Font size
WorksheetsENGLISH 9 - GRADE 5
Total questions: 30
Worksheet time: 38mins
Tìm các cặp tương ứng sau
tradition
truyền thống
custom
phong tục
practice
tập quán
generation
thế hệ
ancestor
tổ tiên
Tìm các cặp tương ứng sau
anniversary
lễ kỷ niệm
death anniversary
ngày giỗ, lễ kỷ niệm ngày mất
wedding anniversary
lễ kỷ niệm ngày cưới
festival
lễ hội
holiday
ngày lễ
Tìm các cặp tương ứng sau
observe
- quan sát
- làm theo, thực hiện
celebrate
tổ chức
worship
thờ cúng
show gratitude
tỏ lòng biết ơn
gratitude
lòng biết ơn
Tìm các cặp tương ứng sau
regional
thuộc phạm vi khu vực, địa phương
national
thuộc phạm vi quốc gia, toàn quốc
traditional
thuộc về truyền thống
alive
sống, có sự sống, tồn tại
Tìm các cặp tương ứng sau
worship ancestors
thờ cúng tổ tiên
teach young children about traditions
dạy cho con trẻ về truyền thống
take part in festivals
tham gia các lễ hội
celebrate holidays
tổ chức các ngày lễ
keep traditions alive
giữ gìn truyền thống
Tìm các cặp tương ứng sau
pass down to the next generation
truyền lại cho thế hệ tiếp theo
observe the tradition
giữ gìn/làm theo truyền thống
keep traditions alive
duy trì truyền thống, làm nó trường tồn
Tìm các cặp tương ứng sau
Mid-Autumn Festival
Lễ hội trung thu
New Harvest Festival
Lễ hội mùa màng
National Day
Ngày quốc khánh,
Tết đọc lập
festival
lễ hội
Tìm các cặp tương ứng sau
prepare
chuẩn bị
preparation
sự chuẩn bị
prepare for a birthday party
chuẩn bị cho một bữa tiệc sinh nhật
Tìm các cặp tương ứng sau
cuisine
ẩm thực
Vietnamese cuisine
ẩm thực Việt Nam
English cuisine
Ẩm thực Anh
Tìm các cặp tương ứng sau
deep
rễ
deep-rooted
có từ lâu đời
deep-rooted traditions
các truyền thống có từ lâu đời
Tìm các cặp tương ứng sau
hundreds of
hàng trăm
thousands of
hàng ngàn
century
thế kỷ
thousands of years
hàng ngàn năm
Tìm các cặp tương ứng sau
during
trong suốt quãng thời gian nào đó
during the 1860s
trong suốt những năm 1860 -1869
during the 19th century
trong suốt thế kỷ thứ 19
During Tet
trong suốt dịp tết
Viết: hàng trăm năm về trước
(a)
Viết "một khoảnh khắc đặc biệt"
(a)
Viết: các truyền thống có từ lâu đời
(a)
English cuisine is among the deep-rooted traditions that English people are proud to (a) alive.
(ẩm thực Anh là một trong những truyền thống lâu đời mà người Anh tự hào gìn giữ)
Typical English cuisine has (a) over many centuries, and people say that fish and chips is the most English dish of all.
Ẩm thực Anh điển hình đã phát triển qua nhiều thế kỷ, và người ta nói rằng "fish and chips" là món đặc trưng nhất của người Anh.
Viết: "qua nhiều thế kỷ"
(a)
Viết: "qua nhiều thế hệ"
(a)
It is believed that fish and chips (a) in England in the 19th century.
Nguời ta tin rằng món ăn fish and chips đã xuất hiện ở nước Anh vào thế kỷ thứ 19.
The earliest fish and chips shop opened in London (a) 1860s.
Quán ăn fish and chip đầu tiên được mở ở London trong suốt những năm 1860 (1860-1869)
(a) people have considered fish and chips to be England's national dish, and it is now a common takeaway in the United Kingdom
Kể từ đó, người ta đã xem fish and chips là một món ăn quốc dân của nước Anh, và bây giờ nó là một món ăn mang đi phổ biến ở Anh quốc.
The basic (a) of the dish are fried fish served with chips.
Nguyên liệu cơ bản của món ăn là cá chiên dùng kèm với khoai tây rán.
Fish and chips is (a) hot as the main dish in England.
Fish and chips được dùng nóng như là một món ăn bữa chính ở Anh.
Match
serve (v)
phục vụ
server (n)
người phục vụ
be served hot
ăn lúc đang nóng
be served with
ăn kèm với
Match
tradition (n)
truyền thống
traditional (adj)
thuộc về truyền thống
traditional dishes
các món ăn truyền thống
keeping with tradition
giữ gìn truyền thống
Now there are fish and chip shops in many countries, it is becoming more and more (a) in other countries
Bây giờ có các cửa hàng bán fish and chips ở nhiều đất nước, và nó đang trở nên càng ngày càng phổ biến ở các quốc gia khác.
Now there are fish and chip shops in many countries, it is becoming more and more (a) in other countries
Bây giờ có các cửa hàng bán fish and chips ở nhiều đất nước, và nó đang trở nên càng ngày càng phổ biến ở các quốc gia khác.
Match
Hung King
vua Hùng
Hung King's time
thời đại vua Hùng
Hung King's anniversary
Ngày giỗ Tổ (vua Hùng)
on the Hung King's anniversary
vào ngày giỗ Tổ
in 6th Hung King's time
dưới thời vua Hùng thứ 6
Match
Hung King
vua Hùng
Hung King's time
thời đại vua Hùng
Hung King's anniversary
Ngày giỗ Tổ (vua Hùng)
on the Hung King's anniversary
vào ngày giỗ Tổ
in 6th Hung King's time
dưới thời vua Hùng thứ 6
