wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3 _ SLDD

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào cấu trúc phân tử, người ta chia glucid thành mấy loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

1g glucid cung cấp bao nhiêu kcal

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Có bao nhiêu loại acid amin trong cơ thể sống?

a)

19

b)

20

c)

21

d)

22

4.

Trẻ em dưới 4 tuổi cần bao nhiêu gam protein trên 1 kg thể trọng

a)

3g protein/1kg

b)

4g protein/1kg

c)

5g protein/1kg

d)

6g protein/1kg

5.

Dựa vào hoạt tính sinh học và hàm lượng, acid béo không no được chia làm mấy nhóm

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

1g lipid đốt cháy trong cơ thể cung cấp bao nhiêu kcal

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

7.

Tỷ lệ C:H:O của glucid là

a)

1:2:1

b)

1:3:1

c)

1:2:2

d)

1:3:2

8.

Thành phần cấu tạo lên protein là gì?

a)

Acid nucleic

b)

Acid amin

c)

Acid clorhidric

d)

Acid sulfuric

9.

Thành phần cấu tạo nên chất béo đơn giản là

a)

C, H, O, N, P

b)

C, H, O, N

c)

C, H, O

d)

C, H, O, P

10.

Thành phần cơ bản của acid amin gồm

a)

C, H, O, N

b)

C, H, O

c)

C, H, O, N, P

d)

C, H, O, N, P

11.

Chuyển hóa protein là?

a)

Là một chu trình phản ứng hóa học nhờ men xúc tác

b)

Tạo nên các dưỡng chất nuôi dưỡng tế bào

c)

Tạo ra năng lượng đáp ứng nhu cầu cơ thể

d)

Cả 3 ý trên

12.

Hàm lượng glucose bình thường trong máu là bao nhiêu (mg/dl)

a)

40 – 60

b)

60 – 80

c)

80 – 120

d)

 90 – 130

13.

Glucid trong cơ thể động vật tồn tại dưới dạng glycogen ở cơ quan nào?

a)

Gan và cơ

b)

Tụy và mật

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

14.

Thành phần nào sau đây không sinh năng lượng trong quá trình chuyển hóa?

a)

Vitamin

b)

Nước

c)

Muối khoáng

d)

Đáp án khác

15.

Nguyên nhân gây ra béo phì là do

a)

Thói quen ăn uống

b)

Ăn thừa chất béo

c)

Ăn nhiều vào bữa tối

d)

Cả 3 ý trên

16.

Acid béo không no có nhiều trong chất béo có nguồn gốc từ

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Cả động vật và thực vật

d)

Các loại rau củ quả

17.

Vai trò của protein đối với cơ thể con người

a)

Cấu tạo nên tế bào, cung cấp năng lượng

b)

Cung cấp năng lượng

c)

Liên quan đến chuyển hóa của các chất khác

d)

Tất cả đều đúng

18.

Vai trò của acid béo không no là

a)

Ngăn ngừa xơ vữa động mạch

b)

Điều hòa tính bền vững của thành mạch

c)

Cần thiết cho chuyển quá vitamin nhóm B

d)

Cả 3 đáp án trên

19.

Các chất nào có thể chuyển thành chất béo dự trữ

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Glucid

d)

Cả 3 ý trên

20.

Glucid có công thức chung là?

a)

 (C6H10O6)n

b)

 (C6H12O6)n

c)

(C6H10O5)n

d)

(C6H12O5)n

21.

Chức năng chính của mỡ là?

a)

Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất

b)

Thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmon

c)

Thành phần cấu tạo nên các bào quan

d)

Dữ trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

22.

Saccarose còn gọi là đường gì?

a)

Đường mía

b)

Đường mạch nha

c)

Đường nho

d)

Đường trái cây

23.

Tinh bột có nguồn gốc từ

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Cả động vật và thực vật

d)

Các loại hải sản

24.

Đối với người lớn, thiếu protein thường dẫn đến tình trạng

a)

Nhiễm khuẩn ruột

b)

Viêm đường hô hấp

c)

Suy dinh dưỡng

d)

Sỏi thận

25.

Trong các loại thực phẩm sau, thực phẩm có hoạt tính sinh học cao là:

a)

Hướng dương, đậu nành

b)

Mỡ bò, bơ

c)

Mỡ ngỗng, dầu oliu

d)

Mỡ cừu, đậu nành

26.

