wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

APP PART 1

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Tiếp cận theo vòng lượn (Circling approach):

a)

Một phương thức tiếp cận bằng thiết bị cung cấp vòng lượn bằng mắt tại sân bay trước khi hạ cánh.

b)

Một phương thức tiếp cận bằng mắt tại sân bay trước khi hạ cánh.

c)

Mở rộng một phương thức tiếp cận bằng thiết bị cung cấp vòng lượn bằng mắt tại sân bay trước khi hạ cánh.

d)

Mở rộng một phương thức tiếp cận mắt tại sân bay trước khi hạ cánh.

2.

Thứ tự tiếp cận (Approach sequence):

a)

Thứ tự theo đó hai hoặc nhiều tàu bay được phép tiếp cận hạ cánh trên sân bay.

b)

Thứ tự theo đó hai tàu bay được phép tiếp cận hạ cánh trên sân bay.

c)

Thứ tự theo đó hai hoặc nhiều tàu bay được phép hạ cánh trên sân bay.

d)

Thứ tự tàu bay đầu tiên được phép tiếp cận hạ cánh trên sân bay.

3.

Chuyến bay có kiểm soát (Controlled flight):

a)

là chuyến bay được cung cấp dịch vụ không lưu.

b)

là chuyến bay được cung cấp dịch vụ điều hành bay.

c)

là chuyến bay được cung cấp dịch vụ không lưu, dịch vụ thông báo bay và dịch vụ báo động.

d)

là chuyến bay được cung cấp dịch vụ thông báo bay.

4.

Giờ dự tính tiếp cận (Expected approach time):

a)

Là giờ mà phi công dự tính rằng tàu bay khi bay chờ sẽ rời điểm chờ để tiếp cận hạ cánh

b)

Là giờ mà cơ sở điều hành bay dự tính sẽ rời điểm chờ để tiếp cận hạ cánh

c)

Là giờ mà phi công dự sẽ rời điểm chờ để tiếp cận hạ cánh

d)

Là giờ mà cơ sở điều hành bay dự tính rằng tàu bay khi bay chờ sẽ rời điểm chờ để tiếp cận hạ cánh

5.

Chướng ngại vật (Obstacle):

a)

Tất cả những vật thể cố định (lâu dài hay tạm thời).

b)

Tất cả những vật thể di động, hoặc một phần của chúng nằm trên vùng dự định cho tàu bay hoạt động trên bề mặt hoặc nhô lên khỏi mặt phẳng giới hạn an toàn bay.

c)

Tất cả những vật thể CỐ ĐỊNH (lâu dài hay tạm thời) và DI ĐỘNG, hoặc một phần của chúng nằm trên vùng dự định cho tàu bay hoạt động trên bề mặt hoặc nhô lên khỏi mặt phẳng giới hạn

an toàn bay.

d)

a và b

6.

Đường trượt (Glide path):

a)

Đường hướng dẫn giảm độ cao trên mặt phẳng thẳng đứng ở giai đoạn tiếp cận chót.

b)

Đường hướng dẫn giảm độ cao trên mặt phẳng ngang ở giai đoạn tiếp cận chót.

c)

Đường hướng dẫn giảm độ cao ở giai đoạn tiếp cận chót.

d)

Đường hướng dẫn giảm độ cao trên mặt phẳng thẳng đứng ở giai đoạn tiếp cận đầu.

7.

Đường cất hạ cánh có thiết bị (Instrument runway):

a)

Là các kiểu đường cất hạ cánh dùng cho tàu bay TIẾP CẬN theo phương thức tiếp cận có thiết bị.

b)

Là các kiểu đường cất hạ cánh dùng cho tàu bay HOẠT ĐỘNG theo phương thức tiếp cận có thiết bị.

c)

Là các kiểu đường cất hạ cánh dùng cho tàu bay CẤT CÁNH theo phương thức khởi hành bằng thiết bị.

d)

Là các kiểu đường cất hạ cánh dùng cho tàu bay HOẠT ĐỘNG trong mọi điều kiện thời tiết.

8.

