wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Thương mại điện tử

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Thương mại điện tử là tất cả hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh toán… thông qua các phương tiện điện tử như máy tính, đường dây điện thoại, internet và các phương tiện khác. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ:

a)

Truyền thông

b)

Kinh doanh

c)

Dịch vụ

d)

Mạng Internet

2.

Theo cách hiểu chung hiện nay, TMĐT là việc sử dụng…….để tiến hành các hoạt động thương mại

a)

Internet

b)

Các mạng

c)

Các phương tiện điện tử

d)

Các phương tiện điện tử và mạng Internet

3.

Yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển TMĐT

a)

Nhận thức của người dân

b)

Cơ sở pháp lý

c)

Chính sách phát triển TMĐT

d)

Các chương trình đào tạo về TMĐT

4.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất với sự phát triển TMĐT

a)

Công nghệ thông tin

b)

Nguồn nhân lực

c)

Môi trường pháp lý, kinh tế

d)

Môi trường chính trị, xã hội

5.

Hình thức thương mại điện tử như G2G (government to government), G2B (government to business), G2C (government to costomer), A2A (Administration to administration), G2E (Government to Employee) thuộc mô hình thương mại điện tử nào:

a)

Intrabusiness electronic commerce (TMĐT trong nội bộ doanh nghiệp)

b)

Nonbusiness electronic commerce (TMĐT giữa các tổ chức phi kinh doanh)

c)

Business to consumer electronic commerce (TMĐT giữa doanh nghiệp với khách hàng)

d)

Business to business electronic commerce (TMĐT giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp

6.

Việc các doanh nghiệp giới thiệu sản phẩm qua website, giao dịch bằng thư điện tử với đối tác là đặc điểm nổi bật của:

a)

Giai đoạn thương mại điện tử thông tin

b)

Giai đoạn thương mại điện tử giao dịch

c)

Giai đoạn thương mại điện tử "cộng tác"

d)

Giai đoạn thương mại điện tử tích hợp

7.

Một trong những hạn chế lớn nhất về mặt thương mại của TMĐT là gì?

a)

Thiếu tiêu chuẩn kỹ thuật

b)

Tốc độ mạng chậm

c)

Thiếu lòng tin và thói quen tiêu dùng

d)

Khó tìm sản phẩm

8.

Công cụ nào sau đây là tiền thân của Internet?

a)

Google

b)

Netscape

c)

ARPANET

d)

DNS

9.

Khái niệm "MSDP" trong TMĐT thể hiện điều gì?

a)

Một loại công nghệ thanh toán

b)

Bốn thành phần cơ bản của hoạt động kinh doanh điện tử

c)

Giao thức bảo mật mạng

d)

Mô hình đào tạo TMĐT

10.

Theo quan điểm truyền thông, thương mại điện tử là gì?

a)

Là phương tiện thanh toán điện tử

b)

Là khả năng phân phối sản phẩm, dịch vụ, thông tin qua mạng

c)

Là quy trình quản trị doanh nghiệp trên mạng

d)

Là mạng lưới truyền thông nội bộ doanh nghiệp

11.

Theo WTO, thương mại điện tử bao gồm:

a)

Mua bán qua tivi và radio

b)

Sản xuất, quảng cáo, bán hàng và phân phối sản phẩm thông qua Internet

c)

Quản trị doanh nghiệp trên nền tảng điện toán đám mây

d)

Phân phối sản phẩm vật lý bằng các phương tiện truyền thống

12.

Điểm khác biệt chính giữa thương mại điện tử và kinh doanh điện tử là:

a)

Thương mại điện tử không sử dụng công nghệ

b)

Kinh doanh điện tử bao gồm toàn bộ hoạt động kinh doanh có ứng dụng CNTT

c)

Thương mại điện tử chỉ dùng cho cá nhân

d)

Kinh doanh điện tử không có tính quốc tế

13.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là của thương mại điện tử?

a)

Tính cá nhân hóa cao

b)

Phụ thuộc hoàn toàn vào giao tiếp mặt đối mặt

c)

Đáp ứng mọi nơi mọi lúc

d)

Có thể sử dụng "điệp viên thông minh"

14.

