wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hành vi tổ chức 6

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Mô hình ra quyết định gồm:

a)

A.5 bước

b)

B.6 bước

c)

C.7 bước

d)

D. 8bước

2.

Các nhân tố tình huống ảnh hưởng đến nhận thức

a)

A. Thời gian ,môi trường xã hội ,môi trường làm việc

b)

B. Thời gian ,thái độ ,môi trường làm việc

c)

C. Môi trường làm việc, môi trường xã hội, kỳ vọng

d)

D. Môi trường làm việc, môi trường xã hội, thái độ

3.

Bước nào dưới đây không nằm trong các bước ra quyết định?

a)

A. Xác định vấn đề

b)

B. Đánh giá các giải pháp

c)

C. Tăng tính sáng tạo khi ra quyết định

d)

D. Phát triển các giải pháp

4.

Trong một tổ chức, cá nhân ra quyết định thường gặp phải những hạn chế

a)

A. Thời gian

b)

B. Theo lối cũ

c)

C. Hệ thống khen thưởng

d)

D. Tất cả đều đúng

5.

Động viên là tinh thần sẵn sàng cố gắng ở mức cao vì mục tiêu của cá nhân, với điều kiện một số nhu cầu cá nhân được thỏa mãn dựa trên khả năng nỗ lực

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

6.

Học thuyết Y về động viên giả định

a)

A. Nhân viên lười nhác ,vô trách nhiệm, và phải cưỡng bức làm việc

b)

B. Nhân viên thích làm việc, sáng tạo, có trách nhiệm và có thể tự điều khiển mình

c)

C. a và b đúng

d)

D. Tất cả đều sai

7.

Học thuyết hai nhân tố về động viên gồm

a)

A. Yếu tố nội tại và yếu tố cá nhân

b)

B. Yếu tố cá nhân và yếu tố bên ngoài

c)

C. Yếu tố nội tại và yếu tố bên ngoài

d)

D. Tất cả đều sai

8.

Học thuyết ERG về động viên cho rằng con người có:

a)

A. 3 nhóm nhu cầu

b)

B. 4 nhóm nhu cầu

c)

C. 5 nhóm nhu cầu

d)

D. 6 nhóm nhu cầu

9.

Bố trí người đúng việc và bố trí việc đúng người là hình thức động viên thông qua

a)

A. Sự tham gia của người lao động

b)

B. Phần thưởng

c)

C. Thiết kế công việc

d)

D. Tất cả đều sai

10.

người lao động có thể động viên thông qua sự tham gia vào:

a)

A. Xác định mục tiêu trong tổ chức

b)

B. Ra quyết định trong tổ chức

c)

C. Giải quyết các vấn đề trong tổ chức

d)

D. Tất cả đều đúng

11.

Học thuyết nhu cầu của McClelland cho rằng nhu cầu của con người có

a)

A. 3 nhu cầu cơ bản: tồn tại ,quan hệ và phát triển

b)

B. 3 nhu cầu cơ bản: hoàn thành, quyền lực, liên minh

c)

C. 5 nhu cầu sinh lý: an toàn, xã hội, được tôn trọng và tự nhiên biết

d)

D. Tất cả đều sai

12.

Động viên xảy ra khi

a)

A. Nhu cầu không được thỏa mãn-> dẫn dắt -> áp lực -> tìm kiếm hành vi-> thỏa mãn nhu cầu

b)

B. Nhu cầu không được thỏa mãn -> tìm kiếm hành vi -> dẫn dắt -> áp lực -> thỏa mãn nhu cầu

c)

C. Nhu cầu không được thỏa mãn -> áp lực -> cố gắng -> tìm kiếm hành vi -> thỏa mãn nhu cầu

d)

D. Nhu cầu không được thỏa mãn -> dẫn dắt -> tìm kiếm hành vi -> áp lực -> thỏa mãn nhu cầu

13.

Maslow cho rằng thỏa mãn nhu cầu bậc thấp đúng rồi khó hơn thỏa mãn nhu cầu bậc cao

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

14.

Trong học thuyết công bằng, nhân viên có thể áp dụng dạng so sánh

a)

A. Tự so sánh bên trong tổ chức

b)

B. So sánh những người khác bên trong tổ chức và bên ngoài tổ chức

c)

C. Tự so sánh bên ngoài tổ chức

d)

D. Tất cả đều đúng

15.

Nhóm là hai hay nhiều cá nhân, có tác động qua lại và phụ thuộc lẫn nhau, nhưng mục tiêu của mỗi thành viên trong nhóm là khác nhau

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

16.

Nhóm được phân thành

a)

A. Nhóm chính thức và nhóm bạn bè

b)

B. Nhóm chính thức và nhóm lợi ích

c)

C. Nhóm chính thức và nhóm không chính thức

d)

D. Nhóm nhiệm vụ và nhóm không chính thức

17.

