wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN: AN TOÀN ĐIỆN

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Theo TCVN, điện áp xoay chiều cho phép trong điều kiện môi trường khô ráo là:

a)

25V

b)

50V

c)

60V

d)

80V

2.

Theo TCVN, điện áp một chiều cho phép trong điều kiện môi trường khô ráo là:

a)

25V

b)

50V

c)

60V

d)

80V

3.

Theo TCVN, điện áp xoay chiều cho phép trong điều kiện môi trường ẩm ướt là:

a)

25V

b)

50V

c)

60V

d)

80V

4.

Theo TCVN, điện áp một chiều cho phép trong điều kiện môi trường ẩm ướt là:

a)

25V

b)

50V

c)

60V

d)

80V

5.

Theo tiêu chuẩn IEC, điện áp xoay chiều cho phép trong điều kiện môi trường khô ráo là:

a)

25V

b)

50V

c)

60V

d)

80V

6.

Theo tiêu chuẩn IEC, điện áp một chiều cho phép trong điều kiện môi trường khô ráo là:

a)

50V

b)

80V

c)

100V

d)

120V

7.

Theo tiêu chuẩn IEC, điện áp xoay chiều cho phép trong điều kiện môi trường ẩm ướt là:

a)

25V

b)

50V

c)

60V

d)

80V

8.

Theo tiêu chuẩn IEC, điện áp một chiều cho phép trong điều kiện môi trường ẩm ướt là:

a)

50V

b)

60V

c)

80V

d)

100V

9.

Điện áp cho phép ở những nơi đặc biệt như hầm mỏ, phòng đông lạnh, bể bơi, nhà tắm, phòng nha sĩ, phòng mổ là:

a)

6V hoặc 24V

b)

6V hoặc 12V

c)

9V hoặc 24V

d)

12V hoặc 24V

10.

Theo tiêu chuẩn IEC, ngưỡng dòng giới hạn nguy hiểm điện xoay chiều là:

a)

10mA

b)

20mA

c)

30mA

d)

50mA

11.

Theo tiêu chuẩn IEC, ngưỡng dòng giới hạn nguy hiểm điện một chiều là:

a)

10mA

b)

20mA

c)

30mA

d)

50mA

12.

Theo tiêu chuẩn IEC, ngưỡng dòng giới hạn tử vong điện xoay chiều là:

a)

10mA

b)

20mA

c)

30mA

d)

50mA

13.

Tai nạn về điện thường xảy ra ở cấp điện áp:

a)

≤100V

b)

≤1000V

c)

≥100V

d)

≥1000V

14.

Theo tiêu chuẩn IEC, điện áp xoay chiều tiếp xúc cho phép khi thời gian tiếp xúc tối đa ≥ 5s là:

a)

50V

b)

75V

c)

90V

d)

110V

15.

Theo tiêu chuẩn IEC, điện áp một chiều tiếp xúc cho phép khi thời gian tiếp xúc tối đa ≥ 5s là:

a)

100V

b)

120V

c)

140V

d)

160V

16.

Theo tiêu chuẩn IEC, điện áp xoay chiều tiếp xúc cho phép khi thời gian tiếp xúc tối đa = 1s là:

a)

50V

b)

75V

c)

100V

d)

120V

17.

Theo tiêu chuẩn IEC, điện áp một chiều tiếp xúc cho phép khi thời gian tiếp xúc tối đa = 1s là:

a)

100V

b)

120V

c)

140V

d)

160V

18.

Theo tiêu chuẩn IEC, điện áp xoay chiều tiếp xúc cho phép khi thời gian tiếp xúc tối đa = 0.5s là:

a)

90V

b)

100V

c)

120V

d)

140V

19.

Theo tiêu chuẩn IEC, điện áp một chiều tiếp xúc cho phép khi thời gian tiếp xúc tối đa = 0.5s là:

a)

100V

b)

120V

c)

140V

d)

160V

20.

Theo tiêu chuẩn IEC, điện áp xoay chiều tiếp xúc cho phép khi thời gian tiếp xúc tối đa = 0.1s là:

a)

110V

b)

150V

c)

200V

d)

220V

21.

Theo tiêu chuẩn IEC, điện áp một chiều tiếp xúc cho phép khi thời gian tiếp xúc tối đa = 0.1s là:

a)

110V

b)

150V

c)

200V

d)

220V

22.

Theo tiêu chuẩn IEC, điện áp xoay chiều tiếp xúc cho phép khi thời gian tiếp xúc tối đa = 0.2s là:

a)

110V

b)

150V

c)

200V

d)

220V

23.

Theo tiêu chuẩn IEC, điện áp một chiều tiếp xúc cho phép khi thời gian tiếp xúc tối đa = 0.2s là:

a)

110V

b)

150V

c)

175V

d)

220V

24.

Biểu thức tính dòng điện qua người khi người bị điện giật là:

a)

I_ng = U_ng / Z_ng

b)

I_ng = U_ng × Z_ng

c)

I_ng = Z_ng / U_ng

d)

I_ng = U_ng × R_ng

25.

Ảnh hưởng của đường đi I_ng từ Tay – Thân – Tay tương ứng với tỉ lệ I_ng đi qua tim là:

a)

0,4%

b)

3,3%

c)

3,7%

d)

6,7%

26.

Ảnh hưởng của đường đi I_ng từ Chân – Thân – Chân tương ứng với tỉ lệ I_ng đi qua tim là:

a)

0,4%

b)

3,3%

c)

3,7%

d)

6,7%

27.

