wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AN TOAN AN NINH - SLIDE 7,8,9

Total questions: 45

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Safety briefing là gì?

a)

Là buổi họp nhân viên

trước giờ phục vụ khách

b)

Là thông báo an toàn ngắn diễn

ra trước các buổi hội họp, tiệc tập trung đông người

c)

Là buổi họp an toàn của

ban giám đốc

d)

Là buổi họp triển khai công việc của nhân viên an ninh

2.

Đối tượng tham dự họp safety briefing là ai?

a)

Nhân viên nhà hàng

b)

Nhân viên an ninh

c)

Khách hàng đến dự hội nghị, tiệc tại khách sạn

d)

Ban quản trị của khách

sạn

3.

Nội dung của safety briefing là gì?

a)

Giải thích các nguy cơ cháy nổ

b)

Hướng dẫn sơ cấp cứu

c)

Giải thích các nguy cơ

gây mất vệ sinh an toàn thực phẩm

d)

Mô tả ngăn gọn các lối thoát hiểm trong tòa nhà và các điểm tập trung khi có sự cố

4.

Mục đích chính của việc tất cả nhân viên phải thực tập

phương án thoát hiểm?

a)

Để lấp đầy thời gian rảnh rỗi của nhân viên trong mùa thấp điểm

b)

Để đối phó với cơ quan chức

năng

c)

Để nhân viên biết được phương pháp sơ cấp cứu

d)

Để biết được các lối thoát và điểm tập trung cũng như nhiệm vụ của mình khi có sự cố

5.

Trong đám cháy nên thoát hiểm theo lối nào?

a)

Theo tiếng gọi của

người đi trước

b)

Theo đèn và biển báo chỉ dẫn

c)

Theo lối lên tầng thượng

d)

Theo lối xuống tầng hầm

của tòa nhà

6.

Trong lúc thoát hiểm nếu phải đi qua các cánh cửa bạn

phải?

a)

Mở toang tất cả các cửa ra vào

b)

Chỉ mở cửa bạn cần và đóng tất

cả các cửa đang mở để ngăn đám cháy lan nhanh

c)

Chỉ mở các cánh cửa gỗ

d)

Dùng búa đập cho các cánh

cửa để chúng không gây khó khăn cho người người khác thoát hiểm

7.

Tại sao phải dùng mu bàn tay để kiểm tra nhiệt độ?

a)

Mu bàn tay không bị phỏng

b)

Tại lòng bàn tay không thể cảm nhận được nhiệt độ

c)

Để hạn chế các thương tổn ở lòng bàn tay, hạn chế khả năng hoạt động của đôi tay khi thoát hiểm

d)

Mu bàn tay cảm nhận nhiệt độ chính xác hơn

8.

Khi có sự cố trong khách sạn, nếu bạn đã thoát ra ngoài nhưng bạn phát hiện còn người bên trong khu vực bạn làm việc thì bạn nên?

a)

Vào trong dẫn họ ra

b)

Đi dùng người khác để đưa họ ra

c)

Báo với đội cứu hộ vị trí người bị kẹt lại

d)

Giữ bí mật và mong cho họ bình an

9.

Nếu gặp một người đang bị cháy quần áo bạn có thể dập lửa bằng cách?

a)

Bảo họ chạy vòng quanh cho tắt lửa

b)

Dùng gậy gộc dập lửa trên người nạn nhân

c)

Dùng bình chữa cháy CO2 dập lửa

d)

Dùng vật liệu nặng như quần áo, chăn mền trùm lên để dập lửa

10.

Khi phát hiện nạn nhân có dị vật cắm trên ngực bạn tuyệt đối

không lấy bỏ dị vật đang cắm trên ngực nạn nhân vì?

a)

Mất chứng cứ

b)

Bạn có thể bị truy cứu

c)

Bạn sẽ gặp rắc rối

d)

Vì sẽ gây chảy máu ồ ạt, làm nạn nhân có thể tử vong nhanh chóng.

11.

Khi nào cần phải hô hấp nhân tạo cho nạn nhân?

a)

Nếu nạn nhân yêu cầu như vậy

b)

Thấy nạn nhân thở ngáp, ngừng thở, tím tái

c)

Thấy nạn nhân không còn dấu hiệu của sự sống

d)

Khi bạn không chắc nạn nhân còn sông hay đã tử vong

12.

Trong đám cháy nếu bị mắc kẹt trong một căn phòng bạn nên làm gì?

a)

Mở cửa sổ và nhảy xuống

b)

Chặn khói vào các khe hở quanh cửa với khăn trải giường, chăn, quần áo hoặc băng dính.

c)

Mở cửa sổ ra và đứng trước cửa sổ để hít thở và gọi giúp đỡ.

d)

Trốn vào tủ quần áo

13.

Nếu quần áo của bạn bị cháy nhưng không có ai hỗ trợ dập lửa bạn nên làm gì

a)

Chạy lòng vòng

b)

Nằm xuống

c)

Lao mình vào tường để dập lửa

d)

Lăn vòng để dập lửa

14.

Nếu khách sạn có sự cố, tại sao khi đã thoát ra ngoài bạn không nên trở lại bên trong?

a)

Bạn sẽ làm cho những nỗ lực cứu người mất tích của lính cứu hỏa bị chậm lại

b)

Bạn sẽ bị nghi nghờ là thủ phạm

c)

Bạn sẽ gặp rắc rối với cơ quan thực thi pháp luật

d)

Bạn sẽ tự đặt bản thân vào tình huống rất nguy hiểm.

15.

Khi thấy nạn nhân có tổn thương ngực hở rộng, chảy nhiều máu cần đặt ngay miếng gạc lớn hoặc lấy quần áo sạch đặt lên vết thương và băng kín với mục đích?

a)

Cầm máu

b)

Hạn chế khí tràn vào khoang ngực

c)

Tránh cho nạn nhân cử động

d)

Không để cho động vật gây hại xâm nhập vào cơ thể nạn nhân

16.

Khi phát hiện nạn nhân bị tai nạn đứt rời một phần chi bạn nên?

a)

Nhặt phần chi bị đứt lên rửa sạch và cho vào bao vô trùng và giữ lạnh

b)

Rửa sạch vết thương dùng gạc y tế băng bó lại vết thương

c)

Lập tức đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất

d)

Đem phần chi bị đứt và người bị nạn đến cơ sở y tế gần nhất

17.

Hồi sức tim phổi là sự kết hợp của?

a)

Móc họng lấy dị vật

b)

Bắt mạch của nạn nhân

c)

Động tác ấn ngực

d)

Hô hấp nhân tạo

18.

Nhân viên cần biết những thông tin an toàn nào của khu vực mình làm việc?

a)

Vị trí các lối thoát

b)

Vị trí các cầu thang bộ

c)

Vị trí thang máy

d)

Khu vực có thực phẩm

19.

Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố sử dụng nguồn điện [ (a)   ] , tuân theo các quy định của luật pháp (viết thường có dấu)

20.

Phương án thoát hiểm phải được diễn tập định kỳ [ ] bao gồm các phương án sơ tán và cứu nạn (viết thường, có dấu)

(a)  

21.

Trong đám cháy lấy một mảnh quần áo hay khăn mặt [ ] đặt trên miệng để không hít khói vào (viết thường, có dấu)

(a)  

22.

Bệnh nghề nghiệp mãn tính có nguyên nhân?

a)

Do tiếp xúc với môi trường có nồng độ độc hại cao, kéo dài

b)

Do tiếp xúc với môi trường có nồng độ độc hại cao, trong thời gian ngắn

c)

Do tiếp xúc với môi trường có nồng độ độc hại thấp, thời gian ngắn

d)

Do tiếp xúc với môi trường có nồng độ độc hại thấp, thời gian kéo dài

23.

Bệnh nghề nghiệp cấp tính có nguyên nhân?

a)

Do tiếp xúc với môi

trường có nồng độ độc hại cao, kéo dài

b)

Do tiếp xúc với môi trường có nồng độ độc hại cao, trong thời gian ngắn

c)

Do tiếp xúc với môi

trường có nồng độ độc hại thấp, thời gian ngắn

d)

Do tiếp xúc với môi trường có nồng độ độc hại thấp, thời gian kéo dài

24.

Đâu là nguyên nhân gây ra bệnh nghề nghiệp do môi trường?

a)

Người lao động làm việc trong môi trường lạnh, ẩm ướt

b)

Người lao động làm tăng ca thường xuyên

c)

Người lao động làm thông ca

d)

Người lao động không mặc đồ bảo hộ

25.

Đâu là nguyên nhân gây ra bệnh nghề nghiệp do tổ chức lao động?

a)

Người lao động làm

việc trong môi trường lạnh, ẩm ướt

b)

Người lao động làm thông ca tăng ca thường xuyên

c)

Người lao động làm trong môi trường có hóa chất độc hại

d)

Người lao động không

mặc đồ bảo hộ

26.

Bệnh nghề nghiệp khu vực văn phòng thường là những bệnh?

a)

Ác tính

b)

Cấp tính

c)

Nan y

d)

Mãn tính

27.

Quá trình làm việc đòi hỏi phải tập trung vào văn bản và màn hình trong thời gian dài dễ gây ra các bệnh về?

a)

Tai mũi họng

b)

Cơ xương khớp

c)

Mắt

d)

Tiêu hóa

28.

Làm việc lâu trong môi trường điều hòa thường gây mất nước, điều này dẫn đến các bệnh về?

a)

Tim mạch

b)

Tiêu hóa

c)

Hô hấp và tiếp xúc

d)

Truyền dịch

29.

Nhân viên bếp thường xuyên làm việc trong môi trường nóng ẩm và khói thực phẩm dễ mắc các bệnh nghề nghiệp gì?

a)

Bệnh hen suyễn

b)

Bệnh thần kinh

c)

Bệnh phổi

d)

Bệnh tim

30.

Đặc thù công việc phải làm việc một độc lâp, công việc có tính lặp đi lặp lại, người lao động dễ mắc các bệnh vê?

a)

Tiêu hóa

b)

Bệnh thần kinh

c)

Bệnh phổi

d)

Bệnh tim

31.

Để hạn chế nguy cơ sức khỏe do sử dụng hóa chất, người lao động làm việc tại khu vực buồng phòng cần?

a)

Sử dụng hóa chất đúng mục đích, đúng liều lượng

b)

Thường xuyên đi lọc máu

c)

Có dụng cụ bảo hộ phù hợp khi sử dụng hóa chất

d)

Có chế độ ăn uống, tập thể thao giúp cơ thể đào thải chất độc

32.

Đặc điểm lao động của nhân viên phục vụ nhà hàng?

a)

Làm việc một mình

b)

Thường xuyên tiếp xúc hóa chất

c)

Làm việc với cường độ cao

d)

Đi, đứng gần như trong suốt thời gian làm việc

33.

Để hạn chế nguy cơ bệnh giãn tĩnh mạch, người lao động cần phải làm gì?

a)

Vận động nhẹ tại chỗ khi phải đứng quá lâu

b)

Ngồi làm việc

c)

Có chế độ ăn uống và tập luyện thể thao phù hợp

d)

Đứng, ngồi ngắt quãng trong thời gian làm việc

34.

Nhân viên lễ tân có nguy cơ lây nhiễm chéo từ các nhóm đối tượng?

a)

Khách hàng từ vùng dịch

b)

Nguyên liệu thực phẩm trong nhà bếp

c)

Nhân viên trong khách sạn có bệnh

d)

Người đi đường

35.

Lễ tân là trung tâm của khách sạn, thường xuyên tiếp xúc với các đồng nghiệp khác trong khách sạn nên có thể bị [ ] bệnh từ các nhân viên khác (viết thường, có dấu)

(a)  

36.

Để hạn chế các nguy cơ lây nhiễm chéo từ khách cần phải [ ] các hướng dẫn của cơ quan y tế khi đón khách đến từ các vùng có dịch, (viêt thường, có dấu)

(a)  

37.

Bệnh nghề nghiệp là bệnh phát sinh do điều kiện [ ] của nghề nghiệp, tác động lên người lao động, (viết thường có dấu)

(a)  

38.

Bệnh mãn tính có nguyên nhân là các tác hại trong nghề tác động [ (a)   ] và lâu dài, từ từ vào cơ thể người lao động gây nên bệnh (viết thường, có dấu)

39.

Để hạn chế các bệnh liên quan đến cơ khớp cần chú ý ngồi làm việc đúng [ ] , không làm việc quá một giờ liên tục, cần nhìn ra xa trước khi rời máy tính đứng dậy (viết thường, có dấu)

(a)  

40.

Nhân viên phục vụ tiếp xúc thường xuyên với khách hàng và đôi khi phải hút thuốc [ ] khi làm việc tại quầy bar, pub... dẫn đến các nguy cơ lây bệnh từ khách và các bệnh hô hấp (viết thường có dấu)

(a)  

41.

Nguyên nhân bệnh nghề nghiệp trong nhà hàng khách sạn có thể đến từ [.............. ] làm việc hoặc công tác

[ ................... ] lao động

a)

Hiệu suất

b)

Môi trường

c)

Phân chia

d)

Tổ chức

42.

Nguyên nhân là tổ chức lao động: do người lao động làm việc với [ ] cao, làm thông ca không nghỉ ngơi gây nên các vấn đề về [ ] sức khỏe của người lao động

a)

cường độ

b)

tốc độ

c)

Cạn kiệt

d)

Suy kiệt

43.

Để hạn chế các nguy cơ mắc các bệnh tâm lý người quản lý cần tạo ra môi trường làm việc [ ], hòa đồng. Người lao động cần có lối sống [ ], mạnh dạn trong giao tiếp

a)

Thân thiện

b)

Khắc nghiệt

c)

Tiêu cực

d)

Tích cực

44.

Nhân viên buồng phòng phải dọn rác, thu dọn [ ] nhà tắm, thay chăn ra... công việc phải thường xuyên tiếp cận với các [ ] có hại và các mầm bệnh

a)

Sắp xếp

b)

vệ sinh

c)

sinh vật

d)

vi khuẩn

45.

Suy giãn tĩnh mạch là do [ ] van từ một chiều dẫn máu từ cơ quan về tim, đây là bệnh [ ] có nguyên nhân do phải đứng nhiều trong tời gian làm việc làm máu lưu thông kém gây biến dạng tĩnh mạch

a)

tổn thương

b)

tổn hại

c)

cấp tính

d)

mãn tính