Nhóm được hình thành theo cơ cấu tổ chức quản lý của đơn vị được gọi là

a)

A. Nhóm nhiệm vụ

b)

B. Nhóm lợi ích

c)

C. Nhóm chỉ huy

d)

D. a và c đúng

18.

Những liên minh hình thành một cách tự nhiên từ môi trường công việc trên cơ sở quan hệ thể hiện sự thủ cảm giữa các cá nhân gọi là

a)

A. Nhóm nhiệm vụ

b)

B. Nhóm chỉ huy

c)

C. Nhóm không chính thức

d)

D. Tất cả đều sai

19.

Lý do tham gia vào 1 nhóm

a)

A. Sự an toàn

b)

B. Tương tác và Liên minh

c)

C. Địa vị

d)

D. Tất cả đều đúng

20.

Quá trình hình thành nhóm có mấy giai đoạn

a)

A.4

b)

B.5

c)

C.6

d)

D.7

21.

Ở giai đoạn nào nhóm có những quan hệ gắn bó, gần gũi phát triển và cấu trúc nhóm rõ ràng

a)

A. Giai đoạn thực hiện

b)

B. Giai đoạn bão tố

c)

C. Giai đoạn hình thành các chuẩn mực

d)

D. Giai đoạn chuyển tiếp

22.

Ở giai đoạn nhóm việc thực hiện tốt nhiệm vụ không còn là ưu tiên hàng đầu của nhóm nữa. Thay vào đó các thành viên chỉ nghĩ đến các công việc

a)

A. Giai đoạn thực hiện

b)

B.Giai đoạn bão tố

c)

C. Giai đoạn hình thành các chuẩn mực

d)

D. Giai đoạn chuyển tiếp

23.

Chuẩn mực chung của nhóm rất quan trọng vì

a)

A. Tạo ra sự tồn tại của nhóm

b)

B. Giảm các vấn đề rắc rối trong quan hệ giữa các thành viên nhóm

c)

C. Cho phép thành viên nhóm thể hiện giá trị trung tâm của nhóm và làm rõ sự khác biệt về tồn tại của nhóm

d)

D. Tất cả đều đúng

24.

Ra quyết định theo nhóm sẽ có những ưu điểm ngoại trừ

a)

A. Thông tin và kiến thức đầy đủ hơn

b)

B. Nhiều quan điểm khác nhau

c)

C. Tốn nhiều thời gian

d)

D. Quyết định đề ra chính xác hơn

25.

Ra quyết định trong nhóm có thể áp dụng kỹ thuật

a)

A. Động não

b)

B. Họp điện tử

c)

C. Các nhóm tương tác với nhau

d)

D. Tất cả đều có thể áp dụng

26.

Lãnh đạo là:

a)

A. Khả năng ảnh hưởng một nhóm hướng tới thực hiện mục tiêu

b)

B. Sử dụng quyền lực có được từ hệ thống quản lý chính thức để đạt được sự tuân thủ của các thành viên trong tổ chức

c)

C. a,b đều đúng

d)

D. Tất cả đều sai

27.

Học thuyết lãnh đạo thro tình huống cho rằng lãnh đạo có thể đạt đào tạo

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

28.

Quyền lực là khả năng mà người A ảnh hưởng đến hành vi của người B, từ đó người B hành động phù hợp với mong muốn của A

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

29.

Hành vi tổ chức nhắm đến làm thế nào để

a)

A. Tăng năng suất lao động

b)

B. Giảm vắng mặt và thuyên chuyển

c)

C. Tăng sự hài lòng trong công việc cho nhân viên

30.

Những vấn đề nào dưới đây không nằm trong nghiên cứu của hành vi tổ chức ở cấp độ cá nhân?

a)

A. Nhận thức

b)

B. Động viên

c)

C. Xung đột

d)

D. Ra quyết định cá nhân

31.

Các biến độc lập ở cấp độ nhóm bao gồm tất cả loại trừ

a)

A. Quyền lực

b)

B. Giá trị và thái độ

c)

C. Truyền thông

d)

D. Mâu thuẫn

32.

Những vấn đề nào dưới đây không nằm trong nghiên cứu của hành vi tổ chức ở cấp độ nhóm

a)

A. Thiết kế công việc và công nghệ

b)

B. Xung đột

c)

C. Lãnh đạo

d)

D. Quyền lực

33.

Mô hình cơ cấu tổ chức phụ thuộc vào

a)

A. Chiến lược

b)

B. Môi trường

c)

C. Công nghệ

d)

D. Tất cả đều đúng

34.

Một cấu trúc phẳng sử dụng nhóm chức năng chéo hai nhóm chức năng bật chéo, chính thức hóa thấp, mạng thông tin toàn diện là mô hình

a)

A. Mô hình cơ giới

b)

B. Mô hình hữu cơ

c)

C. Mô hình phẳng

d)

D. Tất cả đều sai

35.

