wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chăm sóc khách hàng

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Đáp án nào đúng nhất về công việc nhân viên đơn vị thực hiện khi nhận được Phiếu chuyển tiếp yêu cầu hỗ trợ của khách hàng từ Trung tâm Chăm sóc khách hàng?
a)
A. Tiếp nhận Phiếu chuyển tiếp, trực tiếp hoặc đề xuất đơn vị/bộ phận phối hợp và báo cáo Kiểm soát đơn vị
b)
B. Dự thảo nội dung phản hồi Trung tâm Chăm sóc khách hàng trên chương trình CSM chuyển Kiểm soát đơn vị phê duyệt.
c)
C. Nhân viên đơn vị chi nhánh loại I giám sát, đôn đốc đơn vị trực thuộc thực hiện phản hồi đúng thời hạn theo yêu cầu và báo cáo Kiểm soát đơn vị
d)
D. Cả 3 đáp án trên
2.
Theo Quyết định số 3018/QĐ-NHNo-CSKH, cơ hội bán hàng là gì?
a)
A. Là việc giới thiệu về các sản phẩm, dịch vụ của Agribank tới khách hàng
b)
B. Là nhận biết, giới thiệu, tư vấn và tiếp nhận nhu cầu về sử dụng sản phẩm, dịch vụ của khách hàng trong công tác chăm sóc, hỗ trợ khách hàng chuyển đơn vị phối hợp xử lý
c)
C. Là việc bán sản phẩm, dịch vụ của Agribank
3.
Sau khi nhận được phiếu chuyển tiếp từ Trung tâm Chăm sóc khách hàng về cơ hội bán hàng, Nhân viên đơn vị cần thực hiện đầy đủ nội dung nào sau đây?
a)
A. Tiếp nhận phiếu chuyển tiếp, trực tiếp hoặc đề xuất đơn vị/bộ phận phối hợp và báo cáo kiểm soát đơn vị
b)
B. Trực tiếp/phối hợp với bộ phận liên quan xử lý cơ hội bán hàng
c)
C. Nhập nội dung kết quả bán hàng trên chương trình CSM chuyển kiểm soát đơn vị phê duyệt
d)
D. Tất cả các đáp án trên
4.
Theo Quyết định số 3018/QĐ-NHNo-CSKH, đáp án đúng nhất về tin nhắn Chăm sóc khách hàng là?
a)
A. Là tin nhắn chúc mừng đến khách hàng.
b)
B. Là tin nhắn tri ân đến khách hàng.
c)
C. Là tin nhắn thông tin sản phẩm dịch vụ đến khách hàng.
d)
D. Là tin nhắn chúc mừng, tri ân, thông tin sản phẩm dịch vụ và các thông báo khác liên quan trực tiếp đến khách hàng.
5.
Đáp án nào đúng nhất về việc dịch vụ tin nhắn SMS Brandname đang được Agribank triển khai tại đơn vị nào?
a)
A. Tại Trụ sở chính
b)
B. Chi nhánh loại I
c)
C. Chi nhánh loại II
d)
D. Tại Đơn vị thành viên Trụ sở chính, Đơn vị sự nghiệp, Chi nhánh Loại I, loại II
6.
Đối với khách hàng điều chỉnh nâng nhóm từ thân thiết/phổ thông lên VIP theo Quyết định số 1068/QĐ-NHNo-CSKH, đơn vị điều chỉnh nhóm khách hàng trên Chương trình phân loại khách hàng thực hiện:
a)
A. Không cần thông báo đến khách hàng
b)
B. Thông báo đến khách hàng trong vòng tối đa 30 ngày kể từ ngày điều chỉnh
c)
C. Thông báo đến khách hàng trong ngày điều chỉnh theo hình thức phù hợp
7.
