wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trưởng phòng L1 - RRTD - P3

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Nợ nhóm 1 theo phương pháp định tính bao gồm
a)
Các khoản nợ dược tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài dánh giá là có khả năng thu hồi đầy đù cả nợ gốc và lãi đúng hạn.
b)
Các cam kết ngoại bảng dược tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đánh giá là khách hàng có khả năng thực hiện dầy đủ nghĩa vụ theo cam kết.
c)
Đáp án 1 và 2
d)
Khoản nợ quá hạn dưới 10 ngày
2.
Anh/chị hãy cho biết đối tượng nào phải ban hành quy định cấp tín dụng, quản lý nợ, chính sách dự phòng rủi ro?
a)
Ngân hàng thương mại
b)
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài
c)
Tổ chức tín dụng phi ngân hàng, trừ tổ chức tín dụng dang dược kiểm soát dặc biệt thực hiện theo quy định của pháp luật về kiểm soát dặc biệt tổ chức tín dụng
d)
Tất cà các đáp án trên
3.
Agribank nơi cấp tín dụng được xác dịnh giá trị khấu trừ cùa tài sản bảo đảm là động sản coi bằng 0 (không) để tính trích lập dự phòng trong các trường hợp nào sau đây?
a)
Tài sản bảo đảm tuân thù quy dịnh của pháp luật về giao dịch bảo dàm
b)
Thời gian xừ lý tài sản bảo dàm theo dự kiến trên 01 năm kể từ khi Agribank nơi cấp tín dụng có quyền thực hiện xử lý tài sản bào đảm
c)
Agribank có quyền xử lý tài sản bảo dàm theo hợp đồng và theo quy dịnh cùa pháp luật khi khách hàng không thực hiện nghĩa vụ cùa mình theo thoả thuận
d)
Thời gian xử lý tài sàn bảo dàm theo dự kiến dưới 01 năm kể từ khi Agribank nơi cấp tín dụng có quyền thực hiện xử lý tài sản bảo đảm
4.
Theo anh/chị, theo Thông tư 41/2016-TT-NHNN Hệ số rủi ro tín dụng dược áp dụng dựa trên xếp hạng độc lập của các ngân hàng, Tổ chức xếp hạng tín dụng dộc lập nào sau đây dược công nhận tại Việt Nam?
a)
Standards and Poor’s
b)
Moody’s
c)
Fitch
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
5.
Theo anh/chị thông tư 41/2016/TT-NHNN, khi một khoản phải đòi có từ hai thứ hạng tín nhiệm trở lên của các doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm dộc lập khác nhau thì sử dụng thứ hạng tín nhiệm nào?
a)
Thứ hạng tín nhiệm tương ứng hệ số rủi ro tín dụng thấp nhất
b)
Thứ hạng tín nhiệm tương ứng hệ số rủi ro tín dụng cao nhất.
c)
Sừ dụng thứ hạng tín nhiệm nào tùy thuộc quy định nội bộ của ngân hàng.
d)
Không đủ thông tin dể lựa chọn.
6.
Trong trường hợp tài sản bảo đảm cho toàn bộ nghĩa vụ thì việc rút bớt TSBĐ phải thông qua Hội dồng xử lý TSBĐ đối với các khách hàng nào:
a)
Đối với khách hàng còn dư nợ từ 2 tỳ đồng trở lên.
b)
Đối với khách hàng còn dư nợ từ 5 tỷ đồng trở lên
c)
Đối với khách hàng có dư nợ dưới 2 tỷ đồng
d)
Đối với khách hàng có dư nợ dưới 5 tỷ đồng.
7.
Các trường hợp xừ lý tài sàn bảo đảm:
a)
Đến hạn thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm mà bên có nghĩa vụ không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ.
b)
Bên có nghĩa vụ phải thực hiện nghĩa vụ dược bảo dảm trước thời hạn do vi phạm nghĩa vụ theo thoả thuận hoặc theo quy định cùa pháp luật.
c)
Tài sản được xử lý để thực hiện một nghĩa vụ đến hạn thì các nghĩa vụ khác chưa đến hạn đều được coi là đến hạn và tất cả các bên cùng nhận bảo đảm đều được tham gia xừ lý tài sản. Pháp luật quy định tài sản bảo đảm phải dược xử lý để bên bảo đảm thực hiện nghĩa vụ khác. Bên có nghĩa vụ là pháp nhân dược tổ chức lại mà không thực hiện các quy định tại Điều 24 Quy chế 879. Các trường hợp khác do các bên thoà thuận hoặc pháp luật quy định.
d)
Tất cả đáp án trên
8.
Câu trả lời nào sai: Tài sản bảo đảm bắt buộc phải dược thẩm định giá bời tổ chức có chức năng thẩm định giá (trừ các TSHTTTL, tài sản luân chuyển trong quá trình sản xuất kinh doanh; trái phiếu Chính phù, trái phiếu Chính phù bảo lãnh; cổ phiếu, chứng chi quỹ đã được niêm yết chính thức trên Sở Giao dịch chứng khoán; số dư trên tài khoản thanh toán, số dư tiền gửi tiết kiệm, số dư tiền gửi có kỳ hạn, giấy tờ có giá do các ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành):
a)
Một TSBĐ dảm bảo cho nghĩa vụ cấp tín dụng từ 20 tỳ đồng (gốc) trở lên đối với khách hàng là dối tượng hạn chế cấp tín dụng theo quy định tại Điều 127 Luật Các tổ chức tín dụng.
b)
Tài sản bảo đảm cho các nghĩa vụ theo các Hợp đồng cấp tín dụng từ 70 tỷ đồng trở lên
c)
Một TSBĐ đảm bảo cho nghĩa vụ cấp tín dụng từ 100 tỷ dồng (gốc) trở lên.
d)
Tài sản bảo đảm mà Agribank không tự dịnh giá dược hoặc bên bảo đảm không thống nhất dược với kết quả xác dịnh giá của Agribank.
9.
Hây chọn phương án đúng Agribank có thể thỏa thuận với Bên bào đảm về giá khởi diểm dể đấu giá TSBĐ căn cứ vào giá khởi điểm cùa phiên đấu giá gần nhất không có người đăng ký mua nhưng tối da không quá:
a)
01 tháng.
b)
02 tháng.
c)
03 tháng.
d)
06 tháng.
10.
Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31 tháng 7 năm 2015, nông thôn là khu vực địa giới hành chính:
a)
Bao gồm các phường thuộc quận, thị xã, thành phố.
b)
Bao gồm dịa bàn hành chính cấp các xã.
c)
Không bao gồm các phường thuộc quận, thị xã, thành phố.
d)
Bao gồm các phường, xã, thị trấn.
11.
Anh chị hãy cho biết mức vốn dối ứng tối thiểu cùa khách hàng cá nhân khi vay vốn dài hạn để thực hiện dự án phục vụ dời sống:
a)
Tối thiểu 25%.
b)
Tối thiểu 30%.
c)
Tối thiểu 40%.
d)
Do Agribank nơi cho vay quyết định.
12.
Nhận định nào sau đây là dúng?
a)
Cá nhân có năng lực pháp luật dân sự không đầy đủ là cá nhân từ đủ 6 tuổi đến chưa đù 18 tuổi.
b)
Cá nhân có năng lực pháp luật dân sự đầy đủ là cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên.
c)
Cả a và b đều đúng.
d)
Cả a và b dều sai.
13.
Doanh nghiệp A là thành viên góp vốn vào ngân hàng cổ phần B với 10.000 cổ phần. Khi ngân hàng cổ phần B phát hành thêm cổ phiếu dể tăng vốn diều lệ, doanh nghiệp A cầm cố 5.000 cổ phiếu để vay tại một chi nhánh Agribank dể mua cổ phần B phát hành thêm. Chi nhánh dã cầm cố cổ phiếu và cho vay. Việc cho vay đó:
a)
Đúng.
b)
Đúng với diều kiện Ngân hàng cổ phần B không thuộc dối tượng dược quy dịnh tại điều 127 Luật các TCTD năm 2010.
c)
Đúng với diều kiện Doanh nghiệp A và Ngân hàng cổ phần B không thuộc dối tượng dược quy dịnh tại diều 127 Luật các TCTD năm 2010.
d)
Sai.
14.
Tài sản bào dảm bắt buộc phải dược thẩm định giá bời tổ chức có chức năng thẩm dịnh giá trong các trường hợp nào sau dây:
a)
Một TSBĐ có nghĩa vụ cấp tín dụng từ 10 tỳ dồng (gốc) trở lên đối với khách hàng là Thanh tra viên đang kiểm tra tại Agribank.
b)
Một TSBĐ có nghĩa vụ cấp tín dụng từ 20 tỷ dồng (gốc) trở lên dối với khách hàng là Cha, mc, vợ chồng, con của thành viên Ban Kiểm soát tại Agribank.
c)
Một TSBĐ có nghía vụ cấp tín dụng từ 20 tỳ đồng (gốc) trở lên đối với doanh nghiệp có cha, mẹ, vợ, con cùa thành viên Ban Kiểm tra giám sát nội bộ Agribank sở hữu trên 10% vốn diều lệ của doanh nghiệp đó.
d)
Tất cả các đáp án trên đều sai.
