NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCau hoi lien quan QĐ 1000
Total questions: 49
Worksheet time: 16mins
Name
Class
Date
1.
Agribank được quyền từ chối thực hiện giao dịch đối với trường hợp nào sau đây?
a)
Chứng từ kế toán do người nước ngoài ghi bằng tiếng Anh.
b)
Ngày lập chứng từ của khách hàng khác ngày nộp chứng từ vào ngân hàng.
c)
Chứng từ kế toán lập không đúng quy định.
d)
Tất cả các đáp án trên.
2.
Các chứng từ nhận từ khách hàng sau giờ giao dịch được xử lý vào thời gian nào?
a)
Ngay tại thời điểm nhận chứng từ.
b)
Đầu giờ ngày giao dịch tiếp theo.
c)
Cuối giờ ngày giao dịch tiếp theo.
d)
Agribank không quy định.
3.
Các giao dịch đầu tư góp vốn cổ phần, liên doanh liên kết, đầu tư dài hạn khác của ngân hàng, yêu cầu phải có mấy chữ ký của cán bộ ngân hàng trên chứng từ?
a)
01 chữ ký (chữ ký của Giao dịch viên).
b)
02 chữ ký (chữ ký của Giao dịch viên, Kiểm soát viên).
c)
03 chữ ký (chữ ký của Giao dịch viên, Kiểm soát viên, Người phê duyệt).
d)
Chỉ cần chữ ký khách hàng, không cần chữ ký của cán bộ ngân hàng.
4.
Các giao dịch nào sau đây yêu cầu 3 chữ ký của cán bộ ngân hàng trên chứng từ (chữ ký của Giao dịch viên, Kiểm soát viên, Người phê duyệt)?
a)
Các giao dịch thu nợ gốc, lãi thông thường.
b)
Các giao dịch điều chỉnh sai sót về hạch toán.
c)
Các giao dịch chi tiền từ tài khoản chuyển tiền phải trả.
d)
Các giao dịch chuyển tiền đi, chuyển tiền đến để chuyển tiếp.
5.
Các giao dịch nào sau đây yêu cầu 3 chữ ký của cán bộ ngân hàng trên chứng từ (chữ ký của Giao dịch viên, Kiểm soát viên, Người phê duyệt)?
a)
Các giao dịch thu nợ gốc, lãi thông thường.
b)
Các giao dịch điều chỉnh sai sót về hạch toán.
c)
Các giao dịch chi tiền từ tài khoản chuyển tiền phải trả.
d)
Các giao dịch chuyển tiền đi, chuyển tiền đến để chuyển tiếp.
6.
Chữ ký trên Ủy nhiệm chi chỉ được
a)
Ký bằng mực đỏ
b)
Ký lồng giấy than
c)
Đóng dấu chữ ký khắc sẵn
d)
Ký tay từng tờ bằng bút mực màu xanh/đen, không phai màu
7.
Chứng từ kế toán áp dụng trong hệ thống Agribank được phân loại theo tính chất pháp lý, bao gồm:
a)
Chứng từ gốc, chứng từ ghi sổ, chứng từ gốc kiêm chứng từ ghi sổ, chứng từ tiền mặt, chứng từ chuyển khoản.
b)
Chứng từ chuyển khoản, chứng từ tiền mặt, chứng từ khác.
c)
Chứng từ do khách hàng lập, chứng từ nội bộ của ngân hàng, chứng từ tiền mặt, chuyển khoản.
d)
Chứng từ gốc, chứng từ ghi sổ, chứng từ gốc kiêm chứng từ ghi sổ.
8.
Chứng từ kế toán đã lưu trữ được cung cấp cho các đối tượng
a)
Các cơ quan bảo vệ pháp luật
b)
Cơ quan thanh tra
c)
Cơ quan kiểm tra
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
9.
Chứng từ kế toán sao chụp chỉ được thực hiện khi
a)
Bị cơ quan có thẩm quyền tịch thu bản chính
b)
Bị cơ quan có thẩm quyền tạm giữ bản chính
c)
Chứng từ kế toán bị mất do hỏa hoạn
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
10.
Chứng từ nào khi ngân hàng lập sai thì Giao dịch viên có thể tự hủy bỏ?
a)
Chứng từ thường.
b)
Sổ (thẻ) tiết kiệm.
c)
Séc
d)
Tất cả các đáp án trên
11.
Chứng từ nào sau đây không hợp lệ?
a)
Số tiền trên chứng từ ghi cả bằng số và bằng chữ.
b)
Chữ số sử dụng trên chứng từ là chữ số Ả Rập.
c)
Chứng từ được viết bằng bút mực màu đen.
d)
Chứng từ được viết bằng bút bi màu đỏ.
