wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 3_Quiz 1

Total questions: 50

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Hai mặt của các quá trình thần kinh là...

a)

Cảm ứng và hưng phấn

b)

Hưng phấn và ức chế

c)

Tập trung và ức chế

d)

Cảm ứng và tập trung

2.

Chuyển từ trạng thái hoạt động sang trạng thái nghỉ hoặc hoạt động yếu hơn là...

a)

Hưng phấn

b)

Ức chế

3.

Chuyển từ trạng thái nghỉ hoặc hoạt động động yếu sang hoạt động mạnh là

a)

Hưng phấn

b)

Ức chế

4.

Hai dạng ức chế chính là...

a)

ức chế có điều kiện và ức chế ngoài

b)

ức chế có điều kiện và ức chế không điều kiện

c)

ức chế dập tắt và ức chế không điều kiện

d)

ưc chế dập tắt và ức chế có điều kiện

5.

Ức chế ngoài được chia thành

a)

ức chế thường xuyên và ức chế trên giới hạn

b)

ức chế thường xuyên và ức chế tạm thời

c)

ức chế dập tắt và ức chế trên giới hạn

d)

ức chế tạm thời và ức chế trên giới hạn

6.

Ức chế dập tắt thuộc

a)

Ức chế có điều kiện

b)

Ức chế không điều kiện

7.

Đây là nhóm những ức chế bẩm sinh, ko cần luyện tập

a)

Ức chế có điều kiện

b)

Ức chế không điều kiện

8.

Ức chế là kích thích lạ làm xuất hiện trung khu hưng phấn mới, từ đó gây ức chế trung khu hưng phấn có điều kiện

a)

Ức chế ngoài

b)

Ức chế dập tắt

c)

Ức chế phân biệt

d)

Ức chế trì hoãn

9.

Người ta tiến hành thành lập PX có ĐK cho chó:

Đèn + thức ăn --> chó tiết nước bọt

Đèn --> chó tiết nước bọt

Đèn + gõ cửa --> chó ko tiết nước bọt hoặc tiết ít hơn.

Kích thích/Tín hiệu gõ cửa là...

a)

Ức chế ngoài

b)

Ức chế dập tắt

c)

Ức chế chậm

d)

Ức chế trên giới hạn

10.

Ức chế thường xuyên và ức chế tạm thời đều thuộc nhóm ức chế ngoài. Điểm khác biệt chính của 2 dạng ức chế này là gì?

a)

Ức chế thường xuyên cần duy trì thường xuyên mới có hiệu quả.

b)

Ức chế tạm thời chỉ ức chế PX có ĐK một vài lần.

c)

Ức chế thường xuyên là những kích thích lạ nhưng ko có hại

d)

Ức chế tạm thời là những kích thích lạ nhưng ko có hại

11.

Giúp con vật hình thành phản ứng thích nghi với kích thích lạ là ức chế nào

a)

Ức chế thường xuyên

b)

Ức chế tạm thời

c)

Ức chế ngoài

d)

Ức chế trên giới hạn

12.

Giúp con vật né tránh các kích thích có hại là ức chế nào

a)

Ức chế dập tắt

b)

Ức chế thường xuyên

c)

Ức chế chậm

d)

Ức chế phân biệt

13.

Ức chế nào vận dụng kích thích có cường độ mạnh hoặc kéo dài?

a)

Ức chế thường xuyên

b)

Ức chế trên giới hạn

c)

Ức chế ngoài

d)

Ức chế dập tắt

14.

Ý nghĩa của ức chế trên giới hạn là gì?

a)

Giúp con vật tiếp nhận, đánh giá ý nghĩa của kích thích lạ và thích nghi với nó

b)

Tránh cho tế bào thần kinh khỏi bị kiệt quệ do làm việc ở môi trường ko thuận lợi

c)

Con vật sẽ tránh các tác nhân có hại

d)

Giúp loại bỏ những phản xạ không còn phù hợp.

15.

Ức chế nằm bên trong cung phản xạ có điều kiện

a)

Ức chế dập tắt

b)

Ức chế phân biệt

c)

Ức chế ngoài

d)

Ức chế thường xuyên

e)

Ức chế trên giới hạn

16.

Ức chế dập tắt và ức chế chậm có đặc điểm chung là

a)

PX có Đk càng mạnh thì càng khó hình thành củng cố

b)

Cường độ tác nhân củng cố càng yếu thì càng dễ hình thành ức chế

c)

Hình thành theo kiểu làn sóng

d)

Luyện tập càng nhiều thì ức chế càng nhanh được thành lập

17.

Ức chế dập tắt và ức chế phân biệt có điểm chung là

a)

Ức chế phát triển theo kiểu làn sóng

b)

Càng luyện tập nhiều thì ức chế càng dễ thành lập

c)

Sự phát triển phụ thuộc vào cường độ tác nhân củng cố

d)

Tất cả các ý trên

18.

Ba dạng ức chế có điều kiện có điểm chung là

a)

Ức chế phụ thuộc vào mức độ luyện tập

b)

Loại hình thần kinh mạnh, ko cân bằng sẽ khó hình thành ức chế

c)

Ức chế phát triển đồng đều

d)

Sự phát triển ức chế phụ thuộc vào cường độ tác nhân củng cố

19.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở ức chế phân biệt

a)

Tín hiệu ức chế và kích thích có điều kiện càng giống nhau thì càng khó hình thành ức chế

b)

Sự phát triển của ức chế phụ thuộc vào luyện tập, càng luyện tập thì ức chế hình thành càng nhanh

c)

Sự phát triển ức chế sẽ đi theo làn sóng

d)

Người có loại hình thần kinh mạnh và cân bằng dễ hình thành ức chế hơn mạnh và ko cân bằng

20.

Loại ức chế nào dùng để hình thành phản ứng chính xác với môi trường xung quanh

a)

Ức chế phân biệt

b)

Ức chế trì hoãn

c)

Ức chế trên giới hạn

d)

Ức chế chậm

21.

Ức chế phân biệt được hình thành khi...

a)

không củng cố tín hiệu có điều kiện bằng KT ko ĐK

b)

sử dụng 1 KT gần giống với KT có điều kiện nhưng ko củng cố

c)

ko củng cố ngay tác dụng của KT có điều kiện

d)

khi KT có cường độ quá lớn hoặc thời gian tác dụng quá dài

22.

Bật đèn và đợi 30 phút sau mới đưa thức ăn là ví dụ của ức chế nào

a)

Ức chế ngoài

b)

Ức chế phân biệt

c)

Ức chế chậm/ức chế trì hoãn

d)

Ức chế trên giới hạn

23.

Phát triển theo kiểu làn sóng là đặc điểm của ức chế nào?

a)

Ức chế ngoài

b)

Ức chế trên giới hạn

c)

Ức chế phân biệt

d)

Ức chế dập tắt

e)

Ức chế trì hoãn

24.

Luyện tập càng nhiều, ức chế phát triển càng nhanh là đặc điểm của loại ức chế nào?

a)

Ức chế ngoài

b)

Ức chế trên giới hạn

c)

Ức chế phân biệt

d)

Ức chế dập tắt

e)

Ức chế trì hoãn

25.

Sự phát triển của ức chế nào dưới đây phụ thuộc vào tác nhân củng cố.

Cường độ tác nhân củng cố càng mạnh thì ức chế càng khó thành lập và ngược lại

a)

Ức chế ngoài

b)

Ức chế trên giới hạn

c)

Ức chế phân biệt

d)

Ức chế dập tắt

e)

Ức chế trì hoãn

26.

Sự phát triển của ức chế nào sau đây phụ thuộc vào độ bền vững của PX có ĐK

a)

Ức chế ngoài

b)

Ức chế trên giới hạn

c)

Ức chế phân biệt

d)

Ức chế dập tắt

e)

Ức chế trì hoãn

27.

Giải phóng ức chế là gì?

a)

Một quá trình ức chế làm mạnh một ức chế khác

b)

Một quá trình ức chế làm yếu hoặc làm mất một ức chế khác

c)

Một quá trình kết hợp ức chế

28.

Khi một ức chế làm suy yếu hoặc làm mất một ức chế khác thì đó là...

a)

giải phóng ức chế

b)

tổng hợp ức chế

29.

Các dạng ngủ ko gây ra bởi tác động sinh lý

a)

Ngủ theo chu kỳ ngày đêm

b)

Ngủ do gây mê

c)

Ngủ bệnh lý

d)

Ngủ thôi miên

e)

Ngủ theo chu kỳ mùa

30.

Một số đặc điểm chu kỳ giấc ngủ....

a)

2 pha, 5 giai đoạn

b)

Pha ngủ chậm có 3 giai đoạn, pha ngủ nhanh có 2 giai đoạn

c)

Pha ngủ chậm có 4 giai đoạn, pha ngủ nhanh có 1 giai đoạn

d)

Thời gian chu kỳ giấc ngủ từ 1 - 2h

e)

Thời gian chu kỳ giấc ngủ từ 1,5 - 2h

31.

Các giai đoạn trong chu kỳ giấc ngủ

a)

Chuyển tiếp giữa thức và ngủ --> thiu thiu ngủ --> ngủ sâu --> giấc ngủ REM

b)

Chuyển tiếp giữa thức và ngủ --> thiu thiu ngủ --> ngủ nông --> ngủ sâu --> giấc ngủ REM

c)

Chuyển tiếp giữa thức và ngủ --> thiu thiu ngủ --> ngủ sâu

d)

Thiu thiu ngủ --> ngủ nông --> ngủ sâu --> giấc ngủ REM

32.

Pha ngủ chậm kéo dài khoảng

a)

1 - 1,5h

b)

15-30p

c)

2h

d)

1h

33.

Pha ngủ nhanh kéo dài khoảng

a)

1 - 1,5h

b)

15-30p

c)

2h

d)

1h

34.

Từ giai đoạn chuyển tiếp thức ngủ -> thiu thiu ngủ -> ngủ nông --> ngủ sâu --> pha ngủ nhanh/giấc ngủ REM, sóng não sẽ biến đổi

a)

sóng alpha, sóng beta, sóng theta, sóng delta, sóng delta

b)

sóng alpha, sóng theta, sóng delta, sóng beta

c)

sóng alpha, sóng theta, sóng delta, sóng delta, sóng beta

d)

sóng beta, sóng alpha, sóng theta, sóng delta, sóng delta

35.

Giai đoạn xuất hiện các thoi ngủ

a)

Giai đoạn chuyển tiếp thức ngủ

b)

Giai đoạn thiu thiu ngủ

c)

Giai đoạn ngủ nông

d)

Giai đoạn ngủ sâu

36.

Giai đoạn trong não có sự đấu tranh giữa hưng phấn và ức chế

a)

Giai đoạn chuyển tiếp thức ngủ

b)

Giai đoạn thiu thiu ngủ

c)

Giai đoạn ngủ nông

d)

Giai đoạn ngủ sâu

37.

Trong chu kỳ giấc ngủ, pha ngủ chậm chiếm

a)

78%

b)

22%

38.

Trong chu kỳ giấc ngủ, pha ngủ nhanh chiếm

a)

78%

b)

22%

39.

Theo thuyết trung khu ngủ của Economo, trung khu ngủ nằm ở...

a)

một vùng của thế lưới thân não

b)

một vùng thể lưới thân não quanh ống Sylvius

c)

toàn bộ thể lưới thân não

d)

hệ limbic

40.

Hoạt động của đồng hồ sinh học xác định nhịp ngày đêm

a)

24-25h

b)

24,5 - 24,6h

c)

23,5 - 24,5h

d)

24,5 - 25h

41.

Theo lý thuyết nào thì ngủ là quá trình lan tỏa ức chế

a)

trung khu ngủ Economo

b)

các độc tố gây ngủ

c)

thuyết ngủ của Pavlov

d)

cơ chế điều hòa trạng thái thức - ngủ theo quan điểm hiện nay

42.

Giấc mơ là

a)

trạng thái ý thức đặc biệt, tượng trưng bằng những hình ảnh tương đối rõ ràng.

b)

là kết quả ức chế của một số cấu trúc thần kinh khác nhau

c)

là sự tái hiện toàn diện các dấu vết của hiện tượng và sự kiện mà neuron tiếp nhận lúc ngủ

d)

là sự kết hợp chưa hề xảy ra với những hiện tượng đã xảy ra.

43.

Điểm giống nhau giữa ngủ và thôi miên là

a)

Diễn ra quá trình ức chế và hưng phấn

b)

Toàn bộ trung khu ngủ đều hưng phấn

c)

Toàn bộ trung khu thức bị ức chế

d)

Phần lớn trung khu thức bị ức chế

44.

Một phần trung khu thức và toàn bộ trung khu ngủ hưng phấn là đặc điểm của quá trình nào

a)

Giấc ngủ sinh lý

b)

Giấc ngủ ko sinh lý

c)

Thôi miên

d)

Giấc mơ

45.

Biểu hiện bên ngoài của thôi miên lần lượt là

a)

Buồn ngủ --> miên hành --> thiu thiu ngủ

b)

Thiu thiu ngủ --> buồn ngủ --> miên hành

c)

Buồn ngủ --> thiu thiu ngủ --> miên hành

d)

Thiu thiu ngủ --> miên hành --> buồn ngủ

46.

Người bị thôi miên ngồi yên, mí mắt nhắm lại những vẫn giữ liên hệ với môi trường xung quanh là đặc điểm của giai đoạn

a)

Buồn ngủ

b)

Thiu thiu ngủ

c)

Miên hành

47.

Người bị thôi miên xuất hiện trạng thái giữ nguyên cơ thể ở bất kỳ tư thế nào trong thời gian dài là biểu hiện của

a)

Buồn ngủ

b)

Thiu thiu ngủ

c)

Miên hành

48.

Người bị thôi miên ko phản ứng với bất kỳ KT nào khác bên ngoài trừ KT tiếng nói từ người thôi miên là biểu hiện của

a)

Buồn ngủ

b)

Thiu thiu ngủ

c)

Miên hành

49.

Khi ức chế chậm kết hợp với ức chế dập tắt thì

a)

ức chế chậm làm tăng cường ức chế dập tắt

b)

ức chế dập tắt làm giảm ức chế chậm

c)

ức chế dập tắt làm tăng ức chế chậm

d)

đây là kết quả của tổng hợp ức chế

50.

Khi nhận được tin bất ngờ và bị lẫn lộn những điều trước đây đã từng biết

a)

giải phóng ức chế dập tắt

b)

giải phóng ức chế phân biệt

c)

giải phóng ức chế ngoài

d)

giải phóng ức chế chậm