wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktvm c8

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Những yếu tố nào sau đây có thể dẫn đến thâm hụt cán cân thương mại của 1 nước?

a)

Đồng nội tệ xuống giá so với ngoại tệ

b)

Sự gia tăng đầu tư trực tiếp nước ngoài

c)

Thu nhập của các nước đối tác mậu dịch chủ yếu tăng

d)

Chính phủ trợ cấp xuất khẩu

2.

Những trường hợp nào sau đây không tạo ra áp lực lạm phát :

a)

Cán cân thanh toán thặng dư trong 1 thời gian dài

b)

Giá của các nguyên liệu nhập khẩu chủ yếu gia tăng nhiều

c)

Một phần lớn các thâm hụt ngân sách được tài trợ bởi ngân hàng trung ương

d)

Chính phủ tái cơ cấu đầu tư công, hủy bỏ các dự án đầu tư không hiệu quả

3.

Trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn

a)

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia thay đổi tùy theo diễn biến trên thị trường ngoại hối

b)

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia tăng khi tỷ giá hối đoái giảm

c)

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia không thay đổi bất luận diễn biến trên thị trường ngoại hối

d)

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia giảm khi tỷ giá hối đoái tăng

4.

Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa không thay đổi đáng kể, tốc độ tăng giá trong nước nhanh hơn giá thế giới, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không thể kết luận

5.

Tác động ngắn hạn của chính sách tiền tệ mở rộng trong nền kinh tế mở với cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn là:

a)

Sản lượng giảm

b)

Thặng dư hoặc giảm thâm hụt cán cân thương mại

c)

Đồng nội tệ lên giá

d)

Chính sách tiền tệ này sẽ không có tác dụng

6.

Đối với một nước có cán cân thanh toán thâm hụt, việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài góp phần cải thiện cán cân thanh toán nhờ:

a)

Tài khoản vốn thặng dư hoặc giảm thâm hụt

b)

Tài khoản vãng lai thặng dư hoặc giảm thâm hụt

c)

Xuất khẩu ròng thặng dư hoặc giảm thâm hụt

d)

Ngân sách chính phủ thặng dư hoặc giảm thâm hụt

7.

Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, muốn làm giảm lượng dư cung ngoại tệ, ngân hàng trung ương phải :

a)

Dùng ngoại tệ để mua nội tệ

b)

Dùng nội tệ để mua ngoại tệ

c)

Không can thiệp vào thị trường ngoại hối

d)

Cả 3 câu đều sai

8.

Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, việc phá giá tiền đồng Việt Nam sẽ làm:

a)

Giảm lạm phát

b)

Tăng sức cạnh tranh của hàng hóa Việt Nam trong ngắn hạn

c)

Cải thiện cán cân thương mai trong dài hạn

d)

Giảm tỷ giá hối đoái VND/USD

9.

Một nền kinh tế mở, nhỏ với cơ chế tỷ giá cố định, vốn luân chuyển tự do hoàn toàn, khi lãi suất thế giới giảm sẽ làm cho:

a)

Không có tác động đến sản lượng nhưng lãi suất thị trường giảm

b)

Tăng sản lượng và lãi suất thị trường

c)

Không có tác động đến sản lượng nhưng lãi suất thị trường tăng

d)

Lãi suất trong nước giảm và sản lượng tăng

10.

Chính sách hỗ trợ gia tăng xuất khẩu sẽ làm cho

a)

Cải thiện cán cân thương mại trong mọi trường hợp

b)

Tăng sản lượng cân bằng của nền kinh tế trong ngắn hạn

c)

Nhập khẩu sẽ giảm

d)

Cải thiện cán cân ngân sách chính phủ

11.

Một nền kinh tế mở, nhỏ với cơ chế tỷ giá cố định, vốn luân chuyển tự do hoàn toàn, chi phí tiêu dùng của hộ gia đình giảm sẽ làm:

a)

Sản lượng, lãi suất, tỷ giá hối đoái đều tăng

b)

Lượng cung tiền giảm và sản lượng giảm

c)

Lượng cung tiền giảm và sản lượng tăng

d)

Tăng sản lượng nhưng tỷ giá hối đoái giảm

12.

