wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh Học Và Di Truyền

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

ADN được cấu tạo từ các thành phần

a)

Đường deoxyribose, base nitơ (A, T, G, C), acid phosphoric

b)

Đường ribose, base nitơ (A, T, G, C), acid phosphoric

c)

Đường ribose, base nitơ (A, U, G, C), acid diphosphoric

d)

Đường ribose, base nitơ (A, U, G, C), acid phosphoric

2.

Đơn vị mã hóa cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là

a)

Anticodon

b)

Codon

c)

Triplet

d)

Axit amin

3.

Người mắc hội chứng Down có bộ NST gồm 47 NST do NST 21 có 3 chiếc Hỏi chiếc thứ

3 của NST 21 ở người mắc hội chứng Down có nguồn gốc từ đâu?

a)

Từ bố

b)

Từ mẹ

c)

Từ cả bố và mẹ

d)

Từ bố hoặc từ mẹ

4.

Thông tin di truyền trong ADN được hiểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ

cơ chế

a)

Nhân đôi ADN và dịch mã

b)

Nhân đôi ADN và phiên mã

c)

Phiên mã và dịch mã

d)

Nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã

5.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về phân tử ARN?

a)

Tất vả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng

b)

tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới riboxom

c)

mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN

d)

Trên các tarn có các anticodon giống nhau

6.

Hoán vị gen là hiện tượng

a)

Trao đổi các đoạn gen tương ứng trong cùng 1 nhiễm sắc thể

b)

Trao đổi các đoạn gen tương ứng giữa 2 trong 4 chromatid của cùng 1 cặp NST kép tương đồng

c)

Trao đổi các đoạn gen không tương ứng giữa 2 NST trong cặp NST tương đồng

d)

Trao đổi các đoạn gen tương ứng của 2 NST thuộc các cặp tương đồng khác nhau

7.

Cơ quan bào quan nào tham gia với vai trò như “bộ máy trung chuyển” ở tế bào nhân

thực?

a)

Lưới nội chất trơn

b)

Bộ máy Golgi

c)

Ty thể

d)

Ribosome

8.

Hệ số lắng của ribosome hoàn chỉnh và các tiểu phần ribosome ở tế bào nhân sơ là

a)

80S, 60S, 40S

b)

70S, 40S, 30S

c)

70S, 50S, 30S

d)

80S, 50S, 30S

9.

Xét các cặp gen nằm trên các cặp NST thường khác nhau Bố mẹ đều có kiểu gen

AaBbDd biểu hiện của 3 tính trạng trội hoàn toàn thì xác suất xuất hiện loại con mang một

tính trạng trội là

a)

9/16

b)

3/16

c)

9/64

d)

3/64

10.

Mỗi gen qui định 1 tính trạng và trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập Phép lai

AaBbDd × AabbDd có tỉ lệ kiểu hình mang tất cả tính trạng trội là

a)

1/64

b)

9/16

c)

6/6

d)

9/32

11.

Ở đậu Hà Lan, hạt vàng > hạt xanh, hạt trơn > hạt nhăn Hai tính trạng di truyền độc

lập nhau Để chắc chắn F1 đồng tính thì bố, mẹ đem lai phải là

a)

Cây hạt vàng, trơn x cây hạt vàng, trơn

b)

Cây hạt vàng, trơn x cây hạt xanh, nhăn

c)

Cây hạt xanh, nhăn x cây hạt xanh, nhăn

d)

Cây hạt xanh, trơn x cây hạt xanh, trơn

12.

Ở đậu Hà Lan, gen A hạt vàng > a hạt lục, B hạt trơn > b hạt nhăn Hai cặp gen này di

truyền độc lập với nhau Cây mọc từ hạt vàng, nhăn giao phối với cây mọc từ hạt lục, trơn cho

1 hạt vàng, trơn 1 lục, trơn Kiểu gen của 2 cây bố mẹ sẽ là

a)

Aabb x aaBB

b)

Aabb x aabb

c)

Aabb x aaBb

d)

AAbb x aaBB

13.