12.
Chứng từ nào sau đây không phải đóng dấu ngân hàng?
a)
Chứng từ hạch toán lưu tại Chi nhánh.
b)
Thẻ tiết kiệm gửi cho khách hàng.
c)
Chứng từ kế toán in từ hệ thống gửi khách hàng.
d)
Tất cả các đáp án trên
13.
Đối với chứng từ lập bởi khách hàng là tổ chức được pháp luật quy định bắt buộc phải bố trí kế toán trưởng thì trên chứng từ phải có:
a)
Chữ ký của Chủ tài khoản, kế toán trưởng (hoặc người được chủ tài khoản, kế toán trưởng ủy quyền bằng văn bản) và đóng dấu.
b)
Chữ ký của Phó giám đốc, chữ ký của người phụ trách kế toán, đóng dấu đơn vị.
c)
Chữ ký của Chủ tài khoản, chữ ký của phó phòng kế toán, đóng dấu đơn vị.
d)
Chữ ký của Phó giám đốc, chữ ký của kế toán trưởng, đóng dấu đơn vị.
14.
Đối với chứng từ lập để trích tiền từ tài khoản của tài khoản thanh toán chung có văn bản ủy quyền ký thay thì chữ ký trên chứng từ:
a)
Phải có đủ chữ ký tất cả các đồng chủ tài khoản.
b)
Chỉ cần có chữ ký của một trong các đồng chủ tài khoản.
c)
Chỉ cần có chữ ký của người được các đồng chủ tài khoản ủy quyền ký thay.
d)
Phải có tối thiểu 2 trong số các đồng chủ tài khoản.
15.
Đối với chứng từ lập để trích tiền từ tài khoản của tài khoản thanh toán chung không có văn bản ủy quyền ký thay thì chữ ký trên chứng từ:
a)
Chỉ cần có chữ ký của một trong các đồng chủ tài khoản.
b)
Phải có đủ chữ ký của tất cả các đồng chủ tài khoản.
c)
Phải có chữ ký của trên 50% các đồng chủ tài khoản.
d)
Phải có chữ ký của tối thiểu 2 người trong số các đồng chủ tài khoản.
16.
Giao dịch điều chỉnh sai sót về hạch toán là giao dịch phải ký
a)
Một chữ ký (Giao dịch viên)
b)
Hai chữ ký (Giao dịch viên và Kiểm soát
c)
Ba chữ ký (Giao dịch viên, Thủ quỹ, Kiểm soát)
d)
Ba chữ ký (Giao dịch viên, Kiểm soát, Người phê duyệt)
17.
Giao dịch nào khách hàng không bắt buộc ký trên chứng từ kế toán?
a)
Các giao dịch do khách hàng ủy quyền cho ngân hàng thực hiện.
b)
Các giao dịch theo quy định/thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng.
c)
Cả 1 và 2 đều đúng.
d)
Cả 1 và 2 đều sai.
18.
Giao dịch nào sau đây yêu cầu 02 chữ ký của cán bộ ngân hàng trên chứng từ (chữ ký của Giao dịch viên, Kiểm soát viên)?
a)
Các giao dịch xử lý thừa thiếu tài sản của ngân hàng.
b)
Các giao dịch chi tiền từ tài khoản chuyển tiền phải trả.
c)
Các giao dịch ngoại bảng.
d)
Các giao dịch liên quan đến vốn, quỹ.
19.
Giao dịch nào sau đây yêu cầu phải có 02 chữ ký của cán bộ ngân hàng trên chứng từ?
a)
Các giao dịch chi tiền từ tài khoản chuyển tiền phải trả.
b)
Các giao dịch trích tài khoản của khách hàng theo thỏa thuận (thu phí, giao dịch ủy quyền thu nợ, lãi …).
c)
Các giao dịch thu nợ gốc, lãi thông thường.
d)
Tất cả các đáp án trên.
20.
Giao dịch nào sau đây yêu cầu phải có 03 chữ ký của cán bộ ngân hàng trên chứng từ?
a)
Các giao dịch bù trừ.
b)
Các giao dịch chi tiền từ tài khoản chuyển tiền phải trả.
c)
Các giao dịch chuyển tiền đến chi nhánh không hạch toán tự động.
d)
Các giao dịch điều chỉnh sai sót về hạch toán.
21.
Giao dịch viên có trách nhiệm nào sau đây?
a)
Kiểm soát tính hợp lệ của chứng từ.
b)
Kiểm soát tính rõ ràng đầy đủ các yếu tố ghi trên chứng từ.
c)
Kiểm soát tính chính xác khớp đúng của số liệu và các thông tin ghi trên chứng từ.
d)
Tất cả các đáp án trên.
