wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nghiên cứu thị trường (50 câu đầu)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
___ là 1 loại nghiên cứu xác định vấn đề
a)
a. nghiên cứu đặc điểm của thị trường
b)
b. nghiên cứu xúc tiến
c)
c. nghiên cứu giá cả
d)
d. nghiên cứu hệ thống kênh phân phối
2.
Nhiệm vụ nào dưới đây có thể thực hiện được bởi nhà nghiên cứu trong các bước “xác định vấn đề” và “phát triển cách tiếp cận vấn đề” của quy trình nghiên cứu thị trường?
a)
a. Phân tích dữ liệu thứ cấp
b)
b. Phỏng vấn chuyên gia trong nghành
c)
c. cả 2 đáp án đều đúng
d)
d. cả 2 đáp án đều sai
3.
Tiếp thị nhấn mạnh vào việc xác định và thỏa mãn___
a)
a. Nhu cầu thị trường
b)
b. mục tiêu tiếp thị
c)
c. nhu cầu của KH
d)
d. nhu cầu kinh doanh
4.
để xác định nhu cầu của KH và thực hiện các chiến lược và chương trình tiếp thị nhằm đáp ứng những nhu cầu đó, các nhà quản lý tiếp thị cần thông tin về ___
a)
a. KH
b)
b. sự thay đổi của công nghệ
c)
c. A đúng, B sai
d)
d. A sai, B đúng
5.
-5. Nghiên cứu thị trường giúp người quản lý tiếp thị liên kết ___ với ___ và các nhóm KH
a)
a. các biến tiếp thị, môi trường
b)
b. các biến tiếp thị, hệ thống thông tin tiếp thị
c)
c. A đúng, B sai
d)
d. A sai, B đúng
6.
Điều nào sau đây không cần được cân nhắc khi đưa ra quyết định nghiên cứu tiếp thị?
a)
a. thái độ của người tiêu dùng đối với nghiên cứu
b)
b. các nguồn lực có sẵn để tiến hành nghiên cứu
c)
c. chi phí so với lợi ích của nghiên cứu
d)
d. các nguồn lực có sẵn để thực hiện các kết quả nghiên cứu
7.
Phát biểu nào sau đây là đúng đối với các công ty lớn?
a)
a. do vị thế lớn nên bộ phận tiếp thị không còn quan trọng
b)
b. các công ty có bộ phận nghiên cứu nội bộ không bao giờ sử dụng các nhà cung cấp nghiên cứu bên ngoài
c)
c. vị trí của bộ phận nghiên cứu thị trường trong cơ cấu tổ chức có thể thay đổi dáng kể
d)
d. nhiều công ty duy trì bộ phận nghiên cứu tiếp thị nội bộ
8.
Khi thực hiện “nghiên cứu tại bàn” thì nghiên cứu quốc tế đề cập đến loại nghiên cứu nào sau đây?
a)
a. nghiên cứu tôn giáo
b)
b. nghiên cứu đa quốc gia
c)
c. nghiên cứu đa văn hóa
d)
d. tát cả đáp án trên
9.
Câu nào sau đây là sai nhất về nghiên cứu thị trường?
a)
a. nghiên cứu thị trường được lên kế hoạch
b)
b. nghiên cứu thị trường đi theo một con đường có thể dự đoán trước
c)
c. nghiên cứu thị trường dẫn đến các quyết định tự động
d)
d. nghiên cứu thị trường mang tính hệ thống
10.
Phát biểu nào về dữ liệu thứ cấp là đúng?
a)
a. dữ liệu thứ cấp do nhà nghiên cứu tạo ra với mục đích cụ thể là giải quyết vấn đề nghiên cứu hiện tại
b)
b. dữ liệu thứ cấp là nguồn thông tin cơ bản thiết kiệm và nhanh chóng
c)
c. không nên thu thập dữ liệu sơ cấp cho đến dữ liệu thứ cấp có sẵn đã được phân tích đầy đủ
d)
d. cả b và c đều đúng
11.
___ là 1 phương pháp nghiên cứu khám phá, chi phí cấu trúc dựa trên các mẫu nhỏ nhằm cung cấp cái nhìn sâu sắc và hiểu biết về cách đặt vấn đề
a)
a. nghiên cứu định tính
b)
b. nghiên cứu thứ cấp
c)
c. nghiên cứu sơ cấp
d)
d. nghiên cứu định lượng
12.
