wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chưa xong bài 10

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

1.      Clotrimazol là thuốc chống nấm thuộc nhóm:

a)

A.    Kháng sinh

b)

A.    Dẫn chất của imidazol

c)

A.    Dẫn chất của allylamin

d)

A.    Acid thơm và dẫn chất

2.

Thuốc có tác dụng chống nấm tại chỗ là

a)

A.   Acid benzoic

b)

A.   Naftifin

c)

A.   Ketoconazol

d)

Nystatin

3.

1.      Độ tan của Clotrimazol trong nước là:

a)

A.    Không tan trong nước

b)

A.    Khó tan trong nước

c)

A.    Dễ tan trong nước

d)

A.    Rất dễ tan trong nước

4.

1.      Thuốc thử dùng để định tính Clotrimazol:

a)

A.    Thuốc thử chung của alcaloid

b)

A.    Thuốc thử sắt (III) clorid

c)

A.    Thuốc thử bạc nitrat

d)

A.   Thuốc thử Streng

5.

1.       Clotrimazol là hóa dược:

a)

A.    Tan trong môi trường kiềm

b)

A.    Có khả năng hấp thụ bức xạ tử ngoại

c)

A.    Dễ tham gia phản ứng tạo phẩm màu nitơ

d)

D. Tác dụng với sắt (III) clorid cho phức màu tím

6.

Điều kiện để định tính clo hữu cơ trong phân tử của Clotrimazol bằng phản ứng với bạc nitrat là phải tiến hành

a)

A. Vô cơ hóa

b)

A.    Khử hóa

c)

A.    Acid hóa

d)

A.    Kiềm hóa

7.

1.      Clotrimazol tạo tủa với các thuốc thử chung của alcaloid là do trong CTCT có:

a)

A.    Nhân thơm

b)

A.    Vòng pyridin

c)

C. Nhân imidazol

d)

A.    Nhân fural

8.

1.      Phương pháp định lượng Clotrimazol là:

a)

A.    Acid – base

b)

A.    Đo bạc

c)

A.    Đo quang phổ tử ngoại

d)

D. Đo iod

9.

Phương pháp định lượng Clotrimazol là

a)

A.    Acid – base

b)

A.    Vi sinh vật

c)

A.    Đo acid trong môi trường khan

d)

A.    Sắc ký lớp mỏng

10.

1.      Thuốc thử dùng để định tính Ketoconazol là:

a)

A. Thuốc thử chung của alcaloid

b)

A.    Thuốc thử sắt (III) clorid

c)

A.    Thuốc thử bạc nitrat

d)

A.    Thuốc thử Streng

11.

1.      Phương pháp định lượng Ketoconazol là:

a)

A.    Acid – base

b)

A.    Đo bạc

c)

C. Đo quang phổ tử ngoại

d)

A.    Đo iod

12.

1.      Naftidin hydroclorid tác dụng với bạc nitrat cho kết tủa màu:

a)

A.    Vàng

b)

A.    Đỏ

c)

A.    Tím

d)

D. Trắng

13.

1.      Amphotericin là hóa dược ở dạng bột kết tinh màu:

a)

A.    Vàng

b)

A.    Trắng

c)

C. Tím

d)

A.    Đỏ

14.

1.      Amphotericin hấp thụ mạnh bức xạ tử ngoại là do trong CTCT có:

a)

A.    Nhân thơm

b)

A.    Dây nối đôi liên hợp

c)

A.    Chức acid carboxylic

d)

A.    Amin thơm

15.

1.      Phương pháp định lượng Amphotericin là:

a)

A. Vi sinh vật

b)

A.    Oxy hóa khử

c)

A.    Acid – base

d)

A.    Môi trường khan

16.

1.      Amphotericin có tính base là do trong CTCT có:

a)

A.    Nhóm amin

b)

A.    Nitơ bậc 3

c)

A.    Nhân imidazol

d)

A.    Nhân benzimidazol

17.

1.      Nystatin có tính base là do trong CTCT có:

a)

A.    Nhóm amin

b)

A.    Nitơ bậc 3

c)

A.    Nhân imidazol

d)

A.    Nhân benzimidazol

18.

Thuốc thử dùng để định tính Nystatin là:

a)

A.    Thuốc thử chung của alcaloid

b)

A.    Thuốc thử sắt (III) clorid

c)

A.    Thuốc thử bạc nitrat

d)

A.    Thuốc thử Streng

19.

Phương pháp định lượng Nystatin là

a)

A.    Acid – base

b)

A.    Đo bạc

c)

A.    Đo quang phổ tử ngoại

d)

A.    Kết tủa

20.

1.      Thuốc thử dùng để định tính Griseofulvin bằng phản ứng tạo màu là:

Sắt (III) clorid

a)

A.    Sắt (III) clorid

b)

B. Marki

c)

A.    Fehling

d)

A.    Streng

21.

1.      Sau khi vô cơ hóa, Griseofulvin tác dụng với bạc nitrat cho tủa màu:

a)

A.    Trắng

b)

A.    Vàng

c)

A.    Tím

d)

A.    Đỏ

22.

1.      Griseofulvin tác dụng với kali bicromat trong môi trường acid sulfuric tạo kết tủa màu:

a)

A.    Vàng cam

b)

A.    Đỏ vang

c)

A.    Xanh tím

d)

A.    Vàng nhạt

23.

1.      Thuốc có tác dụng cắt cơn sốt rét:

a)

A. Cloroquin

b)

A.    Primaquin

c)

A.    Pyrimethamin

d)

A.    Plasmoquin

24.

1.      Thuốc có tác dụng điều trị dự phòng sốt rét:

a)

A.    Cloroquin

b)

A.    Primaquin

c)

A.    Pyrimethamin

d)

A.    Plasmoquin

25.

Quinin tác dụng với acid nitric cho huỳnh quang màu

a)

A. Xanh

b)

A.    Vàng

c)

A.    Đỏ

d)

A.    Tím

26.

1.      Quinin tác dụng với nước brom, sau đó thêm dung dịch NH4OH tạo màu:

a)

A.    Xanh

b)

A.    Vàng

c)

A.    Đỏ

d)

A.    tím

27.

1.      Phương pháp định lượng Quinin là:

a)

A.    Acid – base

b)

A.    Đo bạc

c)

A.    Đo quang phổ tử ngoại

d)

A.    Kết tủa

28.

1.      CTCT của Cloroquin có chứa nhân:

a)

A.    Quinolin

b)

A.    Imidazol

c)

A.    Pyridin

d)

A.    Pyperidin

29.

1.      Thuốc thử dùng để định tính Cloroquin là:

a)

A.    Thuốc thử chung của alcaloid

b)

A.    Sắt (III) clorid

c)

A.    Bạc nitrat

d)

A.    Thuốc thử Streng

30.

1.      CTCT của Artemisinin có nhóm chức:

a)

A.    Acid

b)

A.    Amin

c)

C. OH phenol

d)

A.    Peroxyd

31.

1.      Artemisinin có cấu trúc là:

a)

A.    Vòng lacton

b)

A.    Nhân benzen

c)

A.    Vòng phenantren

d)

A.    Nhân benzimidazol

32.

Cho Artemisinin tác dụng với kali bicromat trong môi trường acid sulfuric rồi lắc với ether, lớp ether sẽ có màu

a)

A.    Xanh

b)

A.    Vàng

c)

A.    Đỏ

d)

A.    Hồng

33.

1.      Định tính Cloroquin bằng phản ứng tạo tủa với các thuốc thử chung của alcaloid là do trong CTCT có:

a)

A.    Nhân thơm

b)

A.    OH phenol

c)

C. Clo

d)

A.    Nitơ

34.

1.      Do có tính base yếu nên Quinin được định lượng bằng phương pháp:

a)

A.    Acid - base

b)

A.    Đo acid trong môi trường khan

c)

A.    Đo kiềm trong môi trường khan

d)

A.    Đo quang phổ tử ngoại

35.

1.      Sản phẩm tạo ra khi cho Artemisinin tác dụng với kali idodid trong môi trường acid làm cho hồ tinh bột chuyển sang màu:

a)

A.    Hồng

b)

A.    Vàng

c)

A.    Đỏ

d)

D. Xanh

36.

1.      Thủy phân Artemisinin trong môi trường kiềm, sau đó thêm sắt (III) clorid dung dịch sẽ chuyển sang màu:

a)

A.    A. Tím

b)

A.    Hồng thịt

c)

A.    Đỏ cam

d)

A.    Xanh

37.

Hiện tượng xảy ra khi thủy phân Artemisinin trong môi trường kiềm, sau đó thêm bạc nitrat là

a)

A.    Phức màu tím

b)

B. Tủa màu trắng

c)

A.    Tủa màu vàng

d)

A.    Phức màu xanh lá cây

38.

Cho 2 ống nghiệm đựng 2 bột hóa dược Quinin và Cloroquin không màu, lựa chọn 01 thuốc thử duy nhất để phân biệt 2 hóa dược này: 

a)

A. Acid sulfuric

b)

A.    Acid hydrocloric

c)

C. Natri hydroxyd

d)

A.    Natri carbonat

39.

1.      Thuốc thử dùng để phân biệt Mefloquin và Cloroquin:

a)

A. Acid nitric

b)

A.    Acid hydrocloric

c)

C. Natri hydroxyd

d)

D. Natri carbonat

40.

1.      Tính chất của khí CO2 tạo thành khi đun Mebendazol trong môi trường kiềm, sau đó acid hóa dung dịch là:

a)

A. Làm đục nước vôi trong

b)

B. Làm phenophtalein chuyển sang màu đỏ

c)

C. Có mùi trứng thối

d)

D. Có mùi khai

41.

635. Phương pháp định lượng Mebendazol là:

a)

A. Môi trường khan

b)

A.    Acid – base

c)

C. Complexon

d)

D. Đo iod

42.

1.      Albendazol tác dụng với acid sulfuric đặc tạo màu:

a)

A.    Vàng cam

b)

B. Đỏ đậm

c)

C. Xanh

d)

D. Tím

43.

1.      Phương pháp định lượng Albendazol :

a)

A. Môi trường khan

b)

B. Acid – base

c)

C. Complexon

d)

D. Đo iod

44.

638. Độ tan của Niclosamid là:

a)

A. Dễ tan trong nước

b)

A.    Dễ tan trong môi trường kiềm

c)

A.    Dễ tan trong ethanol

d)

A.    Dễ tan trong chloroform

45.

1.      Phương pháp định lượng Niclosamid :

a)

A.    Đo acid trong môi trường khan

b)

B. Đo quang phổ tử ngoại

c)

A.    Đo bạc

d)

A.    Đo iod

46.

640. Hiện tượng xảy ta khi cho 5ml H2O vào ống nghiệm có 1g Mebendazol, sau đó thêm 2ml HCl, và 3ml acid silicovolframic là:

a)

A. Tan trong nước, tủa khi thêm HCl, tủa tan khi thêm acid silicovolframic

b)

B. Tủa trắng trong nước, tủa tan khi thêm HCl, xuất hiện tủa khi thêm acid silicovolframic

c)

C. Tan trong nước, dung dịch trong suốt thêm HCl, xuất hiện tủa khi thêm acid silicovolframic

d)

A.    Tủa trắng trong nước, tủa không tan khi thêm HCl, tủa tan khi thêm acid silicovolframic

47.

1.      Điều kiện đtiến hành định tính Mebendazol bằng phản ứng tạo phẩm màu nitơ :

a)

Đun nóng trong môi trường kiềm

b)

B. Đun nóng trong môi trường acid

c)

C. Đung nóng trong nước

d)

D. Đun nóng trong cồn

48.

642. Niclosamid tác dụng với sắt (III) clorid cho phức màu tím là do trong CTCT có:

a)

A. Nhóm OH phenol

b)

B. Nguyên tử clo

c)

C. Nhân thơm

d)

A.    Nitro thơm