Ở chó, gen A lông đen > a lông trắng, gen B lông ngắn > b lông dài Hai cặp gen nằm

trên 2 cặp NST thường Trong một phép lai thu được F1 có tỉ lệ 1 đen, ngắn 1 đen, dài 1

trắng, ngắn 1 trắng, dài Kiểu gen của bố mẹ là

a)

AaBb × aabb hoặc aaBb × aaBb

b)

Aabb × aaBb hoặc AaBb × Aabb

c)

Aabb × aaBb hoặc AaBb × aabb

d)

Aabb × aaBb hoặc AaBb × aaBb

14.

Xét các cặp gen nằm trên các cặp NST thường khác nhau Bố có kiểu gen AaBbDd biểu

hiện 3 tính trạng trội hoàn toàn, thế hệ lai có tỉ lệ kiểu hình là 3:3:3:3:1:1:1:1 thì mẹ có thể có

kiểu gen là

a)

aaBbDD

b)

AabbDd

c)

AabbDd

d)

aabbDd

15.

Quá trình tái bản DNA, trên một mạch sợi bổ sung được tổng hợp liên tục và một

mạch tổng hợp gián đoạn vì

a)

Enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ – 3’

b)

Enzyme DNA polymerase chỉ tác dụng lên mạch khuôn có chiều 5’ – 3’

c)

Enzyme DNA polymerase chỉ tác dụng lên mạch khuôn có chiều 3’ – 5’

d)

Enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’ – 5’

16.

Đặc điểm của quá trình tái bản DNA ở Eukaryote, các phát biểu đúng là

1) Enzyme DNA polymerase không tham gia tháo xoắn phân tử DNA

2) Chỉ có một loại enzyme DNA polymerase tham gia vào quá trình tái bản

3) Có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với C và ngược lại

4) Sự tái bản DNA xảy ra ở nhiều đơn vị tái bản trong mỗi phân tử DNA

5) Diễn ra ở pha S của chu kỳ tế bào

a)

1,2,3,4

b)

1,3,4,5

c)

1,2,4,5

d)

2,3,4,5

17.

Một tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBb khi giảm phân có thể hình thành các loại giao

tử

a)

AB, ab, Ab, aB

b)

AB và ab

c)

AB và ab hoặc Ab và aB

d)

aB và Ab

18.

ADN liên kết với protein histon tạo nên một cấu trúc đặc biệt, cấu trúc này không thể

có ở

a)

Tảo lục

b)

Ruỗi giấm

c)

Vi khuẩn

d)

Tế bào nhân chuẩn

19.

Sơ đồ biểu thị các mức xoắn khác nhau của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn là

a)

Sợi nhiễm sắc → phân tử ADN → sợi cơ bản → nhiễm sắc thể

b)

Phân tử ADN → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → crômatit → nhiễm sắc thể

c)

Crômatit → phân tử ADN → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → nhiễm sắc thể

d)

Phân tử ADN → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → crômatit → nhiễm sắc thể

20.

Ba mã di truyền xác định điểm kết thúc quá trình sinh tổng hợp protein là

a)

TAG, TAA, TGA

b)

UAG, UAA, UGA

c)

UAC, UAA, UCA

d)

GAU, AAG, GUA

21.

Thoi phân bào trong giai đoạn tế bào thực hiện quá trình phân bào có nguồn gốc từ

a)

Trung tử

b)

Sợi trung vi

c)

Sợi vô sắc

d)

Dây sao

22.

Mạch gốc của gen ban đầu 3’ TAX TTX AAA… 5’ Cho biết có bao nhiêu trường hợp

thay thế nucleotide ở vị trí số 7 làm thay đổi codon này thành codon khác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Rối loạn phân li của nhiễm sắc thể ở kì sau trong phân bào là cơ chế làm phát sinh đột

biến

a)

Lệch bội

b)

Đa bội

c)

Cấu trúc NST

d)

Số lượng NST

24.

Di truyền độc lập là sự di truyền

a)

Của các gen nằm trên các cặp nst tương đồng khác nhau

b)

Của các gen alen nằm trên cặp nst tương đồng

c)

Của các cặp tính trạng không phụ thuộc vào nhau

d)

Của các cặp tính trạng khác nhau

25.