15.
Đáp án nào đúng nhất.
a)
Mức cho vay dài hạn thực hiện dự án kinh doanh tối da 75% tổng nhu cầu vốn, số còn lại là vốn đối ứng cùa khách hàng.
b)
Tổng giám đốc xem xet quyet định mức cho vay tối đa cao hơn 75% tổng nhu cầu vốn (đối với một dự án trung hạn thực hiện dự án kinh doanh), cao hơn 70% tổng nhu cầu vốn (đối với một dự án dài hạn thực hiện dự án kinh
c)
Khách hàng vay vốn để thực hiện các phương án, dự án mà cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy dịnh khách hàng không quy định vốn dối ứng tham gia vào phương án, dự án.
d)
Cả 3 phương án trên
16.
Theo Quy định số 2929-QyD-NHNo-TD, bán TSBĐ thanh toán theo phương thức trả chậm, trả dần được áp dụng với tài sản có giá trị định giá khi bán TSBĐ:
a)
Từ 50 tỷ dồng trở lên.
b)
Từ 40 tỷ dồng trờ lên
c)
Từ 30 tỷ đồng trở lên
d)
Tất cả đều sai
17.
Anh/chị hãy cho biết Agribank thực hiện trích lập dự phòng rủi ro tại thời diểm nào?
a)
ít nhất mồi tháng một lần vào ngày 07, Agribank thực hiện trích lập dự phòng rủi ro đến thời điểm cuối ngày cuối cùng cùa tháng trước liền kề; Ngoài thời điểm nêu trên, Hội đồng xử lý rủi ro Trụ sở chính quyết định thời điểm thực hiện việc trích lập dự phòng rủi ro theo quy định phù hợp với yêu cầu quản lý của Agribank. Riêng kỳ trích lập dự phòng rủi ro ngày 31/12, căn cứ vào kết quả phân loại nợ cuối năm tài chính, thực hiện trích lập dự phòng rủi ro theo quy định.
b)
Mỗi quý một lần, chậm nhất ngày 10 cùa tháng đầu quý tiếp theo, tại thời điểm cuối ngày làm việc cuối cùng cùa quý trước dể thực hiện trích lập
c)
ít nhất mỗi tháng một lần, trong 07 (bảy) ngày đầu tiên cùa tháng, Agribank thực hiện trích lập dự phòng rủi ro đến thời điểm cuối ngày cuối cùng của tháng trước liền kề; Ngoài thời điểm nêu trên, Hội đồng xử lý rủi ro Trụ sở chính quyết định thời điểm thực hiện việc trích lập dự phòng rủi ro theo quy định phù hợp với yêu cầu quản lý của Agribank. Riêng kỳ trích lập dự phòng rủi ro ngày 31/12, căn cứ vào kết quả phân loại nợ cuối năm tài chính, thực hiện trích lập dự phòng rủi ro theo quy định.
d)
Tất cà các đáp án đều sai
18.
Thành viên đầu mối cấp tín dụng hợp vốn:
a)
Là thành viên được các thành viên tham gia cấp tín dụng hợp vốn khác lựa chọn làm đầu mối thực hiện các công việc thuộc quy trình của nghiệp vụ cấp tín dụng hợp vốn.
b)
Là thành viên có đủ năng lực dược các thành viên tham gia cấp tín dụng hợp vốn khác lựa chọn làm đầu mối
c)
Là thành viên có đủ năng lực được các thành viên tham gia cấp tín dụng hợp vốn khác lựa chọn làm đầu mối thực hiện các công việc thuộc quy trình của nghiệp vụ cấp tín dụng hợp vốn.
d)
Không có đáp án nào đúng
19.
Anh chị hãy cho cho biết hiện nay khách hàng được chù động thực hiện trả nợ tiền vay các khoản vay thông thường trên ứng dụng Agribank E Mobile Banking dối với các trường hợp nào sau đây:
a)
Trả nợ tiền vay trước hạn
b)
Trả nợ tiền vay đúng hạn
c)
Trả nợ tiền vay quá hạn
d)
Cả 3 đáp án trên
20.
