NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTrưởng phòng L1 - RRTD - P2
Total questions: 50
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Anh/chị hãy cho biết nội dung nào dưới dây KHÔNG phải là nhiệm vụ cùa Hội đồng thành viên trong công tác quản lý rủi ro của Agribank?
a)
Thiết lập cơ cấu tổ chức quàn lý rủi ro của Agribank
b)
Xây dựng chiến lược quản lý rủi ro
c)
Ban hành chính sách quản lý rủi ro
d)
Ban hành hạn mức rủi ro
2.
Anh/chị hãy cho biết yêu cầu việc theo dõi, kiểm soát rủi ro tín dụng bao gồm nội dung nào?
a)
Theo dõi kết quả phân loại nợ của khoản cấp tín dụng
b)
Đánh giá mức độ đầy đủ của dự phòng rủi ro
c)
IV1CII1 ^Udi IIang mai ỈUỈ IU LI11 dụng thực tế dể tuân thủ giới hạn cấp tín dụng, hạn mức rùi ro tín J----
d)
Tất cả các đáp án trên
3.
Anh/chị hãy cho biết theo quy định hiện hành tỷ lệ cho vay ngành bán buôn bán lẻ không vượt quá bao nhiêu % tổng dư nợ cho vay cùa Agribank?
a)
25%
b)
30%
c)
35%
d)
40%
4.
Anh/chị hãy cho biết vùng cảnh báo sớm rủi ro tín dụng và rủi ro tập trung tín dụng nằm trong ngưỡng bao nhiêu % ngưỡng giới hạn quy định theo Quy định 2205/QĐ-NHNo-TD?
a)
75%-80%
b)
80%-85%
c)
85%-90%
d)
95%-100%
5.
Anh/chị hãy cho biết tỳ lệ dư nợ cho vay đối với 01 khách hàng (không bao gồm khách hàng là TCTD) không vượt quá bao nhiêu % tổng dư nợ cho vay của Agribank?
a)
1,5%
b)
3%
c)
15%
d)
25%
6.
Anh/chị hãy cho biết tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với 01 khách hàng không vượt quá bao nhiêu % vốn tự có cùa Agribank?
a)
10%
b)
15%
c)
20%
d)
25%
7.
Theo anh/chị, tần suất tối thiểu Agribank phải thực hiện báo cáo nội bộ về rủi ro tín dụng là bao lâu?
a)
3 tháng
b)
6 tháng
c)
1 năm
d)
3 năm
8.
Anh/chị hãy cho biết thẩm quyền ban hành hạn mức rủi ro tín dụng, hạn mức rủi ro tập trung tín dụng thuộc cấp nào?
a)
Hội đồng thành viên
b)
Tổng Giám dốc
c)
Chù tịch Hội đồng rủi ro
d)
Chù tịch Hội đồng xử lý rủi ro
9.
Anh/chị hãv cho biết Quy dịnh Khung quản lý rủi ro trong hệ thống Agribank (QĐ 946/QĐ-11ĐTV-QLRR ngày 31/10/2019) có áp dụng đối với công ty con, công ty liên kết không?
a)
Có
b)
Không
c)
Áp dụng một phần
d)
Áp dụng thông qua người dại diện vốn/phần vốn góp dàm bào duy trì tỳ lệ an toàn vốn tối thiểu hợp nhất theo quy dịnh của Ngân hàng nhà nước
10.
Anh/chị hãy cho biết Hội dồng rủi ro là bộ phận giúp việc cho ai?
a)
Hội dồng thành viên
b)
Tổng Giám dốc
c)
Uỳ ban Quản lý rủi ro
d)
Thành viên Hội dồng rủi ro
11.
Anh/chị hãy cho biết ủy ban Quản lý rủi ro là dom vị giúp việc cho ai?
a)
Hội dồng thành viên
b)
Tổng giám đốc
c)
Kiểm toán nội bộ
d)
Thành viên Hội đồng rủi ro
12.
Anh/chị hãy cho biết Hội dồng rủi ro thuộc tuyến bảo vệ thứ mấy theo cơ cấu 3 tuyển bảo vệ độc lập?
a)
Tuyến bảo vệ thứ nhất
b)
Tuyến bảo vệ thứ hai
c)
Tuyến bảo vệ thứ ba
d)
Không có đáp án nào dúng
13.