Phương thức tiếp cận hụt (Missed approach procedure):

a)

Phương thức phải tuân theo trong giai đoạn tiếp cận chót.

b)

Phương thức phải tuân theo trong trường bay lại.

c)

Phương thức phải tuân theo trong trường hợp không thấy đường cất hạ cánh.

d)

Phương thức phải tuân theo trong trường hợp không thể tiếp tục hạ cánh.

9.

Đường cất hạ cánh tiếp cận không chính xác (Non-precision approach runway):

a)

Là đường cất hạ cánh được trang bị các phù trợ đủ đảm bảo hướng dẫn được tàu bay tiếp cận thẳng.

b)

Là đường cất hạ cánh được trang bị các phù trợ bằng mắt.

c)

Có ít nhất một phù trợ không bằng mắt đủ đảm bảo hướng dẫn được tàu bay tiếp cận thẳng.

d)

Là đường cất hạ cánh được trang bị các phù trợ bằng mắt và ít nhất một phù trợ không bằng mắt đủ đảm bảo hướng dẫn được tàu bay tiếp cận thẳng.

10.

Tiếp cận bằng mắt là:

a)

Là tiếp cận được thực hiện bởi chuyến bay IFR khi một phần hay toàn bộ phương thức tiếp cận bằng khí tài không được hoàn tất.

b)

Là tiếp cận được thực hiện bởi chuyến bay VFR.

c)

Là tiếp cận được thực hiện bằng cách quan sát bằng mắt địa tiêu.

d)

Là tiếp cận được thực hiện bởi chuyến bay IFR khi một phần hay toàn bộ phương thức tiếp cận bằng khí tài không được hoàn tất và được thực hiện bằng cách quan sát bằng mắt địa tiêu.

11.

Nếu một tàu bay đến đang làm tiếp cận thẳng, thì tàu bay khởi hành có thể cất cánh theo mọi hướng cho đến .......trước khi tàu bay đến dự tính đến điểm bắt đầu đường CHC có trang bị khí tài;

a)

5 phút

b)

10 phút

c)

2 phút

d)

3 phút

12.

Nếu một tàu bay đến làm tiếp cận hoàn toàn bằng khí tài, thì tàu bay khởi hành có thể cất cánh theo BẤT KỲ HƯỚNG nào cho đến:

a)

thời điểm tàu bay đến thực hiện vòng lượn cơ bản hoặc vòng lượn tiêu chuẩn để vào tiếp cận chót

b)

thời điểm tàu bay đến thực hiện tiếp cận đầu.

c)

thời điểm tàu bay đến đã tiến nhập vào ILS glide path .

d)

Người lái của tàu bay đến đã quan sát thấy tàu bay khởi hành.

13.

Nếu 2 tàu bay khởi hành cùng loại cùng bay theo một đường bay và tàu bay sau sẽ cắt mực bay của tàu bay khởi hành trước. Cơ quan KSKL phải có các biện pháp cần thiết để đảm bảo phân cách ....., hoặc lớn hơn khi bay cắt mực bay.

a)

5 phút

b)

3 phút

c)

2 phút

d)

10 phút

14.

Trong điều kiện khí tượng bay bằng thiết bị, APP chuyển cho TWR:

a)

Tất cả tàu bay qua khi qua điểm chuyển giao.

b)

Mỗi lần một tàu bay.

c)

Mỗi lần hai tàu bay.

d)

Càng nhiều tàu bay đến càng tốt.

15.

Thiết bị nào sau đây cung cấp cho tàu bay phương vị và cự li:

a)

NDB

b)

VOR/DME

c)

ILS

d)

DVOR

16.

Là độ cao được quy định trong khu vực (vùng trời) sân bay mà khi bay ở độ cao đó hoặc thấp hơn,vị trí theo chiều thẳng đứng của tàu bay được kiểm soát thông qua độ cao:

a)

Độ cao chuyển tiếp

b)

Mực bay chuyển tiếp

c)

Độ cao tối thiểu theo phân khu (MSA)

d)

Độ cao tối thiểu theo đường bay (MEA)

17.