___ không phải là một kỹ thuật nghiên cứu định tính
a)
a. phỏng vấn sâu
b)
b. kết luận của các nghiên cứu trước
c)
c. liên kết kết luận của các nghiên cứu trước
d)
d. thảo luận nhóm
13.
Những yếu tố tác động đến việc xác định vấn đề nghiên cứu thị trường. Những yếu tố này bao gồm bối cảnh của vấn đề. Điều nào sau đây không phải là một trong những yếu tố đó
a)
a. kỹ năng tiếp thị
b)
b. môi trường chính trị
c)
c. thông tin về lịch sử dự báo khả năng tăng trưởng của ngành
d)
d. mục tiêu ngắn hạn của công ty
14.
___ là vấn đề mà người ra quyết định phải đối mặt. Nó hỏi người ta quyết định cần phải làm gì
a)
a. bối cảnh môi trường của vấn đề
b)
b. xác định vấn đề
c)
c. vấn đề nghiên cứu thị trường
d)
d. bài toán quyết định quản lý
15.
___ là những phát biểu tinh tế về các thành phần cụ thể của vấn đề
a)
a. giả thuyết nghiên cứu
b)
b. nô hình nghiên cứu
c)
c. câu hỏi nghiên cứu
d)
d. vấn đề nghiên cứu thị trường
16.
Phát biểu nào về các giả thuyết là không đúng
a)
a. vai trò quan trọng của giả thuyết là gợi ý các biến số đưa vào thiết kế nghiên cứu
b)
b. có thể hình thành giả thuyết trong mọi tình huống
c)
c. các giả thuyết là tuyên bố và có thể được kiểm tra bằng thực nghiệm
d)
d. một giả thuyết là một tuyên bố hoặc đề xuất chưa được chứng minh về một yếu tố hoặc hiện tượng mà nhà nghiên cứu quan tâm
17.
. Nghiên cứu thị trường là chức năng liên kết giữa ___ với người tiêu dùng, KH, và cộng đồng thông qua thông tin
a)
a. Nhà sx
b)
b. DN kinh doanh
c)
c. các DN cùng ngành nghề kinh doanh
d)
d. người bán
18.
Trong nghiên cứu thị trường, người ta thu thập dữ liệu và xử lí, phân tích những dữ liệu này để thành ___ sẵn sàng cho nhà quản trị dùng nó trong quá trình ra quyết định marketing
a)
a. nguồn dữ liệu
b)
b. thông tin
c)
c. dữ liệu sơ cấp
d)
d. kết quả nghiên cứu
19.
Nghiên cứu tại bàn là các nghiên cứu mà dữ liệu cần thu thập cho nghiên cứu là
a)
a. nguồn dữ liệu
b)
b. dữ liệu sơ cấp
c)
c. dữ liệu thứ cấp
d)
d. dữ liệu sơ cấp và thứ cấp
20.
Chất lượng dữ liệu sơ cấp phụ thuộc vào
a)
a. quá trình lọc các dữ liệu sơ cấp
b)
b. quá trình xử lí số liệu khảo sát
c)
c. quá trình thu thập dữ liệu khảo sát
d)
d. quá trình thiết kế và thực hiện nghiên cứu
21.
Ma trận dữ liệu là
a)
a. bảng dữ liệu chứ tất cả các câu trả lời đã được mã hóa của toàn bộ các bảng câu hỏi (toàn bộ mẫu)
b)
b. bảng dữ liệu chứ đụng tất cả các câu trả lời của đối tượng được khảo sát
c)
c. bảng dữ liệu chứa đựng tất cả các thông tin cá nhân của đối tượng được khảo sát
d)
d. bảng dữ liệu chứa đựng tất cả các câu trả lời đã được sắp xếp theo một trật tự, một quy luật nhất định
22.
Bước đầu tiên và quan trọng nhất của quy trình NCTT là
a)
a. xác định vấn đề nghiên cứu
b)
b. xác định thông tin cần thiết
c)
c. xác định kỹ thuật thu thập dữ liệu và kỹ thuật thu thập
d)
d. nhận dạng nguồn dữ liệu
23.
