NEW
Font size
WorksheetsChương 1 - Kinh tế chính trị Mác - Lênin (Do AI soạn) 40 câu
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
1. Kinh tế chính trị Mác – Lênin nghiên cứu:
A. Các hiện tượng thị trường
B. Các hành vi tiêu dùng
C. Các quan hệ sản xuất trong từng thời kỳ lịch sử
D. Toàn bộ nền kinh tế quốc dân
2. Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị là:
A. Hành vi tiêu dùng của cá nhân
B. Quan hệ sản xuất và trao đổi trong các giai đoạn lịch sử cụ thể
C. Quy luật tài chính
D. Chính sách tiền tệ
3. Quy luật kinh tế là:
A. Những quy tắc do nhà nước ban hành
B. Phản ánh các mối quan hệ kinh tế tự nhiên, khách quan
C. Do con người quy định
D. Chỉ đúng trong CNTB
4 Chức năng nhận thức của KTCT là
A. Quản lý thị trường
B. Thực hiện chính sách thuế
C. Cung cấp tri thức và khái niệm kinh tế
D. Vận dụng trong hoạt động kế toán
5 Chức năng tư tưởng của KTCT thể hiện ở:
A. Đưa ra chính sách tài khóa
B. Tạo nền tảng tư tưởng đấu tranh giải phóng con người
C. Thực hiện công tác kế hoạch hóa
D. Dự báo đầu tư tài chính
6 “Phép biện chứng duy vật” là phương pháp:
A. Lý tưởng hóa hiện tượng kinh tế
B. Tĩnh tại và phiến diện
C. Xem xét sự vật trong trạng thái vận động và phát triển
D. Quan sát và ghi chép đơn thuần
7 Kinh tế chính trị Mác – Lênin kế thừa trực tiếp:
A. Kinh tế học hiện đại
B. Chủ nghĩa trọng thương
C. Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh
D. Kinh tế học hành vi
8 Phương pháp trừu tượng hóa khoa học trong KTCT nhằm
A. Tạo giả thuyết để kiểm nghiệm
B. Loại bỏ hiện tượng ngẫu nhiên để tìm bản chất
C. Tạo ra mô hình kinh tế vi mô
D. Giải thích hành vi người tiêu dùng
9 Phương pháp kết hợp logic và lịch sử trong KTCT có ý nghĩa:
A. Chỉ để phân tích thị trường hiện tại
B. Để dự đoán nhu cầu tiêu dùng
C. Giúp nhận thức đầy đủ quá trình phát triển của nền kinh tế
D. Hạn chế phân tích chủ quan
10 “Chính sách kinh tế” thuộc:
A. Lực lượng sản xuất
B. Quan hệ sản xuất
C. Kiến trúc thượng tầng
D. Cơ sở hạ tầng
11 Sự ra đời của kinh tế chính trị gắn liền với:
A. Sự phát triển của sản xuất công nghiệp
B. Sự hình thành và phát triển của sản xuất hàng hóa
C. Sự xuất hiện tiền tệ
D. Cải cách kinh tế
12 Kinh tế chính trị Mác – Lênin khác với kinh tế học tư sản hiện đại ở chỗ:
A. Không sử dụng mô hình toán học
B. Không phân tích dữ liệu
C. Vạch rõ bản chất bóc lột và đấu tranh giai cấp trong sản xuất
D. Không quan tâm đến lợi ích cá nhân
13 Một trong các nội dung của chức năng thực tiễn là:
A. Vận dụng các quy luật kinh tế vào điều hành nền kinh tế
B. Giảng dạy lý thuyết
C. Tăng trưởng tiền tệ
D. Quản lý tài sản công
14 Kinh tế chính trị xuất hiện lần đầu ở:
A. Pháp
B. Anh
C. Hy Lạp
D. Đức
15 C.Mác đã kế thừa lý luận của nhà kinh tế nào sau đây?
A. Adam Smith và David Ricardo
B. Keynes và Marshall
C. Milton Friedman
D. Paul Samuelson
16 Quan điểm lịch sử - cụ thể trong nghiên cứu KTCT có nghĩa là:
A. Xem xét sự việc trong phạm vi quốc gia
B. Đặt sự vật trong không gian cụ thể
C. Xem xét sự vật trong sự vận động, phát triển qua từng thời kỳ
D. Phân tích tĩnh tại
17 Mục tiêu cao nhất của KTCT Mác - Lênin là:
A. Tăng trưởng kinh tế
B. Đảm bảo công bằng xã hội
C. Nhận thức và cải tạo hiện thực vì lợi ích con người
D. Thực hiện kế hoạch hóa
18 KTCT giúp con người hiểu rõ
A. Quy luật khách quan trong kinh tế
B. Mô hình toán học kinh tế
C. Dự báo thời tiết
D. Chi phí sản xuất
19 Phương pháp luận của KTCT Mác - Lênin được xây dựng trên nền tảng:
A. Chủ nghĩa duy tâm
B. Chủ nghĩa kinh nghiệm
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng và duy vật lịch sử
D. Chủ nghĩa hình thức
20 Một trong những đặc trưng của KTCT là
A. Tập trung nghiên cứu các quy luật tự nhiên
B. Coi con người là trung tâm của các quan hệ kinh tế
C. Chỉ phân tích cung cầu
D. Không chú trọng đến lịch sử xã hội
21 Mối liên hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng trong nghiên cứu KTCT là:
A. Không liên quan
B. Song song tồn tại nhưng độc lập
C. Kiến trúc thượng tầng phản ánh và phụ thuộc vào cơ sở hạ tầng
D. Cơ sở hạ tầng do kiến trúc thượng tầng quyết định
22 Chủ nghĩa duy vật lịch sử cho rằng động lực của phát triển xã hội là:
A. Thay đổi cơ sở hạ tầng
B. Đấu tranh giai cấp
C. Phân công lao động
D. Tiến bộ khoa học
23 Quan hệ sản xuất giữ vai trò gì trong nghiên cứu KTCT?
A. Quyết định trực tiếp đến giá trị hàng hóa
B. Là đối tượng nghiên cứu trung tâm
C. Phụ thuộc hoàn toàn vào thị trường
D. Là yếu tố duy nhất của nền sản xuất
Nghiên cứu kinh tế mà không đặt trong hệ thống quan hệ xã hội thì:
A. Là nghiên cứu thuần túy kỹ thuật
B. Đúng theo phương pháp biện chứng
C. Được gọi là nghiên cứu tư tưởng
D. Phù hợp với KTCT Mác - Lênin
25 Khoa học nào có vai trò lý luận nền tảng cho các môn kinh tế khác?
A. Kế toán học
B. Kinh tế học vi mô
C. Kinh tế chính trị Mác – Lênin
D. Kinh tế lượng
26 Một luận điểm cơ bản của KTCT Mác – Lênin là:
A. Tối đa hóa lợi ích cá nhân
B. Cung – cầu quyết định tất cả
C. Giá trị hàng hóa do lao động xã hội cần thiết quyết định
D. Nhà nước điều tiết toàn bộ nền kinh tế
27 Phép biện chứng duy vật là công cụ giúp:
A. Trừu tượng hóa các mô hình lý thuyết
B. Hiểu rõ bản chất, quy luật vận động của hiện thực kinh tế
C. Lập dự toán ngân sách
D. Điều chỉnh thị trường tự do
28 Theo C.Mác, hình thái kinh tế xã hội là
A. Các mô hình doanh nghiệp trong xã hội
B. Tổng thể lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
C. Phân phối thu nhập và tiêu dùng
D. Hình thức thể hiện các quan điểm kinh tế
29 Nền tảng vật chất của mọi quá trình kinh tế là:
A. Khoa học công nghệ
B. Quan hệ thị trường
C. Lực lượng sản xuất
D. Chính sách kinh tế
30 Trong KTCT, "ý thức xã hội" thuộc về:
A. Cơ sở hạ tầng
B. Kiến trúc thượng tầng
C. Lực lượng sản xuất
D. Thị trường
31 Phép biện chứng duy vật xem xét sự vật:
A. Trong trạng thái tĩnh tại
B. Như các hiện tượng độc lập, rời rạc
C. Trong mối liên hệ và vận động, phát triển không ngừng
D. Như những khái niệm trừu tượng
32 Một trong những đặc điểm cơ bản của KTCT Mác – Lênin là:
A. Xem thị trường là yếu tố quyết định duy nhất
B. Chỉ nghiên cứu cung và cầu
C. Phân tích nền sản xuất xã hội từ góc độ giai cấp
D. Không xét đến lịch sử cụ thể
33 KTCT Mác – Lênin phê phán quan điểm kinh tế nào sau đây?
A. Chủ nghĩa trọng nông
B. Kinh tế học hành vi
C. Chủ nghĩa tư bản
D. Kinh tế vi mô
34 Quan hệ sản xuất phản ánh:
A. Cách thức tổ chức phân phối lợi nhuận
B. Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên
C. Mối quan hệ giữa người với người trong sản xuất
D. Trình độ quản lý tài chính
35 Nguồn gốc của cải vật chất trong xã hội theo KTCT Mác – Lênin là:
A. Tài nguyên thiên nhiên
B. Tiền vốn
C. Lao động của con người
D. Công nghệ sản xuất
36 Tư tưởng chủ đạo xuyên suốt KTCT Mác – Lênin là
A. Lợi ích cá nhân là động lực của phát triển
B. Cạnh tranh thúc đẩy kinh tế
C. Đấu tranh giai cấp là động lực phát triển xã hội
D. Quản lý vĩ mô quyết định phân phối
37 Sản xuất vật chất trong KTCT là:
A. Toàn bộ hoạt động văn hóa xã hội
B. Quá trình tạo ra của cải vật chất để thỏa mãn nhu cầu xã hội
· C. Dịch vụ chăm sóc sức khỏe
D. Hoạt động tài chính – ngân hàng
38 Trong phân tích kinh tế, KTCT Mác – Lênin đặt trọng tâm vào
A. Cấu trúc giá thành sản phẩm
B. Hành vi người tiêu dùng
C. Mối quan hệ giữa người và người trong sản xuất
D. Quá trình đầu tư tài chính
39 Chức năng phương pháp luận của KTCT có ý nghĩa:
A. Làm nền tảng tư tưởng và lý luận cho nghiên cứu kinh tế khác
B. Đào tạo kỹ năng sản xuất
C. Xây dựng mô hình quản lý doanh nghiệp
D. Dự báo biến động thị trường
40 Kinh tế chính trị tư sản không đề cập đến:
A. Giá trị thặng dư và bóc lột lao động làm thuê
B. Cung – cầu hàng hóa
C. Chi phí và giá cả
D. Thị trường tài chính
