Font size
WorksheetsTin học 12
Total questions: 40
Worksheet time: 23mins
Câu 1: Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI do hãng nào sản xuất?
A. Tesia
Nasa
Honda
Toshiba
Câu 2: Hội thảo nào được coi là điểm mốc ghi nhận sự ra đời của thuật ngữ AI, đánh dấu sự khởi đầu của lĩnh vực AI, thúc đẩy sự phát triển của lĩnh vực này trong các năm tiếp theo?
A. Hội thảo Dartmouth
B. Hội thảo Jenesys.
C. Hội thảo Bletchley.
D. Hội thảo Hampshire.
Câu 3. Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng Al là
A. Sophia
B. Valkyrie
C. Appollo
D. Asimo
Câu 4. Trợ lí ảo của Samsung là
A. Siri
B. Cortana
C. Alexa
D. Bixby
Câu 5: Máy tính điều khiển xe tự lái như thế nào?
A. Sử dụng cảm biến radar và siêu âm để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.
B. Sử dụng cảm biến siêu âm và lidar để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.
C. Sử dụng cảm biến radar và camera để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.
D. Sử dụng cảm biến lidar và camera để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.
Câu 6: Có thể chia AI thành mấy loại chính theo chức năng?
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
Câu 7: Hệ thống nào dưới đây không được coi là hệ thống có ứng dụng AI?
A. Dự báo thời tiết
B. Dây chuyền lắp ráp tự động.
C. ChatGPT.
D. Google Translate.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Mọi ứng dụng AI trong thực tế đều cần có sự kết hợp ở các mức độ khác nhau của những đặc trưng trí tuệ.
B. Chương trình máy tính chơi cờ là một ví dụ của trí tuệ nhân tạo mạnh.
C. Giữa AI và tự động hoá có sự khác biệt.
D. Mục tiêu của việc phát triển ứng dụng AI là nhằm xây dựng các phần mềm giúp máy tính có được những năng lực trí tuệ như con người.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các robot thông minh được coi là ứng dụng điển hình của AI trong lĩnh vực điều khiển.
B. Hệ thống nhận dạng khuôn mặt là một ví dụ của trí tuệ nhân tạo tổng quát.
Phần mềm AI
C. Hệ chuyên gia MYCIN sử dụng các kĩ thuật Học máy.
D. Google dịch là dịch vụ dịch thuật có trả phí do Google phát triển.
Câu 10. Hệ thống phân tích tài chính thuộc loại trí tuệ nhân tạo nào?
A. Siêu trí tuệ nhân tạo.
B. Trí tuệ nhân tạo tổng quát.
C. Trí tuệ nhân tạo hẹp.
D. D. Trí tuệ nhân tạo mạnh.
Câu 11. Trợ lí ảo có chức năng nào sau đây?
A. Nhận dạng chữ viết tay.
B. Tìm kiếm thông tin bằng tiếng nói của người dùng.
C. Nhận dạng khuôn mặt.
D. Kiểm tra lỗi chính tả.
Câu 12: Siri không có tính năng nào sau đây?
A. Đặt báo thức .
B. Thanh toán hoá đơn.
C. Gọi điện thoại.
D. Tìm kiếm.
Câu 13: AI (Trí tuệ nhân tạo) là gì?
A. Hệ thống tự động
B. Khả năng của máy tính thực hiện các công việc mang tính trí tuệ của con người
C. Phần mềm diệt virus
D. Ứng dụng điện thoại thông minh
Câu 14: Mục đích chính của AI là gì?
A. Xây dựng các phần mềm diệt virus
B. Xây dựng các phần mềm giúp máy tính có năng lực trí tuệ tương tự con người
C. Tạo ra các ứng dụng giải trí
D. Phát triển các trò chơi điện tử
Câu 15: Hệ thống nào sau đây là ví dụ về khả năng suy luận của AI?
A. Hệ thống khuyến nghị YouTube
B. Hệ thống chẩn đoán y tế
C. Máy tính điều khiển xe tự lái
D. Công cụ tìm kiếm Google
Câu 16. Một số khái niệm cơ bản về cơ sở dữ liệu
a) Cơ sở dữ liệu là tập hợp dữ liệu có tổ chức, phục vụ cho việc khai thác thông tin.
b) Hệ quản trị cơ sở dữ liệu chỉ có chức năng lưu trữ dữ liệu, không thể cập nhật dữ liệu.
c) Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, dữ liệu được tổ chức dưới dạng các bảng gồm hàng và cột.
d) Mỗi bảng trong cơ sở dữ liệu có thể có nhiều khóa chính khác nhau.
Câu 17: Đánh dấu Đ (đúng) hoặc S (sai) cho các phát biểu sau:
a) Cơ sở dữ liệu giúp giảm trùng lặp và đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.
b) Mỗi hàng trong bảng dữ liệu được gọi là một thuộc tính.
c) Khóa chính dùng để xác định duy nhất từng bản ghi trong bảng.
d) Ngôn ngữ SQL chỉ dùng để xóa dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.
Câu 18:
a). Hệ quản trị cơ sở dữ liệu giúp người dùng dễ dàng thêm, sửa, xóa và tìm kiếm dữ liệu.
b). Mỗi cột trong bảng dữ liệu biểu diễn một thuộc tính của đối tượng.
c). Trong cơ sở dữ liệu, hai bản ghi có thể có cùng giá trị khóa chính.
d). Dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quan hệ không thể liên kết giữa các bảng khác nhau.
Câu 19. Phương án nào sau đây không phải là ứng dụng của AI trong lĩnh vực sản xuất?
A. Điều phối điều trị.
B. Quản lí tồn kho và dự báo nhu cầu.
C. Kiểm tra chất lượng sản phẩm.
D. Tối ưu hoá quá trình lắp ráp.
Câu19: Thị giác máy tính (tiếng Anh: Computer vision), là một lĩnh vực trong khoa học máy tính và trí tuệ nhân tạo (AI) tập trung vào việc phát triển phương pháp và công nghệ để máy tính có khả năng nhận diện, hiểu và xử lý hình ảnh và video một cách tự động. Thị giác máy tính sử dụng các thuật toán và mô hình học máy để phân tích và rút trích thông tin từ dữ liệu hình ảnh, như các đặc trưng, đối tượng, mối quan hệ và bối cảnh. Vậy theo em, thị giác máy tính thực hiện được tác vụ nào sau đây?
• A. Dự báo thời tiết.
• B. Tăng độ nét và làm mịn ảnh.
• C. Phân tích hình ảnh y tế.
• D. Nhận dạng giọng nói
Câu 21: AI có ảnh hưởng như thế nào tới lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn?
A. Với sự phát triển của AI, đặc biệt là Học máy, nhiều hệ chuyên gia đã có khả năng tự học từ dữ liệu để tự hình thành các luật tri thức dựa trên dữ liệu.
B. AI được sử dụng để mô phỏng và mô hình hoá nhiều hiện tượng xã hội vân nhân học.
C. AI được sử dụng để cải thiện chất lượng hình ảnh y tế.
D. AI giúp tự động hoá nhiều quá trình, từ chế tạo, lắp ráp, kiểm tra chất lượng đến quản lí chuỗi cung ứng.
Câu 22: Một thành tựu của xử lí ngôn ngữ tự nhiên và thị giác máy tính là
A. hệ thống tưới tiêu tự động.
B. hệ thống phân tích dữ liệu.
C. hệ thống lắp ráp tự động.
D. hệ thống nhận dạng hình ảnh và video.
Câu 23: IoT là gì?
A. Công nghệ thông tin.
B. Học sâu.
C. Internet vạn vật.
D. Thị giác máy tính.
Câu 24: Sự kết hợp IoT và AI (AIoT) giúp ích cho các nhà khoa học như thế nào?
A. Hỗ trợ quyết định đầu tư, phát hiện và ngăn chặn gian lận, nâng cao trải nghiệm khách hàng trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng.
B. Cải thiện hiệu suất, hiệu quả của các lĩnh vực sản xuất.
C. Giúp giám sát môi trường tự nhiên và theo dõi tình hình biến đổi khí hậu.
D. Phát triển các nền tảng học trực tuyến thông minh.
Câu 25: Vì sao lại nói sự phát triển của AI kéo theo rủi ro về an ninh, an toàn?
A. Nhiều ứng dụng AI hoạt động dựa vào việc thu thập một lượng lớn dữ liệu cá nhân, điều này làm tăng mối lo ngại về quyền riêng tư có khả năng bị lạm dụng.
B. Phần lớn các ứng dụng AI hiện nay đều là các “hộp đen”, gây khó khăn cho việc hiểu các quyết định được đưa ra như thế nào, dẫn đến việc thiếu trách nhiệm giải trình để đảm bảo tính minh bạch.
C. AI có khả năng tự động hoá nhiều công việc, dẫn đến tình trạng thất nghiệp và tạo nên nhiều nguy cơ cho sự phát triển xã hội.
D. Nhiều ứng dụng AI được xây dựng và triển khai trực tuyến nên có thể bị xâm nhập hoặc tấn công thay đổi dữ liệu và mô hình dẫn đến những quyết định không chính xác do AI đưa ra.
Câu 26: Em hãy tìm hiểu trên Internet và cho biết phương án nào sau đây là tên của một ứng dụng AI giúp xây dựng trải nghiệm giao tiếp tự nhiên?
A. TensorFlow.
B. Diallogflow
C. Rainbird.
D. Origami.
Câu 27: Đánh dấu Đ (đúng) hoặc S (sai) cho các phát biểu sau
a) Trí tuệ nhân tạo chỉ mang lại lợi ích, không có bất kỳ rủi ro hay thách thức nào.
b) AI chỉ được sử dụng trong lĩnh vực công nghiệp, không có ứng dụng trong đời sống hằng ngày.
c) Một số công nghệ tiêu biểu của trí tuệ nhân tạo gồm: học máy, thị giác máy tính, xử lí ngôn ngữ tự nhiên.
d) Trí tuệ nhân tạo (AI) là khả năng của máy tính thực hiện được những công việc vốn cần đến trí tuệ con người.
Câu 28: Đánh dấu các phát biểu đúng về trí tuệ nhân tạo (AI)
a) Trí tuệ nhân tạo có khả năng học hỏi từ dữ liệu để cải thiện hiệu quả hoạt động.
b) Ứng dụng AI trong y tế có thể giúp chẩn đoán bệnh nhanh và chính xác hơn.
c) Xe tự lái là một ví dụ điển hình cho việc ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong giao thông.
d) AI có thể hỗ trợ con người trong việc ra quyết định, phân tích dữ liệu và dự báo xu hướng.
Câu 29: Đánh dấu Đ (đúng) hoặc S (sai) cho các phát biểu về ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI):
a) AI được ứng dụng trong y tế, giúp chẩn đoán bệnh và phân tích hình ảnh y khoa.
b) AI giúp cá nhân hóa việc học tập trong giáo dục, hỗ trợ học sinh và giáo viên.
c) AI có thể tự sáng tạo hoàn toàn một sản phẩm nghệ thuật mà không cần bất kỳ dữ liệu nào.
d) AI được ứng dụng trong giao thông, ví dụ như xe tự lái và quản lý giao thông thông minh.
Câu 30: Mạng cục bộ còn được gọi là
A. mạng WAN.
B. mạng PAN.
C. Bộ định tuyến.
D. Bộ chia tín hiệu.
Câu 31: Loại modem nào cho phép nối hai máy tính qua hệ thống chuyển mạch của mạng điện thoại công cộng?