Nếu tổ chức muốn đề ra chiến lược phát minh- nhấn mạnh đến giới thiệu các sản phẩm và dịch vụ mới chỉ cần áp dụng cơ cấu tổ chức

a)

A. Mô hình cơ giới

b)

B. Mô hình hữu cơ

c)

C. a,b đều đúng

d)

D. Tất cả đều sai 

36.

Nếu tổ chức muốn đề ra chiến lược giảm thiểu chi phí cần áp dụng cơ cấu tổ chức

a)

A. Mô hình cơ giới

b)

B. Mô hình hữu cơ

c)

C. a,b đều đúng

d)

D. Tất cả đều sai

37.

Một cấu trúc tổ chức có đặc điểm phạm vi hóa hoạt động thấp, phạm vi kiểm soát rộng, quyền lực tập trung và một người duy nhất và ít chính thức hóa là mô hình tổ chức

a)

A. Cấu trúc đơn giản

b)

B. Cơ chế quan liêu

c)

C. Cơ cấu Ma trận

d)

D. Tất cả đều sai

38.

Xung đột gây trở ngại trở ngại cho kết quả làm việc của nhóm được coi

a)

A. Xung đột không thiết thực

b)

B. Xung đột thiết thực

39.

Xung đột được xem là kết quả tự nhiên và không thể tránh khỏi của bất kỳ một nhóm nào, đây là phát biểu theo

a)

A. Quan điểm truyền thống

b)

B. Quan điểm mối quan hệ con người

c)

C. Quan điểm tương tác

d)

D. Tất cả đều sai

40.

Số lượng cấp dưới mà người quản lý có thể điều khiển có hiệu suất và hiệu quả nằm trong yếu tố theo em chốt nào trong thiết kế tổ chức

a)

A. Chuỗi mệnh lệnh

b)

B. Phạm vi hoạt động

c)

C.Chuyên môn hóa công việc

d)

D. Phạm vi kiểm soát

41.

Có mấy yếu tố then chốt trong thiết kế tổ chức

a)

A.4

b)

B.5

c)

C.6

d)

D.7

42.

Các mâu thuẫn về việc thực hiện công việc như thế nào là dạng mâu thuẫn

a)

A. Mâu thuẫn quan hệ

b)

B. Mâu thuẫn quy trình

c)

C. Mâu thuẫn nhiệm vụ

d)

D. Tất cả đều sai

43.

Những kết quả nào dưới đây không được coi là kết quả tích cực từ xung đột

a)

A. Đấu tranh giữa các thành viên trong nhóm với mục tiêu công việc

b)

B. Kết quả làm việc của nhóm tăng lên

c)

C. Khuyến khích sáng tạo và phát minh

d)

D. Tạo ra môi trường để tự đánh giá và thay đổi

44.

Một người có khả năng ảnh hưởng người khác nhờ vào những kỹ năng đặc biệt hay là kiến thức của mình là người nắm giữ dạng quyền lực

a)

A. Quyền lực cưỡng bức

b)

B. Quyền lực hợp pháp

c)

C. Quyền lực khen thưởng

d)

D. Quyền lực chuyên môn 

45.

Quyền lực 1 người có được như là kết quả từ vị trí của họ trong hệ thống cấp bậc chính thức của một tổ chức thì được coi là dạng quyền lực

a)

A. Quyền lực cưỡng bức

b)

B. Quyền lực hợp pháp

c)

C. Quyền lực khen thưởng

d)

D. Quyền lực chuyên môn

46.

Có mấy dạng quyền lực cơ bản

a)

A.4

b)

B.5

c)

C.6

d)

D.7

47.

Học thuyết lãnh đạo theo tình huống trong mô hình của Fiedler,Fiedler cho rằng yếu tố tình huống xác định hiệu quả lãnh đạo là

a)

A. Mối quan hệ lãnh đạo - thành viên

b)

B. Cấu trúc nhiệm vụ

c)

C. Quyền lực vị trí

d)

D. Tất cả đều đúng

48.

Câu nào dưới đây không thuộc hành vi của người lãnh đạo trong học thuyết đường dẫn mục tiêu

a)

A. Chỉ đạo

b)

B. Kinh nghiệm

c)

C. Tham gia

d)

D. Hỗ trợ

49.

Giai đoạn nào có tồn tại hai dạng mâu thuẫn nhận thức và mâu thuẫn cảm nhận?

a)

A. Tiềm năng chống đối

b)

B. Nhận thức và cá nhân hóa

c)

C. Chủ ý

d)

D. Hành vi

50.

Giai đoạn quyết định hành động theo cách đã đề ra trong quá trình xung đột là giai đoạn

a)

A. Tiềm năng chống đối

b)

B. Nhận thức và cá nhân hóa

c)

C. Chủ ý

d)

D. Hành vi

51.

Quá trình xung đột diễn ra qua mấy giai đoạn

a)

A.3

b)

B.4

c)

C.5

d)

D.6