Số liệu thống kê về cán cân thanh toán Việt Nam năm 2009 cho thấy “Lỗi và sai sót” tăng gấp 10 lần so với năm 2008, nguyên nhân chính dẫn đến sự tăng đột biến này do:

a)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài giảm mạnh

b)

Khu vực tư nhân nắm giữ USD thay vì nắm giữ tiền đồng trong nước quá lớn

c)

Nhầm lẫn do tính toán

d)

Sự thâm hụt quá lớn trong cán cân thương mại quốc tế

13.

Khác với các nước trong khu vực đang lo ngại nguồn vốn vào tăng quá mức làm tăng giá đồng ngoại tệ và giảm khả năng cạnh tranh, Việt Nam đang đối diện với sự xói mòn nguồn dự trữ ngoại tệ. Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng này là do:

a)

Tích trữ đô la trong khu vực tư nhân

b)

Nhâp siêu tăng

c)

Thu hút đầu tư nước ngoài giảm do bất ổn trong nền kinh tế vĩ mô

d)

Cả 3 nguyên nhân trên

14.

Trong một nền kinh tế mà chính phủ quản lý tỷ giá, động cơ phá giá có thể là:

a)

Cải thiện cán cân thương mại quốc tế

b)

Tăng thu nhập và tạo việc làm khi nền kinh tế suy thoái

c)

Tránh áp lực lên dự trữ quốc gia

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

15.

Cơ chế tỷ giá thả nổi có bất lợi là:

a)

Xảy ra hiện tượng đầu cơ ngoại tệ nên tỷ giá dao động mạnh gây khó khăn trong việc tính toán chi phí, lợi nhuận cho các nhà kinh doanh xuất nhập khẩu

b)

Yêu cầu chính phủ và ngân hàng trung ương phải có dự trữ ngoại tệ lớn

c)

Chính sách tiền tệ không có hiệu quả

d)

Cả 3 yếu tố trên

16.

Những dấu hiệu nào sao đây cho thấy nguy cơ làm tăng tỷ giá hối đoái ở Việt Nam

a)

Chênh lệch tỷ lệ lạm phát giữa Việt Nam và Hoa Kỳ quá cao

b)

Đầu tư trực tiếp và gián tiến nước ngoài giảm

c)

Nhập siêu tăng cao

d)

Tất cả các vấn đề trên

17.

Khi tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam cao hơn nhiều so với lạm phát ở Mỹ thì:

a)

Tỷ giá hối đoái thực giữa VND và USD cao hơn tỷ giá hối đoái danh nghĩa

b)

Tỷ giá hối đoái thực giữa VND và USD thấp hơn tỷ giá hối đoái danh nghĩa

c)

Tỷ giá hối đoái thực giữa VND và USD bằng tỷ tỷ giá hối đoái danh nghĩa

d)

Không có mối quan hệ giữa tỷ giá hối đoái thực và tỷ giá hối đoái danh nghĩa

18.

Một doanh nghiệp Việt Nam đi đầu tư ra nước ngoài thu được lợi nhuận và chuyển lợi nhuận đó về nước, lợi nhuận chuyển về này được tính vào khoản mục nào?

a)

Tăng tài khoản vãng lai (CA)

b)

Tăng tài khoản vốn và tài chính (KA)

c)

Giảm tài khoản vãng lai (CA)

d)

Tăng sai số thống kê

19.

Việt Nam được giải ngân khoản vay hỗ trợ ODA cho dự án xây dựng sân bay quốc tế Long Thành, khoản giải ngân này được tính vào khoản mục nào sau đây?

a)

Tài khoản vãng lai (CA)

b)

Tài khoản vốn và tài chính (KA)

c)

Sai số thống kê (EO)

d)

Không khoản mục nào trong các khoản mục trên

20.

Một nền kinh tế mở, nhỏ với cơ chế tỷ giá thả nổi hoàn toàn, vốn luân chuyển tự do hoàn toàn, chính sách nào sẽ không có hiệu quả?

a)

Chính sách tài khóa mở rộng

b)

Chính sách tiền tệ mở rộng

c)

Chính sách tài khóa thu hẹp

d)

Chính sách phá giá nội tệ

21.

Nếu chính phủ thực hiện chính sách giảm thuế sẽ dẫn đến (2.5 Điểm)

a)

Tăng tổng cầu do thu nhập khả dụng tăng

b)

Giảm tổng cầu, tăng lãi suất

c)

Giảm tổng cầu do giảm thu nhập khả dụng

d)

Tăng tổng cầu, giảm lãi suất

22.

Đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang trái do (2.5 Điểm)

a)

Cung tiền tăng

b)

Đầu tư tăng

c)

Chi phí sản xuất tăng

d)

Chi tiêu chính phủ tăng

23.

Trong mô hình IS-LM, nếu sản lượng thực tế thấp hơn sản lượng tiềm năng thì chính phủ nên áp dụng (2.5 Điểm)

a)

Chính sách tài khóa ở rộng

b)

Chính sách tiền tệ mở rộng

c)

Đồng thời cả (a) và (b)

d)

Câu a, b, c, đúng.

24.

Nợ công là một nỗi lo vì các nguyên nhân

a)

Làm mất niềm tin từ những nhà tài trợ

b)

Là nguyên nhân khiến chính phủ có thể in tiền, nguy cơ dẫn đến lạm phát

c)

Tương lai chính phủ có thể tăng thuế

d)

Các câu trên đúng.

25.

NHTW tăng cung tiền (tất cả các yếu tố khác không đổi) thì

a)

Đường LM không thay đổi

b)

Đường LM dịch chuyển sang bên phải

c)

Đường IS dịch chuyển sang bên phải

d)

Đường LM dịch chuyển sang bên trái

26.

Số nhân của tổng cầu phản ánh

a)

Mức thay đổi trong sản lượng khi tổng cầu tự định thay đổi 1 đơn vị.

b)

Mức thay đổi trong đầu tư khi sản lượng thay đổi.

c)

Mức thay đổi của tổng cầu (AD) khi Y thay đổi 1 đơn vị.

d)

Tất cả các câu a, b, c sai.

27.

Nếu đầu tư tư nhân giảm 10 tỷ, Cm=0,75; Im=0 thì mức sản lượng sẽ

a)

Tăng 13 tỷ

b)

Giảm 13 tỷ

c)

Giảm 40 tỷ

d)

Tăng 40 tỷ

28.

Trong nền kinh tế giản đơn có số liệu như sau: C=120+0,8Yd; I=50+0,1Y. Nếu đầu tư tăng thêm 10 thì sản lượng cân bằng mới là

a)

1600

b)

1800

c)

1500

d)

2800

29.

Cho biết khuynh hướng tiêu dùng biên là 0,75; đầu tư biên là 0,15; thuế ròng biên là 0,2. Số nhân tổng cầu

a)

k=2

b)

k=5

c)

k=2,5

d)

k=4

30.

Điểm cân bằng trên thị trường tiền tệ thay đổi là do:

a)

NHTW thay đổi lượng cung tiền

b)

Sản lượng quốc gia thay đổi

c)

Cạnh tranh giữa các ngân hàng trung gian

d)

Các câu trên đúng.

31.

Biết lãi suất và sản lượng cân bằng chung của nền kinh tế là r=5%; Y=500 (thấp hơn sản lượng tiềm năng); hàm đầu tư I=100+0,5Y-80r. Chính phủ thực hiện chính sách tài khóa mở rộng khiến lãi suất trên thị trường tăng lên 7%. Hỏi đầu tư thay đổi như thế nào

a)

Tăng 80

b)

Giảm 80

c)

Tăng 160

d)

Giảm 160

32.

Khi sản lượng giảm xuống trong điều kiện lượng tiền cung ứng không thay đổi, khi đó

a)

Lãi suất cân bằng giảm xuống.

b)

Mức cầu tiền tăng lên

c)

Lãi suất cân bằng tăng lên

d)

Mức cầu tiền giảm xuống

33.

Trong nền kinh tế giản đơn có số liệu như sau: C=120+0,7Yd; I=50+0,1Y. Hỏi sản lượng cân bằng

a)

600

b)

750

c)

100

d)

850

34.

Giả sử hàm cầu tiền DM=200-10r+20Y; SM=400, tìm phương trình LM

a)

r=2-0,2Y

b)

r= 2+0,2Y

c)

r=-2+0,2Y

d)

r=-2-0,2Y

35.

Khoản nào sau đây không phải là chi chuyển nhượng

a)

Tiền lãi về khoản nợ công

b)

Tiền trợ cấp thất nghiệp

c)

Tiền trả để giữa an ninh quốc phòng

d)

Câu (a) và (c) đúng

36.

Hàm cầu tiền phụ thuộc vào

a)

Nhu cầu thanh toán.

b)

Chỉ phụ thuộc vào lãi suất

c)

Lãi suất và sản lượng

d)

Chỉ phụ thuộc vào sản lượng

37.