Đối với khách hàng điều chỉnh hạ nhóm từ VIP xuống thân thiết theo Quyết định số 1068/QĐ-NHNo-CSKH, đơn vị điều chỉnh nhóm khách hàng trên Chương trình phân loại khách hàng thực hiện:
a)
A. Thông báo đến khách hàng trong ngày điều chỉnh theo hình thức phù hợp
b)
B. Thông báo đến khách hàng trong vòng tối đa 30 ngày kể từ ngày điều chỉnh
c)
C. Thông báo đến khách hàng trong vòng tối đa 15 ngày kể từ ngày điều chỉnh
8.
Tên thương hiệu của Agribank hiện diện trên các tin nhắn SMS Brandname là?
a)
A. AGRIBANKING
b)
B. AGRIBANK
c)
C. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
d)
D. AGRIBANK E-MOBILE BANKING
9.
Số lượng tin nhắn SMS Brandname quảng cáo mà Đơn vị/chi nhánh gửi tới một khách hàng?
a)
A. Không được gửi quá 3 tin quảng cáo trong vòng 24 giờ trừ trường hợp có thỏa thuận khác với khách hàng.
b)
B. Không được gửi quá 10 tin quảng cáo trong vòng 24 giờ trừ trường hợp có thỏa thuận khác với khách hàng.
c)
C. Không được gửi quá 3 tin quảng cáo trong vòng 124 giờ trừ trường hợp có thỏa thuận khác với khách hàng.
d)
D. Không được gửi quá 3 tin quảng cáo trong vòng 24 giờ
10.
Đáp án đúng nhất về đối tượng khách hàng được phân loại theo QĐ 1068/QĐ-NHNo-CSKH ngày 01/06/2021
a)
A. Khách hàng cá nhân
b)
B. Khách hàng tổ chức
c)
C. Khách hàng cá nhân, tổ chức (bao gồm khách hàng là ngân hàng và khách hàng của chi nhánh Agribank tại nước ngoài)
d)
D. Khách hàng cá nhân, tổ chức (không bao gồm khách hàng là ngân hàng và khách hàng của chi nhánh Agribank tại nước ngoài)
11.
Khách hàng được Agribank phân loại theo QĐ 1068/QĐ-NHNo-CSKH ngày 01/06/2021 cần đáp ứng đủ các điều kiện sau:
a)
A. Có thông tin khách hàng (mã khách hàng - CIF) trên hệ thống IPCAS
b)
B. Sử dụng sản phẩm dịch vụ của Agribank
c)
C. Có thông tin khách hàng (mã khách hàng - CIF) trên hệ thống IPCAS, Sử dụng sản phẩm dịch vụ của Agribank
d)
D. Có thông tin khách hàng (mã khách hàng - CIF) trên hệ thống IPCAS, Sử dụng sản phẩm dịch vụ của Agribank trong kỳ phân loại
12.
Đáp án đúng nhất về nguyên tắc khi thực hiện phân loại khách hàng theo Quyết định số 1068/QĐ-NHNo-CSKH?
a)
A. Tuân thủ pháp luật Việt Nam, quy định của Ngân hàng Nhà nước và Agribank; phù hợp với định hướng, chiến lược, tình hình thực tế và mục tiêu kinh doanh của Agribank từng thời kỳ.
b)
B. Việc phân loại khách hàng được thực hiện trên cơ sở tổng thể lợi ích khách hàng mang lại cho hệ thống Agribank và được chi tiết theo từng Chi nhánh.
c)
C. Tuân thủ pháp luật Việt Nam, quy định của Ngân hàng Nhà nước và Agribank; phù hợp với định hướng, chiến lược, tình hình thực tế và mục tiêu kinh doanh của Agribank từng thời kỳ; Việc phân loại khách hàng được thực hiện trên cơ sở tổng thể lợi ích khách hàng mang lại cho hệ thống Agribank và được chi tiết theo từng Chi nhánh; Chỉ thực hiện phân loại đối với khách hàng đáp ứng điều kiện phân loại theo Quy định.
