wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ENGLISH 9 - GRADE 5

Total questions: 30

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

tradition

1.

truyền thống

b)

custom

2.

phong tục

c)

practice

3.

tập quán

d)

generation

4.

thế hệ

e)

ancestor

5.

tổ tiên

2.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

anniversary

1.

lễ kỷ niệm

b)

death anniversary

2.

ngày giỗ, lễ kỷ niệm ngày mất

c)

wedding anniversary

3.

lễ kỷ niệm ngày cưới

d)

festival

4.

lễ hội

e)

holiday

5.

ngày lễ

3.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

observe

1.
  • - quan sát

  • - làm theo, thực hiện

b)

celebrate

2.

tổ chức

c)

worship

3.

thờ cúng

d)

show gratitude

4.

tỏ lòng biết ơn

e)

gratitude

5.

lòng biết ơn

4.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

regional

1.

thuộc phạm vi khu vực, địa phương

b)

national

2.

thuộc phạm vi quốc gia, toàn quốc

c)

traditional

3.

thuộc về truyền thống

d)

alive

4.

sống, có sự sống, tồn tại

5.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

worship ancestors

1.

thờ cúng tổ tiên

b)

teach young children about traditions

2.

dạy cho con trẻ về truyền thống

c)

take part in festivals

3.

tham gia các lễ hội

d)

celebrate holidays

4.

tổ chức các ngày lễ

e)

keep traditions alive

5.

giữ gìn truyền thống

6.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

pass down to the next generation

1.

truyền lại cho thế hệ tiếp theo

b)

observe the tradition

2.

giữ gìn/làm theo truyền thống

c)

keep traditions alive

3.

duy trì truyền thống, làm nó trường tồn

7.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Mid-Autumn Festival

1.

Lễ hội trung thu

b)

New Harvest Festival

2.

Lễ hội mùa màng

c)

National Day

3.

Ngày quốc khánh,

Tết đọc lập

d)

festival

4.

lễ hội

8.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

prepare

1.

chuẩn bị

b)

preparation

2.

sự chuẩn bị

c)

prepare for a birthday party

3.

chuẩn bị cho một bữa tiệc sinh nhật

9.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

cuisine

1.

ẩm thực

b)

Vietnamese cuisine

2.

ẩm thực Việt Nam

c)

English cuisine

3.

Ẩm thực Anh

10.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

deep

b)

2.

rễ

c)

deep-rooted

3.

có từ lâu đời

d)

deep-rooted traditions

4.

các truyền thống có từ lâu đời

11.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

hundreds of

1.

hàng trăm

b)

thousands of

2.

hàng ngàn

c)

century

3.

thế kỷ

d)

thousands of years

4.

hàng ngàn năm

12.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

during

1.

trong suốt quãng thời gian nào đó

b)

during the 1860s

2.

trong suốt những năm 1860 -1869

c)

during the 19th century

3.

trong suốt thế kỷ thứ 19

d)

During Tet

4.

trong suốt dịp tết

13.

Viết: hàng trăm năm về trước

(a)  

14.

Viết "một khoảnh khắc đặc biệt"

(a)  

15.

Viết: các truyền thống có từ lâu đời

(a)  

16.

English cuisine is among the deep-rooted traditions that English people are proud to (a)   alive.

(ẩm thực Anh là một trong những truyền thống lâu đời mà người Anh tự hào gìn giữ)

17.

Typical English cuisine has (a)   over many centuries, and people say that fish and chips is the most English dish of all.

Ẩm thực Anh điển hình đã phát triển qua nhiều thế kỷ, và người ta nói rằng "fish and chips" là món đặc trưng nhất của người Anh.

18.

Viết: "qua nhiều thế kỷ"



(a)  

19.

Viết: "qua nhiều thế hệ"



(a)  

20.

It is believed that fish and chips (a)   in England in the 19th century.

Nguời ta tin rằng món ăn fish and chips đã xuất hiện ở nước Anh vào thế kỷ thứ 19.

21.

The earliest fish and chips shop opened in London (a)   1860s.

Quán ăn fish and chip đầu tiên được mở ở London trong suốt những năm 1860 (1860-1869)

22.

(a)   people have considered fish and chips to be England's national dish, and it is now a common takeaway in the United Kingdom

Kể từ đó, người ta đã xem fish and chips là một món ăn quốc dân của nước Anh, và bây giờ nó là một món ăn mang đi phổ biến ở Anh quốc.

23.

The basic (a)   of the dish are fried fish served with chips.

Nguyên liệu cơ bản của món ăn là cá chiên dùng kèm với khoai tây rán.

24.

Fish and chips is (a)   hot as the main dish in England.

Fish and chips được dùng nóng như là một món ăn bữa chính ở Anh.

25.

Match

a)

serve (v)

1.

phục vụ

b)

server (n)

2.

người phục vụ

c)

be served hot

3.

ăn lúc đang nóng

d)

be served with

4.

ăn kèm với

26.

Match

a)

tradition (n)

1.

truyền thống

b)

traditional (adj)

2.

thuộc về truyền thống

c)

traditional dishes

3.

các món ăn truyền thống

d)

keeping with tradition

4.

giữ gìn truyền thống

27.

Now there are fish and chip shops in many countries, it is becoming more and more (a)   in other countries

Bây giờ có các cửa hàng bán fish and chips ở nhiều đất nước, và nó đang trở nên càng ngày càng phổ biến ở các quốc gia khác.

28.

Now there are fish and chip shops in many countries, it is becoming more and more (a)   in other countries

Bây giờ có các cửa hàng bán fish and chips ở nhiều đất nước, và nó đang trở nên càng ngày càng phổ biến ở các quốc gia khác.

29.

Match

a)

Hung King

1.

vua Hùng

b)

Hung King's time

2.

thời đại vua Hùng

c)

Hung King's anniversary

3.

Ngày giỗ Tổ (vua Hùng)

d)

on the Hung King's anniversary

4.

vào ngày giỗ Tổ

e)

in 6th Hung King's time

5.

dưới thời vua Hùng thứ 6

30.

Match

a)

Hung King

1.

vua Hùng

b)

Hung King's time

2.

thời đại vua Hùng

c)

Hung King's anniversary

3.

Ngày giỗ Tổ (vua Hùng)

d)

on the Hung King's anniversary

4.

vào ngày giỗ Tổ

e)

in 6th Hung King's time

5.

dưới thời vua Hùng thứ 6