Theo quy định cùa Luật đầu tư hiện hành và các văn bản hướng dẫn, những ngành nghề nào bị cấm kinh doanh
a)
Kinh doanh dịch vụ cầm dồ
b)
Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
c)
Kinh doanh dịch vụ đòi nợ.
d)
Tất cả các đáp án trên
21.
Trường hợp biện pháp bảo đảm là cầm cố tài sản thì hiệu lực đổi kháng với người thứ ba phát sinh từ thời điểm:
a)
Thời điểm Agribank nắm giữ tài sản bảo dảm.
b)
Thời điểm dăng ký biện pháp bảo đảm
c)
Thời diểm ký kết hợp dồng bảo đảm
d)
Thời diểm công chứng, chứng thực.
22.
Việc người quan hệ khách hàng cùa Agribank “xem xét các loại tài sản bị hạn chế chuyển nhượng (chuyển nhượng có điều kiện)” thuộc nội dung thẩm định tài sản bảo đảm nào?
a)
Xác dịnh hình thức sờ hữu cùa tài sản
b)
Tính thanh khoản cùa tài sản, dánh giá khả năng thu hồi nợ từ xử lý tài sản bảo đảm.
c)
Xác định tình trạng tài sản
d)
Xác định tính tranh chấp của tài sản.
23.
Phương pháp thu nhập là phương pháp xác dịnh giá trị của tài sản:
a)
Dựa trên cơ sở phân tích mức giá của các tài sản tương tự tài sản cần dịnh giá.
b)
Dựa trên cơ sở phân tích mức giá cùa các tài sản có chức năng, công dụng giống hoặc tương tự tài sàn cần định giá dể so sánh, ước tính, xác định giá trị cùa tài sản thẩm định giá.
c)
Thông qua việc quy đổi dòng tiền trong lương lai có được từ tài sàn về giá trị hiện tại.
d)
Dựa trên cơ sở chi phí tạo ra một tài sản có chức năng, công dụng giống hoặc tương tự tài sản cần định giá và hao mòn của tài sàn thẩm dinh giá.
24.
Theo quy định cùa Agribank, trong trường hợp tài sản bảo đảm là vàng miếng thì giá trị tài sản bảo đảm được xác dịnh như thế nào
a)
Giá bán ra tại trụ sờ chính cùa doanh nehiộp, tổ chức tín dụng kinh doanh vàng miếng tại thời diểm cuối ngày trước ngày định giá.
b)
giá mua vào tại trụ sở chính của doanh nghiệp, tổ chức tín dụng kinh doanh vàng miếng tại thời điểm cuối ngày trước ngày định giá
c)
Giá bán ra tại trụ sờ chính của doanh nghiệp, tổ chức tín dụng kinh doanh vàng miếng tại thời diểm đầu ngày dịnh giá
d)
Giá mua vào tại trụ sở chính của doanh nghiệp, tổ chức tín dụng kinh doanh vàng miếng tại thời diềm đầu ngày định giá
25.
Đáp án nào dứng nhất: Agribank nơi cho vay xác dịnh mức cho vay căn cứ vào:
a)
Phương án sử dụng vốn vay và giá trị tài sản bảo dàm
b)
Phương án sừ dụng vốn vay; giá trị tài sàn bảo đảm; khả năng tài chính dc trả nợ; khả năng nguồn vốn cùa Chi nhánh và các giới hạn cấp tín dụng
c)
Giá trị tài sản bảo dảm (đối với khoản vay phải bảo dảm bằng tài sàn); khả năng nguồn vốn cùa Chi nhánh.
d)
Phương án sử dụng vổn vay; khả năng tài chính cùa khách hàng; giá trị tài sản bảo dảm (đối với khoản vay phải bảo dảm bằng tài sản); các giới hạn cấp tín dụng và khả năng nguồn vốn cùa Agribank
26.
Miễn, giảm lãi tiền vay, phí vay vốn:
a)
Agribank có quyền xem xét quyết dịnh miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy định do Hội đồng thành viên ban hành;
b)
Agribank có trách nhiệm xem xét quyết dịnh miền, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy dịnh của Chính phủ;
c)
Agribank có quyền xem xét quyết định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy dịnh cùa Tổng Giám dốc Agribank
d)
Agribank có quyền xem xét quyết định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy định của Chù tịch Hội dồng thành viên Agribank;
27.
Những hợp đồng bắt buộc phải thực hiện việc công chứng, chứng thực bao gồm:
a)
Hợp đồng thế chấp bằng quyền sử dụng đất; tài sàn gắn liền với đất (bao gồm cả tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai); quyền sử dụng đất và tài sàn gắn liền với dất (bao gồm cả tài sản gắn liền với dất hình thành trong tương lai; tài sản thế chấp không được cấp giấy chứng nhận quyền sờ hữu); Hợp dồng thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai; Hợp đồng thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, dự án dầu tư xây dựng công trình xây dựng không phải là nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khác theo quy định cùa pháp luật
b)
Hợp đồng bảo đảm bằng tài sản thực hiện nhiều nghĩa vụ tại các tổ chức tín dụng
c)
Hợp đồng thế chấp bằng tài sản của bên thứ ba, bên bảo lãnh
d)
Tất cả đáp án trên.
28.
Cấp nào được xem xét quyết dịnh/phê duyệt mức cho vay tối đa cao hơn 75% tổng nhu cầu vốn (dối với một dự án trung hạn), cao hơn 70% tổng nhu cầu vốn (đổi với một dự án dài hạn):
a)
Hội đồng thành viên/Tổng Giám đốc
b)
Hội đồng thành viên/Tổng Giám đốc/Trưởng Ban Thẩm định
c)
Hội đồng thành viên/Tổng Giám đốc/Giám đốc Trung tâm Phê duyệt
d)
Hội dồng thành viên/Tổng Giám đốc/Trường Ban Thẩm định /Giám đốc Trung tâm Phê duyệt theo thẩm quyền phê duyệt
29.
Tiêu chí nào xác dịnh Doanh nghiệp nhỏ trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và lĩnh vực công nghiệp, xây dựng?
a)
Số lao dộng tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 100 người và tổng doanh thu không quá 50 tỷ dồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỳ đồng, nhưng không phải là doanh nghiệp siêu nhỏ trong các lĩnh vực này.
b)
Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 100 người và tổng doanh thu không quá 20 tỷ đồng hoặc tồng nguồn vốn không quá 50 tỷ đồng, nhưng không phải là doanh nghiệp siêu nhỏ trong các lĩnh vực này.
c)
Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 50 người và tổng doanh thu không quá 20 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 50 tỷ đồng, nhưng không phải là doanh nghiệp siêu nhỏ trong các lĩnh vực này.
d)
Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 100 người, tổng doanh thu và tổng nguồn vốn không quá 50 tỷ dồng, nhưng không phải là doanh nghiệp siêu nhỏ trong các lĩnh vực này.
30.
Hiệu lực cổ phần ưu đãi biểu quyết cùa cổ đông sáng lập:
a)
Có hiệu lực trong 01 năm, kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
b)
Có hiệu lực trong 02 năm, kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận dăng ký doanh nghiệp.
c)
Có hiệu lực trong 03 năm, kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
d)
Có hiệu lực trong 05 năm, kể từ ngày công ty dược cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
31.
Những căn cứ xác định giá trị tài sản bảo đảm
a)
Hợp đồng mua bán, chuyển nhượng tài sản tương ứng cùng loại; Giá theo tài liệu của phòng Tài nguyên và Môi trường; chứng thư thẩm định giá của tổ chức có chức năng thẩm định giá và các tài liệu khác (nếu có); Định giá theo mệnh giá/bảng/khung giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành/sừ dụng thông tin về giá trị tài sản bảo dảm cùa tổ chức có chức năng.
b)
Hợp dồng mua bán, chuyển nhượng tài sản tương ứng cùng loại; Giá theo tài liệu của phòng Tài nguyên và Môi trường; chứng thư thẩm dịnh giá cùa tổ chức có chức năng thẩm dịnh giá và các tài liệu khác (nếu có); Định giá theo mệnh giá/bàng/khung giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành/sử dụng thông tin về giá trị tài sản bảo dảm của tổ chức có chức năng hoặc xác định theo các phương pháp chi phí, thu nhập và các phương pháp khác theo quy dịnh pháp luật.
c)
Giá theo tài liệu của phòng Tài nguyên và Môi trường; chứng thư thẩm định giá của tổ chức có chức năng thẩm định giá và các tài liệu khác (nếu có).
d)
Định giá theo mệnh giá/bảng/khung giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành/sử dụng thông tin về giá trị tài sàn bảo dảm của tổ chức có chức năng hoặc xác định theo các phương pháp chi phí, thu nhập và các phương pháp khác theo quy dịnh pháp luật.
32.