13.
Kỳ phân loại khách hàng tại Agribank là?
a)
A. Định kỳ hàng ngày hoặc theo thông báo của Tổng Giám đốc
b)
B. Định kỳ hàng tháng hoặc theo thông báo của Tổng Giám đốc
c)
C. Định kỳ hàng quý hoặc theo thông báo của Tổng Giám đốc
d)
D. Định kỳ hàng năm hoặc theo thông báo của Tổng Giám đốc
14.
Theo Quyết định số 1068/QĐ-NHNo-CSKH ngày 01/06/2021, khách hàng được Agribank phân loại thành bao nhiêu nhóm?
a)
A. 1 nhóm
b)
B. 2 nhóm
c)
C. 3 nhóm
d)
D. 4 nhóm
15.
Theo Quyết định số 1068/QĐ-NHNo-CSKH ngày 01/06/2021, khách hàng VIP của Agribank được phân loại thành bao nhiêu hạng?
a)
A. 1 hạng
b)
B. 2 hạng
c)
C. 3 hạng
d)
D. 4 hạng
16.
Điểm khách hàng trong kỳ phân loại khách hàng của Agribank là gì?
a)
A. Điểm khách hàng là tổng của điểm tiêu chí định lượng và điểm tiêu chí định tính trong kỳ phân loại.
b)
B. Điểm khách hàng là tổng điểm quy đổi của số dư tiền gửi và số dư tiền vay bình quân trong kỳ phân loại.
c)
C. Điểm khách hàng là tổng điểm quy đổi của số dư tiền gửi bình quân trong kỳ phân loại.
d)
D. Điểm khách hàng là tổng điểm quy đổi của số dư tiền vay bình quân trong kỳ phân loại.
17.
Các tiêu chí định lượng phân loại khách hàng tại Agribank bao gồm?
a)
A. Lợi ích khách hàng mang lại từ tiền gửi; Số dư tiền gửi bình quân; Số dư tiền vay bình quân
b)
B. Lợi ích khách hàng mang lại từ tiền gửi, tiền vay, dịch vụ
c)
C. Lợi ích khách hàng mang lại từ tiền gửi, tiền vay, dịch vụ; số dư tiền vay bình quân
d)
D. Lợi ích khách hàng mang lại từ tiền gửi, tiền vay, dịch vụ; số dư tiền gửi bình quân, số dư tiền vay bình quân
18.
Tiêu chí định tính trong phân loại khách hàng bao gồm những tiêu chí gì?
a)
A. Uy tín của khách hàng; Năng lực tài chính; Tiềm năng sử dụng sản phẩm dịch vụ.
b)
B. Uy tín của khách hàng; Năng lực tài chính; Tiềm năng sử dụng sản phẩm dịch vụ; Khả năng hỗ trợ phát triển thương hiệu, phát triển khách hàng…
c)
C. Khả năng hỗ trợ phát triển thương hiệu, phát triển khách hàng; Lịch sử quan hệ của Khách hàng với Agribank
19.
Theo Quyết định số 1068/QĐ-NHNo-CSKH, điểm quy đổi lợi ích khách hàng mang lại (tiêu chí định lượng) là
a)
A. 1 điểm= 10.000 đồng
b)
B.   1 điểm= 20.000 đồng
c)
C.   1 điểm= 30.000 đồng
d)
D.   1 điểm= 40.000 đồng
20.
Khách hàng cá nhân cần bao nhiêu điểm để có thể trở thành khách hàng VIP của Agribank?
a)
A. Từ 500 điểm trở lên
b)
B. Từ 400 điểm trở lên
c)
C. Từ 300 điểm trở lên
d)
D. Từ 200 điểm trở lên
21.
Khách hàng tổ chức cần bao nhiêu điểm để có thể trở thành khách hàng VIP của Agribank?
a)
A. Từ 5.000 điểm trở lên
b)
B. Từ 4.000 điểm trở lên
c)
C. Từ 3.000 điểm trở lên
d)
D. Từ 2.000 điểm trở lên
22.
