wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cải cách hành chính (1806-1861)

Total questions: 56

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.
a)

aesan 6

b)

asean 45

c)

asean 3

d)

asean 5

2.
a)

Phấn đấu đạt mức 1 triệu doanh nghiệp vào năm 2020, trong đó tối thiểu 0,5% là doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo

b)

Phấn đấu đạt mức 1 triệu doanh nghiệp vào năm 2020, trong đó tối thiểu 1% là doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo

c)

Phấn đấu đạt mức 2 triệu doanh nghiệp vào năm 2020, trong đó tối thiểu 0,5% là doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo

d)

Phấn đấu đạt mức 2 triệu doanh nghiệp vào năm 2020, trong đó tối thiểu 1% là doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo

3.
a)

asean 6

b)

asean 4

c)

asean 3

d)

asean 5

4.
a)

bộ tư pháp

b)

bộ tài chính

c)

bộ nội vụ

d)

văn phòng chính phủ

5.
a)

Triển khai các giải pháp để nâng cao cả 3 nhóm chỉ số về dịch vụ công trực tuyến ,hạ tầng viễn thông và nguồn nhân lực

b)

Triển khai các giải pháp để nâng cao nhóm chỉ số về dịch vụ công trực tuyến

c)

Triển khai các giải pháp để nâng cao cả 4 nhóm chỉ số về dịch vụ công trực tuyến ,hạ tầng viễn thông và nguồn nhân lực và công dân điện tử

d)

Triển khai các giải pháp để nâng cao 2 nhóm chỉ số về dịch vụ công trực tuyến và nguồn nhân lực

6.
a)

VN nằm trong nhóm 3 quốc gia đứng đầu asean về chỉ số dịch vụ công trực tuyến và chỉ số phát triển chính phủ điện tử của LHQ

b)

VN đứng đầu asean về chỉ số dịch vụ công trực tuyến và chỉ số phát triển chính phủ điện tử của LHQ

c)

VN nằm trong nhóm 3 quốc gia đứng đầu châu á về chỉ số dịch vụ công trực tuyến và chỉ số phát triển chính phủ điện tử của LHQ

d)

VN nằm đứng đầu châu á về chỉ số dịch vụ công trực tuyến và chỉ số phát triển chính phủ điện tử của LHQ

7.
a)

đẩy mạnh ptrien CP điện tử, nâng cao chất lượngg, hiệu quả hoạt động của các cơ quan nn, phục vụ người dân và doanh nghiệp tốt hơn

b)

nâng cao mức độ hìa lòng của tổ chức, doanh nghiệp và người dân

c)

tiết kiệm chi phí hành chính

d)

đáp ứng yêu cầu của cuộc cmang khoa học cn lần thứ 4

8.
a)

bộ nội vụ

b)

bộ thông tin và truyền thông

c)

văn phòng chính phủ

d)

bộ tư pháp

9.

Theo nghị quyết số 19-2017/NQ-CP ngày 6/2/2016 cuả CP, mục tiêu của Việt nam là đến năm 2020 các chỉ số đổi mới sáng tạo (theo đánh giá của tổ chức sở hữu trí tuệ TG - wipo ) đạy trung bình của nhóm nước nào ?

a)

asean 6

b)

asean 59

c)

asean 3

d)

asean 4

10.
a)

Xếp hạng tối thiểu thứ 90 trên TG

b)

Xếp hạng tối thiểu thứ 60 trên TG

c)

Xếp hạng tối thiểu thứ 70 trên TG

d)

Xếp hạng tối thiểu thứ 80 trên TG

11.
a)

bộ tài chính

b)

bộ khoa học và công nghệ

c)

bộ kế hoạch và đầu tư

d)

bộ công thương

12.
a)

bộ thông tin và truyền thông

b)

bộ khoa học và công nghệ

c)

bộ nội vụ

d)

bộ kế hoạch và đầu tư

13.
a)

bộ kế hoạch và đầu tư

b)

bộ thông tin và truyền thông

c)

bộ khoa học và công nghệ

d)

bộ nội vụ

14.
a)

bộ nội vụ

b)

phòng thương mại và công nghiệp việt nam

c)

bộ tư pháp

d)

hội đồng tư vấn cải cách thủ tục hành chính của TTCP

15.
a)

Trụ sở của các cơ quan hành chính

b)

trung tâm hành chính công tập trung

c)

Các điểm phục vụ bưu chính công ích của doanh nghiệp cung ứng bưu chính công ích hoặc tại địa chỉ theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

d)

bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của các cơ quan hành chính

16.
a)

Cơ quan có thẩm quyền có văn bản xác nhận việc tổ chức, cá nhân đã nộp đầy đủ hồ sơ hợp lệ

b)

Nvien bưu chính và người tiếp nhận hồ sơ của cơ quan có thẩm quyền cùng kí biên bản giao nhận hồ sơ

c)

Khi người tiếp nhận hồ sơ của cơ quan có thẩm quyền nhận được hồ sơ do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công chuyển đến

d)

Nhân viên bưu chính và đại diện tổ chức, cá nhân cùng kí vào phiế gửi hồ sơ

17.
a)

Đăng tải công khai kết quả giải quyết TTHC trên trang thông tin điện tử của cơ quan và thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả

b)

Đăng tải công khai kết quả giải quyết TTHC trên trang thông tin điện tử của cơ quan (nếu có) và thông báo đến nhân viên bưu chính và tổ chức, cá nhân

c)

Đăng tải công khai kết quả giải quyết TTHC trên trang thông tin điện tử của cơ quan và chờ tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả

d)

đăng tải công khai kết quả giải quyết TTHC trên trang thông tin điện tử của cơ quan

18.
a)

tổ chức, cá nhân có nhu cầu giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích

b)

cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính

c)

doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích

d)

ubnd tỉnh, thành phố nơi cung cấp dv bưu chính công ích

19.

Theo quyết định số 45/2016/Qđ-TTg ngày 19/10/2016 của thủ tưởng chính phủ, cơ quan nào có trách nhiệm xây dựng, ban hành theo thẩm quyền các quy định về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích ?

a)

Bộ TT và Truyền thông

b)

bộ tư pháp

c)

bộ nội vụ

d)

văn phòng chính phủ

20.
a)

0.3

b)

0.1

c)

0.5

d)

0.2

21.
a)

ptrien và hoàn thiện các ứng dụng công nghệ tt trong nội bộ nhà nước

b)

ptrien và hoàn thiện hạ tầng kĩ thuật, các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia tạo nền tảng ptrien CP điện tử

c)

ptrien hạ tầng viễn thông

d)

Ptrien ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ người dân và doanh nghiệp

22.
a)

Ptrien ứng dụng công nghệ tt phục vụ người dân và doanh nghiệp

b)

phtrien và hoàn thiện các ứng dụng công nghệ tt trong nội bộ nhà nước

c)

ptrien và hoàn thiện hạ tầng kĩ thuật, các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia tạo nền tảng ptrien chính phủ điện tử

d)

ptrien hạ tầng viễn thông

23.

Theo qđ số 1819/qđ-ttg ngày 26/10/2015 của thủ tướng cp, việc hỗ trợ người dân và doanh nghiệp sử dụng hiệu quả dịch vụ công trực tuyến thuộc hoạt động nào của ctrinh quốc gia về ứng dụng công nghệ tt trong hoạt động của các cơ quan nn gđ 2016-2020 ?

a)

xây dựng công dân điện tử, doanh nghiệp điện tử

b)

Phát triển ứng dụng công nghệ tt phục vụ người dân và doanh nghiệp

c)

ptrien và hoàn thiện các ứng dụng công nghệ tt trong nội bộ nn

d)

ptrien và hoàn thiện nền tảng kĩ thuật, các hệ thống tt, cơ sở dữ liệu quốc gia tạo nền tảng ptrien cp điện tử

24.
a)

ptrien và hoàn thiện hạ tầng kĩ thuậtt, các hệ thống thông tinn, cơ sở dữ liệu quốc gia tạo nền tảng ptrien Cp điện tử

b)

phát triển ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ người dân và doanh nghiệp 

c)

ptrien và hoàn thiện các ứng dụng công nghệ thông tin trong nội bộ nhà nước 

d)

xây dựng công dân điện tử, donh nghiệp điện tử 

25.
a)

ptrien và hoàn thiện các ứng dụng công nghệ thông tin trong nội bộ nhà nước 

b)

ptrien và hoàn thiện các ứng dụng công nghệ thông tin trong nội bộ nhà nước 

c)

ptrien và hoàn thiện hạ tầng kĩ thuậtt, các hệ thống thông tinn, cơ sở dữ liệu quốc gia tạo nền tảng ptrien Cp điện tử 

d)

phát triển ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ người dân và doanh nghiệp

26.
a)

Bộ TT và Truyền thông

b)

bộ nội vụ

c)

bộ khoa học và công nghệ

d)

văn phòng chính phủ

27.

