NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBAI 3-PP PHAN TICH KHOI LUONG
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
1. Cân chính xác 3,5738 g mẫu nguyên liệu , sấy ở 105 độ C đến khối lượng không đổi , cân lại khối lượng rắn được 2,4779 gam . Tính độ ẩm của mẫu nguyên liệu đó
a)
1. 36,40%
b)
2. 36,48 %
c)
3. 69,34 %
d)
4.30,66 %
2.
2. Một chất tẩy rửa thương mại chứa phosphat có khối lượng 0,3516 g . Người ta phá hủy các hợp chất hữu cơ bằng cách đun nóng đến đỏ . Cân thu được cho tác dụng HCl để chuyển P thành H3PO4 .Ion PO43- tạo thành phản ứng với Mg 2+và NH4OH để cho kết tủa MgNH4PO4.6H2O . Tủa này sau khi lọc , rửa và nung chuyển thành dạng cân là MgP2O7 M = 222,57 có khối lượng cân là 0,2161 g. hãy tính khối lượng phần trăm của P ( P = 30,974 g )
a)
1. 74,33 %
b)
2. 63,44 %
c)
3. 17,09 %
d)
4. 88,64 %
3.
3. Trình thự thao tác đúng trong phương pháp phân tích khối lượng clorid trong mẫu muối khan là : 1. Tiến hành phản ứng kết tủa /2. Hòa tan thành dung dịch /3. Lọc tách tủa /4. cân /5. Lấy mẫu , cân mẫu /6. sấy , nung /7. Rửa tủa
a)
1. 4-2-1-3-7-6-5
b)
2. 5-2-1-7-4-6-3
c)
3. 4-1-3-7-5-6-2
d)
4. 5-2-1-3-7-6-4
4.
4. Quan sát hình ảnh giấy lọc sau đây . Ứng dụng lần lượt của giấy lọc trong hình a ( hình quạt ) b là hình phiểu
a)
1. Đều dùng để thu kết tủa trong PP phân tích khối lượng
b)
2. Đều dùng để thu dung dịch trong PP phân tích khối lượng
c)
3. Hình a thu tủa , hình b thu dung dịch sau khi lọc trong PP phân tích khối lượng
d)
4. Hình a thu dung dịch , hình b thu tủa sau khi lọc trong PP phân tích khối lượng
5.
5. Hình ảnh nào sau đây chọn kích thước giấy lọc phù hợp với chiều cao phiểu lọc
a)
1. Giấy lọc thấp hơn phiểu
b)
2. Giấy lọc bằng phiểu
c)
3. Giấy lọc cao hơn phiểu
d)
4. Tất cả đều đúng
6.
6. Cân phân tích sử dụng trong phòng thực hành hóa phân tích với sai số +- 0,1 mgsẽ hiển thị như thế nào
a)
1. 0,00 gam
b)
2. 0,0 gam
c)
3. 0,000 gam
d)
4. 0,0000 gam
7.
7. Phương pháp nào đây không thuộcc phương pháp tách
a)
1. Phương pháp làm bay hơi
b)
2. Phương pháp tách
c)
3. Phương pháp xác định trọng lượng tro
d)
4. Phương pháp điện trọng lượng
8.
8. Công thức tính hệ số chuyển K = M / N . Hãy cho biết M là ký hiệu khối lượng phân tử của chất nào
a)
1. Chất dạng tủa
b)
2. Chất dạng cân
c)
3. Chất cần xác định
d)
4. Tất cả điều sai
9.
9. Cơ sở của phương pháp phân tích khối lượng là …. Và ….
a)
1. Định luật thành phần không đổi và định luật bảo toàn khối lượng
b)
2. Định luật bảo toàn khối lượng và định luật Avôgađrô
c)
3. Định luật thành phần không đổi và định luật đương lượng
d)
4. Định luật đương lượng và định luật Avôgađrô
10.
10. Cân 0,2549 gam AgNO3 hòa tan và kết tủa hoàn toàn bằng acid HCl . Sau khi xử lý thích hợp kết tủa ( lọc, rửa , sấy ) và cân trên cân phân tích , khối lượng tủa AgCl M = 143,35 thu được là 0,2148g. Tìm khối lượng và hàm lượng Ag + ( M= 107,9) trong mẫu ban đầu
a)
1. 0,1617 gam ; 63,44 %
b)
2. 0,1617 gam ; 75,28 %
c)
3. 0,1432 gam ; 63,44 %
d)
4. 0,1432 gam ; 75,28 %
11.
11. Phương pháp nào đây không thuộc phương pháp phân tích khối lượng
a)
1. Phương pháp tách
b)
2. Phương pháp sắc kí
c)
3. Phương pháp chuẩn độ
d)
4. Tất cả điều đúng
12.