Anh/chị hãy cho biết bộ phận kế toán thuộc tuyến bảo vệ thứ mấy theo cơ cấu 3 tuyến bảo vệ dộc lập?
a)
Tuyến bảo vệ thứ nhất
b)
Tuyến bảo vệ thứ hai
c)
Tuyến bảo vệ thứ ba
d)
Không có đáp án nào đúng
14.
Anh/chị cho biết Chính sách Quản lý rủi ro của Agribank được lập trong khoảng thời gian nào?
a)
1-3 năm
b)
2-4 năm
c)
3-5 năm
d)
5-7 năm
15.
Theo anh/chị "Nợ xấu" là gì?
a)
Nợ dù tiêu chuẩn, Nợ cần chú ý, Nợ dưới tiêu chuẩn, Nợ nghi ngờ.
b)
Nợ đủ tiêu chuẩn, Nợ dưới tiêu chuẩn, Nợ nghi ngờ, Nợ có khả năng mất vốn.
c)
Nợ đủ tiêu chuẩn, Nợ nghi ngờ, Nợ dưới tiêu chuẩn, Nợ có khả năng mất vốn.
d)
Không có đáp án đúng.
16.
Theo anh/chị TCTD thực hiện tự trích lập dự phòng rủi ro tại thời điểm nào?
a)
ít nhất mỗi quý một lần, trong 15 (mười lăm) ngày đầu tiên cùa quý
b)
ít nhất mỗi tháng một lần, trong 07 (bảy) ngày đầu tiên cùa tháng
c)
Đối với các khoản nợ xấu, tổ chức tín dụng phải thực hiện việc phân loại nợ, đánh giá khả năng trả nợ cùa khách hàng trên cơ sở hàng ngày
d)
Tất cả các đáp án trên
17.
Theo anh/chị quy dịnh tỷ lệ trích lập dự phòng rủi ro cụ thể cho các khoản nợ nhóm 3 (Nợ dưới tiêu chuẩn) là bao nhiêu?
a)
10%
b)
15%
c)
20%
d)
25%
18.
Theo anh/chị tối thiểu bao lâu một lần, TCTD phải tự thực hiện phân loại nợ và cam kết ngoại bảng?
a)
Một tháng
b)
Một quý
c)
Một năm
d)
Tổ chức tín dụng tự quy định
19.
Theo anh/chị mức trích lập dự phòng chung được xác định bàng bao nhiêu?
a)
0,75% tổng số dư các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhóm 4
b)
0,75% tổng số dư các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhóm 5
c)
0,75% tổng số dư các khoản nợ từ nhóm 3 đến nhóm 5
d)
0,75% tổng sổ dư các khoản nợ từ nhóm 2 đến nhóm 5
20.
Một khoản vay có dư nợ 100 triệu đồng, giá trị cùa tài sản đảm bảo được phép khấu trừ của khoản vay này là 45 triệu đồng. Khoản vay được xếp vào nhóm 3. Theo anh/chị số tiền dự phòng cụ thể phải trích lập là bao nhiêu?
a)
11 triệu đồng
b)
20 triệu đồng
c)
9 triệu đồng
d)
Không có đáp án đúng
21.
Một khoản vay có dư nợ 120 triệu đồng, giá trị của tài sàm dảm bảo dược phép khấu trừ của khoản vay này là 100 triệu dồng. Khoản vay dược xếp vào nhóm 1. Anh/chị cho biết số tiền dự phòng cụ thể và dự phòng chung phải trích lập dối với món vay này là bao nhiêu?
a)
0 đồng
b)
20 triệu dồng
c)
0,9 triệu đồng
d)
Không có đáp án đúng
22.
Anh/chị hãy cho biết khi tính số tiền dự phòng rủi ro cụ thể phải trích, tỷ lệ khấu trừ tài sàn bảo dảm đối với tiền gửi cùa khách hàng bằng Đồng Việt Nam tại chính tổ chức tín dụng đó là bao nhiêu?
a)
80%
b)
85%
c)
95%
d)
100%
23.
Theo anh/chị dự phòng rủi ro là gì?
a)
Sổ tiền dược trích lập và hạch toán vào chi phí hoạt dộng để dự phòng cho những tổn thất có thể xảy ra dối với nợ cùa tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
b)
Số tiền dược trích lập dể dự phòng cho những tổn thất có thể xảy ra dối với từng khoản nợ cụ thể.
c)
Số tiền dược trích lập để dự phòng cho những tổn thất có thể xảy ra nhưng chưa xác dịnh dược khi trích lập dự phòng cụ thế.
d)
Không có đáp án dúng.
