NEW
Font size
WorksheetsTN Web2
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Thẻ dùng để phát nhạc trong HTML là:
<sound>
<media>
<audio>
track>
Nếu không dùng thuộc tính controls, thì:
Người dùng không thấy thanh điều khiển
File không phát được
File phát tự động
Chỉ hiện tên file
Thẻ <audio> thường hỗ trợ định dạng nào?
.doc
.mp3
.avi
.txt
Thẻ nào sau đây dùng để làm nổi bật nội dung như đánh dấu bằng bút highlight?
<small>
<mark>
<del>
<ins>
Trong HTML, thẻ nào dùng để biểu thị phần nội dung vừa được thêm vào và thường hiển thị có gạch chân?
<u>
<ins>
<mark>
<del>
Định dạng video nào không được hỗ trợ phổ biến trên mọi trình duyệt?
video/mp4
video/webm
video/ogg
video/flv
Trong thẻ <video>, thuộc tính muted có vai trò gì?
Làm video phát nhỏ tiếng
Làm video dừng sau 3 giây
Tắt âm thanh video mặc định
Chỉ hoạt động khi người dùng nhấn Play
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Video sẽ phát lặp lại, tự động phát khi trang mở, nhưng không có âm thanh ban đầu.
Thuộc tính autoplay yêu cầu người dùng nhấn nút "Play" trước khi video bắt đầu phát
Nếu trình duyệt không hỗ trợ định dạng mp4, video sẽ không phát được.
Thẻ <source> là bắt buộc trong mọi thẻ <video>.
Đâu là cú pháp đúng để nhúng một trang web bằng iframe?
<iframe href="https://example.com"></iframe>
<iframe url="https://example.com"></iframe>
<iframe src="https://example.com"></iframe>
<iframe link="https://example.com">
Thuộc tính nào của <iframe> xác định địa chỉ trang web được nhúng?
href
url
src
link
Thuộc tính method trong thẻ <form> dùng để làm gì?
Định nghĩa phương thức CSS áp dụng cho form
Xác định phương thức gửi dữ liệu (GET hoặc POST)
Chỉ định kiểu dữ liệu trả về
Liên kết form với một function JavaScript
Thẻ nào dưới đây không phải là thành phần của biểu mẫu?
<input>
<fieldset>
<textarea>
<article>
Thẻ nào được dùng để nhập đoạn văn bản nhiều dòng trong form?
<input type="text">
<textarea>
<textblock>
<textbox>
Để giới hạn độ dài ký tự nhập vào trong input, bạn dùng thuộc tính nào?
length
maxlength
size
max
Câu nào sau đây tạo ra một nút gửi biểu mẫu?
<input type="submit">
<input type="button">
<button type="link">
<input type="send">
Thuộc tính value trong <input> dùng để gì?
Đặt tên cho input
Đặt nhãn hiển thị
Thiết lập giá trị mặc định
Hiển thị placeholder
Kiểu type="radio" trong thẻ <input> dùng để làm gì?
Nhập đoạn văn
Chọn nhiều mục cùng lúc
Chọn một mục trong nhiều lựa chọn
Tạo hiệu ứng sóng radio
Để bắt buộc người dùng nhập vào ô input, cần dùng thuộc tính nào?
autofocus
required
validate
force
Thuộc tính placeholder của <input> dùng để:
Làm ô nhập bị ẩn
Chỉ định kiểu dữ liệu đầu vào
Hiển thị văn bản gợi ý mờ bên trong ô
Tự động gửi dữ liệu
Cặp thẻ <fieldset> và <legend> dùng để:
Gộp và mô tả nhóm các thành phần form
Liệt kê tất cả các input đã dùng
Tạo các field dạng ẩn
Ẩn/hiện các trường nhập liệu
Cách nào sau đây giúp tạo một ô nhập email có kiểm tra định dạng?
<input type="text" name="email">
<input type="mail" name="email">
<input type="email" name="email">
<input type="email" validate>
Khi nào nên dùng textarea thay vì input type="text"?
Khi nhập văn bản dài nhiều dòng
Khi cần ẩn nội dung nhập
Khi nhập giá trị số
Khi muốn giới hạn ký tự
Nếu người dùng không nhập trường email đã có required, type="email", điều gì xảy ra khi nhấn submit?
Trình duyệt hiển thị lỗi và không gửi form
Form vẫn gửi nhưng báo lỗi phía server
Email sẽ được đặt mặc định là null
Trình duyệt sẽ tự động sinh một email giả
Mã nào là sai về mặt logic hoặc cú pháp?
<form method="GET" action="/search">...</form>
<input type="email" name="mail" required>
<input type="radio" name="gender" value="male">
<input type="button" type="submit">
Thẻ <article> dùng để?
Tạo nội dung độc lập
Định nghĩa tiêu đề
Tạo menu
Chứa hình ảnh
Thẻ semantic nào dùng cho điều hướng?
<nav>
<header>
<footer>
<aside>
Thuộc tính method trong <form> có giá trị nào?
GET và SEND
READ và WRITE
POST và PUT
GET và POST
Sử dụng tag nào để tạo ra kết quả như sau:
<optgroup> và <option>
<select> và <li>
<select>, <optgroup> và <option>
<select> và <option>
Khi muốn cấm người sử dụng chọn hay nhập dữ liệu vào một thành phần input trên from, ta dùng thuộc tính
Checked
Không thể thực hiện
Enabled
Disabled
Đâu không phải là tên tag HTML
<datalist>
<dd>
<dl>
<image>
Các tag dạng block có đặc điểm:
Độ rộng mặc định bằng độ rộng của phần nội dung bên trong, không thể thay
đổi kích thước theo nội dung
Độ rộng mặc định bằng 100% độ rộng của đối tượng cha, không thể dùng css
thay đổi kích thước
Độ rộng mặc định bằng 100% độ rộng của đối tượng cha, có thể dùng css
thay đổi kích thước
Độ rộng mặc định bằng độ rộng của phần nội dung bên trong, có thể thay đổi
kích thước theo nội dung
Đâu là đặc điểm đúng của phần tử inline-block?
Hiển thị như block, nhưng không bắt đầu dòng mới
Chiếm toàn bộ chiều ngang phần tử cha
Không thể chỉnh width hoặc height
Hiển thị cùng dòng, nhưng có thể chỉnh kích thước như block
Tag <img> thuộc dạng gì?
Các câu trên đều sai
Inline
Inline-block
Block
Các tag nào sau đây thuộc dạng block?
<div>, <h1>, <br>
<div>, <p>, <span>
<div>, <h1>, <ul>
<div>, <ul>, <a>
Sử dụng tag nào để tạo một nút nhấn yêu cầu gửi dữ liệu trong form:
<button>Send</button>
<Input type=submit value=Send>
<Input type=text name=Send>
<Input type=send value=Send>
Câu nào sau đây dùng để tạo ra đoạn văn bên dưới:
<p> This     is a
paragraph </p>
Tất cả các lựa chọn khác đều sai
<p> This is a
paragraph</p>
Khi người dùng nhấn nút Submit, thông tin của một input sẽ được gửi đi theo dạng:
Type=value
Id=value
Name=value
Class=value
Tag <datalist> dùng để:
Kết nối CSDL
Tạo danh sách lựa chọn như <select>
Tạo danh sách lựa chọn được viết sẵn cho <input>
Chứa nội dung một from
Đoạn code sau đây bị sai, phải sửa lại như thế nào?
Đặt tag <meta> ở trên, rồi mới tới <style> .... </style>
Tag <style> không được phép đặt trong <head>
Đưa <title> ra ngoài <style>
Các câu trên đều sai
ở hình trên khi gửi form đi, trên thanh address có nội dung:
<dia-chi-server>/getform.php?name=Hong?mk=abcdef
<dia-chi-server>/getform.php?name=Hong&pass=abcdef
<dia-chi-server>/getform.php?ten=Hong?id=abcdef
<dia-chi-server>/getform.php&name=Hong?pass=abcdef
Khi viết <form name="my_form" action="#" method="get"> nghĩa là:
Dữ liệu trên form được gửi tới trang web tên get với phương thức post
Tất cả các ý khác đều sai
Dữ liệu trên form được gửi tới trang web tên my_form với phương thức get
Dữ liệu trên form được gửi tới chính trang web hiện hành với phương thức get
Để nhóm các thành phần của form vào một nhóm, ta dùng tag
<inputset>
<legend>
<fieldset>
<optgroup>
Thẻ <input type="button"> dùng để làm gì?
Tạo một ô text để nhập dữ liệu
Tất cả đều đúng
Tạo một vùng có nhiều cột nhiều dòng
Tạo một nút lệnh lên trên form
Khi người dùng chọn Hanoi, dữ liệu gửi đi sẽ có dạng
?tp=2
?city=2
?tp=Hanoi
?city=Hanoi
Để có kết quả như sau (khi người dùng click chọn), ta viết code HTML như thế nào?
Câu nào sau đây đúng?
Các thành phần inline và block theo mặc định xếp từ trái sang phải trên một dòng.
Các thành phần dạng inline mặc định sẽ nằm từ trái sang phải trên một dòng và các thành phần dạng block mặc định sẽ nằm từ trên xuống dưới (tự động xuống dòng).
Vị trí mặc định của các thành phần inline và block là như nhau.
Các thành phần inline và block theo mặc định xếp từ trái sang phải trên một dòng.
Thuộc tính alt của thẻ <img> có ý nghĩa gì?
Chỉ định kích thước thay thế của hình ảnh.
Cung cấp văn bản thay thế cho hình ảnh nếu không tải được hoặc cho trình đọc màn hình.
Đặt tên file thay thế cho hình ảnh.
Định nghĩa hình ảnh thay thế khi người dùng di chuột qua.
Thẻ <label> trong form có mục đích chính là gì? A. Định nghĩa một tiêu đề cho toàn bộ form. B. Cung cấp một nhãn văn bản cho một phần tử form (ví dụ: <input>), giúp tăng khả năng truy cập (accessibility). C. Tạo một đoạn văn bản nhấn mạnh. D. Đặt tên cho form.
Định nghĩa một tiêu đề cho toàn bộ form.
Cung cấp một nhãn văn bản cho một phần tử form (ví dụ: <input>), giúp tăng khả năng truy cập.
Tạo một đoạn văn bản nhấn mạnh
Đặt tên cho form
Thuộc tính for của thẻ <label> được sử dụng để liên kết nhãn với phần tử form nào?
Phần tử id khớp với giá trị của for.
Phần tử name khớp với giá trị của for
Phần tử class khớp với giá trị của for
Phần tử value khớp với giá trị của for.
Thẻ HTML5 ngữ nghĩa nào thường được dùng để đại diện cho một phần nội dung độc lập, có thể tái sử dụng một cách độc lập (ví dụ: một bài blog, một bình luận)?
<section>
<article>
<aside>
<main>