Hãy chọn phương án dúng Giá mua nợ dược xác dịnh trên cơ sở
a)
Giá trúng đấu giá trong trường hợp mua nợ thông qua phương thức bán đấu giá khoản nợ.
b)
Giá mua nợ tối da do Hội dồng mua, bán nợ phê duyệt.
c)
Giá mua nợ tối da do bên mua và bên bán thỏa thuận.
d)
Giá mua nợ tối đa do Hội dồng mua, bán nợ phê duyệt; Giá trúngđấu giá trong trường hợp mua nợ thông qua phương thức bán dấu giá khoản nợ.
33.
Hãy chọn phương án đúng Chủ doanh nghiệp tư nhân phải chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ cùa doanh nghiệp:
a)
Tự chịu trách nhiệm trong phạm vi phần vốn góp vào DNTN.
b)
Tự chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ không có tài sản bảo dảm cùa DNTN
c)
Tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động cùa doanh nghiệp.
d)
Tự chịu trách nhiệm vô hạn dối với khoản nợ của DNTN, trừ trường hợp dổi với các tài sản cá nhân không dưa vào hoạt dộng kinh doanh cùa DNTN.
34.
Thời hiệu yêu cầu cưỡng chế thi hành án dân sự:
a)
Tối da là 2 năm kể từ khi Bàn án có hiệu lực pháp luật.
b)
Tối da là 3 năm kể từ khi Bản án có hiệu lực pháp luật.
c)
Tối đa là 4 năm kể từ khi Bản án có hiệu lực pháp luật.
d)
Tối da là 5 năm kể từ khi Bản án có hiệu lực pháp luật.
35.
Khoản nợ đã dược phân loại vào nhóm 2 từ 01 (một) năm trờ lên do khách hàng không cung cấp đầy đủ, kịp thời và trung thực các thông tin theo yêu cầu cùa Agribank nơi cấp tín dụng để đánh giá khả năng trả nợ nhưng không dù điều kiện phân loại vào nhóm nợ có rủi ro thấp hơn. Vậy theo anh/chị, trường hợp này khoản nợ được phân loại vào nhóm nợ nào?
a)
Nhóm 3
b)
Nhóm 4
c)
Nhóm 5
d)
Tất cả các đáp án trên dều đúng
36.
Agribank nơi cấp tín dụng không được xác định giá trị khấu trừ của tài sản bảo đảm là bất động sản coi bằng 0 (không) dể tính trích lập dự phòng trong các trường hợp nào sau đây?
a)
Thời gian xử lý tài sản bảo đảm theo dự kiến dưới 02 năm kể từ khi Agribank nơi cấp tín dụng có quyền thực hiện xừ lý tài sàn bảo dảm
b)
Thời gian xử lý tài sản bảo dảm theo dự kiến trên 02 năm kể từ khi Agribank nơi cấp tín dụng có quyền thực hiện xử lý tài sàn bảo đảm
c)
Agribank không có quyền xử lý tài sản bảo đảm theo hợp đồng và theo quy định cùa pháp luật khi khách hàng không thực hiện nghĩa vụ cùa mình theo thỏa thuận
d)
Tài sản bảo đàm không tuân thù quy dịnh cùa pháp luật về giao dịch bảo đảm
37.
Việc sử dụng dự phòng để xừ lý rủi ro không phải là:
a)
Xóa nợ cho khách hàng và Agribank phải thực hiện thông báo cho khách hàng biết
b)
Hình thức thay đôi hạch toán đôi với khoản nợ, chuyển khoản nợ dược xừ lý rủi ro ra hạch toán trên các tài khoản ngoại bảng; là công việc nội bộ của Agribank; không làm thay đổi nghĩa vụ trả nợ của khách hàng dối với khoản nợ được sử dụng dự phòng dể xử lý rủi ro và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan dến khoản nợ. Agribank không dược thông báo cho khách hàng về việc khoản nợ đã được sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro. Sau khi xử lý rủi ro, Agribank nơi cấp tín dụng phải theo dõi, có các biện pháp thu hồi nợ dầy đủ theo cam kết, triệt để đối với khoản nợ dược xử lý rủi ro (trừ trường hợp khoản nợ sau khi xử lý rủi ro dược Agribank nơi cấp tín dụng bán cho tổ chức, cá nhân, thu dược đầy đù tiền bán nợ theo Hợp dồng mua, bán nơ'!
c)
Agribank nơi cấp tín dụng có thể thông báo bằng văn bản cho khách hàng tùy theo mức quan hệ của khách hàng với ngân hàng.
d)
Cả 1 và 3 & *
38.
