wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

123 -> 182

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Câu 122: Ra quyết định theo trực giác là một quy trình được tạo ra từ những trải nghiệm?

a)

A. có ý thức

b)

B. vô thức

c)

C. cảm nhận

d)

D. trải nghiệm

2.

Câu 123: Mô hình ra quyết định hợp lý là mô hình ra quyết định mô tả cách thức các.. đạt được kết quả tối đa?

a)

A. nhóm

b)

B. tổ

c)

C. cá nhân

d)

D. tổ chức

3.

Câu 124: Khi chúng ta phán xét một người nào đó trên nhận thức về nhóm mà người đó đang làm việc thì chúng ta sẽ rơi vào dạng sai lệch nào khi phán xét?

a)

A. Độ chọn lọc

b)

B. Sự tương đồng giả định

c)

C. Tác động hào quang

d)

D.Sự rập khuôn

4.

Câu 125: Bạn đi làm muộn vào buổi sáng, sếp bạn cho rằng do bạn ngủ dậy muộn mà không hê nghĩ rằng do tắc đường hay hỏng xe. Vậy sếp bạn có thể rơi vào dạng sai lệch nào khi phán xét người khác?

a)

A. Sai lệch quy kết cơ bản

b)

B. Sự tương đồng giả định

c)

C. Tác động hào quang

d)

D. Sự rập khuôn

5.

Câu 126: Nhận thức của một cá nhân về những người khác bị chi phối nhiều bởi những gì giống với nhà quan sát hơn là bởi những gì giống với người đang bị quan sát, khi đó chúng ta sẽ rơi vào dạng sai lệch nào khi phán xét?

a)

A. Độ chọn lọc

b)

B. Sự tương đồng giả định

c)

C. Tác động hào quang

d)

D. Sự rập khuôn

6.

Câu 127: Khi chúng ta rút ra một ấn tượng chung về một cá nhân trên cơ sở một đặc điểm đơn nhất và có tính nổi trội như thông minh, dễ gần hay diện mạo, thì khi đó tác động nào đang hoạt động?

a)

A. Độ chọn lọc

b)

B. Sự tương đồng giả định

c)

C. Tác động hào quang

d)

D. Sự rập khuôn

7.

Câu 128: Mô hình sáng tạo gồm các thành tố, ngoại trừ?

a)

A. Năng lực chuyên môn

b)

B. Kỹ năng tư duy sáng tạo

c)

C. Hoạch định chiến lược

d)

D. Động cơ làm việc

8.

Câu 129: Khi bắt đầu quá trình ra quyết định, bạn phải xác định được?

a)

A. Vấn đề đang tồn tại đòi hỏi phải có một quyết định

b)

B. Phân tích các nguyên nhân

c)

C. Quyết định thực sự là quyết định bạn phải làm

d)

D. Xác định xem ai sẽ là người đưa ra các lời khuyên giúp bạn

9.

Câu 130: Ba thành tố trong mô hình sáng tạo gồm?

a)

A. Năng lực chuyên môn, kỹ năng tư duy sáng tạo, động viên

b)

B. Hoạch định chiến lược, năng lực chuyên môn, kỹ năng tư duy sáng tạo

c)

C. Động cơ làm việc, kỹ năng tư duy sáng tạo, thái độ

d)

D. Kỹ năng tư duy sáng tạo, năng lực chuyên môn, động cơ làm việc

10.

Câu 131: Định nghĩa nào sau đây về nhóm được cho là chính xác nhất?

a)

A. Nhóm là hai hay nhiều cá nhân, có tác động qua lại và phụ thuộc lẫn nhau.

b)

B. Nhóm là những người cùng đi chung, làm chung với nhau.

c)

C. Nhóm là hai hay nhiều cá nhân, có tác động qua lại và phụ thuộc lẫn nhau, cùng đến với nhau để đạt đến những mục tiêu cụ thể.

d)

D. Nhóm là hai hay nhiều cá nhân có tác động qua lại để cùng nhau thực hiện những công việc cụ thể do nhóm đề ra.

11.

Câu 132: Năm nhân viên từ các phòng ban khác nhau trong công ty cùng đi ăn trưa thì có được coi là một nhóm chính thức không?

a)

A. Không

b)

B. Có

c)

C. Không kết luận được

d)

D. Không có đáp án đúng

12.

Câu 133: Trong những khả năng dưới đây đâu là khả năng không quan trọng khi làm việc trong nhóm?

a)

A. Khả năng giao tiếp cá nhân

b)

B. Tốc độ ra quyết định nhanh

c)

C. Hợp tác giải quyết vấn đề

d)

D. Thông tin liên lạc

13.

Câu 134: Trong mô hình hành vi nhóm, yếu tố nào sau đây sẽ không ảnh hưởng đến sự thành công hay thất bại của nhóm?

a)

A. Các điều kiện bên ngoài

b)

B. Nguồn lực các thành viên trong nhóm

c)

C. Cấu trúc nhóm

d)

D. Nhiệm vụ cá nhân được giao

14.

Câu 135: Một nhóm khi làm việc phải tuân thủ theo các quy định và chính sách do ban giám đốc đề ra được coi là một ví dụ về… ảnh hưởng đến kết quả công việc và sự hài lòng của các thành viên trong nhóm

a)

A. Các điều kiện bên ngoài

b)

B. Cấu trúc nhóm

c)

C. Quy trình làm việc nhóm

d)

D. Nguồn lực của các thành viên trong nhóm

15.

Câu 136: Trong các yếu tố dưới đấy yêu tố nào không gây ảnh hưởng đến kết quả thực hiện công việc của nhóm?

a)

A. Giới tính, tính cách của các thành viên trong nhóm

b)

B. Nguồn lực của tổ chức.

c)

C. Khả năng, quan điêm của các các nhân

d)

D. Chủng tộc và văn hóa mỗi thành viên trong nhóm

16.

Câu 137: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Quyết định đưa ra bởi một nhóm có hiệu quả hơn quyết định cá nhân.

b)

B. Quyết định nhóm thường mất nhiều thời gian để thu thập thông tin và thảo luận.

c)

C. Quyết định đưa ra bởi một nhóm có hiệu suất cao hơn quyết định cá nhân

d)

D. Quyết định đưa ra bởi một nhóm thường được chấp thuận mạnh mẽ hơn đối với một giải pháp.

17.

Câu 138: Các ý kiến dưới đây đều ra ưu điểm của việc ra quyết định theo nhóm ngoại trừ:

a)

A. Thông tin kiến thức đây đủ hơn.

b)

B. Quyết định có chất lượng cao hơn.

c)

C. Tính đa dạng của các quan điểm.

d)

D. Thời gian ra quyết định nhanh hơn.

18.

Câu 139: Trong các kỹ thuật ra quyết định theo nhóm,"…”  là một dạng cuộc họp mà các thành viên trong nhóm ngồi lại thảo luận với nhau trên mạng máy tính

a)

A. Kỹ thuật họp điện tử

b)

B. Kỹ thuật động não.

c)

C. Kỹ thuật nhóm danh nghĩa.

d)

D. Kỹ thuật tham vấn chuyên gia

19.

Câu 140: Nhóm là hai hay nhiều cá nhân, có tác động qua lại và phụ thuộc lẫn nhau, nhưng mục tiêu của mỗi thành viên trong nhóm là khác nhau?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

c)

C. Tùy từng thời điểm

d)

D. Không có đáp án đúng

20.

Câu 141: Nhóm được hình thành theo cơ cấu tổ chức quản lý của đơn vị được gọi là?

a)

A. Nhóm nhiệm vụ

b)

B. Nhóm lợi ích

c)

C. Nhóm chỉ huy

d)

D. A & C đúng

21.

Câu 142: Lý do tham gia vào một nhóm?

a)

A. Sự an toàn

b)

B. Hội nhập

c)

C. Sức mạnh

d)

D. An toàn, hội nhập, sức mạnh

22.

Câu 143: Những liên minh hình thành một cách tự nhiên từ môi trường công việc trên cơ sở những quan hệ thể hiện sự thủ cảm giữa các cá nhân được gọi là?

a)

A. Nhóm bạn bè

b)

B. Nhóm nhiệm vụ

c)

C. Nhóm lợi ích

d)

D.Nhóm chỉ huy

23.

Câu 144: Ra quyết định theo nhóm sẽ có những ưu điểm ngoại trừ?

a)

A. Thông tin và kiến thức đầy đủ hơn

b)

B. Tốn nhiều thời gian

c)

C. Nhiều quan điểm đa chiều

d)

D. Quyết định đề ra chính xác hơn

24.

Câu 145: Nhóm được phân thành?

a)

A. Nhóm chính thức và nhóm bạn bè

b)

B. Nhóm chính thức và nhóm lợi ích

c)

C. Nhóm chính thức và nhóm không chính thức

d)

D. Nhóm nhiệm vụ và nhóm không chính thức

25.

