wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

I contain multitudes

Total questions: 51

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Những con vi khuẩn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

2.

Vi khuẩn đã sinh sống trên hành tinh này

= Microbes ... this planet

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

3.

Chúng sẽ sống lâu hơn chúng ta

= They will ... us

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

4.

Vi khuẩn có mặt khắp nơi

= Microbes are ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

5.

Chúng sống trong đất

= They ... the soil

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

6.

San hô = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

7.

Cuốn sách hoàn toàn hấp dẫn và cực kỳ quan trọng của ông

= His utterly ... and hugely important book

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

8.

Chúng ta đùa với những vi khuẩn

= We ... ... microbes

(2 từ bắt đầu bằng chữ "m" & "w")

(a)  

9.

Sự nguy hiểm = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p" & đếm được)

(a)  

10.

Cùng lắm, chúng ta chỉ là 50 phần trăm con người.

= ... ..., we are only 50 per cent human.

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "b")

(a)  

11.

Một đơn vị duy nhất, được gọi là 'holobiont'

= A single unit, ... a ‘holobiont’

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

12.

Nách của con người = The ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

13.

Nhìn chung, các vi khuẩn tồn tại một cách hòa bình

= ... ... ..., microbes exist peacefully.

(3 từ bắt đầu bằng chữ "b", "a", & "l")

(a)  

14.

Ruột của con người

= The human ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

15.

Dòng máu lưu thông trong cơ thể người

= The ... circulates inside the body

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

16.

Thế giới nói chung

= The world ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "l")

(a)  

17.

Một hướng dẫn viên lão luyện

= An ... guide

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

Lão luyện nghĩa là rất giỏi

(a)  

18.

Viết với sự nhẹ nhàng và tự tin

= To write with lightness and ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

19.

Anh ấy có sở trường giải thích khoa học phức tạp

= He has a ... for/of explaining complex science

(a)  

20.

Khiến cho người ta say mê = To be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

21.

Một hành tinh kì lạ

= A ... planet

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

22.

Trong một nỗ lực để thuyết phục chúng ta

= In a ... to persuade us

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")



(a)  

23.

Những sinh vật cực kỳ mạnh mẽ này

= These extraordinarily powerful / ... creatures

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

24.

Những kính hiển vi có thể phóng đại tới 270 lần

= ... that could magnify up to 270 times

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

25.

Những kính hiển vi có thể phóng đại tới 270 lần

= Microscopes that could ... up to 270 times

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

26.

Nước đầy ắp những sinh vật nhỏ bé

= Water is ... with tiny creatures

(a)  

27.

Nước đầy ắp những sinh vật nhỏ bé

= Water is ... with tiny creatures

(a)  

28.

Hình ảnh tồi tệ kéo dài đến ngày hôm nay

= The poor image that ... today

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

29.

Một lời cầu xin cho khả năng chịu đựng của vi sinh vật

= A ... for microbial tolerance

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

30.

Một lời cầu xin cho sự khoan dung đối với vi sinh vật

= A plea for microbial ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

31.

Cuốn sách đã thừa nhận rằng

= The book ... that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

32.

Thấy sự nguy hiểm do vi khuẩn gây ra

= To see dangers which are ... by bacteria

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

33.

Sữa chua và đồ uống được cho là nuôi dưỡng vi khuẩn 'thân thiện'

= Yoghurts and drinks that supposedly ... ‘friendly’ bacteria

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

34.

Những bạn bè hay kẻ thù

= Friends or ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

35.

Những nhân vật phản diện hay anh hùng

= ... or heroes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

36.

Một mối quan hệ cộng sinh cùng có lợi

= A symbiotic relationship that is ... beneficial.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

37.

Nghiên cứu hiện đang làm sáng tỏ những cách thức

= New research is now ... the ways

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

38.

Việc tiêu hóa = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

39.

Điều chỉnh hệ thống miễn dịch của chúng ta

= To ... our immune systems

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

40.

Điều chỉnh những hệ thống miễn dịch của chúng ta

= To regulate our ... ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i" & "s")

(a)  

41.

Loại bỏ độc tố = ... toxins

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

42.

Loại bỏ độc tố = Eliminate ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

43.

Nỗi ám ảnh của chúng tôi với vệ sinh

= Our ... with hygiene

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

44.

Nỗi ám ảnh của chúng tôi với vệ sinh

= Our ... with hygiene

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

45.

Việc lạm dụng/ sử dụng quá nhiều thuốc kháng sinh

= The ... of antibiotics

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

46.

Việc lạm dụng/ sử dụng quá nhiều thuốc kháng sinh

= The overuse of ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

47.

Những tỷ lệ dị ứng và các vấn đề miễn dịch tăng vọt

= The ... rates of allergies and immune problems

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

48.

Bệnh viêm ruột

= ... bowel disease

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

49.

Ngăn chặn những vi trùng nguy hiểm

= To keep dangerous germs ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "b")

(a)  

50.

Cho trẻ tiếp xúc sớm với nhiều loại vi khuẩn

= Gives children early ... to a diverse range of bacteria

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

51.

Một thế giới hào nhoáng

= A ... world

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

Hào nhoáng = đẹp / hấp dẫn

(a)