wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHP HÔ HẤP 1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Phổi phải được phân chia thành 3 thùy bởi rãnh nào?

a)

Rãnh liên thùy lớn và rãnh liên thuỳ bé

b)

Rãnh liên thùy lớn và khe ngang

c)

Rãnh liên thuỳ bé và khe ngang

d)

Rãnh liên thùy lớn và khe chếch

2.

Cuống phổi dinh dưỡng bao gồm những thành phần nào?

a)

Động mạch, tĩnh mạch phế quản

b)

Tĩnh mạch phổi

c)

Động mạch phổi

d)

Phế quản gốc

3.

Vị trí bắt đầu và tận hết của khí quản ngang với các mốc nào dưới đây?

a)

Bắt đầu ngang đốt sống cổ 6, tận hết ở ngang đốt sống ngực 4

b)

Bắt đầu ngang đốt sống cổ 6, tận hết ở ngang đốt sống ngực 6

c)

Bắt đầu ngang đốt sống cổ 5, tận hết ở ngang đốt sống ngực 5

d)

Bắt đầu ngang đốt sống cổ 4, tận hết ở ngang đốt sống ngực 6

4.

Hãy chọn đáp án đúng nhất về thứ tự phân chia nhỏ dần của cây phế quản?

a)

Phế quản thuỳ phổi, phân thuỳ phổi, dưới phân thuỳ

b)

Phế quản thuỳ trên, thuỳ giữa và thuỳ dưới

c)

Phế quản thuỳ phổi, phân thuỳ phổi, tiểu thuỳ phổi

d)

Phế quản thuỳ phổi phải, thuỳ phổi trái và tiểu thuỳ phổi

5.

Vị trí đối chiếu của đỉnh phổi lên thành ngực ở người trưởng thành được xác định ở mốc nào dưới đây?

a)

Ở trên xương sườn 1 là 5 cm.

b)

Ở dưới xương sườn 1 là 5 cm.

c)

Ở ngang mức bờ dưới xương đòn

d)

Ở ngang mức bờ trên xương đòn

6.

Cuống phổi chức phận bao gồm những thành phần nào?

a)

Động mạch phổi, tĩnh mạch phổi, phế quản gốc.

b)

Động mạch phổi, tĩnh mạch phế quản, phế quản gốc.

c)

Động mạch phế quản, tĩnh mạch phế quản, khí quản.

d)

Động mạch phế quản, tĩnh mạch phổi, khí quản.

7.

Biểu mô của phế quản có cấu tạo giống biểu mô của cấu trúc nào sau đây?

a)

Niêm mạc khí quản

b)

Niêm mạc thực quản

c)

Niêm mạc tiểu phế quản

d)

Niêm mạc mũi

8.

Biểu mô của tiểu phế quản tận là loại biểu mô nào sau đây?

a)

Biểu mô vuông đơn.

b)

Biểu mô lát đơn.

c)

Biểu mô vuông tầng.

d)

Biểu mô chuyển tiếp.

9.

Cấu trúc nào là phần ống dẫn khí cuối cùng?

a)

Tiểu phế quản tận.

b)

Ống phế nang.

c)

Tiểu phế quản hô hấp.

d)

Phế nang.

10.

Cơ Reissesen ở thành tiểu phế quản có đặc điểm gì?

a)

Nhân nằm ở phần phình của sợi cơ

b)

Không có xơ actin.

c)

Không có xơ myosin.

d)

Nhân nhiều nằm sát màng bào tương

11.

Trong phổi, ống phế nang thuộc phần cấu trúc nào sau đây?

a)

Hô hấp

b)

Bài xuất

c)

Chế tiết

d)

Dẫn khí

12.

Ở đường nách giữa, bờ dưới phổi và màng phổi lần lượt ở ngang mức các xương sườn nào dưới đây?

a)

8 và 10

b)

7 và 9

c)

9 và 11

d)

6 và 8

13.

Ung thư biểu mô phổi gồm có mấy típ?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

14.

Đặc điểm vi thể của cơ trơn Reissessen trong bệnh Hen phế quản là gì?

a)

Quá sản và phì đại

b)

Quá sản và teo đét

c)

Quá sản và dị sản

d)

Quá sản và loạn sản

15.

Thần kinh nào sau đây có thể bị chèn ép khi các hạch bạch huyết phế quản-phổi to lên?

a)

Thần kinh thanh quản quặt ngược trái

b)

Thần kinh hoành trái

c)

Thần kinh thanh quản quặt ngược phải

d)

Thần kinh hoành phải

16.

Khi hít vào hết sức, phần nào của phổi trái có thể choán hết góc sườn trung thất?

a)

Lưỡi phổi

b)

Rốn phổi

c)

Đỉnh phổi

d)

Thùy giữa

17.

Tại sao phổi nặng và có mật độ chắc như gan trong giai đoạn gan hóa xám của bệnh viêm phổi?

a)

Chất chứa trong lòng phế nang đặc nhầy

b)

Mạch máu trong vách phế nang sung huyết

c)

Lòng phế nang chứa nhiều bạch cầu đa nhân trung tính

d)

Các phế nang và phế quản đều bị xơ hóa

18.

Thành phần nào dưới đây là đơn vị cơ sở của phổi?

a)

Tiểu thùy phổi

b)

Phân thùy phổi

c)

Túi phế nang

d)

Phế nang

19.

Xoang nào bị viêm khi có dịch mủ chảy ra từ ngách mũi giữa?

a)

Xoang hàm trên, xoang trán

b)

Xoang bướm, xoang sàng sau

c)

Xoang sàng trước và sau

d)

Xoang

20.

Xương sườn nào dưới đây là xương sườn thật?

a)

Bảy cặp xương sườn trên

b)

Cặp xương sườn 12

c)

Cặp sườn thứ 10 và 11

d)

Năm cặp xương sườn dưới

21.

Những phần nào của phổi phải được tách rời bởi khe chếch?

a)

Thùy dưới với thùy giữa và thùy trên

b)

Thùy giữa với thùy trênH

c)

Thùy dưới và lưỡi phổi

d)

Thùy giữa với thùy dưới và lưỡi phổi

22.

Thành phần cấu tạo nào sau đây để phân biệt giữa tiểu phế quản và phế quản?

a)

Sụn trong

b)

Cơ Reisessen

c)

Lớp đệm

d)

Tế bào trụ có lông chuyển

23.

Không khí khi đi qua mũi được làm ẩm là do lý do nào?

a)

Mạng lưới mạch máu dày đặc ở ngách mũi dưới

b)

Ống lệ tỵ dẫn nước mắt đổ vào ngách mũi giữa

c)

Ống lệ tỵ dẫn nước mắt đổ vào ngách mũi dưới

d)

Mạng lưới mạch máu dày đặc ở ngách mũi trên

24.

Động mạch nào dưới đây tách nhánh nuôi dưỡng cho nhu mô phổi?

a)

Động mạch chủ lên

b)

Động mạch phổi

c)

Động mạch chủ ngực

d)

Cung động mạch chủ

25.

Tế bào hình đài tiết nhày có ở cấu trúc nào sau đây?

a)

Tiểu phế quản hô hấp

b)

Tiểu phế quản tận

c)

Các phế nang

d)

Phế quản

26.

Biểu mô khứu giác thuộc loại biểu mô nào sau đây?

a)

Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển

b)

Biểu mô trụ giả tầng

c)

Biểu mô trụ tầng

d)

Biểu mô trụ tầng có lông chuyển

27.

Trên hình ảnh vi thể thấy tổn thương viêm hạt, tổn thương này thường thấy trong bệnh lý nào sau đây?

a)

Lao phổi

b)

Viêm phế quản phổi

c)

Viêm phổi thùy

d)

COPD

28.

Trong bệnh viêm phế quản phổi, phế nang bị viêm mủ và viêm long. Vậy trong lòng phế nang đó chứa các thành phần nào sau đây?

a)

Xác bạch cầu hạt trung tính và biểu mô phế nang

b)

Xác bạch cầu hạt trung tính và dịch thanh tơ huyết

c)

Xác bạch cầu hạt ái kiềm và biểu mô phế nang

d)

Xác bạch cầu hạt ái toan và hồng cầu

29.

Các đại thực bào thường có mặt ở vị trí nào sau đây?

a)

Vách gian phế nang

b)

Biểu mô phế nang

c)

Mặt trong thành phế nang

d)

Biểu mô ống phế nang

30.

Thành phần nào có mặt ở cả phế quản và vách gian phế nang?

a)

Sợi chun.

b)

Sụn trong.

c)

Các tuyến.

d)

Lông chuyển.

31.