12. Phương pháp nào đây thuộc phương pháp tách trong PP phân tích khối lượng
a)
1. Phương pháp xác định trọng lượng tro
b)
2. Phương pháp tách
c)
3. Phương pháp điện trọng lượng
d)
4. Tất cả điều đúng
13.
13. Định lượng natri hydrocacbonat trong viên thuốc kháng acid ( PP phân tích khối lượng) người ta cân 1 lượng mẫu từ viên thuốc nghiền mịn và xử lý băng ací sulfuric loãng để biến đổi hydrocabonat thành dioxyt carbon thuộc PP nào sau đây
a)
1. Phương pháp làm bay hơi trực tiếp
b)
2. Phương pháp làm bay hơi gián tiếp
c)
3. Phương pháp làm bay hơi không trực tiếp
d)
4. Tất cả điều sai
14.
14. Phương pháp xác định khối lượng băng làm bay hơi gián tiếp được sử dụng khi
a)
1. Xác định độ ẩm của mẫu
b)
2.Xác định nước tinh trong tinh thể hydrat
c)
3. Xác định lượng mất đi khi nung
d)
4. Tất cả điều đúng
15.
15.Khi cho dòng điện 1 chiều đi qua dung dịch có chứa ion đồng trong những điều kiện nhất định thì đồng sẽ tách ra , bám trên catot , cân catot trước và sau thí nghiệm thì sẽ suy ra hàm lượng đồng trong hỗn hợp . Ví vụ trên thuộc PP nào trong PP tách ( PP phân tích khối lượng
a)
1. Phương pháp tách
b)
2. Phương pháp xác định trọng lượng tro
c)
3. Phương pháp điện trọng lượng
d)
4. Tất cả điều đúng
16.
16. Qui trình sấy và nung có thể gây sự biến đổi về mặt hóa học của tủa , vì vậy trong phân tích nguời ta phân biệt … và ...
a)
1. Dạng rắn và dạng lỏng
b)
2. Dạng ướt và dạng khô
c)
3. Dạng cân và dạng sấy
d)
4. Dạng tủa và dạng cân
17.
17. Đặc điểm của PP phân tích khối lượng
a)
1. Tính đúng và tính chính xác không cao
b)
2. Không thuận lợi khi định lượng các mẫu riêng lẻ
c)
3. Thời gian thực hiện kéo dài
d)
4. Dụng cụ máy móc phức tạp
18.
18. PP nào trong PP tách được sử dụng định lượng Vàng Và Đồng trong hỗn hợp
a)
1. Phương pháp tách
b)
2. Phương pháp xác định trọng lượng tro
c)
3. Phương pháp điện trọng lượng
d)
4. Tất cả điều đúng
19.
19.Công thức nào sau đây dùng để xác định hàm lượng của chất X trong mẫu phân tích
a)
1. mX = %X / mmau x 100
b)
2. % X = mX / mmau x 100
c)
3. % X = mmau / mX x 100
d)
4. mmau = %X / mmau x 100
20.
20.Trong định lượng piperazin người ta sử dụng thuốc thử nào sau đây để kết tủa hoàn toàn hợp chất này
a)
1. Aceton
b)
2. Ancol etylic
c)
3. Acid fomic
d)
4.Acid acetic
21.
21.Cân mẫu thuốc thử 0,3126 hòa tan trong 25 ml aceton , thêm 1 ml ací acetic . Thu được kết tủa sấy khô đem cân ta thu được 0,7121 g . Tính hàm lượng % piperazin trong mẫu . Piperazin (M= 86, 137) , Acid acetic (M = 60,053) , Piperazin diacetat ( M = 206,243 )
a)
1. 95,14 %
b)
2. 94, 15 %
c)
3. 91,45%
d)
4. 94,51 %
22.
22. Cân P gam mẫu phân tích xử lý tan hoàn toàn và định mức thành V ml (dd A ) . Lấy Vo ml dd A đem kết tủa hoàn toàn thành chất cần xác định X , rồi lọc , rửa , sấy nung , chuyển về dạng cân , thu được q gam kết tủa dang cân . Lượng chất cần xác định mx có trong p gam mẫu phân tích
a)
1. mX = K.q x V / V0
b)
2. mX = K.q
c)
3. mX = K.q x V / V1 x V2 / V0
d)
4. mX = K.q .V
23.
23. Cân P gam mẫu phân tích xử lý tan hoàn toàn và định mức thành V ml (dd A ) . Đem kết tủa hoàn toàn thành chất cần xác định X trong V ml dd A , rồi lọc , rửa , sấy nung , chuyển về dạng cân , thu được q gam kết tủa dang cân . Hàm lượng % chất X trong mẫu là :
a)
1. % X = K.q x 100/ p
b)
2. % X = K.q x V / V0 x 100/p
c)
3. %X = K.q x V / V1 x V2 / V0 x 100/p
d)
4. % X = K.q . V x 100/ p
24.
