Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

qz duyên

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Meloxicam thời gian bán thải là 20h , dùng bao nhiêu lần 1 ngày :

a)

1 lần/ ngày

b)

2 lần/ngày

c)

3 lần/ngày

d)

4 lần/ngày

2.

Khi dùng INH dài ngày, cần dùng thêm vitamin b6 để tránh tai biến

a)

Điếc

b)

Chóng mặt

c)

Ù tai

d)

Rối loạn thần kinh

3.

Thông số Tmax trong DƯỢC ĐỘNG HỌC có ý nghĩa gì ?

a)

là nồng độ cao nhất còn an toàn trong trị liệu

b)

là cường độ tác động tối đa của thuốc

c)

là nồng độ thuốc đạt được trong máu trong quá trình hấp thu

d)

là nồng độ tối đa của thuốc đạt được trong máu trong quá trình hấp thu

4.

URE máu là XÉT NGHIỆM đánh giá

a)

Chỉ trong suy thận

b)

Trong trường hợp suy thận , suy gan nặng

c)

Chỉ trong bệnh lí tim mạch

d)

Bệnh lí gan và bệnh lí tim mạch.

5.

Nguy cơ mắc bệnh xơ vữa động mạch khi LDL - cholesterol :

a)

Tăng

b)

Bình Thường

c)

Giảm

d)

Tăng bằng HDl - cholesterol

6.

Nguồn thông tin cấp 2 là

a)

Pubmed

b)

Dược thư quốc gia Việt Nam

c)

Drugbank.vn

d)

Drugs.com

7.

Chiến lược tìm kiếm thông tin thuốc

a)

Nguồn thông tin cấp 1- cấp 2 - cấp 3

b)

Nguồn thông tin cấp 1- cấp 3 - cấp 2

c)

Nguồn thông tin cấp 3 - cấp 2 - cấp 1

d)

Nguồn thông tin cấp 3 - cấp 1 - cấp 2

8.

Thuốc nào có nguy cơ dễ gây hội chứng Reye cho trẻ ?

a)

Tetracyclin

b)

Sulfamid

c)

Aspirin

d)

Erythromycin

9.

Nhóm thuốc làm đóng sụn tiếp hợp ở đầu xương nên không dùng cho trẻ dưới 15 tuổi

a)

Tetracyclin

b)

Sulfamid

c)

Macrolid

d)

Quinolon

10.

Theo khuyến cáo của WHO, khi bị đau nhẹ ta nên lựa chọn thuốc sử dụng chủ yếu là:

a)

Paracetamol hoặc NSAIDs

b)

Paracetamol hoặc Opioid nhẹ

c)

Opioid nhẹ

d)

Opioid mạnh

11.

Thuốc NSAIDs thường làm nặng thêm tình trạng HEN do:

a)

Ức chế men Phosphollpase A2

b)

Ức chế tổng hợp Prostaglandin

c)

Người bị hen dễ nhạy cảm nhóm NSAIDs

d)

Tăng tổng hợp Leucotrien

12.

Nguyên tắc chung khi dùng kháng sinh:

a)

Chỉ dùng khi có nhiễm khuẩn và virus

b)

Dùng đủ thời gian, khi hết sốt phải ngưng thuốc ngay

c)

Dùng càng sớm càng tốt

d)

Phối hợp kháng sinh ngay từ đầu

13.

Kháng sinh có tác dụng ưu tiên trên hệ tiết niệu:

a)

Gentamycin

b)

Rifampicin

c)

Spectinomycin

d)

Co - trimoxazol

14.

Diện tích dưới đường cong (AUC) biểu thị điều gì ?

a)

Nồng độ thuốc tại một thời điểm nhất định

b)

Lượng thuốc vào được vòng tuần hoàn ở dạng còn hoạt tính sau một thời gian

c)

Tốc độ hấp thu thuốc

d)

Thời gian bán thải của thuốc

15.

Đơn vị của AUC thường dùng là gì ?

a)

mg.h/L

b)

mg/mL

c)

mg/kg

d)

mg.h/kg

16.

Từ giá trị AUC có thể tính được thông số nào sau đây ?

a)

Thời gian bán thải

b)

Thể tích phân bố

c)

Sinh khả dụng

d)

Độ thanh thải

17.

Sinh khả dụng (F%) là thông số biểu thị:

a)

Tỷ lệ thuốc vào được vòng tuần hoàn ở dạng còn hoạt tính so với liều đã dùng

b)

Chỉ tốc độ hấp thu thuốc

c)

Chỉ thời gian bán thải

d)

Chỉ nồng độ thuốc tối đa trong máu

18.

Các thông số liên quan đến sinh khả dụng là:

a)

AUC, Vd, Cl

b)

AUC, Tmax, Cmax

c)

Tmax, t1/2, Vd

d)

Cmax, Cl, t1/2

19.

Sinh khả dụng tuyệt đối được tính dựa trên:

a)

Tỷ lệ AUC đường ngoài tĩnh mạch so với AUC đường tĩnh mạch

b)

Tỷ lệ Tmax uống so với Tmax tiêm

c)

Cmax uống so với Cmax tiêm

d)

Liều thuốc chia cho Vd

20.

Sinh khả dụng tương đối là sự so sánh giữa:

a)

Hai chế phẩm cùng hoạt chất, cùng liều, cùng đường dùng

b)

Hai thuốc khác nhau

c)

Cùng hoạt chất nhưng khác liều lượng

d)

Cùng liều, khác dạng đường dùng (uống và tiêm)

21.

Khoảng giá trị sinh khả dụng tương đối (F%) để coi 2 chế phẩm tương đương sinh học là:

a)

50 - 70%

b)

80 - 125%

c)

90 - 150%

d)

100 - 200%

22.

Yếu tố nào dưới đây có thể làm thay đổi sinh khả dụng đường uống?

a)

Tốc độ thải trừ qua thận

b)

Cân nặng bệnh nhân

c)

Giới tính bệnh nhân

d)

Tương tác thuốc - thuốc, thuốc - thức ăn

23.

Công thức tính thể tích phân bố (Vd)

a)

Vd = (D x F)/ Cp

b)

Vd ~ Cl/ t1/2

c)

Vd ~ Cmax/Tmax

d)

Vd ~ AUC/D

24.

Đơn vị của thể tích phân bố thường dùng là:

a)

L hoặc L/kg

b)

mg/ L

c)

giờ

d)

mg/kg

25.

Thể tích phân bố biểu thị:

a)

Thể tích cần có để toàn bộ thuốc phân bố ở nồng độ bằng nồng độ huyết tương

b)

Thể tích máu toàn phần

c)

Thể tích dịch ngoại bào

d)

Thể tích nước tiểu

26.

Nếu một thuốc có Vd rất lớn, điều đó cho thấy:

a)

Thuốc khuếch tán nhiều vào mô

b)

Thuốc chủ yếu ở lại trong huyết tương

c)

Thuốc khó thấm qua màng tế bào

d)

Thuốc thải trừ nhanh qua thận

27.

Digoxin có Vd khoảng 7 L/kg. Đặc điểm này cho thấy điều gì?

a)

Digoxin phân bố nhiều vào các mô

b)

Digoxin chỉ khu trú trong máu

c)

Digoxin không thấm vào mô

d)

Digoxin thải trừ hoàn toàn qua thận

28.

Ý nghĩa lâm sàng của Vd:

a)

Giúp tính liều thuốc cần thiết để đạt nồng độ trong huyết tương mong muốn

b)

Giúp xác định tần xuất dùng thuốc

c)

Giúp dự đoán tác dụng phụ

d)

Giúp xác định sinh khả dụng

29.

Khi đánh giá sinh khả dụng của các thuốc , việc xem xét Tmax và Cmax quan trọng khi :

a)

Thuốc có phạm vi điều trị hẹp

b)

Thuốc có thời gian bán thải dài

c)

Thuốc dùng theo đường tiêm

d)

Thuốc có sinh khả dụng > 80%

30.

Thức ăn có thể làm ảnh hưởng đến thuốc bằng cách nào

a)

làm thay đổi màu sắc thuốc

b)

làm thay đổi mức hấp thu, phân bố, chuyển hóa và thải trừ

c)

Chỉ làm thuốc dễ nuốt hơn

d)

Không ảnh hưởng gì đến thuốc

31.

Nếu thuốc uống lúc đói , thuốc lưu lại dạ dày khoảng :

a)

10-30p

b)

1- 2 h

c)

3 - 4 h

d)

5 - 6 h

32.

Thuốc bao tan trong ruột nên uống

a)

Ngay sau khi ăn no

b)

Trước bữa ăn 30p - 1h hoặc sau ăn 1 - 2h

c)

Cùng thức ăn nhiều dầu mỡ

d)

Trước khi đi ngủ

33.

Thức ăn nhiều chất béo làm tăng hấp thu của các chất nào sau đây

a)

Amoxicilin

b)

Vitamin A , D , E, K

c)

Ampicilin

d)

Sulfamid

34.

Aspirin dạng viên nén uống sau khi ăn sẽ :

a)

Giảm sinh khả dụng

b)

Tăng hấp thu nhanh hơn

c)

Không bị ảnh hưởng bởi thức ăn

d)

Giảm độc tính nhưng không ảnh hưởng hấp thu

35.

Ví dụ thuốc được thức ăn làm tăng hấp thu

a)

Erythromycin base

b)

Cephalexin

c)

Griseofulvin

d)

Isoniazid

36.

Thức ăn nhiều Tyramin ( phomat , rượu vang đỏ ....) khi dùng cùng IMAO có thể gây

a)

Tăng huyết áp , tim đập nhanh

b)

Giảm tác dụng thuốc

c)

Gây ngủ gà

d)

Không có ảnh hưởng

37.

Thức ăn nhiều Vitamin K ảnh hưởng tới tác dụng của thuốc nào sau đây

a)

Corticoid

b)

Warfarin , Dicoumarol

c)

Digoxin

d)

Amoxicilini

38.

Đồ uống tốt nhất khi uống thuốc là loại đồ uống nào

a)
Nước lọc
b)

Nước cam

c)
Cà phê
d)

Nước ngọt có gas

39.

Lượng nước nên dùng khi uống thuốc thông thường

a)

200- 300ml

b)

Không cần nước

c)

10 - 20 ml

d)

50 -100ml

40.

Uống thuốc với nhiều nước có lợi gì

a)

Giảm nguy cơ kích ứng thực quản, tăng độ tan, hỗ trợ thải trừ

b)

Làm thuốc mất tác dụng

c)

Giảm sinh khả dụng

d)

Tăng nguy cơ loét dạ dày

41.

Thuốc nào sau đây cần dùng ít nước khi uống thuốc

a)

Niclosamid

b)

Digoxin

c)

Amoxicilin

d)

Vitamin C

42.

Thuốc corticoid nên uống vào thời điểm nào trong ngày

a)

buổi sáng 6 -8h

b)

Trưa sau bữa ăn

c)

buổi tối.

d)

Lúc nào cũng được

43.

Thuốc chống tăng huyết áp thường nên uống

a)

Buổi sáng

b)

Buổi tối

c)

Khi nào huyết áp hạ

d)

Trước khi ăn

44.

Thuốc giảm tiết HCl dịch vị nên uống

a)

Buổi trưa

b)

Buổi tối trước khi đi ngủ

c)

Ngay sau ăn sáng

d)

Trưa trước bữa ăn

45.

Theo WHO ( 2002) phản ứng bất lợi của thuốc ( ADR) là :

a)

Phản ứng xảy ra khi thuốc dùng quá liều cố ý

b)

Phản ứng độc hại , không định trước, xuất hiện ở liều thường dùng

c)

Phản ứng khi dùng sai thuốc

d)

Phản ứng xảy ra do bệnh nền tiến triển

46.

Biến cố bất lợi của thuốc ( ADE) là

a)

Tai biến trong điều trị nhưng nguyên nhân có thể do bệnh hoặc yếu tố khác, không nhất thiết do thuốc

b)

Luôn luôn là do thuốc gây ra

c)

Chỉ gặp khi dùng thuốc sai liều

d)

Là phản ứng dị ứng nặng

47.

ADR thường gặp có tần suất như thế nào

a)

>1/100

b)

1/1000 - 1/100

c)

< 1/1000

d)

Chỉ khi dùng kéo dài

48.

ADR typ A có đặc điểm

a)

Không tiên lượng được

b)

Phụ thuộc liều, tiên lượng được

c)

Không liên quan đến đặc tính dược lí

d)

Do yếu tố miễn dịch

49.

Ví dụ ADR typ A

a)

Dị ứng thuốc

b)

Sốc phản vệ

c)

Hạ đường huyết do dùng thuốc điều trị đái tháo đường

d)

Hội chứng Stevens - Johnson

50.

ADR typ B có đặc điểm

a)

Không tiên lượng được, thường liên quan di truyền hoặc miễn dịch

b)

Phụ thuộc liều

c)

Thường gặp , dễ kiểm soát

d)

Là tác dụng dược lí quá mức