wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bột - Cốm - Pellet

Total questions: 49

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Thuốc bột là dạng thuốc....... gồm các hạt.......... có độ..... xác định

(a)  

2.

Thuốc bột trong đông y gọi là thuốc gì

(a)  

3.

Có mấy cách phân loại thuốc bột

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Theo cách phân loại dựa vào kích thước tiểu phân, có mấy loại bột

a)

Bột thô

Bột nửa thô

Bột nửa mịn

Bột mịn

Bột rất mịn

b)

Bột thô

Bột nửa thô

Bột nửa mịn

Bột mịn

c)

Bột thô

Bột mịn

Bột rất mịn

d)

Bột rất thô

Bột nửa thô

Bột nửa mịn

Bột mịn

Bột rất mịn

5.

Ưu điểm lớn nhất của dạng thuốc bột là: (chưa bt chính xác câu trả lời)

a)

Kỹ thuật bào chế đơn giản, dễ đóng gói và vận chuyển

b)

Ổn định về mặt hóa học, tương đối bền trong quá trình bảo quản

c)

Ít xảy ra tương tác, tương kỵ so với dạng thuốc lỏng

d)

Bột dùng ngoài có thể tạo được các mảng che chở cho vết thương, làm cho vết thương chóng lành do có khả năng hút dịch chiết, làm sạch khô vết thương

e)

SKD cao so với các dạng thuốc rắn khác

6.

Nhược điểm lớn nhất của dạng thuốc bột là

a)

Dễ hút ẩm

b)

Không thích hợp với dược chất có mùi vị khó chịu và kích ứng đường tiêu hóa

c)

SKD thấp

d)

Tất cả đều đúng

7.

Có mấy ý đúng trong phương pháp phân chia cơ học để tạo bột mịn trong kĩ thuật bào chế bột đơn

  1. 1. Va đập là tác động sát bề mặt nguyên liệu

  2. 2. Nén ép là tác động đột ngột từ trên xuống bề mặt NL

  3. 3. Nghiền mài là tác động trên bề mặt NL theo nhiều hướng

  4. 4. Cắt che là lực tác động bởi những vật sắc nhọn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Máy xay mâm

a)

A. Nghiền mài

b)

B. Cắt chẻ

c)

C. Va đập

d)

A.B đúng

e)

Tất cả đều đúng

9.

Máy nghiền búa

a)

Va đập

b)

Cắt chẻ

c)

Nghiền mài

d)

nén ép

10.

Máy xay trục

a)

Nén ép

b)

Va đập

c)

Nghiền mài

d)

Cắt chẻ

11.

Máy nghiền bi

a)

nén ép

b)

va đập

c)

nghiền mài

d)

cắt chẻ

12.

Ưu điểm của máy nghiền bi

a)

Kết hợp được với nghiền và rây

b)

Không bay bụi ra ngoài

c)

Tiết kiệm thời gian

d)

Tất cả đều đúng

13.

Máy nghiền siêu mịn có thể nghiền đến kích thước bao nhiêu

a)

mm

b)

nm

c)

micro m

d)

pm

14.

Trong pp phân chia đặc biệt, lợi dụng dung môi ether để phân chia

a)

Long não

b)

terpin hydrat

c)

caffein

d)

thủy phỉ chu sa, thân sa

15.

Trong pp phân chia đặc biệt, lợi dụng dung môi cồn để phân chia

a)

Long não

b)

Terpin hydrat

c)

Thủy phỉ chu sa, thân sa

d)

Caffein

16.

Đối với một số dược chất rắn dai bền, trơn, khó nghiền mịn, thường cho dung môi dễ bay hơi để phá vỡ cấu trúc tinh thể

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Trong pp phân chia đặc biệt, lợi dụng môi trường nước để phân chia

a)

Thủy phỉ chu sa, thân sa chứa Hg2S

b)

Terpin hydrat

c)

Long não

d)

Caffein

18.

Nghiền khoáng vật trong nước để được bột mịn hơn, tinh khiết hơn và tránh sự thủy phân hoạt chất

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Trong phương pháp lợi dụng nhiệt độ dùng phương pháp nào

a)

A. Thăng hoa (đông khô)

b)

B. Phun sương (phun sấy)

c)

Sấy

d)

A,B đúng

e)

Tất cả đều đúng

20.

Bột phun sương thường có hình dẹt khó trơn chảy

a)

Sai

b)

Đúng

21.

Đối với bột kép chứa chất lỏng nếu khối lượng chất lỏng vượt quá .... so với dược chất rắn thì làm cho hỗn hợp bột không đảm bảo độ khô tơi

a)

10%

b)

15%

c)

20%

d)

30%

22.

Đối với bột kép chứa các dược chất mềm thì nếu bột kép chứa trên ..... thfi làm ẩm bột gây bẩn cối

a)

10%

b)

15%

c)

20%

d)

30%

23.

