wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thuốc mỡ nè

Total questions: 41

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

thuốc mỡ là dạng thuốc có thể chất...

(a)  

2.

Bột nhão bôi da là loại thuốc mỡ có chứa...

a)

Dược chất rắn tan trong tá dược

b)

Dược chất rắn không tan trong tá dược

c)

Dược chất tan trong nước

d)

Dược chất tan trong dầu

3.

Kem bôi da có thể chất (a)   do sử dụng các tá dược nhũ tương chứa...một lượng... đáng kể

4.

Câu nào sau đây đúng

a)

TTS dán ở vùng da bị thương được thiết kế sao cho dược chất có thể giải phóng hấp thu qua da vào hệ mạch theo mức độ và tốc độ xác định

b)

TTS dán ở vùng da bị thương được thiết kế sao cho dược chất có thể giải phóng hấp thu qua da vào hệ mạch theo mức độ xác định

c)

TTS dán ở vùng da lành được thiết kế sao cho dược chất có thể giải phóng hấp thu qua da vào hệ mạch theo mức độ và tốc độ xác định

d)

TTS dán ở vùng da lành được thiết kế sao cho dược chất có thể giải phóng qua da vào hệ mạch theo mức độ và tốc độ xác định

5.

Có bao nhiêu loại TTS

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

6.

Sơ đồ của TTS

a)

Cốt dược chất - màng bán thấm - nền dính

b)

Cốt dược chất- nền dính- màng bán thấm

c)

Nền dính - cốt dược chất - màng bán thấm

d)

Màng bán thấm - nền dính - cốt dược chất -

7.

Trong TTS dược chất hòa tan trong:

a)

Màng bán thấm

b)

Nền dính

c)

Cốt polymer/dược chất

d)

Tất cả đều sai

8.

TTS dược chất được giải phóng qua

a)

màng bán thấm

b)

nền dính

c)

cốt dược chất

d)

Tất cả đều sai

9.

Trong TTS tốc độ giải phóng dược chất được khống chế bởi

a)

Tính thấm của màng bán thấm

b)

Bề dày

c)

Đường kính lỗ xốp

d)

B,C đúng

e)

A,B,C đều đúng

10.

Đặc điểm của TTS

a)

Chuyển hóa qua gan lần đầu

b)

Hấp thu thẳng vào hệ mạch

c)

Liều quá quá 2mg/ngày

d)

Không áp dụng với dược chất có tác dụng mạnh

11.

Yếu tố quan trọng nhất trong thành phần sinh lí của da đối với sự hấp thu, giải phóng thuốc

a)

lớp sừng

b)

màng chất béo bảo vệ

c)

hạ bì

d)

trung bì

12.

Vai trò của lớp sừng

a)

Giúp thuốc giải phóng dần dần

b)

ngăn cản thuốc vào da

c)

kho dự trữ thuốc

d)

A,B,C đúng

e)

B,C đúng

13.

Đặc điểm của trung bì

a)

Thân dầu

b)

Thân nước

c)

A,B đều đúng

d)

Tất cả đều sai

14.

Đặc điểm của hạ bì

a)

Thân dầu

b)

Thân nước

c)

A, B đúng

d)

Tất cả đều sai

15.

Dược chất thuốc mỡ

a)

chất rắn tan hoặc không tan trong tá dược

b)

chất lỏng tan hoặc không tan trong tá dược

c)

chất rắn và chất lỏng tan trong tan trong dầu

d)

A,B đúng

e)

A, B, C đúng

16.

Trong thành phần thuốc mỡ, thành phần nào quan trọng nhất

a)

tá dược

b)

dược chất

c)

tất cả đều đúng

17.

yêu cầu về pH

a)

ph kiềm

b)

ph acid

c)

ph trung tính hay acid nhẹ

d)

Tất cả đều sai

18.

Phân loại theo thành phần cấu tạo có bao nhiêu loại tá dược

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

19.

Đặc điểm của lanolin

(a)  

20.

Cách khắc phục nhược điểm dễ bị ôi khét trong quá trình bảo quản thì dùng phương pháp nào

a)

Halogen hóa

b)

Hydrogen hóa

c)

Hydrat hóa

d)

Oxy hóa

21.