Khách hàng cá nhân cần bao nhiêu điểm để có thể trở thành khách hàng VIP hạng Platinum của Agribank?
a)
A. Từ 15.000 điểm trở lên
b)
B. Từ 1.500 điểm trở lên
c)
C. Từ 150 điểm trở lên
d)
D. Từ 15 điểm trở lên
23.
Khách hàng tổ chức cần bao nhiêu điểm để có thể trở thành khách hàng VIP hạng Platinum của Agribank?
a)
A. Từ 50.000 điểm trở lên
b)
B. Từ 5.000 điểm trở lên
c)
C. Từ 500 điểm trở lên
d)
D. Từ 50 điểm trở lên
24.
Khách hàng cá nhân cần bao nhiêu điểm để có thể trở thành khách hàng VIP hạng Gold của Agribank?
a)
A. Từ 11.000 điểm đến dưới 15.000 điểm
b)
B. Từ 1.100 điểm đến dưới 1.500 điểm
c)
C. Từ 110 điểm đến dưới 150 điểm
d)
D. Từ 11 điểm đến dưới 15 điểm
25.
Khách hàng tổ chức cần bao nhiêu điểm để có thể trở thành khách hàng VIP hạng Gold của Agribank?
a)
A. Từ 40.000 điểm đến dưới 50.000 điểm
b)
B. Từ 4.000 điểm đến dưới 5.000 điểm
c)
C. Từ 400 điểm đến dưới 500 điểm
d)
D. Từ 40 điểm đến dưới 50 điểm
26.
Khách hàng cá nhân cần bao nhiêu điểm để có thể trở thành khách hàng VIP hạng Titanium của Agribank?
a)
A. Từ 7.000 điểm đến dưới 11.000 điểm
b)
B. Từ 700 điểm đến dưới 1.100 điểm
c)
C. Từ 70 điểm đến dưới 110 điểm
d)
D. Từ 7 điểm đến dưới 11 điểm
27.
Khách hàng tổ chức cần bao nhiêu điểm để có thể trở thành khách hàng VIP hạng Titanium của Agribank?
a)
A. Từ 30.000 điểm đến dưới 40.000 điểm
b)
B. Từ 3.000 điểm đến dưới 4.000 điểm
c)
C. Từ 300 điểm đến dưới 400 điểm
d)
D. Từ 30 điểm đến dưới 40 điểm
28.
Khách hàng cá nhân cần bao nhiêu điểm để có thể trở thành khách hàng VIP hạng Silver của Agribank?
a)
A. Từ 3.000 điểm đến dưới 7.000 điểm
b)
B. Từ 300 điểm đến dưới 700 điểm
c)
C. Từ 30 điểm đến dưới 70 điểm
d)
D. Từ 3 điểm đến dưới 7 điểm
29.
Khách hàng tổ chức cần bao nhiêu điểm để có thể trở thành khách hàng VIP hạng Silver của Agribank?
a)
A. Từ 20.000 điểm đến dưới 30.000 điểm
b)
B. Từ 2.000 điểm đến dưới 3.000 điểm
c)
C. Từ 200 điểm đến dưới 300 điểm
d)
D. Từ 20 điểm đến dưới 30 điểm
30.
Một khách hàng gửi tiền mang lại lợi ích 1 triệu đồng, khách hàng này có điểm quy đổi lợi ích tiền gửi là bao nhiêu?
a)
A. 100 điểm
b)
B. 101 điểm
c)
C. 102 điểm
d)
D. 103 điểm
31.
Khách hàng cá nhân có Số dư tiền gửi bình quân kỳ phân loại bao nhiêu tiền để được 10 điểm?
a)
A. Từ 1 đến 2 tỷ đồng
b)
B. Từ 2 đến 3 tỷ đồng
c)
C. Từ 3 tỷ đồng trở lên
32.
