wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập cơ học – Hoạ đồ vận tốc và khái niệm chuyển động

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Đĩa tròn quay đều với vận tốc góc quanh A trong mặt phẳng chứa nó. Điểm M chuyển động theo vành đĩa với vận tốc không đổi (hình vẽ). Vận tốc tương đối và vận tốc theo của điểm M khi nó đến C có sơ đồ theo hình vẽ. Chọn hình đúng.

a)

Hình a

b)

Hình c

c)

Hình d

d)

Hình b

2.

Quy tắc thực hành để xác định a_c với bài toán phẳng khi ω_e vuông góc với V_r được thể hiện qua các hình a–d (hình vẽ). Chọn hình đúng.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

3.

Vận tốc tuyệt đối và gia tốc tuyệt đối được ký hiệu là gì?

a)

v̄_e, ā_e

b)

v̄_a, ā_a

c)

v̄_r, ā_r

d)

v̄_i, ā_i

4.

Tay quay OA quay đều quanh trục cố định O với vận tốc góc, làm cho cần K trượt theo phương ngang (hình vẽ). Hệ quy chiếu động được chọn là gì?

a)

Tay quay OA

b)

Giá O

c)

Cần K

d)

Con trượt A

5.

Định lý hợp vận tốc được thể hiện bằng biểu thức vectơ nào sau đây?

a)

V_e = V_a + V_r

b)

V_r = V_a + V_e

c)

V_a = V_r + V_e

d)

V_a = V_r − V_e

6.

Cơ cấu hình vẽ: thanh O1A quay đều với vận tốc góc; điểm M chuyển động trên vành tròn từ A đến B bán kính R theo luật s(t). Trị số vận tốc tương đối của điểm M được tính theo biểu thức nào?

a)

V_r = R·ω

b)

V_r = O1A·ω

c)

V_r = R·s(t)

d)

V_r = s(t)

7.

Chuyển động tuyệt đối của điểm được định nghĩa là gì?

a)

Chuyển động của hệ trục tọa độ động đối với hệ quy chiếu cố định

b)

Chuyển động của điểm trong hệ trục tọa độ động

c)

Chuyển động của điểm trong hệ trục tọa độ cố định

8.

Cam bán kính r trượt trên nền ngang làm cần đẩy AB tịnh tiến theo phương thẳng đứng. Chọn hoạ đồ vectơ vận tốc đúng của điểm A trong các hình a, b, c, d.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

9.

Tay quay OA quay đều với vận tốc góc ω0\omega_0 làm con trượt A trượt dọc cần lắc O1B. Chọn hoạ đồ vectơ tính vận tốc của con trượt A đúng trong các hình a, b, c, d.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

10.

Chuyển động tương đối của điểm được định nghĩa là gì?

a)

Chuyển động của điểm trong hệ trục toạ độ động.

b)

Chuyển động của hệ trục toạ độ động đối với hệ toạ độ cố định.

c)

Chuyển động của điểm trong hệ trục toạ độ cố định.

d)

Cả 3 câu trên đều sai.

11.

Cơ cấu 4 khâu dạng hình bình hành; tay quay OA quay đều với vận tốc góc ω0\omega_0 . Chọn hoạ đồ vectơ tính vận tốc của con trượt M đúng trong các hình a, b, c, d.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình d

d)

Hình c

12.

Tay quay OA quay đều quanh trục O với vận tốc góc ω0\omega_0 làm con trượt A chuyển động trong rãnh của culít K và culít K chuyển động lên xuống. Vận tốc của culít K là Ve\vec{V}_e và vận tốc của con trượt A đối với culít K là Vr\vec{V}_r . Chọn hoạ đồ vectơ đúng trong các hình a, b, c, d.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

13.

Khi hệ trục toạ độ động chuyển động tịnh tiến, định lý hợp gia tốc được biểu diễn bằng biểu thức nào?

a)

a=ar+ae+ac\vec{a}=\vec{a}_r+\vec{a}_e+\vec{a}_c

b)

a=ar+ae\vec{a}=\vec{a}_r+\vec{a}_e

c)

a=ar+ac\vec{a}=\vec{a}_r+\vec{a}_c

d)

ar=aa+ae\vec{a}_r=\vec{a}_a+\vec{a}_e

14.

Định lý hợp gia tốc được thể hiện bằng biểu thức vectơ nào dưới đây?

a)

ad=ar+ae+ac\vec{a_d} = \vec{a_r} + \vec{a_e} + \vec{a_c}

b)

ae=ad+ar+ac\vec{a_e} = \vec{a_d} + \vec{a_r} + \vec{a_c}

c)

ar=ad+ae+ac\vec{a_r} = \vec{a_d} + \vec{a_e} + \vec{a_c}

d)

ad=ar+aeac\vec{a_d} = \vec{a_r} + \vec{a_e} - \vec{a_c}

15.