Trường hợp được xem xét dể xử lý rủi ro tín dụng:
a)
Khách hàng là tổ chức bị giải thể, phá sản theo quy dịnh của pháp luật.
b)
Cá nhân bị chết, mất tích.
c)
Các khoản nợ dược phân loại vào nhóm 5.
d)
Cả 3 trường hợp trên
39.
Hãy chọn phương án dứng: Nợ trong thời hạn thu hồi theo kết luận thanh tra được phân loại vào nhóm:
a)
Nhóm 1
b)
Nhóm 2
c)
Nhóm 3
d)
Nhóm 5
40.
Agribank nơi cấp tín dụng thực hiện phân loại nợ, trích lập dự phòng rủi ro tín dụng:
a)
Hàng tháng vào ngày 07 của tháng kế tiếp, Agribank thực hiện trích lập dự phòng rủi ro đến thời điểm cuối ngày cuối cùng của tháng trước liền kề.
b)
Mỗi quý một lần, chậm nhất ngày 10 của tháng đầu quý tiếp theo, tại thời điểm cuối ngày làm việc cuối cùng của quý trước dể thực hiện trích lập.
c)
ít nhất mỗi tháng một lần, trong 07 (bảy) ngày đầu tiên của tháng, Agribank thực hiện trích lập dự phòng rủi ro tín dụng theo phân loại nợ tại ngày đó.
d)
Không có đáp án nào đúng.
41.
Việc sử dụng dự phòng để xừ lý rủi ro là:
a)
Xóa nợ cho khách hàng và Agribank phải thực hiện thông báo cho khách hàng biết
b)
Hình thức thay đôi hạch toán đôi với khoản nợ, chuyển khoản nợ được xử lý rủi ro ra hạch toán trcn các tài khoản ngoại bảng; là công việc nội bộ cùa Agribank; không làm thay đổi nghĩa vụ trả nợ của khách hàng dối với khoản nợ dược sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro và trách nhiệm cùa tổ chức, cá nhân liên quan dến khoản nợ. Agribank không được thông báo cho khách hàng về việc khoản nợ dã dược sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro. Sau khi xử lý rủi ro, Agribank nơi cấp tín dụng phải theo dõi, có các biện pháp thu hồi nợ dầy dù theo cam kết, triệt dể dối với khoản nợ được xử lý rủi ro (trừ trường hợp khoản nợ sau khi xử lý rủi ro dược Agribank nơi cấp tín dụng bán cho tổ chức, cá nhân, thu được đầy dù tiền bán nợ theo Hợp đồne mua. bán nơì
c)
Không phải là xóa nợ cho khách hàng, nhưng chi nhánh Agribank nơi cấp tín dụng có thể thông báo bằng văn bàn cho khách hàng tùy theo mức quan hộ của khách hàng với ngân hàng
d)
Cả 1 và 3
42.
Khách hàng có khoản nợ ngắn hạn dược cơ cấu lại thời hạn trả nợ. Theo anh/chị, Agribank nơi cấp tín dụng dược phân loại lại vào nhóm nợ có rủi ro thấp hơn (kể cả nhóm 1) khi dáp ứng đầy dù các điều kiện gí?
a)
Khách hàng đã trả dầy dù nợ gốc và lãi theo thời hạn trà nợ dược cơ cấu lại; Có tài liệu, hồ sơ chứng minh việc khách hàng đã trả nợ; Agribank nơi cấp tín dụng có dù cơ sở thông tin, tài liệu để đánh giá khách hàng có khả năng trả đầy dù nợ gốc và lãi còn lại dúng thời hạn dã được cơ cấu lại.
b)
Khách hàng dã trả dầy dù nợ gốc và lãi theo thời hạn trả nợ được cơ cấu lại trong thời gian tối thiểu 01 (một) tháng đổi với nợ ngắn hạn, kể từ ngày bắt dầu trả đầy đù nợ gốc và lãi theo thời hạn được cơ cấu lại; Có tài liệu, hồ sơ chứng minh việc khách hàng đã trả nợ.
c)
Agribank nơi cấp tín dụng có đủ cơ sở thông tin, tài liệu dẻ dánh giá khách hàng có khả năng trả dầy đủ nợ gốc và lãi còn lại dúng thời hạn đã được cơ cấu lại
d)
Khách hàng dã trả dầy đù nợ gốc và lãi theo thời hạn trà nợ được cơ cấu lại trong thời gian tối thiểu 01 (một) tháng đối với nợ ngắn hạn, kể từ ngày bắt dầu trả đầy dủ nợ gốc và lãi theo thời hạn được cơ cấu lại; Có tài liệu, hồ sơ chứng minh việc khách hàng đã trả nợ; Agribank nơi cấp tín dụng có dù cơ sờ thông tin, tài liệu dể dánh giá khách hàng có khả năng trà đầy đù nợ gốc và lãi còn lại dúng thời hạn đã được cơ cấu lại
43.