Lanolin thuộc nhóm tá dược nào

a)

Thân dầu

b)

Khan

c)

Thân nước

d)

A,B đúng

22.

Vaselin, parafin rắn là tá dược thuộc nhóm nào

a)

Thân nước - hydrocacbon

b)

Thân dầu - hydrocacbon

c)

khan

d)

Tất cả đều sai

23.

Đặc điểm của vaselin

a)

dễ gây tương kỵ

b)

thấm qua da khi dùng 1 mình

c)

không gây bít lỗ chân lông

d)

Tất cả đều sai

24.

Có mấy ý đúng

  1. 1. Tá dược nhóm hydrocacbon không bền vững, dễ bị biến chất

  2. 2. Không tương kỵ với dược chất, không bị tác dụng với acid, kiềm, oxy hóa

  3. 3. Khả năng thấm cao, giải phóng hoạt chất nhanh

  4. 4. Có khả năng hút các chất lỏng phân cực

  5. 5. Cản trở hoạt động sinh lý của da

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Tá dược hay sử dụng trong kem chống nắng

a)

Silicon

b)

Vaselin

c)

Sáp ong

d)

Tất cả đều sai

26.

Tá dược hay dùng trong son môi

a)

Dầu thầu dầu

b)

sáp ong

c)

lanolin

d)

A,B đúng

e)

A,B,C đúng

27.

Tá dược có vai trò chính dừng trong son môi là

a)

Dầu thầu dầu

b)

Sáp ong

c)

Lanolin

28.

Đặc điểm của tá dược thân nước

a)

Không bền vững

b)

Không cản trở hoạt động sinh lý của da

c)

Dễ bị khô cứng trong quá trình bảo quản

d)

Tất cả đều đúng

29.

Có mấy câu đúng về PEG

  1. 1. Bền vững

  2. 2. Không có tác dụng sát khuẩn

  3. 3. Không bị thủy phân, không bị ôi khét

  4. 4. Tính háo ẩm kém, không dùng đc cho da khô

  5. 5. Không thấm qua da lành nên chỉ dùng tại chỗ

  6. 6. Không gây tương kỵ

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.

Lanolin nhũ hóa cho hệ D/N

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Có bao nhiêu phương pháp bào chế thuốc mỡ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Hỗn hợp eutecti bao gồm

a)

menthol + acid salicylat

b)

long não + acid salicylat

c)

menthol + long não

d)

Tất cả đều sai

33.

Trong thực hành bào chế cao sao vàng dùng phương pháp nào để bào chế

a)

Hòa tan

b)

Trộn đều đơn giản

c)

Nhũ hóa

d)

Tất cả đều sai

34.

Trong thực hành bào chế thuốc mỡ benzosali

a)

Hòa tan

b)

Trộn đều đơn giản

c)

Nhũ hóa

d)

Tất cả đều sai

35.

Vật liệu lọc dùng trong cao sao vàng

a)

Bông

b)

Giấy lọc

c)

Vải

d)

Tất cả đều sai

36.

Tá dược dùng trong thuốc mỡ bezosali

a)

acid stearic

b)

acid benzoic

c)

acid salycilic

d)

B,C đúng

e)

A,B,C đúng

37.

Tá dược quan trong nhất trong bào chế cao sao vàng

a)

vaselin

b)

lanolin

c)

sáp ong

d)

parafin rắn

38.

Bào chế thuốc trị chàm eczema dùng phương pháp gì

a)

A. Hòa tan

b)

B. Trộn đều đơn giản

c)

C. Nhũ hóa

d)

D. B và C

39.

Dược chất trong công thức kem bôi da

a)

acid stearic

b)

Natri borat

c)

Kali carbonat

d)

A,B đúng

e)

A,B,C đúng

40.

Phương pháp bào chế kem bôi da

a)

Hòa tan

b)

Trộn đều đơn giản

c)

Nhũ hóa

41.

Câu nào sai về tá dược khan

  1. 1. Khá bền vững

  2. 2. Không thấm qua da

  3. 3. Trơn nhờn, khó rửa sạch

  4. 4. Có thể phối hợp với nhiều dược chất kỵ nước

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4