A. Modem quay số.
B. Modem GSM 3G, 4G, 5G,…
C. Modem ADSL.
D. Modem quang.
Câu 32: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Mạng viễn thông sử dụng các modem để chuyển tiếp dữ liệu.
B. Thông thường LAN kết nối có dây các máy tính qua các thiết bị như switch hay hub trong một phạm vi địa lí nhất định.
C. Khi dùng hub thì tín hiệu đi từ máy gửi đến máy nhận sẽ không gây xung đột với tín hiệu của các cuộc truyền ở cổng khác.
D. Switch có chi phí rẻ hơn rất nhiều so với một hub có cùng số cổng.
Câu 33: Wireless Access Point (WAP) có chức năng gì?
A. Chuyển đổi tín hiệu từ tín hiệu số sang tín hiệu tương tự và ngược lại, thường dùng khi kết nối LAN với Internet.
B. Dùng để kết nối các máy tính trong cùng LAN trực tiếp qua cáp mạng.
C. Dùng để kết nối các thiết bị đầu cuối qua sóng Wi-Fi giúp giảm chi phí thiết lập LAN hoặc kết nối với một LAN để mở rộng phạm vi làm việc.
D. Dùng để dẫn đường cho dữ liệu khi kết nối trên mạng diện rộng như Internet.
Câu 34: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Switch dùng để kết nối các đoạn mạng với nhau theo mô hình hình sao.
B. Hiện nay có hai loại Hub phổ biến là Active Hub và Smart Hub.
C. Router là một thiết bị mạng thuộc lớp 2 của mô hình OSI (Network Layer).
D. Modem có chức năng chuyển hoá các gói dữ liệu từ nhà cung cấp dịch vụ mạng (ISP) thành các kết nối Internet cho các router hoặc các thiết bị liên kết mạng khác qua địa chỉ IP.
Câu 35: Wi-Fi sử dụng loại sóng nào để truyền dữ liệu?
A. Sóng điện từ.
B. Sóng vô tuyến điện.
C. Sóng ánh sáng.
D. Sóng mang.
Câu 36: Khi kết nối hai máy tính (có thể cách xa hàng nghìn kilômét) qua Internet, người ta sử dụng thiết bị nào để kết nối các LAN với nhau?
A. Hub.
B. Wireless Access Point.
C. Switch.
D. Router.
Câu 37: Thiết bị nào có khả năng chuyển tiếp dữ liệu chỉ đến thiết bị đích mà không phải gửi đến tất cả các thiết bị khác trong mạng?
A. Hub
B. Swich
C. Router
D. Modem
Câu 38: Xác định ý đúng về các thiết bị mạng thông dụng
a) Hub chỉ gửi dữ liệu tới đúng thiết bị cần nhận dựa trên địa chỉ MAC.
b) Modem chỉ dùng để kết nối máy in với máy tính, không liên quan Internet.
c) Router không thể quản lý kết nối giữa các mạng khác nhau.
d) Switch kết nối các thiết bị trong mạng LAN và truyền dữ liệu theo địa chỉ MAC.
Câu 39: Xác định các phát biểu đúng/sai về các thiết bị mạng
a) Hub truyền dữ liệu đến tất cả các cổng trong mạng LAN.
b) Switch truyền dữ liệu đến đúng thiết bị dựa trên địa chỉ MAC.
c) Modem chỉ được dùng để kết nối các máy tính trong cùng một LAN, không liên quan Internet.
d) Access Point chỉ kết nối dây, không hỗ trợ thiết bị không dây.
Câu 40: Xác định ý đúng về cách thức hoạt động của các thiết bị mạng.
a) Modem chỉ dùng để kết nối các máy tính trong cùng một LAN, không liên quan Internet
b) Router không thể quản lý lưu lượng dữ liệu giữa các mạng.
c) Hub thông minh có khả năng chỉ gửi dữ liệu tới đúng thiết bị.
d) Switch kết nối các thiết bị trong mạng LAN và truyền dữ liệu theo địa chỉ MAC.
