NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSPDV - KHCN
Total questions: 50
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Sản phẩm tiết kiệm nào sau đây của Agribank có thể rút từng phần?
a)
A. Tiết kiệm Tích lũy kiều hối
b)
B. Tiết kiệm hưu trí
c)
C. Tiết kiệm an sinh
d)
D. Tiết kiệm linh hoạt
2.
Cá nhân nào sau đây có thể gửi tiền gửi tiết kiệm tại Agribank?
a)
A. Công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật.
b)
B. Công dân Việt Nam từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc không mất năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật.
c)
C. Công dân Việt Nam từ đủ 15 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật.
d)
D. Cả 1 và 2
3.
Sản phẩm nào sau đây áp dụng lãi suất cố định?
a)
A. Tiết kiệm an sinh
b)
B. Tiết kiệm học đường
c)
C. Tiết kiệm linh hoạt
d)
D. Tiết kiệm hưu trí
4.
Anh A mỗi tháng sẽ tiết kiệm được 5 triệu đồng và có con trai 6 tuổi, để tiết kiệm cho con khi vào đại học, sản phẩm nào phù hợp nhất cho anh A?
a)
A. Tiết kiệm linh hoạt
b)
B. Tiết kiệm học đường
c)
C. Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ
d)
D. Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau định kỳ
5.
Khi tất toán sản phẩm Tiết kiệm học đường, khách hàng phải chịu phí đóng sớm trong trường hợp nào?
a)
A. Số ngày gửi tiền thực tế nhỏ hơn hoặc bằng số ngày gửi tiền tối thiểu, số ngày gửi tối thiểu do Chi nhánh quyết định nhưng không nhỏ hơn 03 ngày và không lớn hơn 07 ngày.
b)
B. Số ngày gửi tiền thực tế nhỏ hơn hoặc bằng số ngày gửi tiền tối thiểu.
c)
C. Số ngày gửi tiền thực tế lớn hơn số ngày gửi tiền tối thiểu.
d)
D. Số ngày gửi tiền thực tế lớn hơn số ngày gửi tiền tối thiểu, số ngày gửi tối thiểu do Chi nhánh quyết định nhưng không nhỏ hơn 03 ngày và không lớn hơn 07 ngày.
6.
Theo quy định của Agribank, đối với tiền gửi có kỳ hạn phải niêm yết công khai thông tin nào?
a)
A. Lãi suất tiền gửi có kỳ hạn, mức phí (nếu có); Loại ngoại tệ nhận tiền gửi có kỳ hạn; Biện pháp để khách hàng tra cứu khoản tiền gửi có kỳ hạn.
b)
B. Lãi suất tiền gửi có kỳ hạn, mức phí (nếu có); Biện pháp để khách hàng tra cứu khoản tiền gửi có kỳ hạn; Xử lý đối với trường hợp nhàu nát, rách, mất thỏa thuận tiền gửi có kỳ hạn.
c)
C. Lãi suất tiền gửi có kỳ hạn, mức phí (nếu có); Quy trình nhận và chi trả tiền gửi có kỳ hạn giữa Agribank và khách hàng; Biện pháp để khách hàng tra cứu khoản tiền gửi có kỳ hạn; Xử lý đối với trường hợp nhàu nát, rách, mất thỏa thuận tiền gửi có kỳ hạn.
d)
D. Lãi suất tiền gửi có kỳ hạn, mức phí (nếu có); Loại ngoại tệ nhận tiền gửi có kỳ hạn; Quy trình nhận và chi trả tiền gửi có kỳ hạn giữa Agribank và khách hàng; Biện pháp để khách hàng tra cứu khoản tiền gửi có kỳ hạn; Xử lý đối với trường hợp nhàu nát, rách, mất thỏa thuận tiền gửi có kỳ hạn.
7.
Các loại lãi suất của tiền gửi tiết kiệm gồm những loại nào?
a)
A. Lãi suất cố định
b)
B. Lãi suất thả nổi
c)
C. Lãi suất điều chỉnh định kỳ
d)
D. Tất cả các đáp án trên
8.
Giao dịch viên (GDV) A đăng ký nhầm số tiền gửi tiết kiệm và đã in sổ tiết kiệm phát hành cho khách hàng, ngày hôm sau GDV A mới phát hiện lỗi sai và liên hệ được với khách hàng trong trường hợp này GDV A cần xử lý như thế nào?
a)
A. Thực hiện hủy bút toán phát hành sổ tiết kiệm, hạch toán lại số tiền đúng và phát hành sổ tiết kiệm mới cho khách hàng. Sổ tiết kiệm hỏng (gạch chéo hoặc cắt góc), giấy đề nghị điều chỉnh/hủy giao dịch lưu kèm ngay sau chứng từ giao dịch của bút toán hủy và đóng vào tập nhật ký chứng từ trong ngày.
b)
B. Thực hiện hủy giao dịch, lùi ngày giá trị về ngày thực hiện giao dịch gốc để hạch toán lại số tiền đúng và phát hành sổ tiết kiệm mới cho khách hàng. Sổ tiết kiệm hỏng (gạch chéo hoặc cắt góc), giấy đề nghị điều chỉnh/hủy giao dịch lưu kèm ngay sau chứng từ giao dịch của bút toán hủy và đóng vào tập nhật ký chứng từ của ngày điều chỉnh.
c)
C. Giao dịch viên sao chụp lại toàn bộ giấy tờ gửi tiền trình lãnh đạo đơn vị phương án xử lý, lưu tại quầy giao dịch để xử lý khi sổ tiết kiệm đến hạn.
d)
D. Không có đáp án đúng
9.
Đối với tiền gửi có kỳ hạn, khách hàng chịu phí đóng tài khoản trước hạn khi?
a)
A. Không thông báo cho Agribank trước một ngày (01 ngày) làm việc
b)
B. Không thông báo cho Agribank trước ba ngày (03 ngày) làm việc
c)
C. Số ngày gửi tiền thực tế nhỏ hơn một ngày (01 ngày)
d)
D. Số ngày gửi tiền thực tế nhỏ hơn ba ngày (03 ngày)
10.
Thời hạn gửi của sản phẩm tiết kiệm an sinh là bao nhiêu?
a)
A. Từ 12 tháng đến 60 tháng
b)
B. Tối thiểu 12 tháng
c)
C. 12 tháng, 18 tháng, từ 24 tháng trở lên
d)
D. 12 tháng, 18 tháng, 24 tháng
11.
Giao dịch nào sau đây là loại giao dịch gửi rút tiền nhiều nơi:
a)
A. Giao dịch lĩnh lãi định kỳ đối với tiền gửi tiết kiệm
b)
B. Giao dịch chi trả tiền gửi tiết kiệm theo thừa kế
c)
C. Giao dịch tất toán tiền gửi tiết kiệm đối với tiền gửi tiết kiệm chung
d)
D. Cả 3 đáp án trên
12.
Sản phẩm tiền gửi tích lũy trực tuyến cho phép khách hàng được tích lũy nhiều lần, thời điểm tích lũy cuối cùng là khi nào?
a)
A. Lần gửi tích lũy cuối cùng trước ngày đến hạn của tài khoản tối thiểu sáu (06) tháng.
b)
B. Lần gửi tích lũy cuối cùng trước ngày đến hạn của tài khoản tối đa sáu (06) tháng.
c)
C. Lần gửi tích lũy cuối cùng trước ngày đến hạn của tài khoản tối thiểu ba (03) tháng.
d)
D. Lần gửi tích lũy cuối cùng trước ngày đến hạn của tài khoản tối đa ba (03) tháng.
13.
Theo quy định về tiền gửi tiết kiệm của Agribank, người giám hộ đương nhiên của người chưa thành niên không còn cha mẹ/không xác định được cha mẹ và không có anh chị ruột được xác định theo thứ tự?
a)
A. Ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại
b)
B. Ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, chú ruột, cậu ruột
c)
C. Bác ruột, chú ruột, cô ruột, dì ruột
d)
D. Bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột
14.
Câu nào sau đây đúng?
a)
A. Các giao dịch rút gốc một phần, lĩnh lãi phải photo sổ tiết kiệm đóng kèm chứng từ giao dịch
b)
B. Các giao dịch rút gốc một phần, lĩnh lãi không phải photo sổ tiết kiệm đóng kèm chứng từ giao dịch
c)
C. Trường hợp khác đơn vị phát hành sổ tiết kiệm, các giao dịch rút gốc một phần lĩnh lãi phải photo sổ tiết kiệm đóng kèm chứng từ giao dịch.
d)
D. Không có đáp án đúng
15.
