NEW
Font size
Worksheetssử thi học kì 2
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Văn minh Đại Việt được phát triển trong điều kiện độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt, với kinh đô chủ yếu là
Thăng Long (Hà Nội).
Phú Xuân (Huế).
Hoa Lư (Ninh Bình).
Thiên Trường (Nam Định).
Văn minh Đại Việt còn được gọi là
văn minh sông Hồng.
văn minh Việt cổ.
văn minh Thăng Long.
văn minh sông Mã.
Cho đến nay, quốc hiệu tồn tại lâu dài nhất của Việt Nam là
Đại Ngu.
Đại Việt.
Đại Nam.
Đại Cồ Việt.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở hình thành và phát triển của nền văn minh Đại Việt?
Kế thừa nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc.
Nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt.
Sao chép nguyên bản thành tựu văn minh Trung Hoa.
Tiếp thu có chọn lọc thành tựu văn minh bên ngoài.
Văn minh Đại Việt có nguồn gốc sâu xa từ
văn minh Chăm-pa.
văn minh Phù Nam.
văn minh sông Mã.
văn minh Việt cổ.
Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc các thành tựu về: thể chế chính trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử… từ nền văn minh nào dưới đây?
Văn minh Ấn Độ.
văn minh Trung Hoa.
Văn minh Phục hưng.
Văn minh Hy Lạp - La Mã.
Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc các thành tựu về: tôn giáo (Phật giáo), nghệ thuật, kiến trúc… từ nền văn minh nào dưới đây?
Văn minh Ấn Độ.
văn minh Lưỡng Hà.
Văn minh Phục hưng.
Văn minh Hy Lạp - La Mã.
Ở thế kỉ X, văn minh Đại Việt
bước đầu được định hình.
phát triển mạnh mẽ và toàn diện.
có sự giao lưu với văn minh phương Tây.
có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.
Từ thế kỉ XI - XV, văn minh Đại Việt
bước đầu được định hình.
phát triển mạnh mẽ và toàn diện.
có sự giao lưu với văn minh phương Tây.
có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.
Trong các thế kỉ XVI - XVII, văn minh Đại Việt
bước đầu được định hình.
phát triển mạnh mẽ và toàn diện.
có sự giao lưu với văn minh phương Tây.
có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.
Văn minh Đại Việt bộc lộ những dấu hiệu của sự trì trệ và lạc hậu vào thời điểm nào?
Thế kỉ X.
Thế kỉ XI - XV.
Thế kỉ XVI - XVII.
Thế kỉ XVIII - XIX.
Thời kì phát triển của nền văn minh Đại Việt chấm dứt khi
vua Bảo Đại thoái vị (1945), chế độ quân chủ ở Việt Nam sụp đổ.
thực dân Pháp xâm lược và thiết lập chế độ cai trị ở Việt Nam.
nhà Minh xâm lược và thiết lập ách cai trị, đô hộ ở Đại Ngu.
nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời (2/9/1945).
Văn minh Phương Tây du nhập vào Đại Việt từ khoảng
thế kỉ X.
thế kỉ XIII.
thế kỉ XVI.
thế kỉ XX.
Công trình kiến trúc nào dưới đây được coi là minh chứng cho sự phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt trên các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa, giáo dục?
Hoàng thành Thăng Long (Hà Nội).
Thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam).
Dinh Độc Lập (TP. Hồ Chí Minh).
Thành nhà Hồ (Thanh Hóa).
Từ đầu thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX, văn minh Đại Việt
bước đầu được định hình.
phát triển mạnh mẽ và toàn diện.
có sự giao lưu với văn minh phương Tây.
bộc lộ những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng về tổ chức bộ máy nhà nước của Đại Việt thời phong kiến?
Tổ chức theo thể chế quân chủ lập hiến.
Không ngừng được củng cố, hoàn thiện.
Vai trò quản lí của nhà nước ngày càng chặt chẽ.
Tổ chức theo thể chế quân chủ chuyên chế.
Bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt là
Hình thư
Hình luật
Luật Hồng Đức
Luật Gia Long
Năm 1230, vua Trần Thái Tông đã cho soạn bộ luật nào?
Hình thư.
Hình luật.
Luật Hồng Đức.
Luật Gia Long.
Bộ luật nào dưới đây được ban hành dưới thời Lê sơ?
Hình thư.
Hình luật.
Luật Hồng Đức.
Luật Gia Long.
Bộ luật nào dưới đây được ban hành dưới thời Nguyễn?
Hình thư.
Hình luật.
Luật Hồng Đức.
Luật Gia Long.
Luật pháp của các triều đại phong kiến Đại Việt không đề cao vấn đề nào dưới đây?
Tính dân tộc và chủ quyền quốc gia.
Tính tự trị của các làng xã, châu, huyện.
Quyền lực của vua, quyền lợi của quý tộc, quan lại.
Quyền lợi của nhân dân (trong đó có quyền lợi của phụ nữ).
Nhà nước phong kiến Đại Việt không thực hiện biện pháp nào dưới đây để thúc đẩy sự phát triển của sản xuất nông nghiệp?
Khuyến khích nhân dân khai hoang, lấn biển mở rộng diện tích canh tác.
Lập các chức quan quản lí, giám sát, khuyến khích sản xuất nông nghiệp.
Cho phép nhân dân tùy ý bỏ ruộng hoang nếu không có nhu cầu canh tác.
Vận động nhân dân tham gia đắp đê, phòng lụt trên quy mô lớn.
Cây trồng chính của nhân dân Đại Việt thời phong kiến là
lúa mì.
lúa mạch.
lúa nước.
ngô.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những thành tựu tiêu biểu của thủ công nghiệp Đại Việt?
Thủ công nghiệp truyền thống tiếp tục được duy trì và phát triển.
Xuất hiện nhiều ngành nghề mới, như: làm tranh sơn mài, làm giấy,…
Thế kỉ XVI - XVII, xuất hiện nhiều làng nghề thủ công nổi tiếng cả nước.
Sản xuất thủ công nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo của nhân dân Đại Việt.
Dưới thời Lý, Trần, Lê sơ, các địa điểm trao đổi hàng hóa với nước ngoài được hình thành ở vùng biên giới, như:
Thăng Long (Hà Nội), Vân Đồn (Quảng Ninh),…
Thanh Hà (Thừa Thiên Huế), Hội An (Quảng Nam),…
Gia Định (TP. Hồ Chí Minh), Thăng Long (Hà Nội),…
Vân Đồn (Quảng Ninh), Lạch Trường (Thanh Hóa),…
Ở Đại Việt, thời phát triển, tư tưởng nào được xem là tiêu chuẩn đạo đức cao nhất để đánh giá con người và các hoạt động xã hội?
Yêu nước, thương dân.
Yêu chuộng hòa bình.
Tương thân tương ái.
Nhân nghĩa, đoàn kết.
Đến thời Lê sơ, Nho giáo
được du nhập vào Đại Việt.
được nâng lên địa vị độc tôn.
bị nhà nước phong kiến kìm hãm.
bị nhân dân bài trừ triệt để.
Ở Đại Việt, Phật giáo phát triển mạnh mẽ nhất dưới thời kì nào?
Ngô - Đinh.
Đinh - Tiền Lê.
Lý - Trần.
Lê - Nguyễn.
Trong các thế kỉ từ XIII - XVI, các tôn giáo nào được du nhập vào Đại Việt?
Nho giáo, Đạo giáo.
Hồi giáo, Thiên Chúa giáo.
Phật giáo, Nho giáo.
Phật giáo, Hin-đu giáo.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tín ngưỡng bản địa của cư dân Đại Việt?
Thờ Thành hoàng.
Thờ các anh hùng dân tộc.
Thờ tổ nghề.
Thờ Thiên Chúa.
Trên cơ sở tiếp thu chữ Hán của người Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ nào?
Chữ Nôm.
Chữ Kanji.
Chữ Hangul.
Chữ La-tinh.
Đến thế kỉ XVII, chữ Quốc ngữ được hình thành từ việc sử dụng và cải biến
chữ Phạn của Ấn Độ.
chữ Hán của Trung Quốc.
bảng chữ cái La-tinh.
chữ hình nêm của Lưỡng Hà.
Một trong những tác phẩm văn học chữ Hán tiêu biểu của Trần Quốc Tuấn là
Chiếu dời đô.
Hịch tướng sĩ.
Bình Ngô Đại Cáo.
Tụng giá hoàn kinh sư.
Một trong những tác phẩm văn học chữ Nôm tiêu biểu của Nguyễn Du là
Lục Vân Tiên.
Truyện Kiều.
Quốc âm thi tập.
Chinh phụ ngâm.
Ngô Sĩ Liên và các sử thần triều Hậu Lê đã biên soạn bộ sử nào dưới đây?
Đại Việt sử kí.
Đại Việt sử kí toàn thư.
Lam Sơn thực lục.
Đại Việt thông sử.
Trịnh Hoài Đức là tác giả của bộ sách địa lí nào sau đây?
Dư địa chí.
Hồng Đức bản đồ.
Phủ Biên tạp lục.
Gia Định thành thông chí.
Đại thành toán pháp là tác phẩm của ai?
Lương Thế Vinh.
Phùng Khắc Khoan.
Nguyễn Trực.
Vũ Hữu.
Văn minh Đại Việt có ưu điểm gì?
Phát triển rực rỡ, toàn diện trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.