24.Thuốc thử tạo kết tủa lý tưởng vì tính chuyên biệt hay tính chọn lọc phải tác dụng với chất cần phân tích để tạo sản phẩm có tính chất sau
a)
1. Dễ lọc và khó rửa để loại các chất nhiễm bẩn
b)
2. Có độ tan cao đủ để không mất tủa khi lọc và rửa
c)
3. Dễ phản ứng với các cấu tử của môi trường
d)
4. Có thành phành phần xác định sau khi làm khô và sau nung
25.
25. Trong PP phân tích khối lượng thì lượng thuốc thử đê tạo ra tủa phải
a)
1. Không được dư
b)
2. Dư 5%
c)
3. Dư 10 đến 15 %
d)
4. Nhỏ hơn lượng chất
26.
26. Các yêu cầu đối với các dạng tủa
a)
1. Tủa phải có độ tan lớn
b)
2. Tủa cần có tinh thêt nhỏ để ít bị tan trong quá trình lọc , rửa
c)
3. Tủa phải chuyển sang dạng cân 1 cách dễ dàng và không hoàn toàn
d)
4. Có độ tinh khiết cao ít hấp thụ hay ít lẫn chất bẩn
27.
27. Nêu ứng dụng của PP phân tích khối lượng
a)
1. xác định nước kết tinh và hút ẩm
b)
2. Xác định hàm lượng Ba 2+ , SO42-
c)
3. Định lượng các halogenid
d)
4. Tất cả điều đúng
28.
28. Thuốc thử nào sau đây phù hợp để định lượng cation Fe3+ theo PP phân tích khối lượng
a)
1. NH3
b)
2. AgNO3
c)
3. K2CrO4
d)
4. KSCN
29.
29. Sau khi sử dụng thuốc thử ta thu được dạng tủa là CaCO3 mang nung hoàn toàn tủa này , ta thu được dạng cân hợp chất nào sau đay
a)
1. CaO
b)
2. CaCO3
c)
3.CaCO2
d)
4. Ca(HCO3)2
30.
30. Sau khi sử dụng thuốc thử ta thu được dạng tủa là Fe(OH)3 mang sấy hoàn toàn tủa này , ta thu được dạng cân hợp chất nào sau đay
a)
1. FeO
b)
2. Fe2O3
c)
3. Fe3O4
d)
4. Fe(OH)2
31.
31. Khi sấy tủa của Ag+ và các halogenid thì cần đảm bảo sấy ở nhiệt độ bao nhiêu
a)
1. > 110 độ C
b)
2. =110 độ C
c)
3. < = 130 độ C
d)
4. > 130 độ C
32.
32. Hòa tan hoàn toàn 2,6531 gam mẫu và chuyển toàn bộ Bari về dạng Ba 2+ và định mức thành 50ml đ A . Lấy 25 ml dd A định mức thành 100 ml dd B . Lấy 40ml dd B đem kết rủa hết ion Ba 2+dưới dạng BaSO4 . Lọc rửa nung kết tủa đến khối lượng không đổi cân được 0,4541 gam BaSO4 tính hàm lượng % khối lượng của Ba trong mẫu ( biết Ba = 137 đvC ; BaSO4 = 233 đv C)
a)
1. 50,32 %
b)
2. 50,20 %
c)
3. 52,30 %
d)
4. 52 %
33.
33. Hòa tan hoàn toàn 0,6 gam mẫu đá vôi trong dd HCl . Kết tủa hết ion Ca 2+ dưới dạng CaC2O4 , lọc , rửa , nung kết tủa đến khối lượng không đổi , cân được 0,2820 gam CaO . Tính hàm lượng % khối lượng của CaCO3 trong mẫu đá vôi ( biết CaO = 56,08 đvC, CaCO3 = 100,09 đvC
a)
1. 83,88%
b)
2. 80,88 %
c)
3. 88,83 %
d)
4. 86,88 %
34.
34. Để két tủa hoàn tòan cation Ag+ ta dùng thuốc thử là anion nào sau đây
a)
1. Cl-
b)
2. SO4 2-
c)
3. OH-
d)
4. F-
35.
35. Để két tủa hoàn tòan anion SCN- ta dùng thuốc thử là cation nào sau đây
a)
1. Ag+
b)
2. Fe 3+
c)
3. Cu 2+
d)
4. Na+
36.