Câu 146: Chuẩn mực chung của nhóm rất quan trọng vì:

a)

A. Tạo ra sự tồn tại của nhóm

b)

B. Giảm các vấn đề rắc rối trong quan hệ giữa các thành viên nhóm

c)

C. Cho phép thành viên nhóm thể hiện giá trị trung tâm của nhóm và làm rõ sự khác biệt về tồn tại của nhóm

d)

D. Bao gồm các ý trên

26.

Câu 147: Ra quyết định trong nhóm có thể áp dụng kỹ thuật sau ngoại trừ?

a)

A. Phương pháp tư duy zic-zắc

b)

B. Động não (Brainstorming) - phương pháp phát triển tư duy

c)

C. Phương pháp hội họp điện tử

d)

D.Phương pháp sử dụng nhóm danh nghĩa

27.

Câu 148: Trong các ý kiến dưới đây đâu không phải là nhược điểm của việc ra quyết định theo nhóm?

a)

A. Ap lực suy nghĩ theo sô đông

b)

B. Dễ dàng châp nhận giải pháp.

c)

C. Một hoặc một vài thành viên có tính thống trị trong thảo luận.

d)

D. Tốn nhiều thời gian.

28.

Câu 149: Phương pháp mới nhất để giúp nhóm họp hình thức ra quyết định dựa trên công nghệ máy tính là?

a)

A. Gửi thư điện tử

b)

B. Quyết định bằng máy tính

c)

C. Kỹ thuật hội họp điện tử

d)

D. Gửi thư điện tử cho một nhóm

29.

Câu 150: Yếu tố nào trong cấu trúc nhóm xác định vị trí hoặc thứ hạng do những người khác đặt ra cho nhóm hoặc các thành viên trong nhóm?

a)

A. Vị trí

b)

B. Thăng tiến

c)

C. Vai trò

d)

D. Địa vị

30.

Câu 151: Điểm yếu của ra quyết định nhóm là?

a)

A. Tốn nhiều thời gian

b)

B. Trách nhiệm rõ ràng

c)

C. Thường truyền tải được các giá trị nhất quán

d)

D.Tốc độ

31.

Câu 152: Các ý kiến dưới đây đều chỉ ra ưu điểm của việc ra quyết định theo nhóm ngoại trừ

a)

A. Thông tin kiến thức đầy đủ hơn.

b)

B. Trách nhiệm mơ hồ.

c)

C. Tính đa dạng của các quan điểm.

d)

D. Quyết định có chất lượng cao hơn

32.

Câu 153: Điểm mạnh của ra quyết định nhóm là?

a)

A. Tốc độ

b)

B. Trách nhiệm rõ ràng

c)

C. Tạo ra những thông tin kiến thức toàn diện hơn

d)

D. Thường truyền tải được các giá trị nhất quán

33.

Câu 154: Điểm mạnh của ra quyết định nhóm là?

a)

A. Tốc độ

b)

B. Trách nhiệm rõ ràng

c)

C. Thường truyền tải được các giá trị nhất quán

d)

D. Quyết định có chất lượng cao hơn

34.

Câu 155: Điểm mạnh của ra quyết định nhóm là?

a)

A. Các nhóm thường đi đến sự chấp nhận mạnh mẽ hơn đối với một giải pháp

b)

B. Thường truyền tải được các giá trị nhất quán

c)

C. Trách nhiệm rõ ràng

d)

D. Tốc độ

35.

Câu 156: Nhân viên không chỉ trích sếp của mình ở nơi công cộng hay không nói chuyện bằng điện thoại quá lâu

a)

A. Địa vị

b)

B. Chuẩn mực

c)

C. Đoàn kết

d)

D. Vai trò

36.

Câu 157: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Quyết định đưa ra bởi một nhóm có hiệu quả hợn quyết định cá nhân.

b)

B. Quyết định nhóm thường mất nhiều thời gian để thu thập thông tin và thảo luận.

c)

C. Quyết định đưa ra bởi một nhóm có hiệu suất hơn quyết định cá nhân.

d)

D. Quyết định nhóm thể hiện tính đa dạng về quan điểm.

37.

Câu 158: Trong các kỹ thuật ra quyết định theo nhóm, " ." là kỹ thuật nhằm khắc phục áp lực tuân thủ trong nhóm?

a)

A. Kỹ thuật nhóm danh nghĩa.

b)

B. Kỹ thuật hợp điện tử.

c)

C. Kỹ thuật động não.

d)

D. Không có đáp án nào.

38.