Là độ cao tuyệt đối (hoặc tương đối) được ấn định trong phương thức tiếp cận KO 9 XÁC hoặc tiếp cận bay vòng mà thàu bay không được xuống thấp hơn nếu chưa quan sát được bằng mắt các vật chuẩn để vào (tiếp tục) hạ cánh:

a)

MDA/H

b)

MSA

c)

DA/H

d)

MDA

18.

Giờ dự kiến tiếp cận sửa đổi phải được cấp ngay cho tàu bay khi có sai lệch .......phút trở lên so với giờ dự kiến tiếp cận được cấp trước đó:

a)

5

b)

3

c)

2

d)

15

19.

Nếu tàu bay cất cánh trước có tốc độ nhanh hơn tàu bay sau ít nhất 74km/h (40kts) và cả 2 cùng bay một đường bay thì phân cách giữa các tàu bay khởi hành là:

a)

1 phút

b)

2 phút

c)

3 phút

d)

4 phút

20.

Phân cách ngang giữa hai tàu bay cùng sử dụng đài NDB là ít nhất .... và cự li là ....... hoặc hơn so với đài .

a)

15 độ , 18,5km(10NM)

b)

15 độ,28km(15NM)

c)

30 độ , 18,5 km(10NM)

d)

30 độ,28km(15NM)

21.

Phương thức nào sau đây là phương thức hạ cánh chính xác ?

a)

ILS

b)

VOR

c)

NDB

d)

LIZ only

22.

Trong quá trình tiếp cận bằng thiết bị, người lái đạt độ cao tương đối quyết định (DH) và chưa quan sát được bằng mắt các vật chuẩn để vào hạ cánh thì người lái sẽ:

a)

Xin quay 180 độ về điểm bắt đầu.

b)

thực hiện tiếp cận hụt và thông báo KSVKL.

c)

tiếp tục tiếp cận hạ cánh không cần quan sát được bằng mắt các vật chuẩn.

d)

bay thẳng về vòng chờ để thực hiện lại tiếp cận.

23.

Trần mây (Ceiling):

a)

là khoảng cách theo chiều thẳng đứng từ mặt đất hoặc mặt nước đến đáy mây của lớp mây thấp nhất bao phủ hơn một nửa bầu trời.

b)

là khoảng cách theo chiều thẳng đứng từ mực biển trung bình đến đáy mây của lớp mây thấp nhất bao phủ hơn một nửa bầu trời.

c)

là khoảng cách theo chiều ngang từ mặt đất hoặc mặt nước đến đáy mây của lớp mây thấp nhất bao phủ hơn một nửa bầu trời.

d)

là khoảng cách theo chiều thẳng đứng từ mặt đất hoặc mặt nước đến đáy mây của lớp mây thấp nhất bao phủ ít hơn một nửa bầu trời.

24.

QNH là gì ?

a)

Khí áp tại mực biển trung bình.

b)

Mức khí áp phù hợp với tiêu chuẩn ICAO.

c)

Khí áp đến mực biển trung bình trong cùng điều kiện.

d)

Tất cả đều đúng.

25.

(???) Phân cách cao tối thiểu thông thường là 300m (1000ft)....

a)

Dưới độ cao 8850 meters ( 29.000ft) (a)

b)

Tại hoặc dưới mực bay 290 (c)

c)

A và b

d)

Dưới FL 290

26.

Mức cao sân bay (Aerodrome elevation)

a)

Mức cao của điểm cao nhất trên khu hạ cánh

b)

Mức cao của điểm cao nhất trên sân bay

c)

Mức cao của chướng ngại vật sân bay cao nhất

d)

Độ cao cao nhất so với sân bay

27.

Độ cao tuyệt đối (altitude)

a)

Là khoảng cách theo chiều thẳng đứng từ MSL đến 1 mực, 1 điểm hoặc 1 vật được coi như 1 điểm

b)

Là khoảng cách theo chiều thẳng đứng từ một mực được quy định làm chuẩn đến 1 mực khác, 1 điểm hoặc một vật coi như 1 điểm

c)

Là khoảng cách theo chiều ngang từ MSL đến 1 mực, 1 điểm hoặc 1 vật được coi như 1 điểm

d)

Là khoảng cách theo chiều ngang từ một mực được quy định làm chuẩn đến 1 mực khác, 1 điểm hoặc một vật coi như 1 điểm

28.

