wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VXL Chương 3

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Vi xử lý 8085 là Vi xử lý ​... bit?

a)

8

b)

4

c)

32

d)

64

2.

Vi xử lý có 16 bit địa chỉ, có thể truy nhập được bộ nhớ có dung lượng tối đa ... KB.

a)

64

b)

16

c)

65536

d)

64000

3.

Để biết vi xử lý bao nhiêu bit ta cần biết vi xử lý đó có ... ?

a)

bao nhiêu đường dây dữ liệu

b)

bao nhiêu đường dây địa chỉ

c)

bao nhiêu đường dây điều khiển

4.

8085 có những loại thanh ghi nào?

a)

Thanh ghi tạm thời W và Z

b)

6 thanh ghi chức năng chung 8 bit (B, C, D, E, H, L)

c)

Con trỏ ngăn xếp (SP) và Bộ đếm chương trình (PC)

d)

Tất cả đều đúng

5.

​ ... là những thanh ghi mà người sử dụng có thể thay đổi giá trị.

a)

B, C, D, E, H, L SP, PC

b)

W, Z

c)

A, I, F

6.

Nhóm thanh ghi nào không thay đổi từ chương trình sử dụng mà bị thay đổi nội dung bởi các lệnh bên trong vi xử lý?

a)

Các thanh ghi chức năng chung

b)

Các thanh ghi tạm thời

c)

Các thanh ghi đặc biệt (A, I, F)

d)

Các thanh ghi SP và PC

7.

Con trỏ ngăn xếp hoạt động theo nguyên tắc ​nào?

a)

LIFO

b)

LOFI

c)

IFOL

8.

Vi xử lý 8085 muốn hoạt động cần được cấp nguồn bao nhiêu volt?

a)

-5V

b)

+5V

c)

±\pm 5V

d)

+5V và -12V

9.

DMA là viết tắt của từ gì?

a)

Direct memory access

b)

Truy cập bộ nhớ trực tiếp

c)

Tăng tốc độ hoạt động của bộ nhớ

d)

Tất cả đều đúng

10.

ALU của vi xử lý 8085 có bao nhiêu khối lệnh?

a)

8

b)

10

c)

6

d)

12

11.

Thành phần nào của vi xử lý có nhiệm vụ điều khiển toàn bộ quá trình hoạt động của vi xử lý?

a)

Đơn vị số học và logic (ALU)

b)

Bộ điều khiển và định thời (Timing and Cotrol)

c)

Một số thanh ghi (Registers)

d)

Tất cả đều đúng

12.

5 bit nào trong thanh ghi cờ (Flag) được dùng để nhận biết trạng thái sau của quá trình thực hiện lệnh nào đó?

a)

S, Z, P, C, Y

b)

S, Z, AC, P, CY

c)

A, C, P, C, Y

d)

A. C, P, Y, Z

13.

Trong thanh ghi cờ (Flag) bit D7 để báo hiệu điều gì?

a)

Báo số âm hay dương

b)

Báo có giá trị 0

c)

Báo tràn

d)

Báo bit chẵn/lẻ

14.

Các chân AD0 ÷\div AD7 của 8085 hoạt động theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc dồn kênh

b)

Nguyên tắc phân kênh

c)

Nguyên tắc FIFO

d)

Bất quy tắc

15.

Tín hiệu ALE dùng để làm gì?

a)

Để chốt các địa chỉ bit thấp

b)

Để chốt các dữ liệu bit thấp

c)

Để ghi địa chỉ

d)

Để đọc dữ liệu

16.

Tín hiệu nào dùng để điều khiển chiều của dòng dữ liệu giữa vi xử lý và bộ nhớ hoặc thiết bị vào/ra?

a)

RD\overline{RD}WR\overline{WR}

b)

Tín hiệu IO/M

c)

S0 S_0\ S1S_1

d)

Tất cả đều sai

17.

Khi tín hiệu IO/M=0 thì biểu thị các hoạt động liên quan đến bộ phần nào?

a)

Cổng vào/ra

b)

Bộ nhớ

18.

Các tín hiệu trạng thái S0=0 và S1=1 thể hiện dạng hoạt động nào của chu kỳ máy?

a)

Ghi

b)

Đọc

c)

Nạp lệnh

d)

Tạm dừng

19.

Các tín hiệu trạng thái có giá trị như thế nào thì thể hiện dạng của chu kỳ máy là nạp lệnh?

a)

S0=0, S1=1

b)

S0=1, S1=0

c)

S0=S1=1

d)

S0=S1=0

20.

Dựa vào giản đồ thời gian này hãy cho biết dạng của chu kỳ máy

a)

Đọc

b)

Ghi

c)

Nạp lệnh

d)

Dừng

21.

Dựa vào giản đồ thời gian này hãy cho biết hoạt động liên quan đến cổng vào/ra hay bộ nhớ

a)

cổng vào/ra

b)

bộ nhớ

22.

Vi xử lý đọc dữ liệu trong khoảng thời gian nào?

a)

T1 và T4

b)

T2 - T3

23.

Khi tín hiệu điều khiển RD=0 thì chiều của quá trình truyền dữ liệu đi như thế nào?

a)

Chiều dữ liệu từ bộ nhớ hoặc thiết bị ngoại vi đến vi xử lý

b)

Chiều dữ liệu từ vi xử lý đến bộ nhớ hoặc thiết bị ngoại vi

24.

Bộ nhớ Flash là bộ nhớ cố định hay bán cố định?

a)

là bộ nhớ cố định

b)

là bộ nhớ bán cố định

25.

Mạch này dùng để làm gì?

a)

Để reset Vi xử lý 8085

b)

Để cấp nguồn cho Vi xử lý 8085

c)

Để cấp xung nhịp đồng hồ cho Vi xử lý 8085

d)

Tất cả đều đúng

26.