Một đột biến điểm ở gen nằm trong ti thể gây nên chứng động kinh ở người Phát biểu

nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm di truyền của bệnh trên?

a)

Bệnh này chỉ gặp ở nữ giới mà không gặp ở nam giới

b)

Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả các con của họ đều bình thường

c)

Nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì các con của họ đều bị bệnh

d)

Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì bà nội bị bệnh

26.

Màng sinh chất thu nhận được thông tin cho tế bào là nhờ

a)

Các protein thụ thể

b)

Các loại cacbohidrat

c)

Lớp photpholipit

d)

Các cholesteron

27.

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đột biến gen làm thay đổi số lượng của gen trên nhiễm sắc thể

b)

Đột biến điểm là dạng đột biến gen chỉ liên quan đến một cặp nuclêôtit

c)

Trong tự nhiên, đột biến gen thường phát sinh với tần số thấp

d)

Đột biến gen có thể tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể

28.

Để các alen của một gen phân li đồng đều về các giao tử thì cần có điều kiện gì?

a)

Bố và mẹ phải thuần chủng

b)

Số lượng cá thế lai phải lớn

c)

Alen trội phải trội hoàn toàn so với alen lặn

d)

Quá trình giảm phân phải xảy ra bình thường

29.

Vận chuyển thụ động qua màng tế bào xảy ra khi

a)

Cho TB vào môi trường ưu trương

b)

Cho TB vào môi trường đẳng trương

c)

Cho TB vào môi trường ưu trương hoặc nhược trương

d)

Cho TB vào môi trường nhược trương hoặc đẳng trương

30.

Khi nói về quá trình dịch mã, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Dịch mã diễn ra trong nhân tế bào

b)

Quá trình dịch mã để tổng hợp chuỗi polypeptid

c)

Trong quá trình dịch mã có sự tham gia của Ribôxôm

d)

Trong quá trình dịch mã, Ribôxôm trượt trên phân tử mARN theo chiều 5’→ 3’

31.

Một trong những điểm khác nhau trong quá trình tái bản ADN giữa tế bào sinh vật

nhân sơ và tế bào sinh vật nhân thực là gì?

a)

Số lượng các đơn vị tái bản

b)

Nguyên tắc tái bản

c)

Nguyên liệu dùng để tái bản

d)

Chiều tổng hợp các sợi mạch mới

32.

Trao đổi đoạn giữa 2 nhiễm sắc thể không tương đồng gây hiện tượng

a)

Lặp đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Hoán vị gen

d)

Chuyển đoạn

33.

Cơ sở di truyền mức độ phân tử là

a)

mARN

b)

ADN

c)

Nhiễm sắc thể

d)

Protein

34.

Kiểu nhân nào dưới đây không sống được đến khi sinh?

a)

47, XY, +13

b)

47, XX, +18

c)

47, XY, +21

d)

45, Y

35.

Chức năng của ty thể

a)

Thực hiện quá trình phân giải protein

b)

Thực hiện quá trình khử CO2

c)

Tham gia tổng hợp acid amin

d)

Tham gia quá trình hô hấp hiếu khí

36.

Phân tử Oxy vận chuyển vào trong tế bào nhờ cơ chế

a)

Khuếch tán qua kênh protein

b)

Khuếch tán qua lớp phospholipid kép

c)

Vận chuyển chủ động qua kênh protein

d)

Vận chuyển qua kênh Aquaporin

37.

Đặc điểm đúng của bệnh do gen trội trên NST X?

(1) Bệnh thường biểu hiện ở nam nhiều hơn nữ

(2) Bố mắc bệnh thì tất cả các con gái đều mắc bệnh

(3) Bố mẹ không mắc bệnh có thể sinh ra con mắc bệnh

(4) Mẹ mắc bệnh thì tất cả các con trai đều mắc bệnh

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Một tế bào sinh dục đực sơ khai của 1 loài nguyên phân 5 đợt liên tiếp ¼ số tế bào con

được tạo ra tiến hành giảm phân tạo giao tử Tổng số NST đơn môi trường cung cấp cho quá

trình hình thành giao tử là 96 Bộ nhiễm sắc thể của loài này bằng

a)

2n = 8

b)

2n = 12

c)

2n = 20

d)

2n = 24

39.