Căn cứ nào sau đây được xem xét để lựa chọn nguồn dữ liệu
a)
a. tính phù hợp với mục tiêu nghiên cứu và tốc độ thu thập, tính kinh tế trong thu thập dữ liệu
b)
b. tính phù hợp với mục tiêu nghiên cứu, tính hiện hữ, mức độ tin cậy của dữ liệu, tính cập nhật của dữ liệu, tốc độ thu thập và tính kinh tế trong thu thập dữ liệu
c)
c. tính phù hợp với mục tiêu nghiên cứu và tính cập nhật của dữ liệu
d)
d. tính phù hợp với mục tiêu nghiên cứu, tính hiện hữu và mức độ tin cậy của dữ liệu
24.
Trong 1 dự án NCTT, nhà quản trị marketing và nhà NCTT cần phối hợp với nhau chặt chẽ trong suốt quá trình thực hiện dự án và lớn nhất là trong quá trình ___ dự án để sao cho kết quả nghiên cứu phù hợp với yêu cầu ra quyết định marketing
a)
a. hoạch định
b)
b. báo cáo kết quả nghiên cứu
c)
c. điều tra khảo sát
d)
d. xử lý dữ liệu
25.
Thiết kế nghiên cứu liên quan đến 2 bước công việc đó là
a)
a. xác định 1 cách cụ thể các gì mình muốn đạt được và chi phí thực hiện nghiên cứu là bao nhiêu
b)
b. xác định 1 cách cụ thể cái gì mình muốn đạt được và xác định phương cách tối ưu để đạt được nó
c)
c. xác định các phương pháp tối ưu để đạt được kết quả mong muốn và xác định mức chi phí bỏ ra để đạt được kết quả nghiên cứu
d)
d. xác định mục tiêu nghiên cứu cụ thể là gì và xác định giá trị của nghiên cứu có xứng đáng với chi phí đầu tư cho nó
26.
các phương pháp nghiên cứu thị trường phổ biến hiện nay là
a)
a. nghiên cứu tại bàn và tại hiện trường; nghiên cứu khám phá, mô tả và nhân quả
b)
b. nghiên cứu định tính và định lượng, nghiên cứu đột xuất, kết hợp và liên tục
c)
c. nghiên cứu tại bàn và tại hiện trường; nghiên cứu định tính và định lượng; nghiên cứu khám phá, mô tả và nhân quả; nghiên cứu đột xuất, kết hợp và liên tục
d)
d. nghiên cứu khám phá, mô tả và nhân quả; nghiên cứu đột xuất, kết hợp và liên tục
27.
Lý do chính đáng cần chọn mẫu trong NCTT là
a)
a. tiết kiệm chi phí và có thể cho kết quả chính xác hơn
b)
b. thu thập được nhiều chỉ tiêu thống kê, đặc biệt các chỉ tiêu có nội dung phức tạp, không có điều kiện điều tra ở diện rộng
c)
c. tiết kiệm chi phí; tiết kiệm thời gian và có thể cho kết quả chính xác hơn
d)
d. tiết kiệm chi phí; tiết kiệm thời gian
28.
Trước khi tóm tắt và xử lí số liệu thì nhà NCTT cần làm công việc nào sau đây
a)
a. tìm ra những câu trả lời không hợp lý
b)
b. mã hóa dữ liệu
c)
c. tìm các ô trống trong các câu trả lời của bảng khảo sát
d)
d. làm sạch dữ liệu
29.
Theo Stevens (1951) thi 4 cấp bậc thang đo trong NCTT đó là
a)
a. thang đo định danh; thang đo thứ bậc; thang đo tỷ lệ; thang đo cấp quảng (thang đo khoảng)
b)
b. thang đo định danh; thang đo tỷ lệ; thang đo cấp quảng (thang đo khoảng) ; thang đo thứ bậc
c)
c. thang đo định danh; thang đo cấp quảng (thang đo khoảng) ; thang đo thứ bậc; thang đo tỷ lệ
d)
d. thang đo định danh; thang đo thứ bậc; thang đo cấp quảng (thang đo khoảng); thang đo tỷ lệ
30.
Các quy trình được tuân theo ở mỗi giai đoạn nghiên cứu thị trường đều có phương pháp hợp lý, được ghi chép đầy đủ và càng nhiều càng tốt, được lên kế hoạch trước. Tuyên bố này xác định khía cạnh___ của định nghĩa nghiên cứu thị trường.
a)
a. có hệ thống
b)
b. Xác định thông tin
c)
c. Thu thập thông tin
d)
d. Độ chính xác
31.