24.
Theo anh/chị hàng tháng CIC tổng hợp danh sách khách hàng theo nhóm nợ có mức độ rủi ro cao nhất mà các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài dã tự phân loại và cung cấp cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài trong thời hạn nào?
a)
03 (ba) ngày kể từ ngày nhận được kết quả tự phân loại nợ, cam kết ngoại bảng cùa tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
b)
05 (năm) ngày ke từ ngày nhận dược kết quả tự phân loại nợ, cam kết ngoại bảng cùa tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
c)
07 (bảy) ngày kể từ ngày nhận dược kết quả tự phân loại nợ, cam kết ngoại bàng cùa tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
d)
Không có đáp án đúng.
25.
Theo anh/chị Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện điều chinh nhóm nợ trong thời hạn bao nhicu ngày ke từ thời diểm nhận danh sách do CIC cung cấp?
a)
Trong thời hạn 03 (ba) ngày kể từ ngày nhận dược danh sách khách hàng do C1C cung cấp
b)
Trong thời hạn 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận dược danh sách khách hàng do C1C cung cấp
c)
Trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày nhận được danh sách khách hàng do CIC cung cấp
d)
Không có đáp án đúng.
26.
Theo anh/chị trường hợp số tiền dự phòng cụ thể và dự phòng chung còn lại cùa kỳ kế toán trước lớn hơn số tiền dự phòng cụ thể và dự phòng chung phải trích cùa kỳ kế toán trích lập, Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải thực hiện như thế nào?
a)
Hoàn nhập 50% phần chênh lệch thừa
b)
Hoàn nhập 75% phần chênh lệch thừa
c)
Hoàn nhập 100% phần chênh lệch thừa
d)
Không có đáp án đúng.
27.
Tại Agribank, một khách hàng có dư nợ là 800 triệu đồng và giá trị tài sản bảo đảm (bất động sản là QSD đất) là 1,5 tỳ đồng khoản vay này được xếp vào nợ nhóm 3. Anh/chị hãy xác dịnh số tiền dự phòng cụ thể mà Agribank cần trích lập đối với khách hàng trên?
a)
5 triệu
b)
8 triệu
c)
10 triệu
d)
Tất cả các dáp án đều sai
28.
Theo anh/chị, khoản nợ nào sau đây là nợ xấu?
a)
Các khoản nợ quá hạn từ nhóm 2 đến nhóm 5.
b)
Khoản nợ quá hạn dưới 10 ngày và được dánh giá là có khả năng thu hồi đầy đù nợ gốc và lãi bị quá hạn và thu hồi đầy dù nợ gốc và lãi còn lại đúng thời hạn (nhóm 1).
c)
Các khoản nợ nội bảng từ nhóm 3 đến nhóm 5.
d)
Các khoản nợ quá hạn từ nhóm 2 dến nhóm 5 và Khoản nợ quá hạn dưới 10 ngày và dược đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ nợ gốc và lãi bị quá hạn và thu hồi dầy đủ nợ gốc và lãi còn lại đúng thời hạn (nhóm 1).
29.
Theo anh/chị, nợ xấu bao gồm những khoản nợ nào?
a)
Nợ cần chú ý, nợ dưới tiêu chuẩn, nợ nghi ngờ.
b)
Nợ dưới tiêu chuẩn, nợ nghi ngờ, nợ có khả năng mất vốn.
c)
Khoản nợ quá hạn dưới 10 ngày và được dánh giá là có khả năng thu hồi đầy dù nợ gốc và lãi bị quá hạn, nợ dưới tiêu chuẩn, nợ nghi ngờ, nợ có khả năng mất vốn.
d)
Nợ cần chú ý, nợ dưới tiêu chuẩn, nợ nghi ngờ, nợ có khả năng mất vốn.
30.
Doanh nghiệp A có khoản nợ quá hạn 250 ngày. Theo anh/chị khoản nợ này sẽ trích dự phòng cụ thể theo tỷ lệ nào?
a)
5%
b)
20%
c)
50%
d)
100%
31.
Theo anh/chị, tỷ lệ trích lập dự phòng chung dối với các khoản nợ có khả năng mất vốn là bao nhiêu?
a)
0%
b)
20%
c)
50%
d)
100%
32.
