế Cholinesterase làm tích tụ acetylcholine trong máu gây ngộ độc

b)

Ức chế Cholinesterase làm tích tụ acetyl CoA trong máu gây ngộ độc

c)

Cả 3 đáp án đều sai

d)

Ức chế Cholinesterase làm tích tụ choline trong máu gây ngộ độc

20.

Các ký hiệu SL, L, AS cho biết dạng thuốc BVTV là

a)

Bột phun

b)

Nhũ dầu

c)

Hạt

d)

Dung dịch

21.

Đặc điểm của thuốc bảo vệ thực vật nhóm phospho hữu cơ, NGOẠI TRỪ

a)

Chủ yếu là các hợp chất hữu cơ của phospho hóa trị 5

b)

Tích lũy nhiều trong cơ thể

c)

Độc tính cao cho động vật, thường gây độc tính cấp

d)

Phổ tác dụng rộng

22.

Hoạt chất nào trong cây "Thuốc cá" được sử dụng làm thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc tự nhiên

a)

Rotenon

b)

Lưu huỳnh

c)

Nicotin

d)

Azadirachtin

23.

Đánh giá dư lượng thuốc BVTV bằng chỉ số

a)

ADI

b)

MDD

c)

MRL

d)

Tất cả đều sai

24.

Chọn ý sai về biện pháp xử lý ngộ độc thuốc bảo vệ thực vật

a)

Tiêm tĩnh mạch các thuốc an thần để cắt cơn giật

b)

Gây nôn kể cả khi bệnh nhân đã mất ý thức

c)

Duy trì tuần hoàn phổi ngạt nếu có dấu hiệu ngừng thở

d)

Đưa bệnh nhân ra khu vực thoáng gió

25.

Thuốc BVTV nào kém bền trong môi trường kiềm

a)

Cúc tổng hợp

b)

Clo hữu cơ

c)

Carbamat

d)

Phospho hữu cơ

26.

Tên nhãn thuốc là BASUDIN 10H, dạng thuốc của thuốc BVTV này là

a)

Bột hòa nước

b)

Dung dịch

c)

Viên

d)

Hạt

27.

Thuốc BVTV được phân loại theo đường xâm nhập có bao nhiêu nhóm

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

28.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG

a)

Tất cả các ý đều đúng

b)

Nhóm thuốc BVTV Clo hữu cơ có khả năng tích lũy và gây độc cho động vật, thường là độc mãn tính.

c)

Nhóm thuốc BVTV Clo hữu cơ có tính độc cấp tính cao hơn nhóm phosphor hữu cơ

d)

Nhóm thuốc BVTV Clo hữu cơ có tính độc cấp tính cao

29.

Hợp chất có tính khử mạnh gây stress oxy hóa mạnh dẫn đến độc tế bào không đặc hiệu trong chuyên hóa nhóm diệt chuột là:

a)

Phosphor kẽm

b)

Phosphin

c)

Tất cả đều sai

d)

Phosphor nhôm

30.

Cấp độc của thuốc BVTV được WHO phân loại theo đại lượng nào?

a)

ID50

b)

LD50

c)

LC50

d)

IC50

31.

Cơ chế gây độc của nhóm phosphor hữu cơ là:

a)

Ức chế vận chuyển Na+ qua màng, làm mất điện thế tạo nên sự dẫn truyền xung động thần kinh, gây tê liệt.

b)

Tất cả các ý đều đúng

c)

Ức chế hoạt tính enzym ATPase và một số enzym khác

d)

Ức chế hoạt tính enzyme AChE gây nên triệu chứng cholinergic.

32.

Vạch màu đỏ trên bao bì thể hiện cấp độ độc là:

a)

nguy hiểm

b)

rất độc

c)

cẩn thận

d)

độc cao

33.

Trong cây thuốc cá có hoạt chất gì?

a)

azadirachtin

b)

nicotin

c)

rotenon

d)

atropin

34.

Phân hủy nhanh trong đường tiêu hóa và loại trừ qua phân, nước tiểu trong 48 giờ là đặc điểm của nhóm thuốc BVTV nào?

a)

neonicotinoid

b)

nhóm kháng vitamin K

c)

phosphor hữu cơ

d)

clo hữu cơ

35.

Không gây nôn trong trường hợp nào?

a)

Bệnh nhân tỉnh nhưng thời gian phát hiện trễ

b)

Bệnh nhân không tỉnh

c)

Ngộ độc phosphor

d)

Tất cả các ý trên

36.

Theo phân loại của WHO về độ độc của thuốc BVTV, ngưỡng LD50 (mg/kg) của mức độ rất độc:

a)

50 - 500 đối với thể rắn và qua miệng

b)

2000 đối với thể rắn và qua miệng

c)

< 50 đối với thể rắn và qua miệng

d)

500 - 2000 đối với thể rắn và qua miệng

37.