Khách hàng Tổ chức có Số dư tiền gửi bình quân kỳ phân loại bao nhiêu tiền để được 10 điểm?
a)
A. Từ 5 đến 10 tỷ đồng
b)
B. Từ 10 đến 20 tỷ đồng
c)
C. Từ 20 tỷ đồng trở lên
33.
Agribank hạ nhóm hạng của khách hàng trong các trường hợp nào sau đây?
a)
A. Khách hàng trong danh sách chuyển nhóm nợ theo CIC tại tổ chức tín dụng khác
b)
B. Khách hàng hủy đăng ký dịch vụ Agribank E-Mobile Banking
c)
C. Khách hàng không tăng dư nợ trong kỳ phân loại
34.
Giám đốc chi nhánh có được quyền nâng nhóm/hạng khách hàng không?
a)
A. Không, hệ thống chạy tự động
b)
B. Được nâng không hạn chế số lượng theo kết quả đánh giá của chi nhánh
c)
C. Được quyết định nâng nhóm/hạng khách hàng, đảm bảo số lượng khách hàng VIP tăng thêm không quá 1% số lượng khách hàng VIP tại chi nhánh của kỳ phân loại gần nhất.
35.
Giám đốc chi nhánh có được quyền hạ nhóm/hạng khách hàng không?
a)
A. Không, hệ thống chạy tự động
b)
B. Được quyết định hạ nhóm/hạng khách hàng, đảm bảo số lượng khách hàng VIP hạ xuống không quá 1% số lượng khách hàng VIP tại chi nhánh của kỳ phân loại gần nhất.
c)
C. Được quyết định hạ nhóm/hạng khách hàng đối với một trong các trường hợp: khách hàng trong danh sách chuyển nhóm nợ theo CIC tại tổ chức tín dụng khác, Agribank có thông tin tiêu cực về khách hàng/khách hàng có liên quan, Agribank đánh giá việc áp dụng chính sách khách hàng tương ứng nhóm/hạng hiện tại của khách hàng là không hiệu quả.
36.
Chi nhánh nào sau đây được ưu tiên là đơn vị đầu mối theo Quy định số 1566/QyĐ-NHNo-CSKH ngày 30/6/2023?
a)
A. Theo các văn bản/thỏa thuận hợp tác Agribank/Chi nhánh đã ký với khách hàng
b)
B. Chi nhánh được khách hàng đề nghị bằng văn bản
c)
C. Chi nhánh được Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc giao
37.
Trong thời hạn bao lâu kể từ ngày kế hoạch tài chính được phê duyệt, đơn vị phải hoàn thiện và thực hiện báo cáo Kế hoạch chăm sóc khách hàng của năm kế hoạch trên Chương trình CSM
a)
A. 05 ngày
b)
B. 15 ngày
c)
C. 20 ngày
d)
D. 30 ngày
38.
Tại điểm giao dịch (khi tiếp đón/xử lý giao dịch/xử lý hồ sơ…), GDV có thể nhận diện nhóm, hạng khách hàng thông qua hình thức nào?
a)
A. Chương trình phân loại khách hàng
b)
B. Ứng dụng ngân hàng điện tử/Thẻ vật lý/E-mail/tin nhắn… của Agribank và các ứng dụng công nghệ khác để nhận diện khách hàng được phát triển và quy định trong từng thời kỳ
c)
C. Nhận định qua trang phục và phong cách của khách hàng
d)
D. Đáp án 1 và 2
39.