_ Được thực hiện để giúp xác định các vấn đề chưa được kết luận nhưng vẫn tồn tại hoặc có khả năng phát sinh trong tương lai
a)
A. Hệ thống thông tin tiếp thị
b)
B. Nghiên cứu giải quyết vấn đề
c)
C. Nghiên cứu xác định vấn đề
d)
D. Nghiên cứu phân khúc
32.
Một bản câu hỏi phải thỏa mãn các yêu cầu cơ bản nào sau đây
a)
A. Từ ngữ sử dụng trong bản câu hỏi, dễ hiểu và bạn câu hỏi cần ngắn gọn, súc tích nhưng đầy đủ nội dung cần hỏi; phải có đầy đủ các thông tin mà nhà nghiên cứu muốn thu thập
b)
B. Từ ngữ sử dụng trong bản câu hỏi phải dễ hiểu; phải đầy đủ, rõ ràng chi tiết về thông tin của đối tượng được khảo sát
c)
C. Phải có đầy đủ các thông tin mà nhà nghiên cứu muốn thu thập từ các trả lời; phải kích thích được sự hợp tác của người được hỏi
d)
D. Phải có đầy đủ các thông tin mà nhà nghiên cứu muốn thu thập từ các trả lời và phải rõ ràng chi tiết về thông tin của đối tượng được khảo sát
33.
___Là một khuôn khổ hoặc kế hoạch chi tiết để tiến hành dự án nghiên cứu tiếp thị. Nó chỉ ra các chi tiết của các thủ tục cần thiết để có được thông tin cần thiết để cấu trúc và/hoặc giải quyết các vấn đề nghiên cứu tiếp thị
a)
A. Thiết kế nghiên cứu
b)
B. Phân loại nghiên cứu
c)
C. Công thức thiết kế
d)
D. Tất cả các câu trên đều đúng
34.
Thông thường, một ___ liên quan đến các nhiệm vụ thiết kế thông tin cần thiết, chỉ định các quy trình đo lường và chia tỷ lệ cũng như phát triển một kế hoạch phân tích dữ liệu
a)
A. Thiết kế nghiên cứu
b)
B. Phân loại nghiên cứu
c)
C. Công thức thiết kế
d)
D. Tất cả các câu trên đều sai
35.
Nghiên cứu khám phá được sử dụng trong tất cả các trường hợp sau ngoại trừ___
a)
A. Khi bạn phải có thêm thông tin chi tiết trước khi có thể phát triển phương pháp tiếp cận
b)
B. Khi bạn phải xác định các khóa hành động có liên quan
c)
C. Lựa chọn quá trình hành động để thực hiện trong một tình huống nhất định
d)
D. Khi bạn phải xác định vấn đề chính xác hơn
36.
Mục tiêu chính của___ là cung cấp cái nhìn sâu sắc và hiểu biết về vấn đề mà nhà nghiên cứu đang đối mặt
a)
A. Nghiên cứu thăm dò
b)
B. Nghiên cứu mô tả
c)
C. Nghiên cứu kết luận
d)
D. Nghiên cứu nhân quả
37.
Mục tiêu nào dưới đây thể hiện tốt nhất nghiên cứu khám phá
a)
A. Mô tả các đặc điểm hoạt chức năng của thị trường
b)
B. Cung cấp những hiểu biết sâu sắc và hiểu biết
c)
C. Xác định mối quan hệ nhân quả
d)
D. Kiểm tra các giả thuyết cụ thể và kiểm tra các mối quan hệ
38.
Mục tiêu nào dưới đây sẽ đại diện tốt nhất cho nghiên cứu kết luận
a)
A. Mô tả các đặc điểm hoặc chức năng của thị trường
b)
B. Xác định mối quan hệ nhân quả
c)
C. Đáp án A và B cùng đúng
d)
D. Đáp án A đúng; đáp án B sai
39.
Phát biểu nào sau đây không đúng về nghiên cứu khám phá
a)
A. Nó tìm kiếm câu trả lời cho những vấn đề đã xuất hiện trước đây
b)
B. Nó linh hoạt
c)
C. Đó là một thiết kế có cấu trúc và được lên kế hoạch trước
d)
D. Nó có tính lặp lại
40.