WWW được phát minh bởi ai?

a)

Bill Gates

b)

Larry Page

c)

Tim Berners-Lee

d)

Jeff Bezos

15.

Một ưu điểm lớn của thương mại điện tử đối với người mua là:

a)

Không cần quảng cáo sản phẩm

b)

Không cần nghiên cứu sản phẩm

c)

Có thể mua từ bất kỳ nhà cung cấp nào trên toàn cầu

d)

Phải đến cửa hàng để đặt mua sản phẩm

16.

Một đặc điểm nổi bật của thương mại điện tử là:

a)

Không phụ thuộc vào mạng internet

b)

Phải có kho hàng lớn

c)

Có thể cá nhân hóa sản phẩm/dịch vụ cho từng khách hàng

d)

Không cần quảng cáo

17.

Mô hình MSDP trong TMĐT bao gồm:

a)

Marketing - Sales - Distribution - Payment

b)

Management - Strategy - Design - Planning

c)

Market - Supply - Demand - Profit

d)

Monitor - Survey - Development - Payment

18.

Tổ chức quốc tế nào đưa ra định nghĩa TMĐT bao gồm toàn bộ quá trình từ marketing đến thanh toán?

a)

WTO

b)

OECD

c)

UN

d)

AEC

19.

Trong các cấp độ phát triển TMĐT, cấp độ nào cho phép truy cập và giao dịch ở mọi lúc mọi nơi?

a)

Cấp độ 1 - hiện diện trên mạng

b)

Cấp độ 3 - chuẩn bị TMĐT

c)

Cấp độ 5 - TMĐT không dây

d)

Cấp độ 2 - website chuyên nghiệp

20.

Tác động của TMĐT đến doanh nghiệp là:

a)

Làm tăng chi phí quảng cáo

b)

Không giúp giảm nhân lực

c)

Giúp tiếp cận khách hàng nhanh, tiết kiệm chi phí

d)

Bắt buộc mở cửa hàng truyền thống

21.

Câu nào sau đây đúng về lợi ích của người mua trong thương mại điện tử?

a)

Không thể so sánh giá cả giữa các nhà cung cấp

b)

Có thể yêu cầu tùy biến sản phẩm

c)

Không xem trước thông tin sản phẩm

d)

Không được khuyến mãi

22.

Một ví dụ về dịch vụ công trực tuyến trong chính phủ điện tử là:

a)

Mua sắm hàng hóa trên Lazada

b)

Tham gia sàn thương mại điện tử

c)

Đổi giấy phép lái xe

d)

Gọi điện thoại đặt hàng

23.

Chỉ ra yếu tố không phải đặc điểm của chữ kí điện tử

a)

Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ

b)

Ràng buộc trách nhiệm: người kí có trách nhiệm với nội dung trong văn bản

c)

Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ

d)

Duy nhất: Chỉ duy nhất người kí có khả năng kí điện tử vào văn bản

24.

Vấn đề gì nên chú ý nhất khi sử dụng Chữ kí số hoá

a)

Xác định chính xác người kí

b)

Lưu giữ chữ kí bí mật

c)

Nắm được mọi khoá công khai

d)

Biết sự khác nhau về luật pháp các nước về chữ kí điện tử

25.

Công ty ABC có nhiều chi nhánh đã thiết kế được hệ thống thông tin của mình cho phép truy cập từ bên ngoài thông qua Internet. Công ty sẽ liên kết các chi nhánh này với nhau. Mạng của công ty thuộc loại gì?

a)

Internet

b)

Intranet

c)

Extranet

d)

VPN

26.

Hệ thống hạ tầng mạng để phục vụ nhu cầu chia sẻ thông tin trong nội bộ công ty bằng việc sử dụng nguyên lý và công cụ của web được gọi là:

a)

Mạng internet

b)

Mạng LAN

c)

Mạng intranet

d)

Mạng WAN

27.

