wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toàn 5

Total questions: 26

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

2.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

3.

diện tích hình tam giác có đáy là 1,2dm, chiều cao là 2dm là:

a)

0,6dm2

b)

1,2dm2

c)

2,4dm2

d)

4,8dm2

4.

Một lớp học có 30 học sinh. Số học sinh nữ bằng 2/3 số học sinh cả lớp. Số học sinh nam là:

a)

20 học sinh

b)

15học sinh

c)

10 học sinh

d)

5 học sinh

5.

1Một tam giác có ……. đường cao.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Tam giác ABC vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 6cm và 8cm. Như vậy, diện tích tam giác đó là… cm2.

a)

12cm2

b)

24cm2

c)

36cm2

d)

48cm2

7.

Tam giác ABC vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 6cm và 8cm. Như vậy, diện tích tam giác đó là… cm2.

a)

12cm2

b)

24cm2

c)

36cm2

d)

48cm2

8.

Một tam giác có diện tích 7,2dm2, đáy tam giác dài 16dm. Như vậy, chiều cao tương ứng là….. dm.

a)

14,4dm

b)

9dm

c)

0,9dm

d)

0,45dm

9.

Một tam giác vuông có S= 360m2 và một cạnh góc vuông là 18m. Độ dài cạnh góc vuông còn lại là…………..m.

a)

10m

b)

20m

c)

30m

d)

40m

10.

Một tam giác vuông có S= 360m2 và một cạnh góc vuông là 18m. Độ dài cạnh góc vuông còn lại là…………..m.

a)

10m

b)

20m

c)

30m

d)

40m

11.

Một tam giác vuông có S= 360m2 và một cạnh góc vuông là 18m. Độ dài cạnh góc vuông còn lại là…………..m.

a)

10m

b)

20m

c)

30m

d)

40m

12.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

13.

Câu 2: Điền số thích hợp vào dấu chấm:

17,3 x 5 = ….

(a)  

14.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

15.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

16.

Câu 5: Tìm y , biết y : 9 = 37 - 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

17.

Câu 6: Điền số thích hợp vào dấu chấm:

2,047 x 100 =…

(a)  

18.

Câu 7: Tính thẩm mỹ:

6,4 × 1000

a)

A.64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

mất 64000

19.

Câu 9: Điền số vào ô trống:

Biết x : 10 = 24,7 + 8,52

(a)  

20.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

mất 10000

21.

Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….

(a)  

22.

Câu 12: Điền số thích hợp vào dấu chấm:

9,9 × 4,25 =… × 9,9

(a)  

23.

Câu 13: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4

a)

A. x = 18,88

b)

B. x = 18,98

c)

C. x = 19,88

d)

D. x = 19,98

24.

Câu 14: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75

a)

55,35

b)

57,25

c)

70,45

d)

72,975

25.

Câu 15: Viết phép tính sau theo cách tính thuận tiện:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….

a)

6,139 × 172 + 828

b)

6.139 × (172 + 828)

c)

6,139 + 6,139 × 828

26.

23,456 x 0,1 = ?

(a)