Đặc điểm lịch sử sử dụng thuốc BVTV trong giai đoạn trước thế kỉ XIX là:

a)

Tất cả các ý kiến đều sai

b)

sử dụng các chất vô cơ có sẵn trong tự nhiên

c)

sử dụng các chất vô cơ tổng hợp

d)

sử dụng các chất có sẵn trong tự nhiên

38.

Đơn vị của LD50 là

a)

mg hoạt chất / m3

b)

mg hoạt chất / kg vật thí nghiệm

c)

kg hoạt chất / m3

d)

kg hoạt chất / kg vật thí nghiệm

39.

Pralidoxim có tác động đối kháng với các thuốc trừ sâu hữu cơ:

a)

có cyanua

b)

có clo

c)

có phospho

d)

cả 3 đáp án đều sai

40.

Insecticide là

a)

Thuốc trừ nấm

b)

Thuốc trừ cỏ

c)

Thuốc trừ sâu bọ

d)

Thuốc trừ ốc

41.

Nguyên tắc sử dụng trong sử dụng thuốc BVTV, ngoại trừ:

a)

Đúng cách dùng

b)

Đúng thuốc

c)

Đúng độ tuổi lao động

d)

Đúng nồng độ

42.

"Đốt đồng" thuộc loại biện pháp phòng ngừa dịch hại nào

a)

sinh học

b)

canh tác

c)

cơ học

d)

hóa học

43.

Hoạt chất nào trong cây “Neem” được sử dụng làm thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc tự nhiên

a)

Rotenon

b)

Lưu huỳnh

c)

Azadirachtin

d)

Nicotin

44.

DDT là thuốc diệt côn trùng thuộc nhóm........... hiện đã bị cấm sử dụng do tích lũy gây độc tính, chỉ còn được sử dụng để...........

a)

Phospho hữu cơ

b)

Clo hữu cơ

c)

Carbamate

d)

Cúc tổng hợp

45.

Theo phân loại nhóm độc của WHO, thuốc BVTV sau đây thuộc nhóm độc nào?

a)

Rất độc

b)

Độc cao

c)

Nguy hiểm

d)

Cẩn thận

46.

Các ký hiệu SL, L, AS cho biết dạng thuốc BVTV là:

a)

Dung dịch

b)

Nhũ dầu

c)

hạt

d)

bột phun

47.

Thuốc nào gây hội chứng cường cholinergic

a)

Thuốc trừ sâu phospho hữu cơ

b)

Thuốc trừ sâu clo hữu cơ

c)

Thuốc diệt chuột photphua kẽm

d)

Thuốc trừ sâu nhóm cúc tổng hợp

48.

các đặc điểm của thuốc bảo vệ thực vật nhóm phospho hữu cơ, NGOẠI TRỪ

a)

Tích lũy nhiều trong cơ thể

b)

Chủ yếu là các hợp chất hữu cơ của phospho hóa trị 5

c)

Phổ tác dụng rộng

d)

Độc tính cao cho động vật, thường gây độc tính cấp

49.

Độc tính của thuốc trừ sâu hữu cơ co clo là

a)

Ức chế cholinesterase làm tích tụ choline trong máu gây ngộ độc

b)

Ức chế cholinesterase làm tích tụ acetyl coA trong máu gây ngộ độc

c)

Ức chế cholinesterase làm tích tụ acetylcholine trong máu gây ngộ độc

d)

Cả 3 đáp án đều sai

50.

Chọn ý sai về biện pháp xử lý ngộ độc thuốc bảo vệ thực vật

a)
  • Gây nôn kể cả khi bệnh nhân đã mất ý thức

b)
  • Đưa bệnh nhân ra khu vực thoáng mát

c)
  • Duy trì luân phiên hô hấp nếu có dấu hiệu ngừng thở

d)
  • Tiêm tĩnh mạch các thuốc an thần để cắt cơn giật

51.

Dự phòng nội bì có thể loại bỏ bằng cách

a)
  • Tuân thủ thời gian cách ly

b)
  • Rửa kỹ với nước sạch có pha giấm

c)
  • Rửa kỹ bằng baking soda

d)
  • Ngâm rau củ quả với muối

52.

Theo tổ chức nông lương thế giới, loài dịch hại nào gây thiệt hại nhiều nhất trong thời gian gần đây

a)

bệnh cây (nấm, vi khuẩn)

b)

cỏ dại

c)

con trùng

d)

chuột

53.

Chọn câu đúng

a)
  • Bướm là loài côn trùng biến thái không hoàn toàn

b)
  • Tuyến trùng thuộc ngành giun tròn, kích thước nhỏ, gây bệnh bằng cách chích hút rễ cây

c)
  • Phytoplasma là nhóm động vật thuộc ngành giun tròn

d)
  • Tất cả đều sai