wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Môn Cô Thanh Huyền

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ lệ tăng trưởng

a)

성장률

b)

취업규칙

c)

차량관리규정

d)

노동자

2.

Điều lệ công ty

a)

의결권

b)

이사회

c)

정관

d)

소집요구권

3.

Nội quy lao động

a)

수익사업

b)

취업규칙

c)

주식회사

d)

포상

4.

사단법인

a)

Chi nhánh

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

c)

Pháp nhân đoàn thể

d)

결의사항

5.

수익사업

a)

Công ty cổ phần

b)

Dự án sinh lợi

c)

Khen thưởng

d)

Mục đích thành lập

6.

지부

a)

Quyền yêu cầu triệu tập

b)

Điều khoản thông qua

c)

Chi nhánh

d)

Công ty cổ phần

7.

Mục đích thành lập

a)

주무관청

b)

이사장

c)

징계

d)

설립취지

8.

소집요구권

a)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

b)

Quyền yêu cầu triệu tập

c)

Kỷ luật, xử phạt

d)

Chủ tịch hội đồng quản trị

9.

Quyền bỏ phiếu

a)

의결권

b)

주식회사

c)

이사장

d)

주무관청

10.

유한책임회사

a)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

b)

Điều khoản thông qua

c)

Cơ quan có thẩm quyền

d)

Mục đích thành lập

11.

주식회사

a)

Cơ quan có thẩm quyền

b)

Hợp đồng lao động

c)

Công ty cổ phần

d)

Kỷ luật, xử phạt

12.

Hội đồng quản trị

a)

이사장

b)

순이익

c)

근로계약서

d)

이사회

13.

결의사항

a)

Công ty cổ phần

b)

Tiền trợ cấp thôi việc, lương hưu

c)

Điều khoản thông qua

d)

Cơ quan có thẩm quyền

14.

Khen thưởng

a)

포상

b)

퇴직금

c)

주식회사

d)

징계

15.

징계

a)

Hợp đồng lao động

b)

Kỷ luật, xử phạt

c)

Lợi nhuận ròng, lãi thuần

d)

Cơ quan có thẩm quyền

16.

Chủ tịch hội đồng quản trị

a)

이사장

b)

근로계약서

c)

순이익

d)

징계

17.

최고의결기관

a)

이사장

b)

순이익

c)

포상

d)

Cơ quan biểu quyết cao nhất

18.

주무관청

a)

Hợp đồng lao động

b)

Quy định (Quy chế) quản lý xe

c)

Cơ quan có thẩm quyền

d)

Hợp đồng lao động

19.

순이익

a)

Lợi nhuận ròng, lãi thuần

b)

Quy định (Quy chế) khen thưởng

c)

Hợp đồng lao động

d)

Tiền trợ cấp thôi việc, lương hưu

Hợp đồng lao động

20.

Tiền trợ cấp thôi việc, lương hưu

a)

차량관리규정

b)

근로조건

c)

포상규정

d)

퇴직금

21.

근로계약서

a)

Quy định (Quy chế) quản lý xe

b)

Quy định (Quy chế) khen thưởng

c)

Hợp đồng lao động

d)

Điều kiện lao động

22.

Quy định (Quy chế) quản lý xe

a)

근로조건

b)

차량관리규정

c)

소집요구권

d)

포상규정

23.

인감관리규정

a)

Quy định (Quy chế) quản lý xe

b)

Quy định (Quy chế) khen thưởng

c)

Quan hệ lao động

d)

Quy định (Quy chế) quản lý con dấu

24.

포상규정

a)

Quy định (Quy chế) khen thưởng

b)

Lợi nhuận ròng, lãi thuần

c)

Cơ quan biểu quyết cao nhất

d)

Quan hệ lao động

25.

Người lao động

a)

포상

b)

대기업

c)

노동자

d)

의결권

26.

노동법전

a)

Quyền yêu cầu triệu tập

b)

Quan hệ lao động

c)

Quyền yêu cầu triệu tập

d)

Luật lao động

27.

근로조건

a)

Quyền bỏ phiếu

b)

Điều kiện lao động

c)

Quy định (Quy chế) quản lý con dấu

d)

Khen thưởng

28.

근로관계

a)

Quan hệ lao động

b)

Quy định (Quy chế) quản lý con dấu

c)

Người lao động

d)

Quyền bỏ phiếu

29.

Lợi nhuận ròng, lãi thuần

a)

소집요구권

b)

최고의결기관

c)

근로조건

d)

순이익

30.

소집요구권

a)

Quyền yêu cầu triệu tập

b)

Điều kiện lao động

c)

Người lao động

d)

Quy định (Quy chế) quản lý con dấu

31.

최고의결기관

a)

Doanh nghiệp vừa và nhỏ

b)

Khen thưởng

c)

Cơ quan biểu quyết cao nhất

d)

Doanh nghiệp lớn

32.

Cơ quan có thẩm quyền

a)

순이익

b)

노동자

c)

근로조건

d)

주무관청

33.

의결권

a)

Doanh nghiệp vừa và nhỏ

b)

Người lao động

c)

Quan hệ lao động

d)

Quyền bỏ phiếu

34.

Doanh nghiệp lớn

a)

대기업

b)

근로관계

c)

노동자

d)

의결권

35.

중견기업

a)

Luật lao động

b)

Người lao động

c)

Doanh nghiệp vừa và nhỏ

d)

Điều kiện lao động