wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản trị doanh nghiệp

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
  1. Các mối liên hệ trong cơ cấu tổ chức quản trị:

a)
  1. Liên hệ trực thuộc

b)

Liên hệ chức năng

c)

Liên hệ tư vấn

d)

Cả 3

2.
  1. Công ty đối vốn gồm có:

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty hợp danh

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên

d)

Công ty cổ phần và công ty hợp danh

3.
  1. Hoạt động quản trị doanh nghiệp cần thiết đối với:

a)

Doanh nghiệp nhà nước

b)

Doanh nghiệp có quy mô lớn

c)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Các loại hình doanh nghiệp

4.
  1. Số lượng các lĩnh vực quản trị trong doanh nghiệp phụ thuộc vào:

a)

Quy mô doanh nghiệp

b)

Ý chí của người đứng đầu

c)

Ngành nghề kinh doanh

d)

Cả 3 đáp án trên

5.
  1. Kiểu cơ cấu phù hợp nhất đối với các doanh nghiệp là:

a)

Kiểu trực tuyến

b)

Kiểu chức năng

c)

Kiểu trực tuyến - chức năng

d)

Không có kiểu naof

6.

Ủy quyền mang lại lợi ích cho

a)

Người ủy quyền

b)

Người nhận ủy quyền

c)

Cả 2 người

d)

Không ai cả

7.
  1. Kỹ năng nào quan trọng nhất đối với nhà quản trị cấp cao?

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng nhân sự

c)

Kỹ năng tư duy

d)

Không kỹ năng nào

8.

Cấp bậc của các cấp có quyền ra quyết định ảnh hưởng đến mức độ:

a)

Phân cấp

b)

Quản lý

c)

Phát triển

d)

Tổ chức

9.
  1. Phong cách lãnh đạo không phát huy được trí tuệ tập thể là:

a)

Phong cách mệnh lệnh

b)

Phong cách dân chủ

c)

Phong cách tự do

d)

Không chọn đáp án nào

10.

Người giúp việc cho giám đốc là:

a)

Trưởng các phòng

b)

Các phó giám đốc

c)

Nhà quản trị cấp cao

d)

Mọi người trong doanh nghiệp

11.

Các tiêu chí chính để phân loại doanh nghiệp theo độ lớn bao gồm:

a)

Giá trị tổng sản lượng

b)

Tổng số lao động

c)

Tổng doanh thu

d)

Tất cả

12.
  1. Thủ trưởng cao nhất trong doanh nghiệp là:

a)

Giám đốc

b)

Trưởng phòng

c)

Quản đốc

d)

Tổ trưởng

13.
  1. Cách tiếp cận coi doanh nghiệp là hệ thống đóng là:

a)

Theo quá trình hoạt động

b)

Hệ thống về quá trình

c)

Theo thị trường

d)

Theo quá trình hoạt động và hệ thống quá trình

14.
  1. Doanh nghiệp tư nhân thuộc loại hình:

a)

Doanh nghiệp nhà nước

b)

Doanh nghiệp cổ phần

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Doanh nghiệp hợp tác xã

15.
  1. Kỹ năng nào không phải là kỹ năng quản trị cơ bản?

a)

Kỹ năng tư duy

b)

Kỹ năng thể thao

c)

Kỹ năng nhân sự

d)

Kỹ thuật kỹ thuật

16.
  1. Cơ cấu tổ chức quản trị theo chức năng đảm bảo:

a)

Nguyên tắc có sự chỉ huy tập trung

b)

Phân công nhiệm vụ rõ ràng

c)

Tăng hiệu quả công việc

d)

Tất cả các đáp án trên

17.
  1. Phân cấp theo tầm quản trị rộng mang lại lợi ích cho:

a)

Doanh nghiệp nhỏ

b)

Doanh nghiệp lớn

c)

Tất cả doanh nghiệp

d)

Chỉ doanh nghiệp nhà nước

18.

Nhiệm vụ chính của nhà quản trị cấp trung gian là:

a)

Đưa ra quyết định chiến lược

b)

Thực hiện các nhiệm vụ hàng ngày

c)

Chịu trách nhiệm về toàn bộ tổ chức

d)

Không có nhiệm vụ cụ thể

19.

Khi có đủ thời gian, nhà quản trị nên:

a)

Ủy quyền

b)

Không ủy quyền

c)

Thực hiện tất cả công việc

d)

Tất cả

20.

Các yếu tố môi trường bên ngoài doanh nghiệp khó kiểm soát bao gồm

a)

Yếu tố nội bộ

b)

Yếu tố ngành

c)

Yếu tố vĩ mô

d)

Cả A và B

21.

Quản trị doanh nghiệp được xem là một quá trình

a)

Tĩnh

b)

Liên tục

c)

Ngắn hạn

d)

Đơn giản

22.

Doanh nghiệp quy mô nhỏ có thể được thành lập với

a)

Một chủ sở hữu

b)

Hai chủ sở hữu

c)

Ba chủ sở hữu

d)

Không giới hạn

23.

Kỹ năng giao tiếp quan trọng đối với

a)

Tất cả nhà quản trị

b)

Chỉ nhà quản trị cấp cao

c)

Chỉ nhà quản trị cấp cơ sở

d)

Không quan trọng

24.

Cơ cấu chức năng cho phép cán bộ phụ trách ra mệnh lệnh cho"

a)

Các bộ phận trực tuyến

b)

Chỉ bộ phận của mình

c)

Tất cả các bộ phận

d)

Không có quyền ra mệnh lệnh

25.

Nhà quản trị cấp cao cần có:

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng tư duy

c)

Kỹ năng nhân sự

d)

Tất cả các kỹ năng trên

26.

Chế độ một thủ trưởng trong quản trị doanh nghiệp yêu cầu:

a)

Quyền hạn phân tán

b)

Giao trách nhiệm cho nhiều người

c)

Quyền hạn tập trung

d)

Không cần có lãnh đạo

27.

Các chức năng quản trị theo Henry Fayol không bao gồm:

a)

Dự kiến

b)

Kiểm tra

c)

Đánh giá

d)

Tổ chức

28.

Doanh nghiệp cần có khả năng

a)

Linh hoạt và thích ứng

b)

Giữ nguyên chiến lược

c)

Chỉ sản xuất hàng hóa

d)

Không cần thay đổi

29.

Kỹ năng nào không cần thiết cho nhà quản trị cấp cao

a)

Kỹ năng tư duy

b)

Kỹ năng kỹ thuật

c)

Kỹ năng nhân sự

d)

Kỹ năng chiến lược

30.

Khái niệm nào không thuộc về quản trị nguồn nhân lực

a)

Tuyển dụng

b)

Đào tạo

c)

Sản xuất

d)

Đánh giá hiệu suất

31.

Cơ cấu tổ chức nào thích hợp cho doanh nghiệp có nhiều sản phẩm khác nhau

a)

Cơ cấu chức năng

b)

Cơ cấu sản phẩm

c)

Cơ cấu ma trận

d)

Cơ cấu trực tuyến

32.

Hệ thống thông tin quản lý giúp nhà quản trị

a)

Tiết kiệm chi phí

b)

Ra quyết định dựa trên dữ liệu chính xác

c)

Tăng cường kiểm soát

d)

Tất cả đều đúng

33.

Chiến lược nào có thể áp dụng để tăng cường sức cạnh tranh

a)

Chiến lược giá thấp

b)

Chiến lược khác biệt hóa sản phẩm

c)

Chiến lược mở rộng thị trường

d)

Tất cả đều đúng

34.

Khái niệm nào không phải là một yếu tố của môi trường bên ngoài doanh nghiệp

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa

d)

Cơ cấu nội bộ

35.

Một trong những yếu tố chính ảnh hưởng đến động lực làm việc của nhân viên

a)

Môi trường làm việc

b)

Thời gian làm việc

c)

Quyền lợi và đãi ngộ

d)

Tất cả đều đúng

36.

Quản lý dự án thường liên quan đến

a)

Lập kế hoạch và tổ chức

b)

Giám sát và kiểm soát

c)

Kết thúc và đánh giá

d)

Tất cả đều đúng

37.

Cách tiếp cận nào thường được sử dụng để phân tích môi trường nội bộ doanh nghiệp

a)

Phân tích PEST

b)

Phân tích SWOT

c)

Phân tích Five Forces

d)

Phân tích chuỗi giá trị

38.

Mô hình nào không phải là một loại mô hình ra quyết định

a)

Mô hình tối ưu hóa

b)

Mô hình phân tích SWOT

c)

Mô hình dự đoán

d)

Mô hình lý thuyết trò chơi

39.

Nhà quản trị cấp cao không cần có kỹ năng tư duy.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Cơ cấu tổ chức quản trị theo chức năng có phân công nhiệm vụ rõ ràng.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Quản trị doanh nghiệp chỉ cần thực hiện các quyết định mà không cần xem xét phản hồi từ nhân viên.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Kỹ năng kỹ thuật là quan trọng nhất đối với nhà quản trị cấp cơ sở.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Cấp bậc quản trị không ảnh hưởng đến hiệu quả quản lý.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Phong cách lãnh đạo dân chủ phát huy trí tuệ tập thể.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Ủy quyền chỉ mang lại lợi ích cho người ủy quyền.

a)

Sai

b)

Đúng

46.

Kỹ năng nhân sự có vai trò đặc biệt quan trọng đối với nhà quản trị cấp trung gian.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Doanh nghiệp Không cần phải linh hoạt trong việc điều chỉnh chiến lược.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Cơ cấu tổ chức kiểu ma trận là cơ cấu ổn định nhất

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Nhà quản trị cấp trung gian chỉ tập trung vào việc quản lý các hoạt động hàng ngày.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Kỹ năng giao tiếp không quan trọng trong quản trị doanh nghiệp.


a)

Đúng

b)

Sai

51.

Cơ cấu tổ chức trực tuyến đảm bảo nguyên tắc chỉ huy tập trung.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Chi phí biến đổi có thể kiểm soát dễ dàng hơn chi phí cố định.

a)

Sai

b)

Đúng

53.

Các doanh nghiệp cần phải phân cấp quản trị để đảm bảo hiệu quả.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Nhà quản trị cấp cao không cần quan tâm đến các vấn đề hàng ngày của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Doanh nghiệp nhỏ không cần có kế hoạch quản trị.

a)

Sai

b)

Đúng

56.

Chi phí gián tiếp không ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm.

a)

Sai

b)

Đúng

57.

Kỹ năng chuyên môn là kỹ năng quan trọng nhất cho nhà quản trị cấp cao.

a)

Sai

b)

Đúng

58.

Việc quản lý doanh nghiệp là một quá trình tĩnh.

a)

Sai

b)

Đúng

59.

Quản trị chiến lược là quá trình xác định mục tiêu dài hạn của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Nhà quản trị không cần quan tâm đến việc phân tích nhu cầu của thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Doanh nghiệp có thể hoạt động hiệu quả mà không cần kế hoạch tài chính.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Môi trường bên trong doanh nghiệp dễ kiểm soát hơn môi trường bên ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Tất cả nhà quản trị đều có trách nhiệm xây dựng văn hóa doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai