Font size
WorksheetsGRADE 6 - UNIT 3
Total questions: 52
Worksheet time: 52mins
Tôi luôn luôn sử dụng công thức của bà tôi khi tôi làm bánh chanh.
I always use my grandma's recipe (a) I make lemon cake.
Tôi luôn luôn sử dụng công thức của bà tôi khi tôi làm bánh chanh.
I always (a) my grandma's RECIPE when I make lemon cake.
Chocolate là vị kem yêu thích của tôi.
Chocolate is my favourite (a) of ice cream.
Chocolate là vị kem yêu thích của tôi.
Chocolate is my favourite flavour (a) ice cream.
Sô-cô-la là vị kem yêu thích của tôi.
Chocolate is my (a) flavour of ice cream.
Sô-cô-la là vị kem yêu thích của tôi.
(a) is my favourite flavour of ice cream.
Mẹ tôi làm món bánh táo ngon tuyệt.
My mum (a) excellent apple pie.
Mẹ tôi làm món bánh nhân táo ngon tuyệt.
My mum makes (a) apple pie.
Jamie Oliver là một đầu bếp nổi tiếng. Những món ăn của ông ấy ngon xuất sắc.
Jamie Oliver is a (a) chef. His dishes are excellent.
Jamie Oliver là một đầu bếp nổi tiếng. Những món ăn của ông ấy ngon xuất sắc.
Jamie Oliver is a famous chef. His (a) are excellent.
Tôi không thích các đồ uống có đường. Chúng không tốt cho sức khoẻ.
I don't like (a) drinks. They are unhealthy.
Tôi không thích các đồ uống có đường. Chúng không tốt cho sức khoẻ.
I don't like sugary drinks. They are (a) .
Fish and chips là một bữa ăn của người Anh (UK).
Fish and chips is a (a) meal.
What is the opposite of "easy"?
(a)
What is the opposite of "special"?
(a)
What is the opposite of "healthy"?
(a)
Phở là một món ăn được ưa chuộng ở Việt Nam.
Pho is a (a) dish in Vietnam.
Viết: "Có một củ hành."
(a)
Viết: "Có một vài củ hành."
(a)
Viết: "Không có một củ khoai tây."
(a)
Viết: "Không có chút giấm nào."
(a)
Viết: "Không có quả dưa chuột nào cả." - Viết câu sử dụng từ "ANY"
(a)
Viết: "Không có quả dưa chuột nào cả." (Viết câu sử dụng từ "NO")
(a)
Viết: "Có một quả trứng phải không?"
(a)
Viết: "Có quả cà chua nào không?"
(a)
Viết: "Có một chút bột"
(a)
Viết: "Không có một chút bơ nào cả."
(a)
Viết: "Có chút muối nào không?"
(a)
Viết: "Không còn lại một chút bột nào."
(a)
Viết: "Bạn có muốn một chiếc bánh quy không?"
(a)
Viết: "Tôi có thể ăn một chiếc bánh quy không?"
Dùng HAVE để nói "ăn"
(a)
Viết câu dùng để mời người khác dùng món ở trong hình.
(a)
Viết câu dùng để xin phép được ăn món trên.
(a)
Viết: "Tôi cần một ít sữa cho món ngũ cốc của mình."
(a)
Không còn lại chút bánh nào trên đĩa.
There's no cake (a) on the plate.
Viết "Không còn lại nhiều bánh."
(a)
There's a (a) of fruit.
It's a (a) of chocolate.
This is a (a) of fish sauce,
I had a (a) of cereal this morning.
There are some (a) of cola in the fridge.
How many (a) of milk do we need to buy?
How (a) milk do we need?
Two liters.
Viết: "Tôi cần mua 2 lít sữa."
(a)
Would you like a (a) of tea?
Yes, I'd love to.
There are two (a) of water on the table.
How much is this (a) of jelly beans?
This is a (a) of bread.
There are two (a) of bread.
There's only one (a) of pizza left.
There are three (a) of pizza left.
Can you get a (a) of salt on your way home?
