wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN Web2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thẻ dùng để phát nhạc trong HTML là:

a)

<sound>

b)

<media>

c)

<audio>

d)

track>

2.

Nếu không dùng thuộc tính controls, thì:

a)

Người dùng không thấy thanh điều khiển

b)

File không phát được

c)

File phát tự động

d)

Chỉ hiện tên file

3.

Thẻ <audio> thường hỗ trợ định dạng nào?

a)

.doc

b)

.mp3

c)

.avi

d)

.txt

4.

Thẻ nào sau đây dùng để làm nổi bật nội dung như đánh dấu bằng bút highlight?

a)

<small>

b)

<mark>

c)

<del>

d)

<ins>

5.

Trong HTML, thẻ nào dùng để biểu thị phần nội dung vừa được thêm vào và thường hiển thị có gạch chân?

a)

<u>

b)

<ins>

c)

<mark>

d)

<del>

6.

Định dạng video nào không được hỗ trợ phổ biến trên mọi trình duyệt?

a)

video/mp4

b)

video/webm

c)

video/ogg

d)

video/flv

7.

Trong thẻ <video>, thuộc tính muted có vai trò gì?

a)

Làm video phát nhỏ tiếng

b)

Làm video dừng sau 3 giây

c)

Tắt âm thanh video mặc định

d)

Chỉ hoạt động khi người dùng nhấn Play

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Video sẽ phát lặp lại, tự động phát khi trang mở, nhưng không có âm thanh ban đầu.

b)

Thuộc tính autoplay yêu cầu người dùng nhấn nút "Play" trước khi video bắt đầu phát

c)

Nếu trình duyệt không hỗ trợ định dạng mp4, video sẽ không phát được.

d)

Thẻ <source> là bắt buộc trong mọi thẻ <video>.

9.

Đâu là cú pháp đúng để nhúng một trang web bằng iframe?

10.

Thuộc tính nào của <iframe> xác định địa chỉ trang web được nhúng?

a)

href

b)

url

c)

src

d)

link

11.

Thuộc tính method trong thẻ <form> dùng để làm gì?

a)

Định nghĩa phương thức CSS áp dụng cho form

b)

Xác định phương thức gửi dữ liệu (GET hoặc POST)

c)

Chỉ định kiểu dữ liệu trả về

d)

Liên kết form với một function JavaScript

12.

Thẻ nào dưới đây không phải là thành phần của biểu mẫu?

a)

<input>

b)

<fieldset>

c)

<textarea>

d)

<article>

13.

Thẻ nào được dùng để nhập đoạn văn bản nhiều dòng trong form?

a)

<input type="text">

b)

<textarea>

c)

<textblock>

d)

<textbox>

14.

Để giới hạn độ dài ký tự nhập vào trong input, bạn dùng thuộc tính nào?

a)

length

b)

maxlength

c)

size

d)

max

15.

Câu nào sau đây tạo ra một nút gửi biểu mẫu?

a)

<input type="submit">

b)

<input type="button">

c)

<button type="link">

d)

<input type="send">

16.

Thuộc tính value trong <input> dùng để gì?

a)

Đặt tên cho input

b)

Đặt nhãn hiển thị

c)

Thiết lập giá trị mặc định

d)

Hiển thị placeholder

17.

Kiểu type="radio" trong thẻ <input> dùng để làm gì?

a)

Nhập đoạn văn

b)

Chọn nhiều mục cùng lúc

c)

Chọn một mục trong nhiều lựa chọn

d)

Tạo hiệu ứng sóng radio

18.

Để bắt buộc người dùng nhập vào ô input, cần dùng thuộc tính nào?

a)

autofocus

b)

required

c)

validate

d)

force

19.

Thuộc tính placeholder của <input> dùng để:

a)

Làm ô nhập bị ẩn

b)

Chỉ định kiểu dữ liệu đầu vào

c)

Hiển thị văn bản gợi ý mờ bên trong ô

d)

Tự động gửi dữ liệu

20.

Cặp thẻ <fieldset> và <legend> dùng để:

a)

Gộp và mô tả nhóm các thành phần form

b)

Liệt kê tất cả các input đã dùng

c)

Tạo các field dạng ẩn

d)

Ẩn/hiện các trường nhập liệu

21.

Cách nào sau đây giúp tạo một ô nhập email có kiểm tra định dạng?

a)

<input type="text" name="email">

b)

<input type="mail" name="email">

c)

<input type="email" name="email">

d)

<input type="email" validate>

22.

Khi nào nên dùng textarea thay vì input type="text"?

a)

Khi nhập văn bản dài nhiều dòng

b)

Khi cần ẩn nội dung nhập

c)

Khi nhập giá trị số

d)

Khi muốn giới hạn ký tự

23.

Nếu người dùng không nhập trường email đã có required, type="email", điều gì xảy ra khi nhấn submit?

a)

Trình duyệt hiển thị lỗi và không gửi form

b)

Form vẫn gửi nhưng báo lỗi phía server

c)

Email sẽ được đặt mặc định là null

d)

Trình duyệt sẽ tự động sinh một email giả

24.

Mã nào là sai về mặt logic hoặc cú pháp?

a)

<form method="GET" action="/search">...</form>

b)

<input type="email" name="mail" required>

c)

<input type="radio" name="gender" value="male">

d)

<input type="button" type="submit">

25.

Thẻ <article> dùng để?

a)

Tạo nội dung độc lập

b)

Định nghĩa tiêu đề

c)

Tạo menu

d)

Chứa hình ảnh

26.

Thẻ semantic nào dùng cho điều hướng?

a)

<nav>

b)

<header>

c)

<footer>

d)

<aside>

27.

Thuộc tính method trong <form> có giá trị nào?

a)

GET và SEND

b)

READ và WRITE

c)

POST và PUT

d)

GET và POST

28.

Sử dụng tag nào để tạo ra kết quả như sau:

a)

<optgroup> và <option>

b)

<select> và <li>

c)

<select>, <optgroup> và <option>

d)

<select> và <option>

29.

Khi muốn cấm người sử dụng chọn hay nhập dữ liệu vào một thành phần input trên from, ta dùng thuộc tính

a)

Checked

b)

Không thể thực hiện

c)

Enabled

d)

Disabled

30.

Đâu không phải là tên tag HTML

a)

<datalist>

b)

<dd>

c)

<dl>

d)

<image>

31.

Các tag dạng block có đặc điểm:

a)

Độ rộng mặc định bằng độ rộng của phần nội dung bên trong, không thể thay

đổi kích thước theo nội dung

b)

Độ rộng mặc định bằng 100% độ rộng của đối tượng cha, không thể dùng css

thay đổi kích thước

c)

Độ rộng mặc định bằng 100% độ rộng của đối tượng cha, có thể dùng css

thay đổi kích thước

d)

Độ rộng mặc định bằng độ rộng của phần nội dung bên trong, có thể thay đổi

kích thước theo nội dung

32.

Đâu là đặc điểm đúng của phần tử inline-block?

a)

Hiển thị như block, nhưng không bắt đầu dòng mới

b)

Chiếm toàn bộ chiều ngang phần tử cha

c)

Không thể chỉnh width hoặc height

d)

Hiển thị cùng dòng, nhưng có thể chỉnh kích thước như block

33.

Tag <img> thuộc dạng gì?

a)

Các câu trên đều sai

b)

Inline

c)

Inline-block

d)

Block

34.

Các tag nào sau đây thuộc dạng block?

a)

<div>, <h1>, <br>

b)

<div>, <p>, <span>

c)

<div>, <h1>, <ul>

d)

<div>, <ul>, <a>

35.

Sử dụng tag nào để tạo một nút nhấn yêu cầu gửi dữ liệu trong form:

a)

<button>Send</button>

b)

<Input type=submit value=Send>

c)

<Input type=text name=Send>

d)

<Input type=send value=Send>

36.

Câu nào sau đây dùng để tạo ra đoạn văn bên dưới:

a)

<p> This &nbsp &nbsp is a

paragraph </p>

b)

c)

Tất cả các lựa chọn khác đều sai

d)

<p> This is a

paragraph</p>

37.

Khi người dùng nhấn nút Submit, thông tin của một input sẽ được gửi đi theo dạng:

a)

Type=value

b)

Id=value

c)

Name=value

d)

Class=value

38.

Tag <datalist> dùng để:

a)

Kết nối CSDL

b)

Tạo danh sách lựa chọn như <select>

c)

Tạo danh sách lựa chọn được viết sẵn cho <input>

d)

Chứa nội dung một from

39.

Đoạn code sau đây bị sai, phải sửa lại như thế nào?

a)

Đặt tag <meta> ở trên, rồi mới tới <style> .... </style>

b)

Tag <style> không được phép đặt trong <head>

c)

Đưa <title> ra ngoài <style>

d)

Các câu trên đều sai

40.

ở hình trên khi gửi form đi, trên thanh address có nội dung:

a)

<dia-chi-server>/getform.php?name=Hong?mk=abcdef

b)

<dia-chi-server>/getform.php?name=Hong&pass=abcdef

c)

<dia-chi-server>/getform.php?ten=Hong?id=abcdef

d)

<dia-chi-server>/getform.php&name=Hong?pass=abcdef

41.

Khi viết <form name="my_form" action="#" method="get"> nghĩa là:

a)

Dữ liệu trên form được gửi tới trang web tên get với phương thức post

b)

Tất cả các ý khác đều sai

c)

Dữ liệu trên form được gửi tới trang web tên my_form với phương thức get

d)

Dữ liệu trên form được gửi tới chính trang web hiện hành với phương thức get

42.

Để nhóm các thành phần của form vào một nhóm, ta dùng tag

a)

<inputset>

b)

<legend>

c)

<fieldset>

d)

<optgroup>

43.

Thẻ <input type="button"> dùng để làm gì?

a)

Tạo một ô text để nhập dữ liệu

b)

Tất cả đều đúng

c)

Tạo một vùng có nhiều cột nhiều dòng

d)

Tạo một nút lệnh lên trên form

44.

Khi người dùng chọn Hanoi, dữ liệu gửi đi sẽ có dạng

a)

?tp=2

b)

?city=2

c)

?tp=Hanoi

d)

?city=Hanoi

45.

Để có kết quả như sau (khi người dùng click chọn), ta viết code HTML như thế nào?

a)

b)

c)

d)

46.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Các thành phần inline và block theo mặc định xếp từ trái sang phải trên một dòng.

b)

Các thành phần dạng inline mặc định sẽ nằm từ trái sang phải trên một dòng và các thành phần dạng block mặc định sẽ nằm từ trên xuống dưới (tự động xuống dòng).

c)

Vị trí mặc định của các thành phần inline và block là như nhau.

d)

Các thành phần inline và block theo mặc định xếp từ trái sang phải trên một dòng.

47.

Thuộc tính alt của thẻ <img> có ý nghĩa gì?

a)

Chỉ định kích thước thay thế của hình ảnh.

b)

Cung cấp văn bản thay thế cho hình ảnh nếu không tải được hoặc cho trình đọc màn hình.

c)

Đặt tên file thay thế cho hình ảnh.

d)

Định nghĩa hình ảnh thay thế khi người dùng di chuột qua.

48.

Thẻ <label> trong form có mục đích chính là gì? A. Định nghĩa một tiêu đề cho toàn bộ form. B. Cung cấp một nhãn văn bản cho một phần tử form (ví dụ: <input>), giúp tăng khả năng truy cập (accessibility). C. Tạo một đoạn văn bản nhấn mạnh. D. Đặt tên cho form.

a)

Định nghĩa một tiêu đề cho toàn bộ form.

b)

Cung cấp một nhãn văn bản cho một phần tử form (ví dụ: <input>), giúp tăng khả năng truy cập.

c)

Tạo một đoạn văn bản nhấn mạnh

d)

Đặt tên cho form

49.

Thuộc tính for của thẻ <label> được sử dụng để liên kết nhãn với phần tử form nào?

a)

Phần tử id khớp với giá trị của for.

b)

Phần tử name khớp với giá trị của for

c)

Phần tử class khớp với giá trị của for

d)

Phần tử value khớp với giá trị của for.

50.

Thẻ HTML5 ngữ nghĩa nào thường được dùng để đại diện cho một phần nội dung độc lập, có thể tái sử dụng một cách độc lập (ví dụ: một bài blog, một bình luận)?

a)

<section>

b)

<article>

c)

<aside>

d)

<main>