wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thuốc BVTV 41-90

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Biểu tượng trên vỏ bao thuốc bảo vệ thực vật "chữ đen, vạch màu vàng" nghĩa là thuộc BVTV xếp nhóm:

a)

Rất độc

b)

Độc cao.

c)

Nguy hiểm.

d)

Cẩn thận.

2.

Khi nhiễm độc thuốc trừ sâu hữu cơ có phospho thì

a)

đồng tử nạn nhân co lại

b)

đồng tử nạn nhân giãn ra

c)

giảm tiết các dịch cơ thể

d)

nhịp tim nhanh

3.

Thuốc diệt côn trùng Insecticides có tác dụng chủ yếu là:

a)

Tác dụng lên hệ thần kinh

b)

Tác dụng lên quá trình sinh tổng hợp diệp lục

c)

Tác dụng lên quá trình kiếm thực ăn

d)

Tác dụng lên sự sinh trưởng

4.

Theo bảng phân loại chất độc của EPA, chất độc được xếp độc tính loại II khi giá trị LD50 (mg/kg) tiếp xúc theo đường miệng là:

a)

LD50 (mg/kg) < 1

b)

1 < LD50 (mg/kg) < 5

c)

5 < LD50 (mg/kg) < 50

d)

5 < LD50 (mg/kg) < 500

5.

Mipxin là thuốc trừ sâu thuộc loại:

a)

Thuốc trừ sâu hữu cơ có phospho

b)

Thuốc trừ sâu hữu cơ có clor

c)

Thuốc trừ sâu hữu cơ dị vòng carbamat

d)

Thuốc trừ sâu hữu cơ nhóm pyrethroid

6.

Con đường chất độc đi vào trong cơ thể:

a)

Hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ

b)

Phân bố, hấp thu, chuyển hóa, thải trừ

c)

Phân bố, chuyển hóa, hấp thu, thải trừ

d)

Hấp thu, chuyển hóa, phân bố, thải trừ

7.

Độc tính chủ yếu của khí CO là:

a)

Kích thích niêm mạc hô hấp, gây phù phổi cấp.

b)

Tạo phức với Hemoglobin, ức chế quá trình hô hấp tế bào.

c)

Gây thiếu oxy, làm giảm khả năng vận chuyển oxy từ phổi đến tổ chức.

d)

Ức chế trung tâm hô hấp hành tủy gây ngạt thở

8.

Khái niệm nào sau đây là đúng nhất?

a)

Chất độc là bất kỳ chất nào khi vào cơ thể trong những điều kiện nhất định đều gây hại từ mức độ nhẹ đến mức độ nặng và nặng hơn có thể dẫn đến tử vong

b)

Chất độc là bất kỳ chất nào khi vào cơ thể trong những điều kiện nhất định đều gây hại từ mức độ nặng trở lên

c)

Chất độc là chất khi vào cơ thể chỉ gây hại ở mức độ nhẹ (đau đầu, nôn)

d)

Chất độc là chất khi vào cơ thể chỉ gây hại ở mức độ nặng

9.

Liều chết của morphin ở người là bao nhiêu?

a)

5mg

b)

300-400mg

c)

100mg

d)

6mg

10.

Tác dụng của yếu tố khách quan dung môi

a)

Làm loãng nồng độ chất độc

b)

Làm giảm độc tính của chất độc

c)

Có thể giúp cho chất độc thấm nhanh vào cơ thể

d)

Giúp chất độc tan nhanh

11.

Theo TCVN (104/2001/QĐ-BNN) gía trò giới hạn ngưỡng Cd (Cadimi) trong thức ăn chăn nuôi (mg/kg) là:

a)

0,1.

b)

0,5.

c)

2,0.

d)

5,0.

12.

Chì xâm nhập vào cơ thể trẻ nhỏ qua con đường nào là ít nhất?

a)

Đường hô hấp.

b)

Đường tiêu hóa.

c)

Hấp thụ qua da.

d)

Đường truyền mẹ qua thai nhi.

13.

Người ta dùng hydrophosphur (H3P) làm thuốc diệt chuột dưới dạng

a)

kẽm phosphur

b)

đồng phospho

c)

bạc phospho

d)

sắt phosphur

14.

Cơ chế gây độc của HCN là ức chế enzyme..... làm ngăn cản sự........ trong chuỗi hô hấp tế bào

a)

ATP synthase / tổng hợp ATP

b)

cytocrom oxydase / vận chuyển điện tử

c)

NADPH dehydrogenase / oxy hóa glucose

d)

ATP synthase/ phosphorin hóa

15.

Liều gây chết của hơi HCN là:

a)

150 ppm

b)

200 ppm

c)

100 ppm

d)

250 ppm

16.

Tác dụng độc hại đặc trưng của hóa chất trên da là gì?

a)

Mụn trứng cá, ung thư da.

b)

Phù nề, u ác tính.

c)

Viêm da tiếp xúc, hoại tử da.

d)

Viêm da dị ứng, nổi mề đay.

17.

Tiêu chuẩn đánh giá nhiễm độc môi trường không khí có các chất chỉ điểm sau:

a)

Bụi, SO2, CO2, NO2

b)

Bụi, SO2,NO2

c)

Bụi, SO2, NH3, CO2

d)

Bụi, SO2, thuốc trừ sâu, phenol.

18.

Liều gây chết LD50 của methyl của thủy ngân là

a)

10 - 60 g/kg

b)

10 - 60 mg/kg

c)

10 - 60 microgam/kg

d)

1 - 6 gam/kg

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Trong trừng hợp ngộ độc acid qua đường tiêu hóa có thể trung hòa acid bằng kiềm nhẹ như: NAHCO3

b)

Loại bỏ kiềm ăn mòn ngộ độc đường tiêu hóa bằng cách rửa dạ dày

c)

Liều gây chết của nước javel là 7g - 8g

d)

Nhiễm độc acid vô cơ có thể gây nghẽn vi mạch tại nơi bị tổn thương

20.

Tác động của metyl thủy ngân chủ yếu lên :

a)

Hệ tiêu hóa .

b)

Hệ tim mạch.

c)

Hệ thần kinh.

d)

Hệ tiết niệu

21.

Chọn câu trả lời sai

a)

CO là chất khí không màu, không mùi, không vị, tan trong nước, bắt cháy và có độc tính cao

b)

CO có ái lực với Hemoglobin mạnh hơn so với Oxi từ 230-270 lần

c)

Khi cơ thể hít phải CO, CO sẽ tấn công Hemoglobin và thế chỗ của Oxi tạo Cacboxy hemoglobin, là một phức chất bền dẫn đến giảm khả năng tải của máu, gây thiếu máu

d)

Khi cơ thể hít phải CO ở nồng độ lớn hơn 1000 ppm, con người có thể sẽ bị tử vong rất nhanh

22.

Độc tính chủ yếu của khí CO là:

a)

Kích thích niêm mạc hô hấp, gây phù phổi cấp.

b)

Tạo phức với Hemoglobin, ức chế quá trình hô hấp tế bào.

c)

Gây thiếu oxy, làm giảm khả năng vận chuyển oxy từ phổi đến tổ chức.

d)

Ức chế trung tâm hô hấp hành tủy gây ngạt thở

23.

Ngộ độc chì mãn tính, người ta thường tìm thấy chì có nhiều ở đâu

a)

Tim, não

b)

Gan, thận

c)

Ruột, phổi

d)

Tủy xương, long, tóc, tế bào máu

24.

Sự thải trừ chất độc trong cơ thể qua đường nào là quan trọng nhất đối với các chất tan trong nước?

a)

Qua thận

b)

Qua gan

c)

Qua hô hấp

d)

Qua mồ hôi

25.

Cách thức chất độc xâm nhập vào cơ thể gọi là

a)

Đường phơi nhiễm

b)

Đường hấp thu

c)

đều đúng

d)

đều sai

26.

Phenobarbital (1-50mg/kg) có độc tính như thế nào ở chuột

a)

Độc tính cao

b)

Độc tính thấp

c)

Không gây độc

d)

Không có hại

27.

Mức độ đôc được phân chia ở trên liều gây chết ở người dựa vào:

a)

Khối lượng độc

b)

Khối lượng trung bình của người

c)

Khối lượng độc trên khối lượng người

d)

Tất cả đều sai

28.

LD10 (mg/kg) là liều lượng thấp nhất gây chết…:

a)

100% động vật

b)

10% động vật

c)

Chỉ gây ra biến đổi bệnh lý

d)

Không nguy hại

29.

Liều tối đa không gây độc là:

a)

Liều có tác dụng 50% sinh vật thử nghiệm

b)

Cho gấp đôi liều này cũng không chết động vật

c)

Là liều lượng lớn nhất của chất độc không gây những biến đổi cho cơ thể về mặt huyết học, hóa học, lâm sàng và bệnh lý

d)

đều đúng

30.

Khí NO2 có đặc điểm nào sau đây:

a)

Không màu

b)

Không mùi

c)

Gây kích ứng

d)

Tan nhiều trong nước

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Khi nhiễm độc thủy ngân kim loại có thể uống DMSA để tăng sự đào thải qua nước tiểu.

b)

Chất độc được phân bố và tích lũy nhiều trong tổ chức tế bào sừng là thủy ngân.

c)

Chỉ tạo với dithyzon phức bền màu cam.

d)

Có thể dùng BAL để điều trị ngộ độc thủy ngân kim loại thể hơi hay thủy ngân hữu cơ.

32.

Liều gây chết của HgCl2 là:

a)

0,2 - 0,3 g

b)

2 - 3 g

c)

1- 4 mg

d)

1- 4 g

33.

Trong trường hợp ngộ độc chì người ta thường dùng các Antidote là

a)

2,3 dimecapto succinic

b)

N - acetylcystein

c)

Natri nitrit

d)

Narlophin

34.

Làm ảnh hưởng đến quá trình tổng hợp hem,gây thiếu máu là cơ chế gây độc của loại độc chất nào

a)

Thủy ngân

b)

Arsen

c)

Chì

d)

Kiềm mạnh

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Arsen nguyên tố là kim loại màu xám , rất độc

b)

Arsen hữu cơ độc hơn Arsen vô cơ

c)

Arsen và các hợp chất của Arsen thăng hoa ở nhiệt độ cao và áp suất không.

d)

Arsen hóa trị 5 độc gấp 2 đến 10 lần so với Arsen hóa trị 3

36.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Muối Arsen dễ tan trong nước hấp thu nhanh qua niêm mạc đường tiêu hóa

b)

Arsen tích lũy nhiều ở lông, tóc, thải trừ chậm qua ruột và thận

c)

Arsen vô cơ hóa trị 3 độc gấp 2 đến 10 lần so với Arsen hóa tri 5

d)

Arsen hữu cơ độc hơn so với Arsen vô cơ.

37.

Liều gây chết của As2O3 vào khoảng

a)

0,02mg/kg

b)

2mg/kg

c)

0,2 mg/kg

d)

2mg/kg

38.

Các loại thuốc trừ sâu clo hữu cơ (DDT, lindan) phân bố nhiều trong:

a)

Thân

b)

Mô mỡ

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào sừng

39.

Rượu etylic phân bổ nhiều trong:

a)

Gan

b)

Máu

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào sừng

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hợp chất tạo dẻo:

a)

Là chất lỏng nhớt, không màu, khó bay hơi, có mùi nhẹ.

b)

Là chất không tan trong nước và cacbon tetraclorua.

c)

Tan tốt trong các dung môi hữu cơ.

d)

Có thể hòa tan trong máu và những chất dịch cơ thể có chứa lipoprotein.

41.

Công thức tính hàm lượng phơi nhiễm CDI (Chronic daily intake) cho con người sẽ thay đổi dựa trên:

a)

Tần suất và khoảng thời gian phơi nhiễm

b)

Tính độc của hóa chất

c)

Tuyến phơi nhiễm

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

42.

Trong kiểm nghiệm chất độc người ta thường xác định bằng phương pháp

a)

Sắc ký

b)

Chiết với dung môi

c)

Điện di mao quản

d)

Đo phổ

43.

Liều gây chết của muối chì khi xâm nhập theo đường tiêu hóa là

a)

0,1g

b)

1g

c)

10g

d)

0,01g

44.

Nồng độ cho phép của chì Tetraetyl tại nơi làm việc

a)

0,075mg/m3

b)

0,75mg/m3

c)

7,5mg/m3

d)

75mg/m3

45.

Chất giải độc đặc hiệu trong trường hợp ngộ độc Arsen là

a)

DMSA

b)

Natri nitrit

c)

N-acetylcystein

d)

Atropin

46.

Các chất độc nào sau đây được tìm thấy có nồng độ ở trong nhà cao hơn ở ngoài trời?

a)

CO, PM2.5, Radon, Chì.

b)

CO, NO2, Polonium, Sắt.

c)

Nicotine, Amiang,Cyanua, Kẽm.

d)

CO, Radon, Kẽm, Nicotine.

47.

Ngày 5/1/2016, chuỗi sự cố liên tiếp của công ty CKC ở Cao Bằng đã giải phóng chất ô nhiễm gì ra môi trường khu vực sông Gâm:

a)

Bùn thải và nước thải chứa thuốc trừ sâu.

b)

Bùn thải và nước thải chứa chất phóng xạ.

c)

Bùn thải và nước thải chứa kim loại nặng.

d)

Bùn thải và nước thải chứa hợp chất hữu cơ khó phân hủy.

48.

Theo công bố của chính phủ ngày 30.6.2016, nguyên nhân của hậu quả môi trường ở 4 tỉnh miền Trung là:

a)

Nhà máy Formosa không xây lắp bể lọc cho trạm xử lý nước thải sinh hóa như cam kết.

b)

Nhà máy Formosa bị sự cố vỡ đường ống dẫn nước thải.

c)

Nhà máy Formosa bị sự cố trong dây chuyền sản xuất thép.

d)

Tất cả các ý kiến trên đều đúng.

49.

Theo hệ thống phân loại độc tính dựa trên LD50 đường uống ở chuột, chất độc có giá trị LD50 là 20mg/1kg thuộc nhóm nào

a)

cực độc

b)

độc tính cao

c)

độc tính trung bình

d)

độc tính thấp

50.

Những đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của ngộ độc bán cấp tính

a)

Triệu chứng ngộ độc xuất hiện sau khi tiếp xúc với chất độc 1-2 ngày

b)

Chất độc tích tụ dần trong cơ thể

c)

Thay đổi sau sắc đến cấu trúc & chức năng of tb

d)

Điều trị nhanh khỏi nhưng để lại di chứng thứ cấp nặng nề hơn