Chứa đựng nhiều yếu tố duy tâm trong đời sống văn hóa tinh thần.
Thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của các lĩnh vực khoa học, kĩ thuật.
Góp phần tạo ra tính năng động, sáng tạo của các cá nhân và xã hội
Dân tộc nào chiếm đa số ở Việt Nam?
Dân tộc Kinh.
Dân tộc Lô Lô.
Dân tộc Mường.
Dân tộc Tày.
Các dân tộc Khơme, Ba Na, Xơ Đăng,… thuộc nhóm ngôn ngữ nào dưới đây?
Việt - Mường.
Môn - Khơme.
Hmông, Dao.
Tày - Thái
Các dân tộc Dao, Pà Thẻn,… thuộc nhóm ngôn ngữ nào dưới đây?
Việt -Mường.
Môn – Khơme.
Hmông, Dao.
Tày - Thái.
Các dân tộc Thái, Nùng, Bố Y, Sán Chay,… thuộc nhóm ngôn ngữ nào dưới đây?
Việt - Mường.
Môn - Khơme.
Hmông, Dao.
Tày - Thái.
Dân tộc nào dưới đây thuộc nhóm ngôn ngữ Hán?
La Chí.
Gia Rai.
Hoa.
Hà Nhì.
Trước đây, các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu làm nương rẫy theo hình thức
xen canh.
luân canh.
du canh.
định canh.
Đồ ăn, thức uống cơ bản của người Kinh ở miền Bắc là
cơm tẻ, nước chè.
mèn mén, rượu cần.
cơm nếp, nước vối.
xôi, ngô, rượu đoác.
Kiểu nhà phổ biến của đồng bào các dân tộc thiểu số ở Việt Nam là
nhà sàn.
nhà trệt.
nhà mái bằng.
nhà cấp 4.
Tín ngưỡng quan trọng nhất của người Kinh là
tín ngưỡng phồn thực.
thờ các thần tự nhiên.
thờ tổ nghề.
thờ cúng tổ tiên.
Hiện nay, phần lớn dân tộc Chăm cư trú ở Ninh Thuận và Bình Thuận theo
Hin-đu giáo.
Phật giáo.
Thiên Chúa giáo.
Hồi giáo.
Dịp lễ tết lớn nhất trong năm của người Kinh là
tết Nguyên Tiêu.
tết Hàn thực.
tết Nguyên đán.
tết Trung thu.
Bốn màu sắc chủ đạo trên trang phục của người Hmông là
lục, lam, chàm, tím.
đen, trắng, đỏ, xanh.
trắng, đỏ, cam, tím.
xanh, đỏ, tím, vàng.
Trong lịch sử Việt Nam, khối đại đoàn kết dân tộc được hình thành trước hết từ cơ sở nào?
Quá trình chinh phục thiên nhiên.
Tình yêu gia đình, quê hương, đất nước.
Quá trình giao lưu văn hoá với bên ngoài.
Quá trình đấu tranh xã hội, chống ngoại xâm.
Mặt trận dân tộc nào dưới đây được thành lập ở Việt Nam trong thời kì kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?
Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
Mặt trận dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam.
Mặt trận thống nhất nhân chủ Đông Dương.
Trong lịch sử đấu tranh chống ngoại xâm, khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam có vai trò như thế nào?
Là nhân tố ổn định xã hội, tạo nền tảng xây dựng và phát triển đất nước.
Tạo nên sức mạnh quyết định cho mọi thắng lợi, bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc.
Đưa đất nước và nhân dân Việt Nam bước vào thời kì phát triển phồn thịnh.
Tạo sức mạnh để cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội, mở rộng quan hệ hợp tác quốc tế.
Nhân tố nào quyết định mọi thắng lợi trong lịch sử đấu tranh chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập dân tộc của nhân dân Việt Nam?
Vũ khí tốt, thành lũy kiên cố.
Phương tiện chiến đấu hiện đại.
Lòng yêu nước, đoàn kết toàn dân.
Sự ủng hộ, giúp đỡ của bên ngoài.
Ở Việt Nam, Ngày hội đại đoàn kết toàn dân tộc là ngày nào?
Ngày 18/11 hằng năm.
Ngày 27/7 hằng năm.
Ngày 25/6 hằng năm.
Ngày 18/3 hằng năm.
Khăn Piêu là một sản phẩm thổ cẩm nổi tiếng của dân tộc nào?
Kinh.
Thái.
Hoa.
Sán Dìu.
Loại nhạc khí nào của đồng bào các dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên được đề cập đến trong câu đố sau:
“Lưng bằng cái thúng,
Bụng bằng quả bòng,
Nằm võng đòn cong,
Vừa đi vừa hát”
Đàn T’rưng.
Cồng chiêng.
Khèn.
Tù và.