Phương pháp thu thập dữ liệu nào được sử dụng trong nghiên cứu nhân quả
a)
A. Phương pháp thí nghiệm
b)
B. Phương pháp làm việc nhóm
c)
C. Phương pháp khảo sát
d)
D. Phương pháp chuyên gia
41.
Trong một mẫu ngẫu nhiên đơn giản, ___
a)
A. Mỗi thành viên của tổng thể đều có cơ hội lựa chọn đã biết và bình đẳng
b)
B. Tổng thể được chia thành các nhóm loại trừ lẫn nhau (chẳng hạn như khối) và nhà nghiên cứu lấy mẫu của các nhóm để phỏng vấn
c)
C. Tổng thể được chia thành các nhóm loại trừ lẫn nhau và các mẫu ngủ nhiên được rút ra từ mỗi nhóm
d)
D. Nhà nghiên cứu chọn các thành viên tổng thể dễ dàng nhất để lấy thông tin
42.
Câu hỏi nào sau đây cũng liên quan đến thiết kế lấy mẫu
a)
A. Nên lấy mẫu loại nào?
b)
B. Mẫu nên lớn như thế nào?
c)
C.hai đáp án trên cùng đúng
d)
D. Hai đáp án trên cùng sai
43.
. Việc liệt kê đầy đủ các yếu tố của một quần thể hoặc đối tượng nghiên cứu là một___
a)
A. Phân tầng tổng thể
b)
B. Lựa chọn phần tử đưa vào mẫu
c)
C. Điều tra tổng thể
d)
D. Tất cả những điều trên đều sai
44.
Một nhóm nhỏ các thành phần phụ thuộc tổng thể được chọn để tham gia vào nghiên cứu là một___
a)
A. Khung lấy mẫu
b)
B. Tổng thể
c)
C. Phương pháp lấy mẫu
d)
D. Mẫu
45.
Điều kiện nào sau đây không thuận lợi cho việc sử dụng mẫu
a)
A. Bị giới hạn bởi ngân sách và thời gian
b)
B. Chuyên môn của điều tra viên không đồng đều
c)
C. Chi phí sai số do lấy mẫu cao
d)
D. Tổng thể quá đông
46.
Nếu nhà nghiên cứu quan tâm đến số lượng biến, bản chất của phân tích và tỷ lệ hoàn thành, thì anh ấy/cô ấy đang ở giai đoạn nào của quy trình thiết kế lấy mẫu
a)
A. Chọn (các) kĩ thuật lấy mẫu
b)
B. Xác định khung lấy mẫu
c)
C. Xác định cỡ mẫu
d)
D. Thực hiện quy trình lấy mẫu
47.
Quyết định về cỡ mẫu nên dựa trên những cân nhắc định tính nhất định. Điều nào sau đây không phải là một trong những cân nhắc đó
a)
A. Bản chất của kết quả
b)
B. Kĩ thuật lấy mẫu được sử dụng
c)
C. Kích thước trung bình của các mẫu trong các nghiên cứu tương tự
d)
D. Các hạn chế về ngân sách
48.
___Yêu cầu quy định chi tiết về cách thực hiện các quyết định thiết kế lấy mẫu liên quan đến tổng thể, khung lấy mẫu, đơn vị lấy mẫu, kĩ thuật lấy mẫu và cỡ mẫu
a)
A. Xác định cỡ mẫu
b)
B. Thực hiện quy trình lấy mẫu
c)
C. Xác định khung lấy mẫu
d)
D. Lựa chọn (các) kĩ thuật lấy mẫu
49.
___Cố gắng lấy mẫu các phần tử thuận tiện. Việc lựa chọn các đơn vị lấy mẫu chủ yếu do người phỏng vấn quyết định
a)
A. Lấy mẫu phi xác suất
b)
B. Lấy mẫu xét đoán
c)
C. Lấy mẫu xác suất
d)
D. Lấy mẫu thuận tiện
50.
___ Không cho phép khái quát hóa trực tiếp cho một dân số cụ thể, thường là do tổng thể không được xác định rõ ràng
a)
A. Lấy mẫu xét đoán
b)
B. Lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản
c)
C. Lấy mẫu quả cầu tuyết
d)
D. Lấy mẫu thuận tiện