Câu 159: Trong các ý kiến dưới đây đâu không phải là ưu điểm của việc ra quyết định theo nhóm?

a)

A. Thông tin và kiến thức đầy đủ hơn.

b)

B. Tính đa dạng của các quan điểm.

c)

C. Áp lực suy nghĩ theo số đông.

d)

D.Quyết định có chất lượng cao hơn.

39.

Câu 160: Làm việc theo nhóm đều có những lợi ích dưới đây ngoại trừ:

a)

A. Cá nhân được động viên để hoàn thành mục tiêu chung của nhóm.

b)

B. Có thể thực hiện nhiều công việc khác nhau trong nhóm.

c)

C. Thỏa mãn các nhu cầu về an toàn, quyên lực, liên minh và địa vị.

d)

D. Khi có ý kiến bất bình trong nhóm dễ tạo ra các áp lực để đồng tình.

40.

Câu 161: Tiêu phí thời gian xã hội là hiện tượng thường xảy ra trong các tổ chức có nền văn hóa đề cao lợi ích cá nhân?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

c)

C. Không có mối liên hệ

d)

D. Không có đáp án

41.

Câu 162: Trong các phương án sau, đâu không là lý do tồn tại của các nhóm trong tổ chức?

a)

A. Cùng hoàn thành những mục tiêu do tổ chức đặt ra

b)

B. Đưa ra các quyết định nhanh hơn cho nhóm.

c)

C. Phát triển các sản phẩm và dịch vụ tốt hơn.

d)

D.Tạo ra một lực lượng lao động khí thế hơn so với làm việc đơn lẻ.

42.

Câu 163: Các yếu tố sau đều là điều kiện bên ngoài ảnh hưởng đến kết quả thực hiện công việc nhóm và mức độ hài lòng của nhân viên ngoại trừ:

a)

A. Chiến lược của tổ chức

b)

B. Bộ máy tổ chức.

c)

C. Đặc tính cá nhân trong nhóm.

d)

D.Văn hóa tổ chức.”

43.

Câu 164: Các ý kiến dưới đây đều là nhược điểm của việc ra quyết định theo nhóm ngoại trừ:.

a)

A. Dễ dàng chấp nhận giải pháp.

b)

B. Tốn nhiều thời gian.

c)

C. Một hoặc một vài thành viên có tính thống trị trong thảo luận.

d)

D. Trách nhiệm mơ hồ.

44.

Câu 165: Điểm yếu của ra quyết định nhóm là?

a)

A. Trách nhiệm rõ ràng

b)

B. Tăng áp lực tuân theo trong nhóm

c)

C. Thường truyền tải được các giá trị nhất quán

d)

D. Quyết định có chất lượng cao hơn

45.

Câu 166: Các yếu tố nào sau đây trong thành phần nhóm ảnh hưởng đến kết quả thực hiện công việc của nhóm?

a)

A. Chiến lược của tổ chức.

b)

B. Nguồn lực của tổ chức.

c)

C. Giới tính, tính cách của các thành viên trong nhóm.

d)

D. Quá trình tuyển chọn nhân sự của tổ chức.

46.

Câu 167: Trong các kỹ thuật ra quyết định theo nhóm, " ..." là kỹ thuật hạn chế sự thảo luận trong quá trình ra quyết định?

a)

A. Kỹ thuật động não.

b)

B. Kỹ thuật họp điện từ.

c)

C. Kỹ thuật nhóm danh nghĩa

d)

D.Không có đáp án nào.

47.

Câu 168: "Trung thực, nhanh và giấu được tên người có ý kiến" là ưu điểm của kỹ thuật nào trong các kỹ thuật ra quyết định theo nhóm dưới đây?

a)

A. Kỹ thuật nhóm danh nghĩa.

b)

B. Kỹ thuật động não.

c)

C. Kỹ thuật họp điện tử.

d)

D. Kỹ thuật tư duy zic - zắc.

48.

Câu 169: Đâu không phải là biểu hiện của tư duy nhóm?

a)

A. Các thành viên nhóm hợp lý hóa bất kỳ sự phản kháng nào đối với những giả thuyết mà họ đã đưa ra.

b)

B. Trao đổi trực tiếp, họp bàn.

c)

C. Các thành viên gây áp lực, buộc mọi người phải ủng hộ cho sự lựa chọn mà đa số đã đưa ra.

d)

D. Để tạo diện mạo về sự đồng thuận nhóm, những người có ý kiến đối lập với đa số thường giữ yên lặng và sự yên lặng này được hiểu là "đồng ý".

49.