Chi nhánh ngân hàng A có 600 tỳ đồng nợ nhóm 1; 50 tỷ dồng nợ nhóm 2; 6 tỷ đồng nợ nhóm 5. Theo anh/chị số tiền dự phòng chung Chi nhánh phải trích lập là bao nhiêu?
a)
3.250 triệu đồng
b)
4.875 triệu dồng
c)
4.920 triệu dồng
d)
3.280 triệu đồng
33.
Theo anh/chị, các khoản vay được chia thành 5 nhóm theo mức độ rủi ro tăng dần nào?
a)
Nợ đủ tiêu chuẩn, Nợ cần chú ý, Nợ dưới tiêu chuẩn, Nợ nghi ngờ, Nợ có khả năng mất vốn
b)
Nợ đù tiêu chuẩn, Nợ dưới tiêu chuẩn, Nợ cần chú ý, Nợ nghi ngờ, Nợ có khả năng mất vốn
c)
Nợ dù tiêu chuẩn, Nợ cần chú ý, Nợ nghi ngờ, Nợ dưới tiêu chuẩn, Nợ có khả năng mất vốn
d)
Không có đáp án đúng.
34.
Theo anh/chị, việc điều chinh kỳ hạn trả nợ không làm thay dổi khoản mục nào sau đây?
a)
Kỳ hạn trả nợ
b)
Tổng số tiền khách hàng phải trả
c)
Thời gian trả từng phần của khoản nợ
d)
Số tiền từng kỳ trả nợ đã thỏa thuận ban đầu
35.
Anh/chị hãy cho biết tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện phân loại nợ theo phương pháp định lượng thành bao nhiêu nhóm nợ?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
36.
Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện phân loại nợ theo 05 nhóm, anh/chị hãy cho biết nợ nhóm 3 là gì?
a)
Nợ cần chú ý
b)
Nợ dưới tiêu chuẩn
c)
Nợ nghi ngờ
d)
Nợ có khả năng mất vốn
37.
Anh/chị hãy cho biết tỳ lệ trích lập dự phòng cụ thể đối với khoản nợ dược phân loại là nợ nhóm 3 là bao nhiêu?
a)
5%
b)
20%
c)
50%
d)
100%
38.
Anh/chị hãy cho biết khi trích lập dự phòng rủi ro, mức trích lập dự phòng chung theo quy định chiếm tỷ lệ bao nhiêu % tổng số dư các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhóm 4?
a)
0,25%
b)
0,5%
c)
0,75%
d)
1%
39.
Anh/chị hãy cho biết khoản nợ thuộc nhóm nào không phải trích lập dự phòng chung?
a)
Nhóm 1
b)
Nhóm 2
c)
Nhóm 3
d)
Nhóm 5
40.
Anh/chị hãy cho biết, loại tài sản có phát sinh từ hoạt động nào không thuộc phạm vi phân loại, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro?
a)
Các khoản cấp tín dụng dưới hình thức phát hành thè tín dụng
b)
Tiền gừi thanh toán, tiền gửi tại Ngân hàng chính sách xã hội theo quy dịnh cùa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
c)
Các khoản trả thay theo cam kết ngoại bàng
d)
Cả 1 và 3 đều dúng
41.
Anh/chị hãy cho biết, ngoài kỳ trích lập dự phòng rủi ro dịnh kỳ hàng tháng, thẩm quyền quyết định việc bổ sung thêm kỳ trích lập dự phòng rủi ro thuộc?
a)
Hội dồng xử lý rủi ro Chi nhánh loại I
b)
Hội đồng xử lý rủi ro Trụ sờ chính
c)
Tổng Giám đốc
d)
Hội dồng thành viên
42.
Anh/chị hãy cho biết Agribank nơi cấp tín dụng đang sử dụng phương pháp phân loại nợ và cam kết ngoại bảng nào?
a)
Phương pháp định lượng
b)
Phương pháp định tính
c)
Theo phương pháp dịnh lượng kết hợp phương pháp dịnh tính. Trường hợp kết quả phân loại nợ đối với khoản nợ, cam kết ngoại bảng theo hai phương pháp trên khác nhau thì khoản nợ, cam kết ngoại bảng phải dược phân loại vào nhóm nợ có mức độ rủi ro cao hơn
d)
Tất cả các dáp án đều sai
43.