Luật giao dịch điện tử Việt Nam 2023 không quy định điều gì:

a)

Quản lý nhà nước về giao dịch điện tử

b)

Nội dung của giao dịch điện tử

c)

Chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy

d)

Giao kết và thực hiện hợp đồng điện tử

28.

Khái niệm nào không được định nghĩa trong Luật giao dịch điện tử Việt Nam 2023:

a)

Chữ ký điện tử

b)

Dịch vụ chứng thực chữ ký số

c)

Dấu thời gian

d)

Rủi ro trong giao dịch điện tử

29.

Luật giao dịch điện tử Việt Nam 2023: Các hành vi bị nghiêm cấm trong giao dịch điện tử:

a)

Tạo ra thông điệp dữ liệu nhằm thực hiện hành vi trái pháp luật.

b)

Gian lận, giả mạo, chiếm đoạt hoặc sử dụng trái pháp luật tài khoản giao dịch điện tử, chứng thư điện tử, chứng thư chữ ký điện tử, chữ ký điện tử.

c)

Cản trở việc lựa chọn thực hiện giao dịch điện tử.

d)

Cả 3 hành vi trên

30.

Luật giao dịch điện tử Việt Nam 2023: Điều nào sau đây không đúng đối với thông điệp dữ liệu

a)

Thông điệp dữ liệu có giá trị như văn bản

b)

Thông điệp dữ liệu chỉ là bản sao, không có giá trị như bản gốc

c)

Thông điệp dữ liệu có giá trị dùng làm chứng cứ

d)

Thông điệp dữ liệu được tạo ra, phát sinh trong quá trình giao dịch hoặc được chuyển đổi từ văn bản giấy.

31.

Luật giao dịch điện tử Việt Nam 2023: Dịch vụ tin cậy không bao gồm:

a)

Dịch vụ cấp dấu thời gian

b)

Dịch vụ thanh toán

c)

Dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu

d)

Dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng

32.

Hãy chỉ ra những sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống?

a)

Chữ ký: chữ ký tay và chữ ký điện tử

b)

Hình thức: trên giấy, thông điệp dữ liệu

c)

Hiện nay, hợp đồng điện tử chưa được sử dụng rỗng rãi trên thế giới

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

33.

Văn bản điện tử có giá trị pháp lý như văn bản giấy khi nào?

a)

Khi được in ra

b)

Khi có mã QR

c)

Khi bảo đảm tính toàn vẹn và xác thực thông tin

d)

Khi có địa chỉ IP xác minh

34.

Văn bản điện tử có giá trị pháp lý như văn bản giấy khi nào?

a)

Khi được in ra

b)

Khi có mã QR

c)

Khi bảo đảm tính toàn vẹn và xác thực thông tin

d)

Khi có địa chỉ IP xác minh

35.

Chữ ký điện tử được công nhận giá trị pháp lý khi:

a)

Có gắn file đính kèm

b)

Được mã hóa bằng phần mềm bảo mật

c)

Được tạo bằng phương tiện phù hợp và xác minh danh tính

d)

Có ghi rõ ngày ký

36.

Đối với hợp đồng điện tử, yếu tố nào sau đây là quan trọng để xác định hiệu lực?

a)

Phải có người làm chứng

b)

Có công chứng

c)

Có chữ ký điện tử và đồng thuận rõ ràng của các bên

d)

Được in ra bản giấy

37.

Luật mẫu về thương mại điện tử của UNCITRAL ra đời nhằm mục tiêu gì?

a)

Tăng thuế quốc tế

b)

Giảm sự cạnh tranh giữa các quốc gia

c)

Đưa ra khung pháp lý chung trong giao dịch điện tử toàn cầu

d)

Ngăn cấm TMĐT xuyên biên giới

38.