Khách hàng cá nhân thuộc nhóm khách hàng thân thiết được hưởng các ưu đãi nào sau đây?
a)
A. Đơn vị căn cứ kế hoạch tài chính hằng năm đã được phê duyệt và điều kiện thực tế để xem xét thực hiện thăm hỏi, tặng quà, gửi tin nhắn, thư chúc mừng, nhân dịp ngày thành lập, Lễ/Tết, ngày đặc biệt của tổ chức/lãnh đạo tổ chức (từ chức danh Kế toán trưởng trở lên) như: Ngày sinh nhật, ngày Doanh nhân,… đảm bảo không vượt quá so với khách hàng VIP. Quà tặng phải gắn với việc quảng bá hình ảnh, thương hiệu và tuân thủ theo quy định về nhận diện thương hiệu của Agribank.
b)
B. Khách hàng được ưu tiên về thời gian xử lý giao dịch: Thực hiện nhanh, rút ngắn thời gian các giao dịch, xét duyệt hồ sơ của khách hàng đảm bảo chất lượng, đúng quy trình.
c)
C. Khách hàng được tư vấn, hỗ trợ hồ sơ, thủ tục, sản phẩm dịch vụ ngân hàng, giải pháp tài chính, thông tin các ưu đãi chung, ưu đãi khách hàng VIP, chương trình khuyến mại… phù hợp với sản phẩm dịch vụ khách hàng đang sử dụng, nhu cầu, đặc điểm, nghề nghiệp của khách hàng.
d)
D. Khách hàng được miễn phí liên hệ Tổng đài 1800282855; miễn phí tư vấn, hỗ trợ qua các kênh điện tử của Agribank (E-mail, Fanpage...).
40.
Chi nhánh nào sau đây được ưu tiên là đơn vị đầu mối theo Quy định số 1566/QyĐ-NHNo-CSKH ngày 30/6/2023?
a)
A. Theo các văn bản/thỏa thuận hợp tác Agribank/Chi nhánh đã ký với khách hàng
b)
B. Chi nhánh được khách hàng đề nghị bằng văn bản
c)
C. Chi nhánh được Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc giao
41.
Chính sách chăm sóc khách hàng trong hệ thống Agribank áp dụng cho những đối tượng khách hàng nào?
a)
A. Khách hàng cá nhân
b)
B. Khách hàng cá nhân, tổ chức
c)
C. Khách hàng cá nhân, tổ chức (Khách hàng là định chế tài chính thực hiện theo quy định riêng).
d)
D. Khách hàng tổ chức
42.
Lựa chọn đáp án đúng nhất về trường hợp Chi nhánh không phải đơn vị đầu mối chăm sóc khách hàng theo kết quả phân loại tự động trên chương trình phân loại khách hàng đề xuất là Chi nhánh đầu mối ?
a)
A. Chi nhánh chỉ cần thông báo với chỉ nhánh đầu mối bằng văn bản.
b)
B. Chi nhánh đề xuất phải có thoả thuận và thống nhất với chi nhánh đầu mối bằng văn bản.
c)
C. Chi nhánh đề xuất phải có thông báo đến khách hàng.
d)
D. Chi nhánh đề xuất phải có thông báo đến khách hàng và chi nhánh đầu mối bằng văn bản
43.
Lựa chọn đáp án đúng nhất về thời gian áp dụng chính sách chăm sóc khách hàng trong hệ thống Agribank?
a)
A. Áp dụng chính sách chăm sóc khách hàng trong 12 tháng tiếp theo kể từ ngày kết thúc kỳ phân loại.
b)
B. Áp dụng chính sách chăm sóc khách hàng trong 03 tháng tiếp theo kể từ ngày kết thúc kỳ phân loại.
c)
C. Áp dụng chính sách chăm sóc khách hàng trong 6 tháng tiếp theo kể từ ngày kết thúc kỳ phân loại.
d)
D. Từ ngày có kết quả phân loại khách hàng đến ngày liền kề của ngày có kết quả phân loại khách hàng của kỳ phân loại tiếp theo.
44.