Nếu sản lượng vượt mức sản lượng tiềm năng thì

a)

Thất nghiệp thực tế thấp hơn thất nghiệp tự nhiên

b)

Lạm phát thực tế cao hơn lạm phát vừa phải

c)

a, b đúng

d)

a, b sai

38.

Đồng nhất thức nào sau đây không thể hiện sự cân bằng

a)

S+T=I+G

b)

S=f(Y)

c)

C+I=C+S

d)

Y=C+I+G

39.

Hàm cầu tiền phụ thuộc vào

a)

Lãi suất và sản lượng

b)

Chỉ phụ thuộc vào sản lượng

c)

Chỉ phụ thuộc vào lãi suất

d)

Nhu cầu thanh toán.

40.

Lạm phát xuất hiện có thể do

a)

Tăng cung tiền

b)

Tăng chi tiêu chính phủ

c)

Tăng tiền lương cơ bản và giá các yếu tố sản xuất

d)

Tất cả vấn đề trên

41.

Cho biết lượng tiền mạnh H=700, tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền ký gởi là 80%, tỷ lệ dự trữ chung là 10% và hàm cầu tiền DM = 800+0,5Y-100r. Tìm phương trình LM

a)

r= 6-0,005Y

b)

r= 6+0,005Y

c)

r= -6+0,005Y

d)

r= -6-0,005Y

42.

Một nền kinh tế có số liệu: Yp=1000; Yt=850; Un=5% hỏi tỷ lệ thất nghiệp thực tế là

a)

12,5%

b)

10,5%

c)

9,5%

d)

18%

43.

Tiêu dùng tự định là

a)

Tiêu dùng tối thiểu

b)

Tiêu dùng không phụ thuộc vào thu nhập

c)

Tiết kiệm bằng thu nhập khả dụng

d)

a, b, c, đúng

44.

Nếu tăng chi tiêu chính phủ là 10 tỷ USD kéo theo đường IS thay đổi 40 tỷ USD thì số nhân tổng cầu sẽ là

a)

0,25

b)

40

c)

10

d)

4

45.

NH thương mại tạo tiền bằng cách

a)

Bán chứng khoán cho công chúng

b)

Bán trái phiếu cho NHTW

c)

Nhận tiền gởi từ khách hàng

d)

Cho khách hàng vay

46.

Tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền ký gởi là 80%, tỷ lệ dự trữ chung là 10%. Hỏi số nhân tiền tệ.

a)

kM=2

b)

kM=1,5

c)

kM=3

d)

kM=1

47.

Một nền kinh tế có số liệu sau: C=1000+0,7Yd và I=200+0,1Y. Hỏi số nhân tổng cầu

a)

k=5

b)

k=4

c)

k=2,5

d)

k=2

48.

GDP tính theo phương pháp thu nhập bao gồm

a)

Tiền lương, tiền lãi, lợi nhuận, thuế gián thu.

b)

Tiền lương, tiền lãi, tiền thuê, lợi nhuận, khấu hao, thuế gián thu.

c)

Tiền lương, tiền lãi, tiền thuê, lợi nhuận.

d)

Tiền lương, tiền lãi, tiền thuê, thuế gián thu.

49.

Chỉ tiêu đo lường tốt nhất sự gia tăng trong của cải vật chất của một nền kinh tế

a)

Đầu tư ròng

b)

Tái đầu tư

c)

Tổng đầu tư

d)

Tổng đầu tư gồm cơ sở sản xuất và thiết bị

50.

Cho biết lượng tiền mạnh H=600, tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền ký gởi là 60%, tỷ lệ dự trữ chung là 20%. Lượng tiền cung ứng là

a)

SM=1200

b)

SM=800

c)

SM=900

d)

SM=700

51.

GNP theo giá sản xuất bằng (2.5 Điểm)

a)

GNP trừ đi khấu hao

b)

GNP theo giá thị trường trừ đi thuế gián thu

c)

NI công khấu hao

d)

b và c đúng

52.

Số nhân chi tiêu chính phủ về hàng hóa và dịch vụ (2.5 Điểm)

a)

Bằng với số nhân của đầu tư

b)

Gấp hai lần số nhân đầu tư

c)

Bằng với số nhân của chuyển nhượng

d)

Nghịch đảo số nhân của đầu tư

53.