36. Khi định lượng Cl- trong natri Clorid được dụng , cần lấy khối lượng mẫu NaCl là bao nhiêu cho khối lượng Cl- là 0,15 gam
a)
1. 0,2721 gam
b)
2. 0,2472 gam
c)
3. 0,4722 gam
d)
4. 0,4227 gam
37.
37. Trong định lượng Clorid dạng tủa thu được là AgNO3 trước khi mang sấy chúng ta rửa tủa voiws dd nào sau đây
a)
1. Chỉ với nước cất
b)
2. HNO3 và nước cất
c)
3. HNO3
d)
4. NaCl
38.
38. Đặc điểm nào sau đây không phải của AgCl
a)
1. AgCl cũng bị phân hủy và mất Cl- , sấy ở nhiệt độ <=130 độ C
b)
2. AgCl không bền nếu để ngoài ánh sáng
c)
3. AgCl gặp ánh sáng sẽ bị phân hủy thành Ag
d)
4. AgCl bền với các cấu tử của môi trường ngoài
39.
39. Dụng cụ nào sau đây không dùng trong PP phân tích khối lượng
a)
1. Cân phân tích
b)
2. Cốc có mỏ
c)
3. Đũa thủy tinh
d)
4. Buret
40.
40. Tro trong PP xác định trọng lượng tro PP tách gồm mấy loại
a)
1. 2 loại
b)
2. 4 loại
c)
3. 3 loại
d)
4. 5 loại
41.
41. Để định lượng cation Ba 2+ ta sử dụng anion nào
a)
1. Cl-
b)
2. SO4 2-
c)
3.Br-
d)
4. CrO4 2-
42.
42. kết tủa cation Fe 3+ bằng NH4OH tạo thành Fe( OH) 3 mang lọc rửa và nung thu được một oxit sắt lần lượt chất nào là dạng kết tủa và chất nào là dạng cân
a)
1. Fe(OH)3; FeO
b)
2. FeO; Fe( OH) 3
c)
3. Fe2O3;(FeOH)3
d)
4. Fe(OH)3 ; Fe2O3
43.
43. 1,00 ml NaCl 0,1M sẽ phản ứng vừa đủ với …AgNO3
a)
1. 0,17 g
b)
2. 1,7 g
c)
3. 0,0017 g
d)
4. 0,017 g
44.
44. Để định lượng AgNO3 bằng PP tủa , ta sử dụng thuốc thử nào
a)
1. NaCl
b)
2. KNO3
c)
3. Ba(NO3)2
d)
4. NaNO3
45.
45.Để định lượng Na2SO4 bằng PP kết tủa ta sử dụng thuốc thử nào sau đây
a)
1. NaCl
b)
2.BaCl2
c)
3. KNO3
d)
4. NaNO3
46.
46. Để xác định hàm lượng tro sulfat của terpin hydrat, người ta cân 1 gam chế phẩm ( cân chính xác ) đem nung với acíd sulfuric . Tro thu được đem cân trên cân phan tích . PP phân tích này thuộc PP nào
a)
1. PP làm bay hơi
b)
2. PP làm kết tủa
c)
3. PP tách
d)
4. Tất cả điều đúng
47.
47. Đinh lượng natri hydrocarbonat trong viên thuốc kháng acid theo sơ đồ . Hãy cho biết nước giữ lại ở đâu
a)
1. Hõn hợp Bicarbonat
b)
2. Ống chứa CaSO4
c)
3. Chất hấp thụ chứa NaOH
d)
4. Tất cả sai , nước đã bay đi
48.
48. Cân chính xác 3,5738 g mẫu nguyên liệu , sấy ở 105 độ C đến khối lượng không đổi , cân lại khối lượng chất rắn được 2,4779 gam . Quá trình này thuộc PP nào trong PP bay hơi
a)
1. PP trực tiếp
b)
2. PP gián tiếp
c)
3. Không thuộc PP làm bay hơi
d)
4. PP trực tiếp và gián tiếp
49.
49. Quan sát công thức tính độ ẩm ( hàm lượng nước trong mẫu ) % (kl/kl ) H2O = P1 -P2 /P1 x 100 . P1 và P2 là kí hiệu
a)
1. Khối lượng nước bay đi ; khối lượng mẫu trước khi sấy
b)
2. Khối lượng mẫu sau sấy ; khối lượng mẫu trước khi sấy
c)
3. Khối lượng mẫu sau khi sấy ; khối lượng nước bay đi
d)
4. Khối lượng mẫu trước khi sấy ; Khối lượng mẫu sau sấy
50.
50. Công thức tính hệ số chuyển K = M' / M . Hãy cho biết kí hiệu M là kí hiệu khối lượng phân tử của chất nào
a)
1. Chất dạng tủa
b)
2. Chất dạng cân
c)
3. Chất cần xác đinh
d)
4. tất cả điều sai
Reset