22.
Giao dịch viên có trách nhiệm nào sau đây?
a)
Kiểm soát tính hợp lệ của chứng từ.
b)
Kiểm soát tính rõ ràng đầy đủ các yếu tố ghi trên chứng từ.
c)
Kiểm soát tính chính xác khớp đúng của số liệu và các thông tin ghi trên chứng từ.
d)
Tất cả các đáp án trên.
23.
Giao dịch yêu cầu 2 chữ ký là giao dịch
a)
Giao dịch nghiệp vụ tín dụng
b)
Giao dịch nghiệp vụ tín dụng (trừ giao dịch thu nợ gốc, lãi thông thường)
c)
Giao dịch trích tài khoản thanh toán của khách hàng theo thỏa thuận để thu phí
d)
Giao dịch hạch toán ngoại bảng
24.
Giao dịch yêu cầu 3 chữ ký là giao dịch
a)
Giao dịch nghiệp vụ tín dụng
b)
Giao dịch chi tiền từ chuyển tiền phải trả
c)
Giao dịch nghiệp vụ tín dụng (trừ giao dịch thu nợ gốc, lãi thông thường)
d)
Giao dịch trích tài khoản thanh toán của khách hàng theo thỏa thuận để thu phí
25.
Khi ngày nộp chứng từ của khách hàng khác với ngày lập chứng từ, giao dịch viên sẽ thực hiện:
a)
Hạch toán theo lệnh yêu cầu trên chứng từ.
b)
Kiểm tra tính hợp lệ hợp pháp của chứng từ và hạch toán theo yêu cầu trên chứng từ của khách hàng.
c)
Ghi ngày thực tế nhận chứng từ lên phía trên cùng của chứng từ (ngay phía trên tên chứng từ) và hạch toán theo yêu cầu trên chứng từ của khách hàng.
d)
Ghi ngày thực tế nhận chứng từ lên phía trên cùng của chứng từ (ngay phía trên tên chứng từ) và yêu cầu người nộp chứng từ phải ký tên, ghi rõ họ tên.
26.
Kiểm soát chứng từ kế toán là trách nhiệm của:
a)
Giao dịch viên và kiểm soát viên.
b)
Người phê duyệt.
c)
Bộ phận hậu kiểm.
d)
Tất cả các đáp án trên.
27.
Loại chứng từ nào do ngân hàng lập sai, Giao dịch viên có thể tự hủy bỏ?
a)
Mọi chứng từ đều không được tự hủy bỏ.
b)
Mọi chứng từ đều có thể tự hủy bỏ.
c)
Chứng từ thường.
d)
Chứng từ thuộc loại ấn chỉ quan trọng.
28.
Màu mực viết trên chứng từ được quy định là:
a)
Màu tím, màu xanh, màu đỏ.
b)
Màu tím, màu đen, màu đỏ.
c)
Màu tím, màu đỏ, màu vàng.
d)
Màu tím, màu xanh, màu đen
29.
Nhận định nào sau đây không đúng?
a)
Chứng từ do ngân hàng lập sai thì Giao dịch viên có thể tự hủy bỏ.
b)
Chứng từ do ngân hàng lập sai thuộc loại chứng từ thường thì Giao dịch viên có thể tự hủy bỏ.
c)
Chứng từ do ngân hàng lập sai thuộc loại ấn chỉ quan trọng có in sẵn số, seri khi lập sai thì phải được gạch chéo hoặc ghi chữ “HỦY BỎ”/cắt góc và lập biên bản ấn chỉ hỏng lưu vào tập nhật ký chứng từ tại đơn vị theo quy định của Agribank.
d)
Gồm 1 và 2.
30.
Nhận định nào sau đây sai?
a)
Chứng từ ghi sổ được lập trên cơ sở chứng từ gốc.
b)
Chứng từ ghi sổ được lập trên cơ sở chứng từ gốc kiêm chứng từ ghi sổ.
c)
Chứng từ gốc được lập trên cơ sở chứng từ ghi sổ.
d)
Chứng từ ghi sổ được lập trên cơ sở chứng từ gốc hoặc chứng từ gốc kiêm chứng từ ghi sổ.
31.
Số chứng từ trong quyển nhật ký chứng từ được đánh ở đâu trên chứng từ?
a)
Góc trên bên phải.
b)
Góc trên bên trái.
c)
Chính giữa phía trên cùng của chứng từ.
d)
Không quy định.
32.
Số tiền trên chứng từ kế toán được quy định như thế nào?
a)
Có thể ghi bằng chữ hoặc bằng số.
b)
Chữ đầu của số tiền bằng chữ phải viết hoa và sát vào dòng đầu tiên của vị trí quy định.
c)
Bắt buộc phải ghi cả bằng số và bằng chữ. Số tiền bằng chữ phải viết rõ nghĩa, chữ đầu của số tiền bằng chữ phải viết hoa và sát vào dòng đầu tiên của vị trí quy định.
d)
Gồm 1 và 2.
33.
Số và chữ viết trên chứng từ được quy định như thế nào?
a)
Phải liên tục, không ngắt quãng, chỗ trống phải gạch chéo; không được viết cách dòng hoặc thêm chữ (khác dòng) vào giữa 2 chữ viết liền nhau trên chứng từ.
b)
Có thể ngắt quãng nhưng chỗ trống phải gạch chéo; không được viết cách dòng hoặc thêm chữ (khác dòng) vào giữa 2 chữ viết liền nhau trên chứng từ.
c)
Phải liên tục, không ngắt quãng, chỗ trống không được gạch chéo; không được viết cách dòng hoặc thêm chữ (khác dòng) vào giữa 2 chữ viết liền nhau trên chứng từ.
d)
Phải liên tục, không ngắt quãng, chỗ trống phải gạch chéo; có thể thêm chữ (khác dòng) vào giữa 2 chữ viết liền nhau trên chứng từ nếu cần thiết.
34.
Theo hình thức thể hiện của chứng từ thì chứng từ gồm:
a)
Chứng từ điện tử và chứng từ giấy.
b)
Chứng từ do khách hàng lập và chứng từ do ngân hàng lập.
c)
Chứng từ gốc và chứng từ ghi sổ.
d)
Chứng từ tiền mặt và chứng từ chuyển khoản.
35.
Theo mục đích sử dụng và nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh, chứng từ được chia thành:
a)
Chứng từ điện tử và chứng từ giấy.
b)
Chứng từ do khách hàng lập và chứng từ do ngân hàng lập.
c)
Chứng từ gốc và chứng từ ghi sổ.
d)
Chứng từ tiền mặt và chứng từ chuyển khoản.
36.
Theo nguồn gốc phát sinh, chứng từ bao gồm:
a)
Chứng từ điện tử và chứng từ giấy.
b)
Chứng từ do khách hàng lập và chứng từ do ngân hàng lập.
c)
Chứng từ gốc và chứng từ ghi sổ.
d)
Chứng từ tiền mặt và chứng từ chuyển khoản.
37.
Theo quy định của Agribank, các giao dịch chi tiêu, thanh toán nội bộ, các giao dịch có liên quan đến chi phí ngân hàng, yêu cầu phải có bao nhiêu chữ ký của cán bộ ngân hàng trên chứng từ kế toán?
a)
01 chữ ký (chữ ký của Giao dịch viên).
b)
02 chữ ký (chữ ký của Giao dịch viên, Kiểm soát viên).
c)
03 chữ ký (chữ ký của Giao dịch viên, Kiểm soát viên, Người phê duyệt).
d)
Chỉ cần chữ ký khách hàng, không cần chữ ký của cán bộ ngân hàng.
38.
Theo quy định của Agribank, các giao dịch trích tài khoản khách hàng theo thỏa thuận (thu phí, giao dịch ủy quyền thu nợ, lãi,…) yêu cầu phải có bao nhiêu chữ ký của cán bộ ngân hàng trên chứng từ kế toán?
a)
01 chữ ký (chữ ký của Giao dịch viên).
b)
02 chữ ký (chữ ký của Giao dịch viên, Kiểm soát viên).
c)
03 chữ ký (chữ ký của Giao dịch viên, Kiểm soát viên, Người phê duyệt).
d)
Chỉ cần chữ ký khách hàng, không cần chữ ký của cán bộ ngân hàng.
39.
Theo quy định của Agribank, chứng từ gốc:
a)
Là chứng từ làm căn cứ pháp lý chứng minh một nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành.
b)
Là chứng từ phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh được hạch toán vào sổ sách kế toán.
c)
Là chứng từ chỉ sử dụng cho những nghiệp vụ liên quan đến nghiệp vụ thu, chi tiền mặt.
d)
Là chứng từ vừa thể hiện đầy đủ căn cứ pháp lý chứng minh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh vừa phản ánh nghiệp vụ đó đã hạch toán vào sổ sách kế toán.
40.
Theo quy định của Agribank, chứng từ nào sau đây có giá trị thanh toán và ghi sổ ngân hàng?
a)
Chữ viết trên chứng từ viết mờ.
b)
Chữ viết trên chứng từ ngắt quãng, viết cách dòng.
c)
Chứng từ do người nước ngoài ghi bằng tiếng Anh.
d)
Chứng từ được sửa chữa, tẩy xóa.
41.
Theo quy định của Agribank, chứng từ nào sau đây hợp lệ?
a)
Chứng từ được viết bằng bút chì.
b)
Chứng từ được viết bằng mực đỏ.
c)
Chứng từ được viết bằng mực tím.
d)
Chứng từ được viết bằng mực dễ bay màu.
42.
Theo quy định của Agribank, chứng từ nào sau đây hợp lệ?
a)
Chứng từ được viết bằng bút chì
b)
Chứng từ được viết bằng mực đen.
c)
Chứng từ được viết bằng hai màu mực khác nhau.
d)
Chứng từ được viết bằng mực đỏ.
43.
Thời gian phải chuyển chứng từ vào kho lưu trữ, bảo quản theo quy định của Agribank?
a)
Không quá 6 tháng kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm.
b)
Không quá 9 tháng kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm.
c)
Không quá 12 tháng kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm.
d)
Không quá 24 tháng kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm.
44.
Thời gian tối đa được phép bảo quản lưu trữ chứng từ tại Phòng giao dịch là:
a)
3 tháng.
b)
6 tháng.
c)
9 tháng.
d)
12 tháng.
45.
Trên chứng từ kế toán, chữ viết sử dụng khi khách hàng là người nước ngoài được quy định thế nào?
a)
Chữ viết bằng tiếng Việt Nam.
b)
Chữ viết bằng tiếng nước ngoài bất kỳ.
c)
Chữ viết bằng tiếng Anh hoặc tiếng nước ngoài mà ngân hàng chấp nhận.
d)
Tất cả các đáp án trên.
46.
Trên chứng từ kế toán, số tiền bằng chữ phải viết thế nào?
a)
Rõ nghĩa; chữ cái đầu của tất cả các từ của số tiền bằng chữ phải viết hoa và sát đầu dòng đầu tiên.
b)
Rõ nghĩa; chữ cái đầu của tất cả các từ của số tiền bằng chữ phải viết hoa.
c)
Rõ nghĩa; chữ đầu của số tiền bằng chữ phải viết hoa và sát vào dòng đầu tiên của vị trí quy định.
d)
Rõ nghĩa; chữ cái đầu của số tiền bằng chữ phải viết hoa và các chữ còn lại viết chữ thường.
47.
Trên chứng từ kế toán, số tiền bằng chữ phải viết thế nào?
a)
Rõ nghĩa; chữ cái đầu của tất cả các từ của số tiền bằng chữ phải viết hoa và sát đầu dòng đầu tiên.
b)
Rõ nghĩa; chữ cái đầu của tất cả các từ của số tiền bằng chữ phải viết hoa.
c)
Rõ nghĩa; chữ đầu của số tiền bằng chữ phải viết hoa và sát vào dòng đầu tiên của vị trí quy định.
d)
Rõ nghĩa; chữ cái đầu của số tiền bằng chữ phải viết hoa và các chữ còn lại viết chữ thường.
48.
Trường hợp chứng từ điện tử nhận của khách hàng có sai sót hoặc không hợp lệ, ngân hàng xử lý như thế nào?
a)
Trả lại cho người gửi để lập lại.
b)
Giao dịch viên chủ động chỉnh sửa cho khách hàng.
c)
Giao dịch viên báo cáo kiểm soát viên, sau đó chỉnh sửa cho khách hàng.
d)
Giao dịch viên trao đổi với khách hàng nội dung chỉnh sửa và chỉnh sửa cho khách hàng.
49.
Trường hợp chứng từ kế toán bị mất hoặc bị hủy hoại, chi nhánh phải thực hiện
a)
Lập Hội đồng để kiểm tra, xác định và lập biên bản số lượng, hiện trạng, nguyên nhân chứng từ bị mất, bị hủy hoại và thông báo cho các tổ chức, cá nhân có liên quan và cơ quan có thẩm quyền
b)
Lập biên bản kèm theo bản sao chụp tài liệu bị mất, hủy hoại. Trên bản sao chụp phải ghi rõ nơi lưu bản chính
c)
Lập biên bản nêu rõ hiện trạng, số lượng, nguyên nhân chứng từ bị mất, bị hủy hoại
d)
Lập biên bản nêu rõ hiện trạng, số lượng, nguyên nhân chứng từ bị mất, bị hủy hoại kèm theo bản thông báo cho các đơn vị trong hệ thống Agribank
Reset