Ngắt không bị che là ngắt như thế nào?

a)

Là dạng ngắt có mức ưu tiên cao nhất

b)

Là dạng ngắt luôn ở chế độ sẵn sàng hoạt động

c)

Là dạng ngắt cần được cho phép từ vi xử lý

d)

Là dạng ngắt bị cấm

27.

Số 40 trong hệ thấp phân là số bao nhiêu trong hệ thập lục phân?

a)

28

b)

30

c)

38

d)

18

28.

Chức năng của mạch này là gì?

a)

Chốt địa chỉ byte thấp

b)

Tách và chốt địa chỉ byte thấp

c)

Tách địa chỉ byte thấp

d)

Để tách tín hiệu

29.

Mạch này cho chức năng là gì?

a)

Giải mã tín hiệu điều khiển

b)

Tách các tín hiệu ghi/đọc cho bộ nhớ và thiết bị bên ngoài

c)

Khởi tạo chu kỳ đọc và ghi tín hiệu

d)

Điều khiển hoạt động đọc/ghi dữ liệu

30.

Nếu tín hiệu IO/M=1, RD=0, WR=1 thì đầu ra nào nhận giá trị 0 ?

a)

MEMR

b)

MEMW

c)

IOR

d)

IOW

31.

Vai trò của IC đệm dùng để làm gì?

a)

Để tăng dòng điều khiển

b)

Để tăng điện áp chịu đựng

32.

Chức năng của IC này là gì?

a)

Dùng để đệm dòng và điều khiển chiều chuyển động dữ liệu

b)

Để giải mã tín hiệu điều khiển

c)

Để mã hóa tín hiệu điều khiển

d)

Để phân kênh

33.

ROM 16x8 có dung lượng bao nhiêu?

a)

16x8=128byte

b)

16x8=128 từ

c)

16 từ

d)

8 từ

34.

Bộ nhớ Flash 8Kx14 word cho biết những thông số gì?

a)

Có dung lượng 8K từ

b)

Một từ có độ dài 14 bit

c)

Có dung lượng 8KB

d)

Có dung lượng là 8192 byte

35.

Bộ nhớ có dung lượng 32x4. Hỏi nó có dung lượng tính theo byte là bao nhiêu?

a)

(32x4):8=16 byte

b)

32 từ = 32 byte

c)

(32x4):16=8byte

d)

Tất cả đều sai

36.

Giả sử ta cần một bộ nhớ có dung lượng 32x4 mà ta chỉ có các chip 16x4. Thì phải ghép nối như thế nào?

a)

Ghép theo cách để tăng số đường bus địa chỉ

b)

Ghép theo cách để tăng số đường bus dữ liệu

37.

Mục đích của việc ghép nối này là gì?

a)

Để tăng kích cỡ từ

b)

Để tăng dung lượng

c)

Tăng số lượng đường bus dữ liệu

d)

Tăng số lượng đường bus địa chỉ

38.

Đây là cách ghép nối bộ nhớ với mục đích gì?

a)

Để tăng dung lượng

b)

Để tăng kích cỡ từ

39.

Thiết kế bộ nhớ 16Kx8 dùng các IC nhớ 16Kx1 cần bao nhiêu IC nhớ?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

40.

Giả sử ghép nối 2 IC nhớ với nhau, biết địa chỉ không gian bộ nhớ của IC1 là 0000-07FFH. Hỏi IC2 có địa chỉ không gian bộ nhớ là bao nhiêu?

a)

0800H-0FFFH

b)

1000H-17FFH

c)

1000H=1FFFH

d)

3800H-3FFFH

41.

Chu kỳ lệnh là gì?

a)

Là thời gian cần thiết để tìm nạp và thực thi toàn bộ 1 lệnh.

b)

Là thời gian cần thiết của bộ vi xử lý để hoàn thành một hoạt động truy cập bộ nhớ hoặc thiết bị vào/ra

c)

Là một khoảng thời gian của tần số của bộ vi xử lý

d)

Tất cả đều đúng

42.

Vi xử lý 8085 có mấy dạng chu kỳ máy?

a)

4

b)

7

c)

8

d)

9

43.

Trong chu kỳ đọc, dữ liệu sẽ được đưa vào phần nào của khoảng thời gian nào?

a)

cuối khoảng thời gian T2

b)

đầu khoảng thời gian T2

c)

cuối khoảng thời gian T3

d)

đầu khoảng thời gian T3

44.

Trong chu kỳ ghi, dữ liệu sẽ được đưa vào phần nào của khoảng thời gian nào?

a)

đầu khoảng thời gian T2

b)

cuối khoảng thời gian T3

c)

đầu khoảng thời gian T3

d)

giữ khoảng thời gian T2

45.

Dữ liệu từ bộ nhớ hoặc thiết bị ngoại vi đến vi xử lý được đưa ra trong khoảng thời gian nào?

a)

T2 và T3

b)

T1

c)

T4

d)

T1 và T2

46.

Các địa chỉ byte cao từ A8-A15 được đưa ra trong khoảng thời gian nào của chu kỳ máy?

a)

T1 đến T3

b)

T1 đến T2

c)

T2 đến T3

d)

T2 đến T4

47.

tín hiệu IO/M được tích cực tại thời điểm nào của chu kỳ máy?

a)

T1

b)

T2

c)

T3

d)

T4

48.

Tín hiệu IO/M có được duy trì trạng thái trong cả chu kỳ máy sau khi được tích cực hay không?

a)

b)

Không

49.

Các tín hiệu nào quyết định chiều của quá trình truyền dữ liệu?

a)

RD

b)

WR

c)

IO/M

d)

S1 và S0

50.

Chiều dài của chu kỳ máy là cố định (4T) đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai