wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ điều hành Windows

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Các biểu tượng nào sau đây trên nền Desktop của hệ điều hành Windows 7 được gọi là biểu tượng Shortcut?

a)

Microsoft Word, Micrsoft Excel, Unikey

b)

My Computer, My Documents, Recycle Bin

c)

Microsoft Word, My Computer, Unikey

d)

Không có đáp án đúng

2.

Theo nguyên tắc quản lý file, thư mục của hệ điều hành Windows, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong một file có thể chứa các file và thư mục con khác

b)

Trong một thư mục có thể chứa các file và thư mục con khác

c)

Trong một file có thể không chứa thông tin

d)

Không có đáp án đúng

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tệp là đơn vị lưu trữ thông tin nhỏ nhất, không thể chứa tệp, thư mục khác

b)

Tệp có thể chứa 2 tệp khác

c)

Tệp có thể chứa thư mục

d)

Tệp có thể chứa ổ đĩa

4.

Trong hệ điều hành Windows, phần mở rộng trong tên file đảm nhận chức năng nào sau đây?

a)

Quy định kiểu file

b)

Quy định kích thước file

c)

Quy định thuộc tính file

d)

Quy định định dạng file

5.

Phần mở rộng của tệp tin ngăn cách nhau bởi dấu gì?

a)

Dấu chấm (.)

b)

Dấu chấm than (!)

c)

@

d)

*

6.

Muốn sắp xếp các biểu tượng trên desktop theo tên, ta chọn chuột phải lên nền desktop/chọn Sort by và chọn

a)

Name

b)

Size

c)

Item Type

d)

Date Modified

7.

Khi muốn sắp xếp các biểu tượng trên Desktop ta tiến hành cách nào sau đây?

a)

Nhấp chuột phải trên Desktop, chon Arrange Icons By…

b)

Nhấp chuột phải lên Computer, chọn Arrange Icons By…

c)

Nhấp chuột phải lên nút Start, chọn New shortcut…

d)

Nhấp chuột phải lên nút Start, chọn Arrange Icons By…

8.

Trong Windows, muốn tạo 1 thư mục mới trên ổ đĩa D:\ ta thực hiện

a)

Chuột phải chọn New - Folder

b)

Insert - New - Folder

c)

File - New - Shortcut

d)

Edit - New - Folder

9.

Trong hệ điều hành Windows, muốn tạo mới một thư mục, ta mở đường dẫn cần chứa thư mục và thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Kích chuột phải, chọn New/ Folder, gõ tên thư mục mới và bấm Enter

b)

Bấm Ctrl + N, gõ tên thư mục mới và bấm Enter

c)

Bấm F2, gõ tên thư mục mới và bấm Enter

d)

Không có đáp án đúng

10.

Trong hệ điều hành Windows, xâu kí tự nào dưới đây không thể dùng làm tên tệp?

a)

http://vtv.vn

b)

Giaymoi.doc

c)

Baitap.pas

d)

Anh.bmp

11.

Bạn đang làm việc với hệ điều hành Microsoft Windows 7. Bạn muốn tạo một thư mục mới có tên Báo Cáo trên desktop, nhưng đã có sẵn một thư mục khác có cùng tên trên desktop. Điều gì sẽ xảy ra khi bạn cố tạo thư mục Báo Cáo?

a)

Một thông báo xuất hiện báo cho bạn rằng đã có một thư mục cùng tên với thư mục bạn đang tạo và hỏi bạn có muốn gộp với thư mục đã có không

b)

Hệ điều hành tự động xoá thư mục trên desktop và cho phép bạn tạo ra một thư mục mới

c)

Một thông báo xuất hiện báo cho bạn rằng có thư mục khác có cùng tên như thế, những vẫn cho bạn tạo thư mục đó

d)

Không sao cả. Bạn có thể có nhiều thư mục khác nhau với tên trùng nhau trên desktop

12.

Phần mềm Text Document dùng để tạo tệp có phần mở rộng là gì?

a)

txt

b)

jpg

c)

pas

d)

pps

13.

Trong các tên tệp sau đây, cách đặt tên tệp nào máy sẽ báo lỗi?

a)

Hoc_phan_tin1?.doc

b)

Hoc_phan_tin_1.doc

c)

Hoc,phan,tin,1.doc

d)

Hoc phan tin 1.doc

14.

Trong các tên thư mục sau đây, tên thư mục nào máy chấp nhận?

a)

Hoc_phan_tin_1

b)

Hocphantin1:.doc

c)

Hoc*phan*tin*1.doc

d)

Hoc?phan?tin?1

15.

Phím tắt để đổi tên tệp tin, thư mục là gì?

a)

F2

b)

Ctrl+N

c)

Alt+N

d)

F4

16.

Tên thư mục trong hệ điều hành Windows 7 cần thoả mãn điều  kiện nào sau đây?

a)

Tối đa 255 ký tự, không chứa các ký tự đặc biệt

b)

Tối đa 8 ký tự, không có khoảng trắng và các ký tự đặc biệt

c)

Tối đa 255 ký tự, không bắt đầu bằng chữ số, không chứa khoảng trắng.

d)

Tối đa 8 ký tự, không chứa kí tự số

17.

Tên tệp trong hệ điều hành Windows gồm mấy phần?

a)

2 phần

b)

3 phần

c)

1 phần

d)

4 phần

18.

Thao tác: Chọn thư mục sau đó nhấn F2, có chức năng gì?

a)

Đổi tên thư mục

b)

Xóa thư mục

c)

Di chuyển thư mục

d)

Không có đáp án đúng

19.

Trong hệ điều hành window, để xem thuộc tính của tệp hoặc thư mục cần làm gì?

a)

Nhấp phải chuột vào tệp/thư mục, chọn Properties/xem tại Attributes

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl +R, gõ tên mới cho thư mục và nhấn phím Enter

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N, gõ tên mới và nhấn phím Enter

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + T, gõ tên mới và nhấn phím Enter

20.

Thao tác: Chọn thư mục nhấn Delete, có chức năng gì?

a)

Xóa thư mục

b)

Di chuyển thư mục

c)

Đổi tên thư mục

d)

Không có đáp án đúng

21.

Tệp hoặc thư mục có thuộc tính chỉ đọc là thuộc tính nào?

a)

Read Only

b)

Modify

c)

Hidden

d)

Delete

22.

Trong hệ điều hành Windows, để thực hiện chọn các tệp/thư mục liền nhau trong danh sách file/thư mục cần thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Kích chuột tại file đầu, giữ phím Shift sau đó kích chuột tại file cuối

b)

Kích chuột tại file đầu, giữ phím Alt sau đó kích chuột tại file cuối

c)

Kích chuột tại file đầu, giữ phím Ctrl sau đó kích chuột tại file cuối

d)

Kích chuột phải tại file đầu, giữ phím F4 sau đó kích chuột tại file cuối

23.

Trong hệ điều hành Windows, để thực hiện chọn các file không liên tục trong danh sách file cần thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Giữ phím Ctrl và kích chuột tại các file cần chọn

b)

Giữ phím Alt và kích chuột tại các file cần chọn

c)

Giữ phím Shift và kích chuột tại các file cần chọn

d)

Kích chuột phải tại file đầu, giữ phím F5 sau đó k

24.

Trong hệ điều hành Windows, muốn chọn tất cả các đối tượng trong một cửa sổ, ta sử dụng cách nào sau đây?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + A

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt + Tab

d)

Không có đáp án đúng

25.

Trong hệ điều hành Windows, phải nhấn giữ phím nào khi chọn nhiều tệp hoặc thư mục không liền nhau?

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Shift

d)

Enter

26.

Trong hệ điều hành Windows, muốn sao chép các tệp đang chọn vào bộ nhớ đệm ta thực hiện

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C hoặc nhấp phải chuột vào đối tượng chọn Copy

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X hoặc nhấp phải chuột vào đối tượng chọn Copy

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V hoặc nhấp phải chuột vào đối tượng chọn Copy

d)

Không có đáp án đúng

27.

Trong hệ điều hành Windows, để dán các tệp/thư mục sau khi đã thực hiện lệnh copy, ta mở ổ đĩa, thư mục muốn chứa bản sao và thực hiện

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V hoặc nhấp phải chuột vào đối tượng chọn Paste

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X hoặc nhấp phải chuột vào đối tượng chọn Copy

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V hoặc nhấp phải chuột vào đối tượng chọn Copy

d)

Không có đáp án đúng

28.

Muốn xóa một file trong Windows, có thể thực hiện theo cách nào sau đây?

a)

Kích chuột phải tại file, chọn Delete

b)

Mở file, chọn toàn bộ nội dung file, bấm phím Delete

c)

Mở file, chọn toàn bộ nội dung file, giữ phím Shift và bấm phím Delete

d)

Không có đáp án đúng

29.

Muốn xoá thư mục, ta thao tác thế nào?

a)

Nhấp phải chuột vào thư mục chọn Delete hoặc nhấn phím Delete

b)

Nhấn phím Ctrl + C

c)

Nhấn phím Ctrl + X

d)

Ctrl + V

30.

Trong các mô tả sau, nơi lưu trữ nào chứa các tệp tin và thư mục trước khi bị xóa hoàn toàn?

a)

Recycle Bin

b)

Inbox

c)

Thư mục Documents

d)

Thư mục Program File

31.

Phát biểu nào về chức năng của thùng rác (Recycle Bin) là đúng?

a)

Chỉ lưu các tệp tin bị xoá từ ổ đĩa cứng

b)

Lưu trữ tất cả các tệp bị xoá bởi người dùng

c)

Chỉ lưu trữ các tệp tin bị xoá từ ổ cứng và các thiết bị lưu trữ di động

d)

Lưu các tệp tin bị xoá từ ổ cứng và ổ đĩa mạng được đặt ở nơi khác

32.

Trong hệ điều hành Windows, muốn khôi phục đối tượng đã xóa, mở cửa sổ Recycle Bin và thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Kích chuột phải tại đối tượng, chọn Restore

b)

Kích chuột phải tại đối tượng, chọn Cut

c)

Kích chuột phải tại đối tượng, chọn Properties

d)

Không có đáp án đúng

33.

Trong hệ điều hành Windows, để phục hồi tất cả các đối tượng trọng Recycle Bin (thùng rác) ta mở Recycle Bin và chọn

a)

Restore all Items

b)

Delete

c)

Redo

d)

Undo Delete

34.

Một tệp tin đã được xóa nằm trong thùng rác có thể

a)

Có thể khôi phục lại vị trí ban đầu

b)

Không khôi phục được

c)

Đã được xóa vĩnh viễn

d)

Chỉ còn lại biểu tượng, nội dung đã bị xóa

35.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể lấy lại dữ liệu sau khi xóa bằng nhấn tổ hợp phím Shift+Delete

b)

Có thể biết được một tệp tin trên đĩa CD-ROM có kích thước bao nhiêu Byte

c)

Thư mục có thể chứa thư mục con và tệp tin

d)

Có thể sao dữ liệu ra các thiết bị lưu trữ khác nhau

36.

Trong Recycle Bin, để biết chính xác vị trí của một file đã xoá, có thể sử dụng cách nào sau đây?

a)

Kích View, chọn Details

b)

Kích chuột phải tại file, chọn Properties

c)

Xem phần Details trong khung bên trái màn hình

d)

Không có đáp án đúng

37.

Các tệp, thư mục trong USB, khi xóa thì đối tượng sẽ được lưu ở đâu?

a)

Xóa khỏi máy tính

b)

Lưu ở Recycle Bin

c)

Có thể được phục hồi khi mở My Documents

d)

Có thể được phục hồi khi mở Computer

38.

Chọn thư mục, ấn tổ hợp phím Shift + Delete, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Thư mục bị xoá vĩnh viễn khỏi máy

b)

Thư mục bị đưa vào thùng rác

c)

Phục hồi thư mục từ trong thùng rác

d)

Không có đáp án đúng

39.

Muốn xoá vĩnh viễn thư mục ra khỏi máy, ta thao tác thế nào?

a)

Chọn thư mục và nhấn tổ hợp phím Shift + Delete

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl +B

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z

40.

Muốn xóa vĩnh viễn, không cần phục hồi các tệp hoặc thư mục được chọn, cần thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Giữ phím Shift và kích chuột phải, chọn Delete

b)

Giữ phím Ctrl và kích chuột phải, chọn Delete

c)

Giữ phím Alt và kích chuột phải, chọn Delete

d)

Giữ phím Insert và kích chuột phải, chọn phím Enter

41.

Để khởi động chức năng tìm kiếm thông tin trong Windows, thao tác nào sau đây không đúng?

a)

Kích chuột phải tại Desktop, chọn Search

b)

Kích nút Start, chọn Search

c)

Kích nút Search trong cửa sổ My Computer

d)

Nhập từ khóa trong ô tìm kiếm trên Windows Explorer, sau đó chọn Date Modified và Size để tìm kiếm theo ngày sửa và kích thước file

42.

Chức năng tìm kiếm trong hệ điều hành Windows 7 cho phép tìm file và folders theo?

a)

Tên, Ngày chỉnh sửa, Kích thước

b)

Ngày tạo

c)

Nội dung trong file

d)

Hình ảnh trong file

43.

Các kí tự nào sau đây được sử dụng để thay thế tên file trong thao tác tìm kiếm?

a)

Kí tự * và ?

b)

Kí tự & và @

c)

Kí tự ! và %

d)

Kí tự & và $

44.

Khi tìm kiếm tập tin, thư mục, ký tự * dùng để làm gì?

a)

Thay thế cho 1 số ký tự

b)

Không thể thay thế cho ký tự

c)

Thay thế cho dấu cách

d)

Thay thế cho từ khóa

45.

Mục đích của việc nén dữ liệu (Data compression) là?

a)

Giảm dung lượng lưu trữ

b)

Mã hóa dữ liệu để người khác không đọc được

c)

Để sắp xếp lại thư mục theo nhóm

d)

Chuyển đổi định dạng dữ liệu của file từ .doc sang .rar

46.

Ứng dụng nào được sử dụng mở các tệp tin có phần mở rộng là RAR, ZIP là?

a)

Winrar, WinZip

b)

Windows 7

c)

Windows 8

d)

Windows 10

47.

Tệp tin có phần mở rộng là RAR, ZIP cho ta biết là?

a)

File nén

b)

File thực thi

c)

File video

d)

File văn bản

48.

Lựa chọn nào chỉ ra tiện ích của tệp tin nén?

a)

Tệp tin nén có kích thước nhỏ hơn kích thước của tệp tin ban đầu và thông tin ban đầu không bị mất

b)

Nội dung của tệp tin RAR xem được ở bất kì máy tính nào mà không cần bất kì phần mềm cụ thể nào

c)

Ai cũng mở được mà không cần mật khẩu

d)

Tệp tin ban đầu có dung lượng nhỏ hơn dung lượng của tệp tin nén

49.

Ứng dụng nào được sử dụng để xem nội dung của tệp Reports.zip?

a)

Chương trình nén và giải nén

b)

Trình xử lý văn bản word

c)

Ứng dụng trang tính

d)

Trình duyệt web

50.

Bạn cần gửi 24 tệp tin có kích thước lớn bằng email. Làm thế nào để bạn có thể gửi chúng nhanh và hiệu quả hơn?

a)

Sử dụng chương trình nén để nén và gửi tệp tin nén này với dung lượng nhỏ hơn

b)

Nhóm các tệp tin thành từng nhóm sao cho ít tệp tin hơn được gửi, với cùng nội dung và dung lượng

c)

Gửi từng tệp

d)

Tạo một tệp chứa 24 tệp tin ban đầu

51.

Chương trình nào được thiết kế để phát hiện, ngăn chặn, loại bỏ và phòng chống virus máy tính?

a)

Antivirus

b)

Worm

c)

Malware

d)

Spyware

52.

Bộ gõ nào hỗ trợ gõ tiếng việt trong hệ điều hành Windows 7?

a)

Unikey

b)

Laban Key

c)

Google Voice Inout

d)

Không có đáp án đúng

53.

Phông chữ quy định trong TT03/2014/TT-BTTTT khi soạn thảo văn bản là?

a)

Times New Roman

b)

Tahoma

c)

Arial

d)

Verdana

54.

Nếu bạn đang gõ từ có dấu, để bỏ dấu nhấn phím gì?

a)

Z

b)

A

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl +N

55.

Khi đang soạn thảo văn bản sử dụng bộ gõ tiếng Việt Unikey, tổ hợp phím Ctrl + Shift có chức năng gì?

a)

Chuyển chế độ gõ tiếng Anh sang tiếng Việt hoặc ngược lại tiếng Việt sang tiếng Anh

b)

Chuyển chế độ bảng mã Unicode sang TCVN3

c)

Tắt chương trình gõ tiếng Việt

d)

Đóng bảng điều khiển chương trình gõ tiếng Việt

56.

Để chuyển đổi font từ dạng TCVN3 sang UNICODE hoặc ngược lại thì dùng chương trình gì?

a)

Unikey

b)

ABC

c)

Vietkey

d)

Laban Key

57.

Trong hệ điều hành, để xem danh sách các máy in đã được cài đặt, ta có thể sử dụng công cụ nào sau đây?

a)

Printers and Faxes

b)

Device Manager

c)

System Informations

d)

Default Programs

58.

Để chọn một máy in sử dụng thường xuyên trong danh sách các máy in đã cài đặt, thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Kích chuột phải tại biểu tượng máy in, chọn Set as Default Printer

b)

Kích chuột phải tại biểu tượng máy in, chọn Use Printer

c)

Kích chuột phải tại biểu tượng máy in, chọn Always Use Printer

d)

Kích chuột phải tại biểu tượng máy tin, chọn Defaut Printer

59.

Để cài đặt máy in ta cần có những gì?

a)

Driver, máy tính, máy in đã kết nối với máy tính

b)

Mạng internet

c)

Máy tính xách tay

d)

Máy in

60.

Để in một tệp thì nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+P

b)

Ctrl+R

c)

Ctrl+I

d)

Ctrl+Shift+F11