Câu 170: Đâu không phải là biện pháp được dung để phát triển tính lien kết nhóm?

a)

A. Tăng lượng thời gian mà các thành viên nhóm ở bên nhau (trong công việc cũng như trong cuộc sống

b)

B. Thúc đẩy cạnh tranh của nhóm với các nhóm khác.

c)

C. Tăng quy mô nhóm.

d)

D. Trao phần thưởng cho nhóm chứ không phải cho các thành viên.

50.

Câu 171: Quyền lực hợp pháp dựa trên?

a)

A. Phần thưởng

b)

B. Sự lo sợ

c)

C. Vị trí

d)

D. Kiến thức

51.

Câu 172: Đây đều là các loại của quyền lực, ngoại trừ:

a)

A. Quyền lực chuyên môn

b)

B. Quyền lực ép buộc.

c)

C. Quyền khen thưởng.

d)

D. Quyền lực tham khảo

52.

Câu 173: Đâu không phải là cơ sở của quyền lực cá nhân.

a)

A. Tài năng chuyên môn

b)

B. Sự kiểm soát đối với quá trình ra quyết định.

c)

C. Sự thân thiện

d)

D. Sự hấp dẫn lôi cuốn

53.

Câu 174: Điểm hạn chế nhất của học thuyết lý thuyết hành vi về lãnh đạo là:

a)

A. Người lãnh đạo có hai dạng hành vi chính: quan tâm tới con người và quan tâm đến công việc.

b)

B. Người lãnh đạo trong học thuyết này phải yêu cầu nhân viên tuân thủ luật lệ, quy định của Công ty.

c)

C. Học thuyết xác định những hành vi ứng xử đặc trưng của người lãnh đạo

d)

D. Học thuyết này không để ý tới việc phong cách lãnh đạo tốt nhất còn phụ thuộc vào từng tình huống cụ thể.

54.

Câu 175: Theo học thuyết Con đường - Mục tiêu, khi nhân viên mơ hồ trong việc thực hiện nhiệm vụ, xung đột trong nhóm cao, khả năng tự chủ của cấp dưới thấp thì cần phải áp dụng phong cách lãnh đạo:

a)

A. Lãnh đạo định hướng.

b)

B. Lãnh đạo hỗ trợ.

c)

C. Lãnh đạo tham gia.

d)

D. Lãnh đạo theo hướng thành tựu.

55.

Câu 176: Theo học thuyết cá tính điển hình, người lãnh đạo phải có bao nhiêu đặc điểm?

a)

A. 4.

b)

B. 5.

c)

C. 6.

d)

D. 7.

56.

Câu 177: Trong học thuyết Cá tính điển hình, nhận định nào sau đây là sai?

a)

A. Học thuyết này cho rằng người lãnh đạo 6 đặc điểm cá nhân mà người bình thường không có.

b)

B. Người lãnh đạo là người mong muốn trở thành người lãnh đạo và có khả năng gây ảnh hưởng đối với người khác.

c)

C. Học thuyết này cho rằng có thể đào tạo các cá nhân trở thành lãnh đạo.

d)

D. Nhược điểm cơ bản của học thuyết này là không thấy được tác động của ngoại cảnh đến hiệu quả của lãnh đạo.

57.

Câu 178: Theo học thuyết cá tính điển hình, người lãnh đạo không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Tham vọng.

b)

B. Nghị lực.

c)

C. Chính trực

d)

D.Mạnh mẽ.

58.

Câu 179: Quyền lực một người có được như là kết quả từ vị trí của họ trong hệ thống cấp bậc chính thức của một tổ chức thi được co1 là dạng quyền lực?

a)

A. Quyền lực hợp pháp

b)

B. Quyền lực cưỡng bức

c)

C. Quyền lực khen thưởng.

d)

D. Quyền lực chuyên môn.

59.

Câu 180: Một người có khả năng ảnh hưởng người khác nhờ vào những kỹ năng đặc biệt hay là kiến thức của minh là người nắm giữ dạng quyền lực:

a)

A. Quyền lực khen thưởng.

b)

B. Quyền lực chuyên môn.

c)

C. Quyền lực cưỡng bức.

d)

D. Quyền lực hợp pháp.

60.

Câu 181: Theo nghiên cứu của Đại học Michigan, nhà lãnh đạo quan tâm đến nhu cầu của cấp dưới là thể hiện hành vi?

a)

A. Cá nhân.

b)

B. Quan tâm đến công việc

c)

C. Quan tâm đến nhân viên

d)

D. Tính nhân đạo.

61.

Câu 182: "Lãnh đạo là tìm cách….đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức"

a)

A. Ra lệnh

b)

B. Gây ảnh hưởng

c)

C. Bắt buộc

d)

D. Tác động của tổ chức"