Agribank cấp lại giấy chứng nhận quyền sở hữu GTCG trong thời gian bao lâu kể từ ngày chủ sở hữu hoàn tất thủ tục báo mất/hỏng GTCG (trường hợp các thông tin được xác định đúng, đầy đủ, không có tranh chấp, khiếu kiện)
a)
A. Tối đa 3 ngày làm việc
b)
B. Tối đa 5 ngày làm việc
c)
C. Tối đa 7 ngày làm việc
d)
D. Tối đa 10 ngày làm việc
16.
Anh chị cho biết thời gian trả lời khiếu nại của khách hàng về dịch vụ ngân hàng điện tử không quá bao nhiêu ngày làm việc?
a)
A. 3 ngày.
b)
B. 4 ngày.
c)
C. 5 ngày.
d)
D. 6 ngày.
17.
Anh chị cho biết dịch vụ ABMT (Account Base Money Transfer – dịch vụ chi trả kiều hối vào tài khoản tiền gửi của khách hàng mở tại Agribank qua hệ thống ngân hàng điện tử) là dịch vụ gì?
a)
A. Dịch vụ phi tài chính.
b)
B. Dịch vụ thanh toán.
c)
C. Dịch vụ tài chính.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
18.
Khách hàng cá nhân phải làm gì để hủy dịch vụ Agribank E-Mobile Banking?
a)
A. Đến bất kỳ chi nhánh nào của Agribank để hủy dịch vụ.
b)
B. Gọi điện đến bất kỳ chi nhánh nào để hủy dịch vụ
c)
C. Tự hủy dịch vụ trên ứng dụng
d)
D. Gọi điện đến tổng đài 1900555577 để hủy dịch vụ
19.
Người phê duyệt đối với dịch vụ Internet Banking được phân quyền gì trong các quyền sau đây?
a)
A. Khởi tạo giao dịch, xác nhận giao dịch đã khởi tạo bằng phương thức xác thực do khách hàng đăng ký sử dụng với Agribank
b)
B. Tra cứu các giao dịch đã tạo lập, chỉnh sửa nội dung các giao dịch
c)
C. Lựa chọn các giao dịch chờ phê duyệt để phê duyệt hoặc chuyển trả Người tạo lập (có thể phê duyệt/chuyển trả một hoặc nhiều giao dịch cùng lúc).
d)
D. Tất cả các quyền trên
20.
Loại tiền được áp dụng đối với các giao dịch tài chính trên kênh giao dịch điện tử của Agribank?
a)
A. VND.
b)
B. VND và USD
c)
C. VND, USD và EUR
d)
D. VND và tất cả các loại tiền tệ
21.
Người tạo lập đối với dịch vụ Internet Banking được phân quyền gì trong các quyền sau đây?
a)
A. Khởi tạo giao dịch, xác nhận giao dịch đã khởi tạo bằng phương thức xác thực do khách hàng đăng ký sử dụng với Agribank
b)
B. Lựa chọn các giao dịch để kiểm soát hoặc chuyển trả Người tạo lập (có thể kiểm soát/chuyển trả một hoặc nhiều giao dịch cùng một lúc).
c)
C. Lựa chọn các giao dịch chờ phê duyệt để phê duyệt hoặc chuyển trả Người tạo lập (có thể phê duyệt/chuyển trả một hoặc nhiều giao dịch cùng lúc).
d)
D. Tất cả các quyền trên
22.
Agribank áp dụng hạn mức đặc biệt đối với bao nhiêu tài khoản của khách hàng?
a)
A. Tất cả các tài khoản
b)
B. 1
c)
C. 2
d)
D. 3
23.
Giám đốc chi nhánh phê duyệt hạn mức đặc biệt đối với dịch vụ Internet Banking trên hệ thống nào của Agribank?
a)
A. Hệ thống Internet Banking
b)
B. Hệ thống Billpayment
c)
C. Hệ thống IPCAS
d)
D. Hệ thống Payment HUB
24.
Việc đăng ký dịch vụ có áp dụng hạn mức đặc biệt trên Internet Banking của Agribank được xử lý trong vòng tối đa bao nhiêu ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận bộ hồ sơ đầy đủ của khách hàng?
a)
A. 5
b)
B. 1
c)
C. 3
d)
D. 4
25.