Một khách hàng có 02 khoản nợ tại 02 Chi nhánh Agribank: - Tại Chi nhánh A, khách hàng xếp hạng BBB và có khoản nợ đã bị quá hạn 20 ngày; - Tại Chi nhánh B, khách hàng xếp hạng BB và có khoản nợ đã bị quá hạn 95 ngày. Vậy theo anh/chị, phân loại nợ cuối cùng của khách hàng tại Agribank là nhóm mấy?
a)
Nhóm 1
b)
Nhóm 2
c)
Nhóm 3
d)
Nhóm 4
44.
Anh/chị hãy cho biết đối tượng khách hàng nào phải thực hiện phân loại nợ và cam kết ngoại bảng theo phương pháp định tính?
a)
Tất cả các khách hàng cùa Agribank
b)
Khách hàng pháp nhân
c)
Khách hàng là pháp nhân thuộc dối tượng chấm điểm, xếp hạng khách hàng trên hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ; Khách hàng là cá nhân có dư nợ từ 500 triệu dồng trờ lên
d)
Khách hàng là pháp nhân (ngoại trừ định chế tài chính) thuộc đối tượng chấm diểm, xếp hạng khách hàng trên hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ; Khách hàng là cá nhân có dư nợ từ 500 triệu đồng trở lên
45.
Anh/chị hãy cho biết, giá trị khấu trừ cùa tài sản bảo đảm phải coi bằng 0 (không) trong trường hợp nào sau đây?
a)
Có văn bản xác định giá trị tài sản bảo đảm cùa tổ chức dịnh giá còn hiệu lực theo quy định dối với tài sản bảo đảm mà Agribank nơi cấp tín dụng định giá từ 200 tỷ đồng trở lên
b)
Agribank nơi cấp tín dụng không có quyền xử lý tài sản bảo đảm theo hợp dồng bảo dảm và theo quy định của pháp luật khi khách hàng không thực hiện nghĩa vụ của mình theo thỏa thuận
c)
Thời gian xừ lý tài sản bảo đảm theo dự kiến không quá 01 (một) năm đối với tài sản bảo đảm là động sản và không quá 02 (hai) năm đối với tài sản bảo đảm là bất dộng sản, kể từ khi Agribank nơi cấp tín dụng có quyền thực hiện xử lý tài sản bảo đàm
d)
Tất cả các dáp án trên đều đúng
46.
Tổng dư nợ cùa Chi nhánh là 1.000 tỷ đồng, trong đó: - Dư nợ nhóm 1: 800 tỷ; - Dư nợ nhóm 2: 100 tỷ; - Dư nợ nhóm 3: 20 tỷ; - Dự nợ nhóm 4: 40 tỷ; - Dư nợ nhóm 5: 40 tỷ. Theo anh/chị, dự phòng chung Chi nhánh phải trích là bao nhiêu?
a)
7,2 tỷ
b)
7,5 tỷ
c)
72 tỷ
d)
75 tỷ
47.
Chi nhánh thực hiện hạch toán trích lập, hoàn nhập dự phòng khi nào?
a)
Chi nhánh thực hiện ngay sau khi nhận được Thông báo cùa Hội đồng Xử lý rủi ro Trụ sở chính
b)
Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận dược Thông báo của Hội đồng Xử lý rủi ro Trụ sờ chính
c)
Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được Thông báo cùa Hội đồng Xừ lý rủi ro Trụ sở chính
d)
Trụ sở chính không quy dịnh thời hạn thực hiện
48.
Theo anh/chị, Agribank quy định xử lý như thế nào trong trường hợp Chi nhánh không thực hiện việc hạch toán chuyển nguồn trích lập dự phòng rủi ro về Trụ sở chính theo quy dịnh?
a)
Không có quy định cụ thể
b)
Trụ sở chính có văn bản chấn chinh, yêu cầu Chi nhánh thực hiện hạch toán chuyển nguồn trích lập dự phòng theo quy dịnh
c)
Trụ sở chính thực hiện báo nợ cho Chi nhánh theo quy định
d)
Trụ sở chính thực hiện báo có cho Chi nhánh theo quy dịnh
49.
Anh/chị hãy cho biết, khoản nợ trong thời hạn thu hồi theo kết luận thanh tra, kiểm tra được phân loại vào nhóm nợ nào?
a)
Nhóm 1
b)
Nhóm 2
c)
Nhóm 3
d)
Nhóm 4
50.
Theo anh/chị, khoản trả thay theo cam kết ngoại bàng quá hạn 45 ngày được phân loại vào nhóm mấy
a)
Nhóm 2
b)
Nhóm 3
c)
Nhóm 4
d)
Nhóm 5
Reset