Độ cao tương đối (height)

a)

Là khoảng cách theo chiều thẳng đứng từ MSL đến 1 mực, 1 điểm hoặc 1 vật được coi như 1 điểm

b)

Là khoảng cách theo chiều thẳng đứng từ một mực được quy định làm chuẩn đến 1 mực khác, 1 điểm hoặc một vật coi như 1 điểm

c)

Là khoảng cách theo chiều ngang từ MSL đến 1 mực, 1 điểm hoặc 1 vật được coi như 1 điểm

d)

Là khoảng cách theo chiều ngang từ một mực được quy định làm chuẩn đến 1 mực khác, 1 điểm hoặc một vật coi như 1 điểm

29.

Độ cao tối thiểu theo phân khu (minimum sector altitude - MSA) là độ cao thấp nhất tại đó đảm bảo vượt CNV ít nhất ….. trong khu vực có R= …… và tâm là ĐÀI DẪN ĐƯỜNG

a)

300m (1000ft)

46km (25NM)

b)

600m (2000ft)

74km (40NM)

c)

300m (1000ft)

74km (40NM)

d)

600m (2000ft)

46km (25NM)

30.

Độ cao tuyệt đối tối thiểu hoặc độ cao tương đối tối thiểu use để đảm bảo về các tiêu chuẩn bay vượt CNV

a)

OCA/H

b)

DA/H

c)

MDA/H

31.

Độ cao quy định trong phương thức TIẾP CẬN CHÍNH XÁC, tại đó phải start phương thức tiếp cận hụt trong trường hợp chưa quan sát được bằng mắt các vật chuẩn để tiếp tục hạ cánh

a)

OCA/H

b)

DA/H

c)

MDA/H

32.

Một loạt những động tác di chuyển đc xác định trước trên cơ sở tham chiếu các thiết bị chỉ dẫn đảm bảo safe tránh va chạm CNV, tính từ mốc tiếp cận đầu hoặc từ điểm đầu của đường bay đến (nếu có) cho tới 1 điểm, mà từ đó có thể hoàn tất việc landing; còn nếu ko landing đc thì đến 1 điểm tại đấy áp dụng tiêu chuẩn bay tránh CNV khi bay chờ or bay đường dài.

a)

IAP

b)

NPA

c)

PA

d)

Approach sequence

33.

Độ cao tương đối

a)

QNH

b)

QNE

c)

QFE

34.

Độ cao tuyệt đối

a)

QNH

b)

QNE

c)

QFE

35.

Có mấy loại độ cao

a)

MSA

b)

MVA

c)

Enroute altitude

d)

AMA

e)

Cả 4 đáp án trên

36.

R của APP

a)

40NM

b)

25NM

c)

30NM

d)

50NM

37.

APP kiểm soát trong khu vực:

a)

TMA

b)

CTZ

c)

CTA

d)

Airway

38.

AIP gồm mấy phần

a)

Generate

Enroute

Aerodrome

b)

Enroute

Aerodrome

c)

Generate

Enroute

39.

ATM bao gồm?

a)

ATC

ATFM

ASM

b)

ATC

ASM

c)

ATFM

ASM

40.

ASM tại Việt Nam bao gồm mấy trung tâm quản lý

a)

3 trung tâm:

Bạch Mai

Đà Nẵng

TSN

b)

2 trung tâm:

Bạch Mai

TSN

c)

4 trung tâm:

Bạch Mai

Đà Nẵng

TSN

Cam Ranh

41.

ASM :

a)

Không quân

b)

Phòng không

c)

HKDD

d)

Cả 3 đáp án

42.

Đài đo cụ ly XIÊN, hoạt động theo nguyên lý THỨ CẤP

a)

DME

b)

VOR

c)

NDB

d)

FIX

43.