Chính sách tặng quà, thăm hỏi đối với khách hàng tổ chức Vip hạng Platinum cụ thể như thế nào?
a)
A. Khách hàng được gửi bưu thiếp, tặng hoa nhân ngày sinh nhật
b)
B. Khách hàng được tặng quà nhân dịp Lễ, tết
c)
C. Khách hàng được gửi bưu thiếp, tặng hoa nhân dịp lễ tết.
d)
D. Khách hàng được gửi thư/bưu thiếp chúc mừng, tặng hoa, quà… nhân dịp Lễ, Tết, ngày đặc biệt (Ngày thành lập doanh nghiệp, ngày thành lập ngành, ngày khai trương,…). Đối với lãnh đạo tổ chức (chức danh từ Kế toán trưởng trở lên): được thăm hỏi/ tặng quà, gửi tin nhắn/thư chúc mừng… nhân dịp Lễ, Tết, ngày đặc biệt đối với từng khách hàng (sinh nhật, 8/3, 21/6, 13/10, 20/10, 20/11...).
45.
Thời gian thông báo nhóm hạng khách hàng đối với khách hàng không điều chỉnh nhóm, hạng trên chương trình phân loại khách hàng?
a)
A. Trước ngày 20 tháng đầu tiên của kỳ phân loại.
b)
B. Trước ngày 10 tháng đầu tiên của kỳ phân loại.
c)
C. Trước ngày 15 tháng đầu tiên của kỳ phân loại.
d)
D. Trước ngày 05 tháng đầu tiên của kỳ phân loại.
46.
Chương trình quản lý thông tin khách hàng (CSM) là gì?
a)
A. Chương trình thực hiện quản lý, lưu trữ các thông tin tương tác giữa TTCSKH với khách hàng và các đơn vị trong hệ thống Agribank.
b)
B. Chương trình thực hiện quản lý, lưu trữ các thông tin tương tác giữa các đơn vị tại Trụ sở chính với khách hàng và các đơn vị trong hệ thống Agribank.
c)
C. Chương trình thực hiện quản lý, lưu trữ các thông tin tương tác giữa khách hàng với khách hàng và các đơn vị trong hệ thống Agribank.
d)
D. Chương trình thực hiện quản lý, lưu trữ các thông tin tương tác giữa chi nhánh với khách hàng và các đơn vị trong hệ thống Agribank.
47.
Đơn vị nào là đầu mối Tổ chức triển khai, thực hiện chính sách chăm sóc khách hàng cá nhân, hộ gia đình, hộ kinh doanh, tổ hợp tác?
a)
A. Trung tâm chăm sóc khách hàng
b)
B. Ban Khách hàng cá nhân
c)
C. Ban Khách hàng doanh nghiệp
d)
D. Ban Chính sách tín dụng
48.
Đơn vị hoàn thiện và thực hiện báo cáo Kế hoạch chăm sóc khách hàng của năm kế hoạch trên Chương trình CSM trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày kế hoạch tài chính được phê duyệt?
a)
A. 07 ngày
b)
B. 10 ngày
c)
C. 15 ngày
d)
D. 20 ngày
49.
Báo cáo Kế hoạch chăm sóc khách hàng chi nhánh thực hiện định kỳ theo thời gian nào?
a)
A. Thực hiện theo năm
b)
B. Thực hiện theo bán niên
c)
C. Thực hiện theo thời điểm
d)
D. Cả 3 đáp án trên
50.
Tại trụ sở chính đơn vị nào cung cấp thông tin liên quan đến phân loại khách hàng cho TTCSKH?
a)
A. Ban Kiểm tra, giám sát nội bộ
b)
B. Ban KHCN, KHDN
c)
C. Ban KHCN, Ban KHDN và các đơn vị thực hiện cung cấp thông tin các chương trình ưu đãi, gói ưu đãi về phí, lãi suất áp dụng theo phân loại khách hàng liên quan đến sản phẩm dịch vụ do đơn vị quản lý
d)
D. Tất cả các đơn vị tại TSC