Theo quyết định số 1819/QĐ- TTg ngày 26/10/2015 của TTCP, cơ quan nào có trách nhiệm xây dụng tiêu chí đánh giá, công nhận các cơ quan đạt tiêu chuẩn cơ quan điện tửử, chính quyền điện tử, đô thị thông minh:

a)

bộ kh và cn

b)

văn phòng cp

c)

bộ tt và truyền thông

d)

ban cơ yếu cp- bộ quốc phòng

28.
a)

bộ tư pháp

b)

văn phòng tw đảng

c)

văn phòng cp

d)

bộ nội vụ

29.
a)

tối thiểu 20%

b)

tối thiểu 10%

c)

tối thiểu 30%

d)

tối thiểu 50%

30.
a)

năm 2021

b)

năm 2020

c)

năm 2018

d)

năm 2019

31.
a)

hệ thống hoá, rà soát, đơn giản hoá chế độ báo cáo

b)

xây dựng luật quy định về chế độ báo cáo trong các cơ quan hành chính nn

c)

kiện toàn hệ thống thông tin báo cáo quốc gia

d)

xây dựng cơ sở dữ liệu về báo cáo

32.
a)

bộộ, ngànhh, ubnd tỉnh tp tiến hành rà soátt, đơn giản hoá chế độ báo cáo

b)

bộộ, ngànhh, ubnd tỉnh tp trực thuộc tw xây dưng vban hướng dẫn hoặc quy định chế độ báo cáo thuộc phạm vi thẩm quyền

c)

cập nhật kqua hệ thống ttin báo cáo quốc gia

d)

qhoi ban hành luật quy định về chế độ báo cáo trong các cơ quan hành chính nn

33.
a)

bộ tt và truyền thông

b)

văn phòng chính phủ

c)

bộ tư pháp

d)

bộ nội vụ

34.
a)

quy định chi tiết luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015

b)

kiểm soát việc quy định, thực hiện, rà soát, đánh giá thủ tục hành chính

c)

thủ tục hc giữa cquan hcnn với nhau không liên quan đến việc giải quyết thủ tục hc cho cá nhân, tổ chức

d)

thủ tục thanh tra và thủ tục hành chính có nội dung bí mật nn

35.
a)

xem xét, đánh giá, theo dõi nhằm đơn giản hoá, cắt giảm các thủ tục hành chính đảm bảo 3 giảm: giảm tgian, giảm hồ sơ, giảm chi phí

b)

nghiên cứu, xem xét về sự cần thiết, tính hợp lí, tính hợp pháp của tthc cũng như tính các chi phí cá nhân, to chức phả bỏ ra khi thực hiện tthc

c)

là việc nghiên cứu nhằm cắt giảm các tthc

d)

xem xét, đgia, theo dõi nhằm bảo đảm tính khả thi của quy định về tthc, đáp ứng yêu cầu công khai minh bạch trong quá trình tổ chức thực hiện tthc

36.
a)

đơn giản, dễ hiểu và dễ thực hiện

b)

phù hợp với truyền thống, bản sắc văn hoá dân tộc

c)

phù hợp với tình hình kte - xã hội

d)

có lợi cho nhà nước

37.

theo nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 8/6/2010 của cp, nguyên tắc thực hiện tthc là gì?

a)

bảo đảm cá nhân, tổ chức được công khai xin lỗi nếu giải quyết tthc chậm so với tgian hẹn trả kq

b)

có lợi cho nhà nước

c)

bảo đảm công khai, minh bạch các tthc đang thực hiện

d)

bảo đảm tổ chức, cá nhân chỉ được hướng dẫn 1 lần duy nhất

38.
a)

đăng tải trên cổng thông tin điện tử của chính phủ

b)

thông báo trên hệ thống loa phát thanh xã, phường ,thị trấn

c)

trên cơ sở dữ liệu quốc gia về tthc

d)

thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng

39.
a)

20

b)

5

c)

10

d)

15

40.

