wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Anh Hưng Vip pro 1

Total questions: 50

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Từ "NS" trong công cụ mô phỏng mạng NS-3 là viết tắt của từ gì?
a)
A. Network Service
b)
B. Network Simulator
c)
C. Name Solution
d)
D. Network System
2.
Câu 2: Phương thức nào mà trong đó cả hai bên đều có thể đồng thời gửi dữ liệu đi:
a)
A. Simplex
b)
B. Half – duplex
c)
C. Full – duplex
d)
D. Phương thức khác
3.
Câu 3: Đơn vị đo băng thông là:
a)
A. Byte/s
b)
B. Bit/s
c)
C. Byte/phút
d)
D. Bit/phút
4.
Câu 4: Đâu không phải là một công cụ dùng mô phỏng mạng
a)
A. NS-3
b)
B.  GNS 3
c)
C. Packet Tracer
d)
D. Telnet
5.
Câu 5: Wireshark là phần mềm dùng để
a)
A. Mô phỏng hệ thống mạng
b)
B.  Kiểm tra kết nối mạng
c)
C. Bắt gói tin
d)
D. Là phần mềm tường lửa
6.
Câu 6: Lợi thế lớn của Frame Relay qua ISDN là gì?
a)
A. Chi phí rẻ hơn.
b)
B. Dễ cấu hình.
c)
C. Ít phí trên router.
d)
D.  Kiểm soát hoàn toàn mọi thiết bị trong đường dẫn.
7.
Câu 7: Thiết bị nào thường tạo nên một đám mây Frame Relay?
a)
A. Frame Relay switch (DCEs)
b)
B.  Frame Relay switch (DTEs)
c)
C. Frame Relay router (DCEs)
d)
D. Frame Relay router (DTEs)
8.
Câu 8: Điền từ còn thiếu vào dấm ba chấm: "...là một mạch ảo mạng diện rộng đã được thiết kế để đáp ứng nhu cầu cho một loại mới của WAN cuối những năm 1980 và đầu những năm 1990."
a)
A. X.25
b)
B.  Frame Relay
c)
C. ATM
d)
D. Không có phương án nào đúng
9.
Câu 9: Điền từ còn thiếu vào ô trống: "Frame Relay cung cấp…."
a)
A. PVC
b)
B.  SVCs
c)
C. Cả PVC và SVCs
d)
D. Tất cả đều sai
10.
Câu 10: Điền từ còn thiếu vào ô trống: "Frame Relay có……"
a)
A. Chỉ có lớp vật lý
b)
B.  Chỉ có các liên kết dữ liệu
c)
C. Các lớp vật lý và liên kết dữ liệu
d)
D. Lớp vật lý, và các lớp mạng
11.
Câu 11: Trong mô hình TCP/IP thì giao thức IP nằm ở tầng:
a)
A. Application
b)
B.  Transport
c)
C. Internet
d)
D. Network Access
12.
Câu 12: Trong HEADER của IP PACKET có chứa:
a)
A. Source and Destination addresses
b)
B.  Source address
c)
C. Không chứa địa chỉ nào cả
d)
D. Destination address
13.
Câu 13: Tầng nào trong mô hình TCP/IP đóng gói dữ liệu kèm theo IP HEADER?
a)
A. Layer 3
b)
B.  Layer 4
c)
C. Layer 1
d)
D. Layer 2
14.
Câu 14: Địa chỉ IP nào sau đây là hợp lệ:
a)
A. 192.168.1.2
b)
B. Các phương án khác đều đúng
c)
C. 255.255.255.254
d)
D. 10.20.30.40
15.
Câu 15: Lệnh PING dùng để:
a)
A. Kiểm tra các máy tính có đĩa cứng hay không
b)
B.  Các phương án khác đều đúng
c)
C. Kiểm tra các máy tính có hoạt động tốt hay không
d)
D. Kiểm tra các máy tính trong mạng có liên thông không
16.
Câu 16: Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP của máy tính:
a)
A. IP
b)
B.  FTP
c)
C. IPCONFIG
d)
D. TCP_IP
17.
Câu 17: Cho một mạng máy tính gồm 14 máy. Hỏi cần sử dụng tối thiểu bao nhiêu bit của phần máy để ấn định địa chỉ IP cho tất cả các máy tính trong mạng một cách hiệu quả?
a)
A. 6 bit
b)
B.  5 bit
c)
C. 3 bit
d)
D. 4 bit
18.
Câu 18: Lệnh Ping sử dụng giao thức nào sau đây?
a)
A. ARP.
b)
B.  ICMP
c)
C. RARP.
d)
D. FTP.
19.
Câu 19: Địa chỉ nào bên dưới là địa chỉ loopback?
a)
A. 172.0.0.1
b)
B. 169.254.0.1
c)
C. 203.100.60.1
d)
D. 127.0.0.1
20.
Câu 20: Dữ liệu truyền từ máy tính A đến máy tính B phải trải qua quá trình nào sau đây?
a)
A. Nén và đóng gói dữ liệu.
b)
B.  Kiểm tra dữ liệu.
c)
C. Lọc dữ liệu.
d)
D. Phân tích dữ liệu.
21.
Câu 21: Đơn vị dữ liệu tại tầng application là?
a)
A. Frame.
b)
B.  Segment.
c)
C. Packet.
d)
D. Data.
22.
Câu 22: Giao thức nào dùng để tìm địa chỉ IP khi biết địa chỉ MAC của máy tính?
a)
A. TCP/IP
b)
B.  DHCP
c)
C. ARP
d)
D. RARP
23.
Câu 23: DHCP dùng để?
a)
A.Truy cập web.
b)
B. Phân giải tên miền.
c)
C. Gửi thư điện tử.
d)
D. Cấp phát IP động.
24.
Câu 24: Các dịch vụ, ứng dụng mạng thường sử dụng các cổng dịch vụ nằm trong dải nào?
a)
A. 0 đến 255
b)
B.  0 đến 1023
c)
C. 1024 đến 49151
d)
D. 49152 đến 65535
25.
Câu 25: Phát biểu nào đúng về layer 3
a)
A. Là lớp vật lý
b)
B.  Được sử dụng cho việc tìm đường
c)
C. Chỉ được sử dụng trong mạng cục bộ
d)
D. Được sử dụng cho việc chuyển tiếp gói tin giữa các máy tính trong mạng LAN
26.
Câu 26: Dịch vụ nào cho phép tham chiếu host bằng tên thay cho việc dùng địa chỉ IP khi duyệt Internet
a)
A. DHCP
b)
B.  DNS
c)
C. HTTP
d)
D. FTP
27.
Câu 27: Hub là thiết bị hoạt động ở tầng nào của mô hình OSI
a)
A. Tầng Vật lý
b)
B.  Tầng Data Link
c)
C. Tầng Transport
d)
D. Tầng Network
28.
Câu 28: Switch là thiết bị hoạt động ở tầng nào của mô hình OSI:
a)
A. Tầng Vật lý
b)
B.  Tầng Data Link
c)
C. Tầng Transport
d)
D. Tầng Network
29.
Câu 29: Router là thiết bị hoạt động ở tầng nào của mô hình OSI:
a)
A. Tầng Vật lý
b)
B.  Tầng Data Link
c)
C. Tầng Transport
d)
D. Tầng Network
30.
Câu 30: Phương tiện vật lý nào cho tỉ lệ lỗi ít nhất khi truyền tín hiệu
a)
A. Cáp đồng trục dày
b)
B.  Cáp quang
c)
C. Cáp xoắn có vỏ bọc chống nhiễu
d)
D. Truyền dẫn không dây
31.
Câu 31: Độ dài tối đa cho phép khi sử dụng dây cáp mạng UTP là bao nhiêu mét?
a)
A. 80
b)
B. 100
c)
C. 150
d)
D. 500
32.
Câu 32: Để kết nối trực tiếp hai máy tính với nhau ta có thể dùng:
a)
A. Crossover – Cable
b)
B.  Rollover Cable
c)
C. Straight Cable
d)
D. Không có loại nào
33.
Câu 33: Nếu 4 PCs kết nối với nhau thông qua HUB, cần bao nhiêu địa chỉ IP cho 5 thiết bị mạng này?
a)
A. 5
b)
B.  4
c)
C. 2
d)
D. 1
34.
Câu 34: Thiết bị mạng nào dùng để nối các mạng?
a)
A. Hub
b)
B.  Repeater
c)
C. Switch
d)
D. Router
35.
Câu 35: Địa chỉ MAC (Mac address) là:
a)

A. Địa chỉ lớp 3 được Router xử lý định tuyến

b)

B.  Được phân phát bởi giao thức DHCP

c)

C. Có thể thay đổi bằng Properties của Windows

d)

D. Địa chỉ lớp 2 được gắn cứng vào Card mạng

36.
Câu 36: Khả năng định tuyến được thực hiện bởi thiết bị:
a)
A. Switch
b)
B.  Hub
c)
C. NIC
d)
D. Router
37.
Câu 37: Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau đây
a)
A. Các mạng có dây kết nối với nhau bằng cáp xoắn đôi, cáp đồng trục, cáp quang,… Nó có thể kết nối các máy tính, tivi để tạo thành mạng
b)
B.Các mạng có dây không có khả năng thực hiện các kết nối ở mọi thời điểm, mọi nơi
c)
C.  Các mạng không dây kết nối với nhau bằng sóng rađiô, các bức xạ hồng ngoại hay sóng truyền qua vệ tinh thông qua các điểm truy cập không dây WAP. Nó có thể kết nối các máy tính, điện thoại di động để tạo thành mạng
d)
D.  Vùng phủ sóng của mạng không dây không bị hạn chế
38.
Câu 38: Chọn định nghĩa ĐÚNG về địa chỉ MAC:
a)
A. Được ghi sẵn trên card mạng (NIC)
b)
B.  Do người quản trị mạng khai báo
c)
C. Tất cả đều đúng
d)
D. Tất cả đều sai
39.
Câu 39: Router là 1 thiết bị dùng để:
a)
A. Định tuyến giữa các mạng
b)
B.  Lọc các gói tin dư thừa
c)
C. Mở rộng một hệ thống mạng
d)
D. Cả 3 đều đúng
40.
Câu 40: Môi trường truyền tin thông thường trong mạng máy tính là:
a)
A. Các loại cáp như: UTP, STP, cáp điện thoại,...
b)
B.  Cáp quang, sóng điện từ,..
c)
C. Tất cả môi trường đang nêu
d)
D. Cáp đồng trục, cáp xoắn, cáp quang
41.
Câu 41: Router sử dụng lệnh nào để kiểm tra đường đi tới một máy chủ?
a)

A. traceroute address

b)

B.  tracert address

c)

C. ssh address

d)

D. telnet address

42.
Câu 42: Router A hiện không có file hệ điều hành. Hỏi: Trình tự tải hệ điều hành của Router A là gì?
a)
A. Flash, NVRAM, ROM
b)
B.  Flash, TFTP server, ROM
c)
C. ROM, NVRAM, TFTP server
d)
D. TFTP server, Flash, NVRAM
43.
Câu 43: Cho biết trình tự khởi động bình thường của Router
a)
A. ROM => Flash => NVRAM
b)
B.  NVRAM => ROM => Flash
c)
C. NVRAM => Flash => ROM
d)
D. ROM => NVRAM => Flash
44.
Câu 44: Phát biểu nào sau đây về bộ nhớ Flash là sai
a)
A. Bộ nhớ Flash có thể xóa được, lập trình lại được
b)
B.  Bộ nhớ Flash lưu trữ file cấu hình của Router
c)
C. Bộ nhớ Flash không bị mất thông tin khi mất điện hoặc tắt máy
d)
D. Bộ nhớ Flash lưu trữ hệ điều hành của Router
45.
Câu 45: Phát biểu nào sau đây về bộ nhớ RAM là sai?
a)
A. Bộ nhớ RAM lưu trữ file startup-config
b)
B.  Bộ nhớ RAM lưu trữ file running-config
c)
C. Bộ nhớ RAM bị mất dữ liệu khi tắt máy hoặc khởi động lại
d)
D. Bộ nhớ RAM lưu trữ bảng định tuyến
46.
Câu 46: Phát biểu nào sau đây về bộ nhớ NVRAM là sai?
a)
A. Bộ nhớ NVRAM không bị mất dữ liệu khi tắt máy hoặc khởi động lại
b)
B.  Bộ nhớ NVRAM là viết tắt của Nonvolatile RAM
c)
C. Bộ nhớ NVRAM lưu trữ file startup-config
d)
D. Bộ nhớ NVRAM lưu trữ file running-config
47.
Câu 47: Phát biểu nào về Setup Mode là sai?
a)
A. Setup mode cho phép người quản trị thực hiện cấu hình cho Router
b)
B.  Setup mode được sử dụng khi Router chưa có thông tin cấu hình
c)
C. Setup mode là chế độ cấu hình cao nhất của Router
d)
D. Setup mode cho phép người quản trị cấu hình mà không cần dùng lệnh
48.
Câu 48: Khi gõ 1 lệnh mà router xuất hiện dòng "Translating....domain server 255.255.255.255". Quá trình này có thể mất thời gian, nên làm gì để hủy quá trình này
a)
A. Bấm tổ hợp phím Ctrl + C
b)
B.  Bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift + Z
c)
C. Bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift + 6
d)
D. Bấm tổ hợp phím Ctrl + Z
49.
Câu 49: Thiết bị mạng nào làm giảm bớt sự va chạm (collisions)?
a)
A. Switch
b)
B.  Hub
c)
C. Các phương án khác đều đúng
d)
D. NIC
50.
Câu 50: Phần nào trong địa chỉ IP được ROUTER sử dụng khi tìm đường đi?
a)
A. Router address (địa chỉ của ROUTER)
b)
B.  Network address (địa chỉ mạng)
c)
C. FDDI
d)
D. Host address