Bột pha hỗn dịch phải đầy đủ các thành phần như chất gây thấm, chất ổn định

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Hàm ẩm của thuốc bột

a)

Không quá 9%

b)

Không quá 5%

c)

Không quá 10%

d)

Không quá `15%

25.

Giới hạn nhiễm khuẩn chỉ làm với các thuốc bột có nguồn gốc dược liệu

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Thuốc cốm là dạng thuốc ....... có dạng ....xốp hoặc .... xốp, thường dùng để uống với ít nước hay một chất lỏng thích hợp hoặc pha thành dung dịch, hỗn dịch hay siro

(a)  

27.

Tiêu chí độ tan của thuốc bột không chỉ đánh giá với các thuốc sủi bọt

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Độ vô khuẩn chỉ thử đối với các thuốc bột có nguồn gốc dược liệu

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Hình dạng tiểu phân ảnh hưởng đến khả năng trơn chảy nhưng ko ảnh hưởng đến khả năng liên kết của khối bột

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Trong thuốc bột, tá dược chống dính là

a)

Talc

Magie stearat

aerosil

b)

Talc

Magie carbonat

aerosil

c)

Lactose

Magie stearat

aerosil

d)

Talc

Magie stearat

Tinh dầu

31.

Tốc độ trơn chảy của khối bột phụ thuộc vào bao nhiêu yếu tố

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Trong phương pháp xát hạt ướt sấy hạt ở nhiệt đô bao nhiêu

a)

40 - 70 oC

b)

50 - 80 oC

c)

60 - 90oC

d)

70 - 100oC

33.

Có bao nhiêu phương pháp bào chế cốm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

PP phun sấy thường được áp dụng để điều chế cốm thuốc từ (a)  

35.

Chọn câu đúng

a)

Trong phương pháp tạo hạt tầng sôi tá dược dính lỏng được phun từ ngoài vào

b)

Trong phương pháp tạo hạt tầng sôi bột dược chất được phun từ ngoài vào

c)

Trong phương pháp tạo hạt tầng sôi bột dược chất và tá dược dính lỏng đều được phun từ ngoài vào

d)

Tất cả đều được

36.

Hàm ẩm của cốm

a)

<= 5%

b)

<=9%

c)

<=15%

d)

<=10%

37.

Có bao nhiêu phương pháp bào chế pellet

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Đặc điểm của pp đùn - tạo cầu

  1. 1. Có 3 giai đoạn: tạo khối ẩm - đùn thành sơi, cắt đoạn - làm trọn (tạo cầu), Làm khô

  2. 2. Độ bền cơ học thấp

  3. 3. Kích thước đều, năng suất cao

  4. 4. Cần phải so thiết bị chuyên dụng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

PP bồi dần từng lớp trong bào chế pellet

a)

Bồi dần từ hỗn hợp bột kép và tá dược dính lỏng

b)

Bồi dần từ hỗn hợp bột kép và tá dược độn

c)

Bồi dần từ hỗn hợp bột kép và tá dược trơn

d)

Bồi dần từ hỗn hợp bột kép và tá dược điều hương

40.

PP bồi dần từng lớp tạo pellet tròn đều, đồ bền cơ học cao, đơn giản, dễ thực hiện nhưng năng suất cao

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Pellet thường có kích thước nhỏ, đồng nhất, độ xốp cao

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Trong bào chế cốm, phương pháp phun sấy không thích hợp với những chất nhạy cảm với nhiệt

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Theo dược điển VN V cỡ rây theo tiêu chuẩn ISO gồm mấy số rây

a)

12

b)

22

c)

25

d)

20

44.

Dụng cụ dùng để nghiền dược chất khô giòn là

a)

Cối sứ

b)

Cối thủy tinh

c)

Cối đá mã não

d)

Cối sắt đồng

e)

Thuyền tán

45.

Dược chất có màu dễ bị oxy hóa được nghiền trong

a)

Cối sứ

b)

Cối thủy tinh

c)

Cối đá mã não

d)

Cối sắt đồng

e)

Thuyền tán

46.

Dược chất rắn cần độ mịn cao được nghiền trong

a)

Cối sứ

b)

Cối thủy tinh

c)

Cối đá mã não

d)

Cối sắt đồng

e)

Thuyền tán

47.

Giã dược liệu là quả hạt cứng hay để luyện khối dẻo dùng

a)

Cối sứ

b)

Cối thủy tinh

c)

Cối đá mã não

d)

Cối sắt đồng

e)

Thuyền tán

48.

Nghiền mịn các dược liệu có nguồn gốc thảo mộc hay khoáng vật kết hợp nhiều cơ chế phân chia

a)

Cối sứ

b)

Cối thủy tinh

c)

Cối đá mã não

d)

Cối sắt đồng

e)

Thuyền tán

49.

Bột phân liều bằng cách ước lượng bằng mắt, mỗi lần chia ko quá

a)

20 liều

b)

30 liều

c)

15 liều

d)

10 liều