Ăn quá nhiều glucid sẽ gây ra hiện tượng gì?

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Biếng ăn, nhẹ cân

c)

Các bệnh về xương khớp

d)

Tăng đường huyết

27.

Cân nặng ổn định là do

a)

Năng lượng cung cấp = năng lượng tiêu hao

b)

Năng lượng cung cấp > năng lượng tiêu hao

c)

Năng lượng cung cấp < năng lượng tiêu hao

d)

Cơ thể khỏe mạnh, không bệnh tật

28.

Phát biểu nào sau đây là Sai?

a)

Phối hợp chất béo động vật và thực vật tạo nên nguồn chất béo có giá trị sinh học cao

b)

Glucid cũng có trong tế bào và mô như một yếu tố tạo hình

c)

Lipid là thành phần cấu tạo của đường C5H10O4 trong ARN

d)

Galactose là một monosaccarit

29.

Chất nào sau đây thuộc nhóm disaccarit

a)

Xenlulozo

b)

Amilozo

c)

Saccarozo

d)

Glucozo

30.

Acid amin nào sau đây không phải là acid amin thiết yếu

a)

Phenylalanine (Phe)

b)

Lysine (Lys)

c)

Alanine (Ala)

d)

Tryptophan (Trp)

31.

Chọn câu Đúng

a)

Người cao tuổi hay ăn nhiều tinh bột vì dễ ăn, dễ tiêu

b)

Glucid chuyển thành năng lượng, lượng thừa sẽ chuyển thành glycogen và mỡ dự trữ

c)

Thiếu glucid, cơ thể sẽ huy động lipid, thậm chí cả protein để cung cấp năng lượng

d)

Cả 3 ý trên

32.

Phát biểu nào sau đây là Đúng?

a)

Lipid cung cấp năng lượng cho cơ thể dưới dạng cô động

b)

Lipid không có nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy nhất định

c)

Nếu cơ thể dư thừa, lipid sẽ được dự trữ lại

d)

Tất cả các ý trên

33.

Phát biểu nào sau đây là Đúng?

a)

Glucid tạo ra cấu trúc, hình thù, trạng thái cho các sản phẩm thực phẩm

b)

Glucid có nhiều trong các loại ngũ cốc, khoai, sắn

c)

Glucid cũng có mặt trong tế bào và mô như là một yếu tố tạo hình

d)

Cả 3 phương án trên

34.

Phát biểu nào sau đây là Đúng?

a)

Khi thủy phân polysaccharide cho nhiều phân tử monosaccarit

b)

Toàn bộ năng lượng của cơ thể là do glucid cung cấp

c)

Hàm lượng máu dưới mức 40 mg/dl sẽ gây ra bệnh tiểu đường

d)

Cả 3 phương án trên

35.

Phát biểu nào sau đây là Sai?

a)

Protein là những hợp chất hữu cơ có phân tử lớn trong cơ thể

b)

Protein là những cấu tử có thể thay thế được

c)

Acid amin gồm nhóm amin, nhóm cacboxyl và 1 nguyên tử C gắn với nhóm R

d)

Protein có khả năng xúc tác được gọi là enzyme

36.

Phát biểu nào sau đây là Đúng?

a)

Khi cơ thể thiếu acid amin thiết yếu thì quá trình tổng hợp protein bị rối loạn

b)

Acid amin là nguyên liệu để tế bào tổng hợp nên protein đặc trưng

c)

Có 9 loại acid amin thiết yếu đối với cơ thể

d)

Protein được phân giải ở gan, tế bào và mô thành các acid amin

37.

Đường C5H10O5 có trong thành phần nào của cơ thể

a)

mARN

b)

tARN

c)

rARN

d)

ARN

38.

Trong cơ thể người và động vật Methionin được biến đổi thành

a)

Tyrosine

b)

Phenylalanine

c)

Cysteine

d)

Không biến đổi

39.

Biến tính protein là gì?

a)

Khối lượng protein bị giảm đi

b)

Liên kết peptit giữa các acid amin bị phá hủy

c)

Cấu trúc không gian của các acid amin thay đổi và các liên kết peptit bị đứt gãy

d)

Cấu trúc không gian của các acid amin thay đổi

40.

Protein nào có vai trò điều hòa nồng độ các chất trong cơ thể?

a)

Insulin có trong tuyến tụy

b)

Keratin có trong tóc

c)

Collagen có trong da

d)

Hemoglobin trong hồng cầu