Tế bào bụi có nguồn gốc từ tế bào nào?

a)

Đại thực bào.

b)

Tế bào chứa không bào mỡ.

c)

Phế bào I.

d)

Phế bào II.

32.

Thành phần nào được tạo bởi 2 - 4 phế nang hợp thành?

a)

Túi phế nang.

b)

Ống phế nang.

c)

Tiểu phế quản chính thức.

d)

Tiểu phế quản tận.

33.

Thành phần nào KHÔNG có trong hàng rào không khí - máu?

a)

Mô liên kết

b)

Tế bào nội mô

c)

Màng đáy mao mạch

d)

Biểu mô hô hấp

34.

Chất surfactant có tác dụng nào sau đây?

a)

Điều chỉnh sức căng bề mặt phế nang

b)

Dẫn Oxy qua hàng rào không khí máu

c)

Tăng diện tích hô hấp

d)

Gắn kết các tế bào biểu mô hô hấp

35.

Dung tích toàn phổi (TLC) được tính bằng công thức nào?

a)

VC + RV.

b)

ERV + IRV.

c)

IC + ERV.

d)

IC + RV.

36.

Hậu quả chính do ngộ độc CO gây nên là gì?

a)

Làm giảm lượng hemoglobin có thể gắn O2 trong máu.

b)

Làm Fe2+ chuyển thành Fe3+.

c)

Làm tăng nồng độ CO2 trong máu và giảm O2 trong máu.

d)

Làm cho pH máu tăng.

37.

Quá trình máu nhận CO2 từ mô xảy ra khi nào?

a)

PCO2 ở mô cao hơn PCO2 trong máu.

b)

Tăng quá trình bão hoà oxyhemoglobin.

c)

Tăng khuếch tán Cl- từ hồng cầu ra huyết tương.

d)

CO2 đi vào hồng cầu và Cl- đi ra huyết tương.

38.

Lượng oxy từ máu vào mô tăng lên khi nào?

a)

pH máu giảm

b)

Hàm lượng 2 - 3 DPG trong máu giảm

c)

PCO2 trong máu giảm

d)

Nhiệt độ cơ thể giảm

39.

Các yếu tố nào ảnh hưởng đến sự phân ly oxyhemglobin?

a)

Ở nơi có PO2 thấp, tăng phân ly oxyhemglobin

b)

Ở nơi có PO2 cao, tăng phân ly oxyhemglobin

c)

Ở nơi có CO2 thấp, tăng phân ly oxyhemglobin

d)

Nhiệt độ máu giảm, tăng phân ly oxyhemglobin

40.

Tiểu phế quản hô hấp vừa có chức năng dẫn khí, vừa có chức năng nào sau đây?

a)

Trao đổi chất

b)

Trao đổi khí

c)

Tiết dịch

d)

Bài xuất

41.

Nguyên nhân nào dưới đây KHÔNG làm tăng thông khí phế nang?

a)

Tăng nồng độ oxy trong máu

b)

Tăng nồng độ CO2 trong máu

c)

Do di chuyển từ thấp lên độ cao trên 2000m

d)

Giảm huyết áp

42.

Tỷ số thông khí giảm trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Tăng thể tích khí cặn

b)

Tăng thể tích khí lưu thông.

c)

Tăng thể tích dự trữ thở ra

d)

Tăng thể tích khí dự trữ hít vào

43.

Điều nào dưới đây là đúng với hoạt động của trung tâm thở ra trong nhịp thở bình thường?

a)

Không hoạt động

b)

Phát xung động gây động tác thở ra

c)

Phát xung động gây ức chế trung tâm hít vào

d)

Phát xung động gây kích thích trung tâm điều chỉnh thở

44.

Bình thường, receptor hóa học ở ngoại biên chịu tác động bởi yếu tố nào dưới đây?

a)

CO2 gián tiếp qua H+

b)

Tác động trực tiếp của O2

c)

Oxy gián tiếp qua H+

d)

H+ gián tiếp qua oxy

45.

Các thông số nào dưới đây có ý nghĩa nhất trong đánh giá rối loạn thông khí kiểu hạn chế?

a)

VC, TLC.

b)

TLC, RV.

c)

VC, FRC.

d)

TLC, Vt.

46.

Nguyên nhân nào làm đồ thị Bacroff có hình chữ S?

a)

Hemoglobin có cấu tạo gồm 4 HEM

b)

Quá nhiều O2

c)

Không khí thở thiếu O2

d)

Không khí thở nhiều CO2

47.

Nguyên nhân nào dưới đây làm tăng hô hấp?

a)

Phân áp CO2 máu tăng

b)

pH máu tăng

c)

Phân áp O2 máu cao

d)

Phân áp CO2 máu giảm

48.

Nguyên nhân nào dưới đây làm tăng hô hấp?

a)

Phân áp CO2 máu tăng

b)

pH máu tăng

c)

Phân áp O2 máu cao

d)

Phân áp CO2 máu giảm

49.

Ý nào dưới đây là đúng với áp suất âm trong khoang màng phổi

a)

Âm nhất ở thì hít vào

b)

Giúp cho tim trái làm việc dễ dàng hơn

c)

Âm nhất ở thì hít vào và thở ra gắng sức

d)

Mất khi bệnh nhân bị viêm phế quản

50.

Vai trò điều hòa hô hấp của oxy quan trọng trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Suy hô hấp mạn tính

b)

Viêm thanh quản

c)

Nhiễm acid

d)

Nhiễm kiềm

51.

Khi bệnh nhân bị sốt, biểu hiện tăng hô hấp là do kích thích thành phần nào dưới đây?

a)

Vùng dưới đồi

b)

Nhân dây X ở hành não

c)

Receptor hóa học ở ngoại biên

d)

Vỏ não

52.

Khi cần chọc hút khí do tràn khí màng phổi, vị trí đâm kim chọc hút là ở đâu?

a)

Khoang liên sườn 1-2 đường giữa đòn

b)

Khoang liên sườn 2-3 đường giữa đòn

c)

Khoang liên sườn 1-2 đường nách giữa

d)

Khoang liên sườn 2-3 đường nách giữa

53.

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG phù hợp với đường dẫn khí?

a)

Tuyến tiết nước có tác dụng bảo vệ niêm mạc đường dẫn khí

b)

Đường dẫn khí được phủ một lớp biểu mô ở mặt trong

c)

Hệ thống mao mạch phong phú để sưởi ấm không khí

54.

Đặc điểm nào đúng với màng hô hấp?

a)

Có chất hoạt diện – surfactant

b)

Gồm có 4 lớp

c)

Dầy trung bình 15 mm

d)

Có diện tích là 30m2

55.

Vai trò của phổi trong điều hòa thăng bằng acid – base?

a)

Đào thải acid bay hơi

b)

Tăng cường phản ứng tạo CO2

c)

Đào thải acid cố định

d)

Tăng cường phản ứng tạo H2CO3

56.

Hô hấp ngoài bao gồm các quá trình nào sau đây?

a)

Thông khí và khuếch tán khí

b)

Thông khí và hô hấp tế bào

c)

Hô hấp tế bào và vận chuyển oxy

d)

Thông khí

57.

Câu 6. Hô hấp trong bao gồm các quá trình nào sau đây?

a)

A.   Hô hấp tế bào và vận chuyển oxy

b)

B.   Thông khí và vận chuyển oxy

c)

C.   Thông khí và hô hấp tế bào

d)

D.   Thông khí và khuếch tán khí

58.

Câu 1. Khi bệnh nhân bị tràn dịch màng phổi, dịch này sẽ nằm ở đâu?

a)

A.   Giữa lá thành và lá tạng màng phổi

b)

B.   Giữa màng phổi thành và thành ngực

c)

C.   Giữa lá tạng màng phổi và nhu mô phổi

d)

D.   Giữa thành ngực và trung thất

59.

Câu 2. Khi một bệnh nhân viêm phổi nằm lâu ngày, dịch viêm có thể đọng lại ở đoạn phế quản nào sau đây?

   

a)

A.   Phế quản phân thùy trên của thùy dưới

b)

B.   Phế quản phân thùy sau của thùy trên phải

c)

C.   Phế quản phân thùy đỉnh sau của thùy trên trái

d)

D.   Phế quản phân thùy đáy sau của thùy dưới

60.

Câu 4. Chất được chế tiết từ những hạt đặc trong bào tương của phế bào II có tác dụng nào sau đây?

a)

A.   Điều chỉnh sức căng bề mặt phế nang

b)

B.   Gắn kết các tế bào biểu mô hô hấp

c)

C.   Tăng diện tích hô hấp

d)

D.   Dẫn O2 qua hàng rào không khí máu