Theo nghị định số 48/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của CP, việc đánh giá tác động của TTHC được thực hiện thoe biểu mẫu do cơ quan nào ban hành?

a)

bộ trưởng bộ tư pháp hành

b)

bộ tư pháp ban hành

c)

văn phòng chính phủ ban hành

d)

bộ trưởng, chủ nhiệm văn phòng chính phủ ban hành

41.
a)

văn phòng hội đồng nhân dân và uỷ ban nhân dân

b)

văn phòng uỷ ban nhân dân

c)

phòng tư pháp

d)

phòng nội vụ

42.
a)

sở khoa học và công nghệ

b)

văn phòng uỷ ban nhân dân

c)

sở nội vụ

d)

sở tư pháp

43.
a)

15

b)

10

c)

30

d)

20

44.
a)

bộ tt và truyền thông

b)

bộ tư pháp

c)

ubnd các tỉnh, thành phố trực thuộc tw

d)

văn phòng chính phủ

45.
a)

ubnd cấp xã

b)

các cơ quan chuyên môn thuộc ubnd cấp huyện

c)

các cơ quan chuyên môn thuộc ubnd cấp tỉnh

d)

ubnd cấp huyện

46.
a)

4 lần

b)

1 lần

c)

2 lần

d)

3 lần

47.
a)

cơ chế 1 cửa liên thông

b)

bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

c)

cơ chế 1 cửa điện tử

d)

cơ chế 1 cửa

48.
a)

tiếp nhận hồ sơ và có trách nhiệm chuyển đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết

b)

liên hệ với cơ quan có ctrachs nhiệm giải quyết cử người đến nhận hồ sơ

c)

hướng dẫn cá nhân, tổ chức đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết

d)

từ chối tiếp nhận hồ sơ và không phải trả lời bất cứ nội dung gì hêm vì không thuộc phạm vi giải quyết

49.
a)

thông báo bằng văn bản cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả và văn bản xin lỗi cá nhân tổ chức trong đó ghi rõ thời gian quá hạn, thời hạn trả kq

b)

gửi tin nhắn xl đến tổ chức, cá nhân trong đó nói rõ nguyên nhân quá hạn và thời hạn trả kq

c)

thông báo bằng văn bản cho bp tiếp nhận và trả kq

d)

tổ chức làm việc với đại diện bộ phận tiếp nhận và trả kq và tổ chức, cá nhân để thống nhất giải quyết

50.
a)

kết quả giải quyết hồ sơ bị huỷ sau 3 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả

b)

kết quả giải quyết hồ sơ được gửi đến kho lưu trữ thành phố sau 3 ngày làm việc

c)

kết quả giải quyết hồ sơ đực lưu giữ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

d)

kết quả giải quyết hồ sơ được gửi đến ubnd xã, phường, thị trấn nơi cá nhân, tổ chức cư trú

51.
a)

40m2

b)

30m2

c)

20m2

d)

50m2

52.

Theo qđ số 09/2015/QĐ-TTg ngày 25/3/2015 của TTCP, diện tích làm việc tối thiểu của bộ phận tiếp nhận và trả kq của ubnd cấp huyện là bao nhiêu ?

(a)  

53.



(a)  

54.
a)

khoảng 60%

b)

khoảng 50%

c)

khoảng 40%

d)

khoảng 30%

55.
a)

được xem xét ưu tiên khi thực hiện việc quy hoạch, bổ nhiệm giữ chức vụ lãnh đạo, quản lí

b)

được làm việc khoảng 6 tiếng/1 ngày (sáng từ 7h30-11h; chiều từ 14h-16h30)

c)

được nghỉ phép 30 ngày trong năm

d)

được tập huấn về chuyên môn nghiệp vụ và văn hoá giao tiếp ứng xử với cá nhân, tổ chức

56.
a)

chánh văn phòng ubnd cấp tỉnh

b)

thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc ubnd cấp tỉnh

c)

trưởng bộ phận tiếp nhận và trả kq của cơ quan chuyên môn thuộc ubnd cấp tỉnh

d)

chánh văn phòng cơ quan chuyên môn thuộc ubnd cấp tỉnh