Vùng không được có CNV

a)

OFZ

b)

OLS

c)

OCA/H

d)

CA/H

44.

Chênh lệch giữa QFE và QNH gọi là

a)

Mức cao sân bay

b)

Độ cao tuyệt đối

c)

Độ cao tương đối

d)

Mức cao tối thiểu

45.

Thuật ngữ chung LEVEL là chỉ:

a)

FL (1013 - QNE)

Altitude (MSL - QNH)

Height (SB - QFE)

Elevation (MSL đến CNV)

b)

FL (1013 - QNE)

Altitude (MSL - QNH)

Height (SB - QFE)

c)

FL (1013 - QNE)

Altitude (MSL - QNH)

46.

Có mấy loại độ cao trong vòng tròn tiếp cận:

a)

MSA (trong kv sb R=25NM)

b)

MVA (kv sb R=40NM trở lên)

c)

Enroute altitude (kv đường bay)

d)

AMA

e)

Cả 4 đáp án trên

47.

Phương thức tiếp cận gồm có thiết bị điện tử chỉ hướng dẫn tàu bay HƯỚNG để vào hạ cánh (LLZ/ VOR) mà KO có hướng dẫn về giảm độ cao

a)

NPA (non-precision approach)

b)

PA (precision approach)

48.

Là phương thức tiếp cận hướng dẫn chính xác HƯỚNG vào trục CHC (LLZ/VOR) + ĐỘ DỐC ĐÁP (hướng dẫn tb giảm độ cao) (GP) với trị số tối thiểu được xác định theo từng loại (category of operation)

a)

NPA (non-precision approach)

b)

PA (precision approach)

49.

Hướng bay ra và bay vào KO NGƯỢC NHAU (vd: 600 - 2700 )

a)

BASIC TURN (vòng lượn cơ bản)

b)

PROCEDURE TURN (vòng lượn tiêu chuẩn)

50.

Hướng bay ra và bay vào NGƯỢC NHAU (vd: 900 - 2700 ) đc thiết kế cho những nơi vướng CNV

a)

BASIC TURN (vòng lượn cơ bản)

b)

PROCEDURE TURN (vòng lượn tiêu chuẩn)

51.

Vòng lượn do tb thực hiện ở giai đoạn tiếp cận đầu, giữa điểm end của tuyến rời đài và điểm start của giai đoạn tiếp cận giữa or giai đoạn tiếp cận chót. Hướng của những đường bay này KO NGƯỢC CHIỀU NHAU

a)

BASIC TURN (vòng lượn cơ bản)

b)

PROCEDURE TURN (vòng lượn tiêu chuẩn)

52.

Là động tác rẽ về 1 phía của đường bay đã ấn định, sau đó rẽ tiếp theo hướng ngược lại

a)

Procedure turn (vòng lượn tiêu chuẩn)

b)

Base turn (vòng lượn cơ bản)

53.

Đối với cb IFR: là giờ bay dự tính đến 1 điểm ấn định đc xđ theo thiết bị dẫn đường, mà từ đó dự định thực hiện phương thức tiếp cận = thiết bị OR giờ tb dự tính đến đỉnh sb khi sb ko có thiết bị dẫn đường

Đối vs cb VFR: giờ tb dự tinh bay đến đỉnh sb

a)

EAT (expected approach time)

b)

ETA (estimated time of arrival)

c)

ETO (estimated time over)

54.

Đường CHC dùng cho tb hoạt động theo phương thức tiếp cận = MẮT

a)

Đường CHC ko có trang thiết bị (Non-instrument RWY)

b)

Đường CHC cho chuyến bay VFR và SVFR

c)

Đường CHC có trang thiết bị (instrument RWY)

d)

Đường CHC cho chuyến bay IFR, VFR và SVFR

55.

Khoảng cách mà trong giới hạn đó người lái tb ở trên trục tim RWY có thể nhìn thấy các dấu hiệu bề mặt RWY or các đèn đánh dấu RWY or nhận biết trục tim RWY

a)

RVR (tầm nhìn trên đường CHC)

b)

Visibility

c)

VMC

d)

IMC