Một nguyên tắc quan trọng trong giao dịch điện tử theo Luật Việt Nam là:

a)

Ưu tiên văn bản viết tay

b)

Cấm sử dụng công nghệ nước ngoài

c)

Các bên tự nguyện lựa chọn phương tiện và công nghệ giao dịch

d)

Phải thông qua cơ quan quản lý

39.

Một nhân viên trong phòng hành chính của một công ty đặt vé máy bay trực tuyến cho chuyến công tác của ban giám đốc tại website của một hãng hàng không. Đây là ví dụ về:

a)

B2B

b)

B2B2C

c)

B2C

d)

B2E

40.

Phòng nhân sự đăng tải một số thông tin về tuyển dụng vào bộ phận marketing trên website nội bộ công ty. Đây là ví dụ về:

a)

B2E

b)

B2C

c)

B2B

d)

E2C

41.

Sàn giao dịch chứng khoán NASDAQ là điển hình của mô hình TMĐT nào sau đây:

a)

Marketing liên kết (affilliate marketing)

b)

Mua bán theo nhóm (group purchasing)

c)

Sàn giao dịch điện tử (e-marketplace)

d)

Khách hàng tự đưa ra mức giá mong muốn (name your own price model)

42.

Công ty XYZ bán nhiều loại sản phẩm thông qua website của mình, họ đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?

a)

Marketing liên kết

b)

Đấu giá trực tuyến

c)

Bán lẻ trực tuyến

d)

Khách hàng tự định giá

43.

ABC là một hiệp hội giúp các thành viên của mình mua sắm với giá thấp hơn khi mua số lượng lớn. Mô hình kinh doanh mà ABC đang sử dụng là mô hình gì?

a)

Mua sắm theo nhóm

b)

Đấu giá trực tuyến

c)

Tiếp thị liên kết

d)

Khách hàng tự định giá

44.

Cindy xem một catalogue trên mạng. Dựa vào những sản phẩm mà Cindy xem, website tự xây dựng một danh mục các sản phẩm cho Cindy. Catalogue kiểu này được gọi là website gì:

a)

Catalogue động

b)

Catalogue so sánh

c)

Catalogue cá biệt hoá

d)

Pointcast

45.

Sapo, Haravan là những điển hình của mô hình kinh doanh thương mại điện tử nào sau đây:

a)

Sàn giao dịch điện tử

b)

Thương mại điện tử B2C

c)

Giải pháp thương mại điện tử

d)

Bán lẻ trực tuyến

46.

Mô hình doanh thu (revenue model) theo đó một công ty nhận tiền phí cho việc giới thiệu khách hàng từ website của mình đến website của công ty khác là ví dụ về:

a)

phí đăng ký (subcription fee)

b)

phí giao dịch (transaction fee)

c)

doanh thu bán hàng (sales)

d)

phí liên kết (affilliate fee)

47.

Một người hâm mộ mua một đĩa hát bằng cách download trực tiếp từ cửa hàng âm nhạc trực tuyến. Đây là mô hình:

a)

B2C

b)

B2B

c)

B2E

d)

C2E

48.

Các mô hình kinh doanh sau đây, mô hình nào không phù hợp với môi trường kinh doanh trên Internet?

a)

Marketing liên kết

b)

Đấu giá

c)

Chuyển phát nhanh

d)

Khách hàng tự đặt giá

49.

Mô hình kinh doanh nào phù hợp với các giao dịch điện tử có một người bán nhiều người mua?

a)

Sàn giao dịch hàng đổi hàng điện tử

b)

Sàn giao dịch động

c)

Sàn đấu thầu

d)

Sàn đấu giá

50.

Một cá nhân truy cập vào trang web thuộc Bộ tài chính để kê khai các thông tin về thuế thu nhập hàng năm. Đây là ví dụ của mô hình gì?

a)

G2B

b)

E-government

c)

G2E

d)

G2G

51.

Trong các loại hình giao dịch sau, loại nào phản ánh giao dịch giữa người dân và cơ quan nhà nước?

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2G

d)

G2B