Tam giác vuông OAB quay đều quanh O với vận tốc góc ω0. Điểm M chuyển động từ A đến B. Chọn hoạ đồ vận tốc tuyệt đối của điểm M đúng trong các hình a–d.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

16.

Tay quay OA = 10 cm như hình, quay đều với vận tốc góc ω0 = 6 rad/s làm cho con trượt A chuyển động dọc cần lắc O1B khi φ = 30°. Tính vận tốc VA của con trượt A.

a)

60 cm/s

b)

80 cm/s

c)

70 cm/s

d)

50 cm/s

17.

Tay quay OA = 10 cm như hình, quay đều với vận tốc góc ω0 = 6 rad/s làm cho con trượt A trượt dọc cần lắc O1B lúc φ = 30°. Tính vận tốc Vr của con trượt A theo phương trượt.

a)

35√3 cm/s

b)

40√3 cm/s

c)

30√3 cm/s

d)

20√3 cm/s

18.

Tay quay OA = 10 cm như hình, quay đều với vận tốc góc ω0 = 6 rad/s làm cho con trượt A trượt dọc cần lắc O1B lúc φ = 30°. Tính vận tốc Ve của con trượt A vuông góc với phương trượt.

a)

45 cm/s

b)

30 cm/s

c)

50 cm/s

d)

37 cm/s

19.

Cho biết tay quay như hình vẽ có chuyển động quay đều với n=120n = 120 vòng/phút. Độ dài OA=l=30cmOA = l = 30\,\text{cm} . Tính vận tốc góc của tay quay OAOA .

a)

8 (rad/s)

b)

4 (rad/s)

c)

6 (rad/s)

d)

2 (rad/s)

20.

Cho biết tay quay như hình vẽ có chuyển động quay đều với n=120n = 120 vòng/phút. Độ dài OA=l=30cmOA = l = 30\,\text{cm} . Xác định góc quay của tay quay OAOA theo thời gian tt .

a)

φ=6πt\varphi = 6\pi t (rad)

b)

φ=4πt\varphi = 4\pi t (rad)

c)

φ=5πt\varphi = 5\pi t (rad)

d)

φ=3πt\varphi = 3\pi t (rad)

21.

Chuyển động tổng hợp của điểm là:

a)

Là chuyển động được tạo thành khi điểm tham gia hai hay nhiều chuyển động đồng thời

b)

Là chuyển động của một điểm

c)

Là chuyển động của nhiều điểm

22.

Trong chuyển động kéo theo, vận tốc kéo theo của điểm ký hiệu là gì?

a)

ve\vec{v}_e

b)

vr\vec{v}_r

c)

vev_e

d)

vrv_r

23.

Trong chuyển động kéo theo, vận tốc góc kéo theo ký hiệu là gì?

a)

we\vec{w}_e

b)

wr\vec{w}_r

c)

wew_e

d)

wrw_r

24.

Phát biểu nào sau đây đúng về gia tốc trong chuyển động tổng hợp của một điểm?

a)

Trong chuyển động tổng hợp, gia tốc tuyệt đối bằng tổng hình học của gia tốc kéo theo, gia tốc tương đối và gia tốc Koriolit

b)

Trong chuyển động tổng hợp, gia tốc tuyệt đối bằng tích hình học của gia tốc kéo theo, gia tốc tương đối và gia tốc Koriolit

c)

Trong chuyển động tổng hợp, gia tốc tuyệt đối bằng tích trị tuyệt đối hình học của gia tốc kéo theo, gia tốc tương đối và gia tốc Koriolit

d)

Trong chuyển động tổng hợp, gia tốc tuyệt đối bằng tổng hình học của gia tốc kéo theo

25.

Cho hình vẽ, hãy xác định VAV_A . Biết n=120n=120 vòng/phút, độ dài OA=l=30 cmOA=l=30\text{ cm} .

a)

VA=120π m/sV_A=120\pi\ \text{m/s}

b)

VA=122π m/sV_A=122\pi\ \text{m/s}

c)

VA=110π m/sV_A=110\pi\ \text{m/s}

d)

VA=117π m/sV_A=117\pi\ \text{m/s}

26.

Phát biểu nào sau đây đúng về hướng của véc tơ gia tốc trong chuyển động cong?

a)

Véc tơ gia tốc luôn hướng về bề lõm quỹ đạo

b)

Véc tơ gia tốc luôn hướng theo tiếp tuyến quỹ đạo

c)

Véc tơ gia tốc luôn hướng ra xa tâm cong

d)

Véc tơ gia tốc không xác định được chiều

27.