Có bao nhiêu kì của giảm phân mà tại đó, NST tồn tại ở trạng thái kép?

a)

7 kì

b)

6 kì

c)

5 kì

d)

4 kì

40.

Ở động vật bậc cao, từ một tế bào sinh dục đực qua giảm phân sẽ tạo ra bao nhiêu

giao tử?

a)

4 giao tử

b)

3 giao tử

c)

2 giao tử

d)

1 giao tử

41.

40 Bệnh nào dưới đây phát sinh do rối loạn cơ chế điều hòa phân bào của một bộ phận

nào đó trong cơ thể?

a)

Ung thư

b)

Tiểu đường

c)

Viêm gan B

d)

Gout

42.

Gen không phân mảnh có

a)

. Vùng mã hóa liên tục

b)

Vùng mã hóa không liên tục

c)

. Có các đoạn exon xen kẽ các đoạn intron

d)

Chứa các đoạn intron

43.

Ở động vật bậc cao, từ một tế bào sinh dục cái qua giảm phân sẽ tạo ra bao nhiêu giao

tử?

a)

3 giao tử

b)

2 giao tử

c)

1 giao tử

d)

4 giao tử

44.

Ở những loài sinh sản hữu tính, quá trình nào dưới đây tham gia vào cơ chế duy trì bộ

NST đặc trưng cho loài?

1 Nguyên phân 2 Giảm phân 3 Thụ tinh

a)

1,2,3

b)

1,2

c)

1,3

d)

2,3

45.

Trong giảm phân, hiện tượng nào dưới đây góp phần tạo nên sự đa dạng di truyền của

loài?

a)

Hiện tượng tiêu biến màng nhân

b)

Hiện tượng kết cặp tương đồng

c)

Hiện tượng co xoắn NST

d)

Hiện tượng trao đổi chéo

46.

Ở động vật bậc cao, một nhóm tế bào sinh dục cái cùng trải qua quá trình giảm phân

Hỏi số thể cực được tạo ra gấp mấy lần số giao tử được hình thành?

a)

3 lần

b)

2 lần

c)

4 lần

d)

5 lần

47.

Kênh bơm Na+ - K+ có vai trò

a)

Bơm Na+ và đường vào trong tế bào, bơm K+ ra khỏi tế bào

b)

Bơm Na+ vào trong tế bào cung cấp cho sự tích lũy nội bào,

bơm K+ ra ngoài tế bào

c)

Bơm Na+ và đường ra ngoài tế bào, bơm K+

vào trong tế bào

d)

Bơm Na+ ra ngoài tế bào, bơm K+

vào trong tế bào cung cấp cho sự tích lũy nội bào

48.

Đơn vị sống nhỏ nhất là

a)

Nguyên tử

b)

Phân tử

c)

Tế bào

d)

Cơ thể

49.

Từ một hợp tử của ruồi giấm (2n = 8) nguyên phân 4 đợt liên tiếp thì số tâm động có ở

kì sau của đợt nguyên phân tiếp theo là bao nhiêu?

a)

128

b)

256

c)

160

d)

64

50.

Trong cơ thể sống acid nucleic đóng vai trò quan trọng trong

a)

Sự sinh sản

b)

Di truyền

c)

Xúc tác và điều hòa

d)

Sự sinh sản và di truyền

51.

Trong giảm phân, ở kỳ sau I và kỳ sau II có điểm giống nhau là

a)

Các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái đơn

b)

Các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái kép

c)

Sự dãn xoắn của các nhiễm sắc thể

d)

Sự phân li các nhiễm sắc thể về 2 cực tế

bào

52.

Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là

a)

Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào

b)

Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

c)

Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài

d)

Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể

53.

Nhà khoa học đã chứng minh hiện tượng biến nạp ở vi khuẩn là

a)

Every

b)

Griffith

c)

HdeVries

d)

WBateson