Cho C=100+0,8Yd; I=240+0,16Y-80r; X=210; M=50+0,2Y; G=500; T=50+0,2Y. Tìm phương trình đường IS (2.5 Điểm)

a)

Y=2400-320r

b)

Y= 2400+200r

c)

Y=2400+320r

d)

Y=2400-200r

54.

Giả sử hàm cầu tiền DM=450-20r, H=200 (tiền mạnh), kM=2. Hỏi lãi suất cân bằng trên thị trường tiền tệ (2.5 Điểm)

a)

1,5%

b)

2%

c)

3%

d)

2,5%

55.

Nếu tiết kiệm biên là 0,2; thuế ròng biên là 0,1; đầu tư biên là 0,08 thì số nhân chi tiêu của nền kinh tế là (2.5 Điểm)

a)

k=5

b)

k=4

c)

k=3

d)

k=6

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng (2.5 Điểm)

a)

B. Tổng cầu dịch chuyển là do chịu tác động của các nhân tố ngoài mức giá chung trong nền kinh tế.

b)

C. Thất nghiệp là tình trạng những người trong độ tuổi lao động có đăgn ký tìm việc nhưng chưa có việc làm hoặc chờ được gọi đi làm việc.

c)

D. Lạm phát là tình trạng mức giá chung trong nền kinh tế tăng lên cao trong một khoảng thời gian nào đó.

d)

Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng thực cao nhất mà một quốc gia đạt được.

57.

Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng (2.5 Điểm)

a)

Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

b)

Cao nhất của một quốc gia mà không đưa nền kinh tế vào tình trạng lạm phát cao

c)

Cao nhất của một quốc gia đạt được

d)

Câu (a), (b) đúng

58.

Những yếu tố nào sau đây có thể làm thâm hụt cán cân thương mại của một nước?

a)

Đồng nội tệ lên giá so với ngoại tệ.

b)

Sự gia tăng đầu tư trực tiếp nước ngoài.

c)

Thu nhập của các nước đối tác mậu dịch chủ yếu

tăng.

d)

Các lựa chọn trên đều sai.

59.

Những yếu tố nào sau đây có thể dẫn đến thâm hụt cán cân thương mại của một

nước:

a)

Đồng nội tệ xuống giá so với đồng ngoại tệ

b)

Thu nhập của các nước đối tác mậu dịch chủ yếu tăng

c)

Sự gia tăng của đầu tư trực tiếp nước ngoài

d)

Các lựa chọn đều sai

60.

Khi thất nghiệp tực tế cao hơn thất nghiệp tự nhiên, nền kinh tế đang trong tình

trạng

a)

Cân bằng toàn dụng

b)

Cân bằng có lạm phát cao

c)

Cân bằng khiếm dụng

d)

Cân bằng trên mức toàn dụng

61.

Tỷ lệ lạm phát là tỷ lệ phần trăm thay đổi của:

a)

Khối lượng tiền

b)

Chỉ số giá

c)

Tiền lương

d)

Tất cả các câu trên

62.

Tại sao trong công thức đo lường gdp theo giá thị trường theo phương pháp thu

nhập không bao gồm thuế trực thu (Td)?

a)

Vì thuế trực thu ở Việt nam xấp xỉ bằng không

b)

Vì thuế trực thu (Td) và thuế gián thu (Ti) thực chất là một

c)

Vì khoàn tiền lương (W) và lợi nhuận (Pr) bị đánh thuế thu nhập nhưng không đáng kể

d)

Vì khoàn tiền lương (W) và lợi nhuận (Pr) chưa bị đánh thuế thuế thu nhập

63.

Hiện nay ở Việt Nam việc đo lường các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô dựa vào năm gốc là

năm bao nhiêu ?

a)

1994

b)

2010

c)

2000

d)

2005

64.

Lạm phát có thể do các nguyên nhân sau đây:

a)

Tiền lương công nhân trong các khu chế xuất tăng nhanh

b)

Giá đất của Tp HCM tăng nhanh

c)

Mức cung cấp tín dụng của ngân hàng thương mại tăng nhanh

d)

Tiền lương của ngành dầu khí tăng nhanh

65.

Chi phí bằng thu nhập vì:

a)

Doanh nghiệp sở hữu bởi hộ gia đình

b)

Doanh nghiệp phải lấy thu nhập của mình để trả các chi phí vận hành doanh nghiệp

c)

Không có đáp án nào đúng

d)

Mỗi khoản doanh thu đều có một bên mua và một bên bán