Cho hình vẽ, hãy viết phương trình vev_e . Biết n=120n=120 vòng/phút, độ dài OA=l=30 cmOA=l=30\text{ cm} .

a)

v_e = V_A.sin φ = 5,77.sin 4π.t (m/s)

b)

v_e = V_A.sin φ = 4,77.sin 4π.t (m/s)

c)

v_e = V_A.sin φ = 3,77.sin 4π.t (m/s)

d)

v_e = V_A.sin φ = 2,77.sin 4π.t (m/s)

28.

Cho hình vẽ, hãy viết phương trình vrv_r . Biết n=120n=120 vòng/phút, độ dài OA=l=30 cmOA=l=30\text{ cm} .

a)

v_r = V_A.cos φ = 5,78.cos 4π.t (m/s)

b)

v_r = V_A.cos φ = 4,77.cos 4π.t (m/s)

c)

v_r = V_A.cos φ = 2,78.cos 4π.t (m/s)

d)

v_r = V_A.cos φ = 3,77.cos 4π.t (m/s)

29.

Điểm M chuyển động cong khi nào?

a)

ω×V0\vec{\omega}\times\vec{V}\neq 0

b)

ωV>0\vec{\omega}\cdot\vec{V}>0

c)

ω×V<0\vec{\omega}\times\vec{V}<0

d)

ω×V=0\vec{\omega}\times\vec{V}=0

30.

Định lý hợp vận tốc là hệ thức nào?

a)

Va=VrVe\vec{V}_a=\vec{V}_r-\vec{V}_e

b)

Va=Wr+We+Wc\vec{V}_a=\vec{W}_r+\vec{W}_e+\vec{W}_c

c)

Va=Vr+Ve\vec{V}_a=\vec{V}_r+\vec{V}_e

d)

Wc=2(ωe×Vr)\vec{W}_c=2(\vec{\omega}_e\times\vec{V}_r)

31.

Điểm M chuyển động chậm dần khi nào?

a)

ω×V0\vec{\omega}\times\vec{V}\neq 0

b)

ωV>0\vec{\omega}\cdot\vec{V}>0

c)

ω×V<0\vec{\omega}\times\vec{V}<0

d)

ω×V=0\vec{\omega}\times\vec{V}=0

32.

Điểm M chuyển động nhanh dần khi nào?

a)

ω×V0\vec{\omega}\times\vec{V}\neq 0

b)

ωV>0\vec{\omega}\cdot\vec{V}>0

c)

ω×V<0\vec{\omega}\times\vec{V}<0

d)

ω×V=0\vec{\omega}\times\vec{V}=0

33.

Tay quay OA=9cmOA=9\,\text{cm} quay đều với vận tốc góc ω0=5rad/s\omega_0=5\,\text{rad/s} làm cho con trượt A chuyển động dọc cần lắc O1BO_1B tại thời điểm φ=30\varphi=30^\circ . Tính vận tốc VAV_A .

a)

47 cm/s

b)

46 cm/s

c)

45 cm/s

d)

44 cm/s

34.

Khi xét chuyển động cong đều thì phát biểu nào đúng?

a)

vv không đổi

b)

v=0v=0

c)

v0v\neq 0

d)

v0v\neq 0

35.

Xác định phương trình chuyển động của điểm M (nằm giữa tay biên AB của cơ cấu tay quay OAB) trong hệ trục Ox,OyOx,Oy tại thời điểm khi cơ cấu tạo góc φ=ωt\varphi=\omega t với trục OxOx , biết OA=AB=2aOA=AB=2a . Chọn biểu thức đúng cho tọa độ của M.

a)

x=3acosφ,  y=asinφx=3a\cos\varphi,\; y=a\sin\varphi

b)

x=4acosφ,  y=asinφx=4a\cos\varphi,\; y=a\sin\varphi

c)

x=6acosφ,  y=asinφx=6a\cos\varphi,\; y=a\sin\varphi

d)

x=7acosφ,  y=asinφx=7a\cos\varphi,\; y=a\sin\varphi

36.

Chuyển động tuyệt đối thì gia tốc ký hiệu là

a)

Wa

b)

Wr

c)

We

d)

Wh

37.

Chuyển động tương đối thì gia tốc ký hiệu là

a)

Wa

b)

Wr

c)

We

d)

Wh

38.

Chuyển động kéo theo thì gia tốc ký hiệu là

a)

Wa

b)

Wr

c)

We

d)

Wh

39.

Chuyển động tuyệt đối thì vận tốc ký hiệu là

a)

Va

b)

Vr

c)

Ve

d)

Vh

40.

Chuyển động tương đối thì vận tốc ký hiệu là

a)

Va

b)

Vr

c)

Ve

d)

Vh

41.

Chuyển động kéo theo thì vận tốc ký hiệu là

a)

Va

b)

Vr

c)

Ve

d)

Vh