Anh/chị hãy cho biết khoản nợ dược phân loại vào nhóm nợ có rủi ro cao hơn trong trường hợp nào?
a)
Các chi tiêu về khả năng sinh lời, khả năng thanh toán, tỷ lệ nợ trên vốn, dòng tiền, khả năng trả nợ của khách hàng suy giảm liên tục qua 02 lần đánh giá, phân loại nợ liên tục;
b)
Khoản nợ dã dược phân loại vào nhóm 2, nhóm 3, nhóm 4 theo quy định tại điểm a, b khoản 3 Điều 6 Quy chế 599 từ 06 (sáu) tháng trờ lên nhưng không đù diều kiện phân loại vào nhóm nợ có rủi ro thấp hơn.
c)
Khách hàng không cung cấp đầy đủ, kịp thời và trung thực các thông tin theo yêu cầu cùa Agribank nơi cấp tín dụng để đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng.
d)
Tất cả các dáp án trên dều đúng
44.
Anh/chị hãy cho biết tỳ lệ khấu trừ tối da đối với: (i) Quyền sử dụng dất; (ii) Tài sản gắn liền trên dất theo quy định hiện hành cùa Agribank là bao nhiêu?
a)
- 50% đối với quyền sử dụng đất; -40% đối với tài sản gắn liền trên dất
b)
- 40% dối với quyền sừ dụng đất; -40% đối với tài sản gắn liền với đất
c)
50% đối với quyền sử dụng đất; - 30% đối với tài sản gắn liền trên đất
d)
40% dối với quyền sử dụng đất; - 30% đối với tài sản gắn liền trên đất
45.
Anh/chị hãy cho biết đối tượng khách hàng nào phải thực hiện phân loại nợ và cam kết ngoại bảng theo phương pháp dịnh tính?
a)
Tất cả các khách hàng cùa Agribank
b)
Khách hàng pháp nhân
c)
Khách hàng là pháp nhân thuộc đối tượng chấm điểm, xếp hạng khách hàng trên hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ; Khách hàng là cá nhân có dư nợ từ 500 triệu đồng trở lên
d)
Khách hàng là pháp nhân (ngoại trừ định chế tài chính) thuộc đối tượng chấm điểm, xếp hạng khách hàng trên hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ; Khách hàng là cá nhân có dư nợ từ 500 triệu đồng trờ lên
46.
Theo Quy định 1967/QyĐ-NHNo-RRTD ngày 11/8/2023, thang xếp hạng Khách hàng pháp nhân, Doanh nghiệp tư nhân và Khách hàng cá nhân có bao nhiêu mức xếp hạng?
a)
15
b)
16
c)
17
d)
18
47.
Theo Quy định 1967/QyĐ-NHNo-RRTD ngày 11/8/2023 việc xếp hạng khách hàng đối với khách hàng TCTD là Ngân hàng thương mại do dơn vị nào thực hiện?
a)
Ban Định chế tài chính
b)
Ban Khách hàng doanh nghiệp
c)
Trung tâm Quản lý rủi ro tín dụng
d)
Ban Thẩm định và phê duyệt tín dụng
48.
Theo Quy định 1967/QyĐ-NHNo-RRTD ngày 11/8/2023 đối với Khách hàng pháp nhân và Doanh nghiệp tư nhân có mấy lần nhập thông tin dịnh kỳ vào Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
49.
Theo Quy định 1967/QyĐ-NHNo-RRTD ngày 11/8/2023 đối với Khách hàng cá nhân (dư nợ từ 500 triệu dồng trở lên) phải nhập thông tin định kỳ vào Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ trước ngày?
a)
31/12
b)
15/12
c)
30/11
d)
15/11
50.
Thang xếp hạng Khách hàng pháp nhân và Doanh nghiệp tư nhân trcn Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ tương ứng với nợ nhóm 2?
a)
BI
b)
B2
c)
B3
d)
Bl, B2, B3