Giao dịch chuyển tiền trong và ngoài hệ thống trên kênh Agribank E-Mobile Banking là dịch vụ gì?
a)
A. Dịch vụ thanh toán
b)
B. Dịch vụ tài chính
c)
C. Dịch vụ phi tài chính
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
26.
Agribank có yêu cầu gì đối với tên đăng nhập của dịch vụ Agribank E-Mobile Banking?
a)
A. Số điện thoại bất kỳ.
b)
B. Tên do khách hàng tự đặt
c)
C. Cùng tên với dịch vụ Internet Banking
d)
D. Số điện thoại di động đăng ký dịch vụ
27.
Hiện nay, Agribank áp dụng loại xác thực nào sau đây đối với khách hàng cá nhân sử dụng dịch vụ tài chính trên Internet?
a)
A. Token OTP, SMS OTP, Soft OTP.
b)
B. Token OTP, Soft OTP
c)
C. SMS OTP, Soft OTP
d)
D. Token OTP, Soft OTP, Sinh trắc học
28.
Agribank có yêu cầu gì đối với tên đăng nhập của dịch vụ SMS Banking?
a)
A. Số điện thoại bất kỳ.
b)
B. Không cần đăng nhập bằng tên đăng nhập
c)
C. Cùng tên với dịch vụ Internet Banking
d)
D. Là số điện thoại đăng ký dịch vụ
29.
Bảo mật sinh trắc học được áp dụng đối với dịch vụ nào sau đây?
a)
A. SMS Banking
b)
B. Internet Banking
c)
C. Agribank E-Mobile Banking
d)
D. Tất cả các đáp án trên
30.
Việc đăng ký thông tin khách hàng, mở và sử dụng tài khoản thanh toán và dịch vụ bao gồm nhiều nội dung, chi nhánh bố trí các/một số cán bộ giao dịch viên hướng dẫn khách hàng đăng ký theo các mẫu và thực hiện thủ tục ký hợp đồng, tổ chức luân chuyển chứng từ, mẫu, giấy tờ hồ sơ trong nội bộ phù hợp với quy trình giao dịch một cửa, hạn chế tối đa việc khách hàng phải qua nhiều phòng nghiệp vụ để đăng ký và sử dụng tài khoản thanh toán và các dịch vụ gia tăng.
a)
A. A. Đúng
b)
B. B. Sai
31.
Trường hợp các quy định của Ngân hàng Nhà nước về mở và sử dụng tài khoản thanh toán thay đổi, các điều khoản điều kiện về mở và sử dụng tài khoản thanh toán của Agribank thay đổi, khách hàng và Agribank có cần ký lại Nội dung Thỏa thuận về mở và sử dụng tài khoản thanh toán đính kèm Mẫu 01/TKDV.vn và Mẫu 01/TKDV.en tại Quyết định 1519/QĐ-NHNo-NCPT
a)
A. Có
b)
B. Không
32.
Khi một trong các chủ thể đứng tên mở tài khoản thanh toán chung là cá nhân bị chết, bị tuyên bố là đã chết, bị tuyên bố là mất tích, mất năng lực hành vi dân sự thì quyền và nghĩa vụ phát sinh từ việc sử dụng tài khoản thanh toán chung sẽ được xử lý như sau:
a)
A. Giải quyết theo luật thừa kế
b)
B. Giải quyết theo quy định của pháp luật
c)
C. Chia đều cho các chủ thể mở tài khoản thanh toán chung
d)
D. Tất cả đáp án trên
33.
Trường hợp các chủ thể hoặc một trong các chủ thể đứng tên mở tài khoản thanh toán chung là cá nhân thì ngân hàng phải gặp mặt trực tiếp chủ tài khoản khi ký hợp đồng mở, sử dụng tài khoản thanh toán.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
34.
Số dư còn lại sau khi đóng tài khoản thanh toán được xử lý như sau (chọn đáp án đúng nhất)
a)
A. Chi trả theo yêu cầu của chủ tài khoản, người giám hộ, người đại diện hợp pháp của chủ tài khoản hoặc người được thừa kế, đại diện thừa kế trong trường hợp chủ tài khoản thanh toán của cá nhân bị chết, bị tuyên bố là đã chết, mất tích
b)
B. Chi trả theo quyết định của tòa án
c)
C. Xử lý theo quy định của pháp luật đối với trường hợp người thụ hưởng hợp pháp số dư trên tài khoản đã được thông báo mà không đến nhận hoặc theo thỏa thuận trước bằng văn bản với chủ tài khoản, phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành
d)
D. Tất cả các nội dung trên
35.
Khách hàng cá nhân có thể ủy quyền cho khách hàng tổ chức sử dụng tài khoản thanh toán của họ tại ngân hàng.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
36.
Khách hàng cá nhân mở tài khoản thanh toán tại ngân hàng và có thể thực hiện ủy quyền, cho thuê, cho mượn tài khoản thanh toán.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
37.
Mức phí bảo hiểm Bảo an tài khoản (đã bao gồm VAT) là bao nhiêu?
a)
A. 70.000 VNĐ/năm/tài khoản
b)
B. 77.000 VNĐ/năm/tài khoản
c)
C. 80.000 VNĐ/năm/tài khoản
d)
D. 88.000 VNĐ/năm/tài khoản
38.
Về sản phẩm bảo hiểm, khách hàng Nguyễn Văn A đang sử dụng dịch vụ Agribank E-Mobile Banking, Khách hàng đến giao dịch tại Agribank, Giao dịch viên sẽ thực hiện giới thiệu cho khách hàng sử dụng thêm dịch vụ nào trong các đáp án sau?
a)
A. Bảo an tín dụng
b)
B. Bảo an chủ thẻ
c)
C. Bảo an tài khoản
d)
D. Bảo hiểm ABIC Care
39.
Về sản phẩm bảo hiểm, khách hàng Nguyễn Văn A đang sử dụng dịch vụ thẻ tín dụng Mastercard hạng vàng và dịch vụ Internet Banking tại Agribank, khách hàng đến giao dịch nộp tiền vào tài khoản thanh toán, Giao dịch viên tư vấn khách hàng sử dụng thêm dịch vụ nào trong các đáp án sau?
a)
A. Bảo an chủ thẻ
b)
B. Bảo an tài khoản
c)
C. Bảo an tín dụng
d)
D. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự cho chủ xe mô tô- xe máy
40.
Hợp đồng bảo hiểm Bảo an tài khoản của khách hàng có hiệu lực khi nào?
a)
A. Kể từ thời điểm khách hàng nộp phí
b)
B. Kể từ thời điểm Giao dịch viên thu đủ phí của khách hàng
c)
C. Kể từ thời điểm ABIC nhận được phí bảo hiểm Bảo an tài khoản của khách hàng
d)
D. Kể từ thời điểm khách hàng nhận được Giấy chứng nhận bảo hiểm Bảo an tài khoản
41.
Agribank đã triển khai dịch vụ đại lý bảo hiểm trên ứng dụng Agribank E-Mobile chưa?
a)
A. Đã triển khai
b)
B. Chưa triển khai
c)
C. Trong năm 2020
d)
D. Trong năm 2025
42.
Thời hạn bảo hiểm đối với sản phẩm bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc cho chủ xe mô tô - xe máy của ABIC trên Agribank E-Mobile Banking là?
a)
A. 01 năm
b)
B. Tối thiểu 01 năm
c)
C. Tối thiểu 01 năm và tối đa 03 năm
d)
D. Tối đa 03 năm
43.
Đối với sản phẩm bảo hiểm Bảo an tín dụng, độ tuổi của người được bảo hiểm nằm trong khoảng nào?
a)
A. Từ 18 đến 65 tuổi vào ngày phát sinh hiệu lực của Hợp đồng bao hiểm và không quá 66 tuổi vào ngày kết thúc của Hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Từ đủ 18 đến 65 tuổi vào ngày phát sinh hiệu lực của Hợp đồng bảo hiểm và không quá 66 tuổi vào ngày kết thúc của Hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Từ đủ 18 tuổi trở lên vào ngày phát sinh hiệu lực của Hợp đồng bảo hiểm và không quá 66 tuổi vào ngày kết thúc của Hợp đồng bảo hiểm
d)
D. Từ đủ 18 đến 65 tuổi vào ngày phát sinh hiệu lực của Hợp đồng bảo hiểm và không quá 65 tuổi vào ngày kết thúc của Hợp đồng bảo hiểm
44.
Thời hạn cho vay theo Chương trình cho vay tiêu dùng đối với khách hàng là cán bộ , công chức, viên chức, và người lao động hưởng lương từ NSNN, bao gồm:
a)
A. Cho vay ngắn hạn.
b)
B. Cho vay trung, dài hạn.Thời hạn cho vay không vượt quá thời gian công tác còn lại của khách hàng vay vốn
c)
C. Cho vay ngắn hạn, trung và dài hạn.
d)
D. Cho vay ngắn hạn, trung và dài hạn. Thời hạn cho vay không vượt quá thời gian công tác còn lại của khách hàng vay vốn
45.
Mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo Chương trình cho vay tiêu dùng đối với CBCNV ngành y tế được quy định:
a)
A. Tối đa bằng 36 tháng lương của khách hàng được đơn vị công tác thực trả tại thời điểm vay vốn nhưng dư nợ cho vay không vượt quá 500 (năm trăm) triệu đồng/khách hàng (riêng khách hàng cấp tín dụng qua hình thức phát hành và sử dụng thẻ tín dụng thực hiện theo quy định của Agribank về phát hành thẻ)
b)
B. Tối đa bằng 36 tháng lương của khách hàng được đơn vị công tác thực trả tại thời điểm vay vốn nhưng dư nợ cho vay không vượt quá 300 (ba trăm) triệu đồng/khách hàng (riêng khách hàng cấp tín dụng qua hình thức phát hành và sử dụng thẻ tín dụng thực hiện theo quy định của Agribank về phát hành thẻ)
c)
C. Tối đa bằng 36 tháng lương của khách hàng được đơn vị công tác thực trả tại thời điểm vay vốn nhưng dư nợ cho vay không vượt quá 800 (tám trăm) triệu đồng/khách hàng (riêng khách hàng cấp tín dụng qua hình thức phát hành và sử dụng thẻ tín dụng thực hiện theo quy định của Agribank về phát hành thẻ)
d)
D. Cả 3 đáp án đều sai
46.
Khách hàng đang nghỉ không hưởng lương tại thời điểm vay vốn có được vay theo chương trình cho vay tiêu dùng đối với CBCNV ngành y tế không?
a)
A. Có
b)
B. Không
c)
C. Có nhưng phải chứng minh được nguồn trả nợ khác tại thời điểm đang nghỉ không lương
d)
D. Không (trừ trường hợp nghỉ ốm có giấy tờ của bệnh viện)
47.
Mức cho vay tối đa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo quy định của Agribank
a)
A. Mức cho vay tối đa 100% tổng số các chi phí hợp lý được ghi trong hợp đồng ký kết giữa Người đi lao động với Doanh nghiệp dịch vụ
b)
B. Mức cho vay tối đa 90% tổng số các chi phí hợp lý được ghi trong hợp đồng ký kết giữa Người đi lao động với Doanh nghiệp dịch vụ
c)
C. Mức cho vay tối đa 80% tổng số các chi phí hợp lý được ghi trong hợp đồng ký kết giữa Người đi lao động với Doanh nghiệp dịch vụ
d)
D. Cả 3 đáp án đều sai
48.
Chi nhánh được cho vay ngoài địa bàn đối với khách hàng cá nhân mua nhà ở dự án do Agribank đầu tư trong trường hợp
a)
A. Được Tổng Giám đốc chấp thuận bằng văn bản
b)
B. Nhà ở dự án do Agribank đầu tư thuộc địa bàn quản lý của Agribank nơi cho vay
c)
C. KHCN có nhu cầu mua nhà ở dự án do Agribank đầu tư ở bất kỳ địa bàn nào
d)
D. Nhà ở dự án tại địa bàn giáp danh với Agribank nơi cho vay
49.
Mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo Chương trình tín dụng tiêu dùng đối với khách hàng cá nhân, hộ gia đình là:
a)
A. Không quá 50 triệu đồng
b)
B. Không quá 30 triệu đồng
c)
C. Không quá 20 triệu đồng
d)
D. Không quá 100 triệu đồng
50.
Thời gian cho vay theo Chương trình tín dụng tiêu dùng đối với khách hàng cá nhân, hộ gia đình
a)
A. Cho vay ngắn hạn.
b)
B. Cho vay trung, dài hạn.
c)
C. Cho vay ngắn hạn, trung và dài hạn.
d)
D. Cho vay ngắn hạn và trung hạn
Reset