Ảnh hưởng của đường đi I_ng từ Tay phải – Thân – Chân tương ứng với tỉ lệ I_ng đi qua tim là:

a)

0,4%

b)

3,3%

c)

3,7%

d)

6,7%

28.

Ảnh hưởng của đường đi I_ng từ Tay trái – Thân – Chân tương ứng với tỉ lệ I_ng đi qua tim là:

a)

0,4%

b)

3,3%

c)

3,7%

d)

6,7%

29.

Ảnh hưởng của đường đi I_ng từ Đầu – Thân – Chân tương ứng với tỉ lệ I_ng đi qua tim là:

a)

0,4%

b)

3,3%

c)

3,7%

d)

6,8%

30.

Ảnh hưởng của đường đi I_ng từ Đầu – Thân – Tay tương ứng với tỉ lệ I_ng đi qua tim là:

a)

0,4%

b)

3,3%

c)

7,0%

d)

6,8%

31.

Sơ đồ minh họa trường hợp nào sau đây?

a)

Chạm trực tiếp

b)

Tiếp xúc trực tiếp

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

32.

Đây là sơ đồ minh họa trường hợp:

a)

Tiếp xúc gián tiếp

b)

Chạm gián tiếp

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

33.

Ngưỡng dòng điện xoay chiều tác hại lên cơ thể gây tê liệt hô hấp là:

a)

8mA → 10mA

b)

20mA → 25mA

c)

50mA → 80mA

d)

90mA → 100mA

34.

Ngưỡng dòng điện xoay chiều tác hại lên cơ thể khiến tay không rời khỏi vật có điện, đau, khó thở là:

a)

8mA →10mA

b)

20mA →25mA

c)

50mA →80mA

d)

90mA →100mA

35.

Ngưỡng dòng điện xoay chiều tác hại lên cơ thể khiến bắp thịt bắt đầu co rút là:

a)

0.6mA →1.5mA

b)

2mA →3mA

c)

3mA →7mA

d)

8mA →10mA

36.

Ngưỡng dòng điện một chiều tác hại lên cơ thể khiến đau như bị kim châm là:

a)

0.6mA →1.5mA

b)

2mA →3mA

c)

3mA →7mA

d)

8mA →10mA

37.

Ngưỡng dòng điện một chiều tác hại lên cơ thể khiến tay không rời khỏi vật có điện, đau, khó thở là:

a)

8mA →10mA

b)

20mA →25mA

c)

50mA →80mA

d)

90mA →100mA

38.

Ngưỡng dòng điện một chiều tác hại lên cơ thể gây tê liệt hô hấp là:

a)

8mA →10mA

b)

20mA →25mA

c)

50mA →80mA

d)

90mA →100mA

39.

Chức năng của Aptomat trong hệ thống điện là:

a)

Bảo vệ quá tải

b)

Bảo vệ ngắn mạch

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

40.

Chức năng của RCD trong hệ thống điện là:

a)

Bảo vệ quá tải

b)

Bảo vệ ngắn mạch

c)

Bảo vệ quá dòng

d)

Bảo vệ dòng điện rò

41.

Khi người chạm trực tiếp vào 2 cực của mạng điện, ta có công thức tính Ing là:

a)

Ing = Upha / Rng

b)

Ing = Upha × Rng

c)

Ing = Rng / Upha

d)

Ing = Upha × Zng

42.

Khi người chạm trực tiếp vào dây pha của mạng điện, ta có công thức tính Ing là:

a)

Ing = Upha / Rng

b)

Ing = Upha × Rng

c)

Ing = Rng / Upha

d)

Ing = Upha / (2Rng + Rcđ)

43.

Khi người chạm trực tiếp vào dây trung tính của mạng điện, ta có công thức tính Ing là:

a)

Ing = Upha / Rng

b)

Ing = Upha × Rng

c)

Ing = Upha / (2Rng + Rcđ)

d)

Ing = Rng / Upha

44.

Khi người chạm trực tiếp vào dây pha của mạng điện khi dây trung tính chạm đất, ta có công thức tính Ing là:

a)

Ing = Upha / (2Rng + Rnền)

b)

Ing = Upha / (Rng + Rnền)

c)

Ing = Upha / 2Rng

d)

Ing = Rng / Upha

45.

Khi người chạm trực tiếp vào dây trung tính của mạng điện khi dây pha chạm đất, ta có công thức tính Ing là:

a)

Ing = Upha / (Rng + Rnền)

b)

Ing = Upha / (2Rng + Rnền)

c)

Ing = Upha / 2Rng

d)

Ing = Rng / Upha

46.

Khi người chạm trực tiếp vào dây pha của mạng điện khi dây trung tính nối đất, ta có công thức tính Ing là:

a)

Ing = Upha / 2Rng

b)

Ing = Upha / (2Rng + Rnền)

c)

Ing = Upha / (Rng + Rnền)

d)

Ing = Rng / Upha

47.

Khi người chạm trực tiếp vào dây pha của mạng điện nổi đất, ta có công thức tính Ing là:

a)

Ing = Upha / 2Rng

b)

Ing = Upha / (Rng + Rnền + RnđHT)

c)

Ing = Upha / (Rng + Rnền)

d)

Ing = Rng / Upha

48.

Khi người chạm trực tiếp vào dây pha của mạng điện nổi đất, ta có công thức tính Ing là:

a)

Ing = Upha / 2Rng

b)

Ing = Upha / (Rng + Rnền + RnđHT)

c)

Ing = Upha / (Rng + Rnền)

d)

Ing = 5% Upha / (Rng + Rnền + RnđHT)