NEW
Font size
WorksheetsCHƯƠNG 2: VHDN
Total questions: 61
Worksheet time: 56mins
1. Các yếu tố sau đây thuộc biểu hiện trực quan của văn hóa doanh nghiệp:
A. Nghi lễ, nghi thức của doanh nghiệp
B. Giá trị cốt lõi của doanh nghiệp
C. Thái độ của các thành viên trong cách giải quyết công việc
D. Lý tưởng
2. Giá trị là khái niệm phản ánh nhận thức của con người về những mà họ cho
rằng cần phải thực hiện.
A. chuẩn mực đạo đức
B. thái độ
C. niềm tin
D. lý tưởng
3. Thái độ được định nghĩa là một . kinh nghiệm để phản ứng một cách nhất … theo quán thể hiện sự mong muốn hoặc không mong muốn đối với sự vật, hiện tượng
A. tư duy
B. thói quen tư duy
C. cảm xúc
D. nhận thức
4. Nhận định nào SAI trong các nhận định sau đây:
A. Các doanh nghiệp thành công thường gây ấn tượng bằng những công trình đặc biệt và đồ sộ.
B. Logo thường diễn đạt giá trị chủ đạo mà doanh nghiệp muốn tạo ấn tượng hay truyền đạt cho người thấy nó
C. Slogan là không cần thiết đối với doanh
nghiệp
D. Nghi lễ, nghi thức thường được sử dụng như một cơ hội quan trọng để giới thiệu những giá trị mà doanh nghiệp coi trọng
5. Nhận định nào SAI trong các nhận định sau đây:
A. Nghi lễ, nghi thức là một biểu hiện phi trực quan của văn hóa doanh nghiệp
B. Nghi lễ, nghi thức được thể hiện dưới hình thức các hoạt động, sự kiện văn hóa – xã hội chính thức.
C. Nghi lễ, nghi thức thường được sử dụng để nêu gương và khen tặng những tấm nghiệp. gương điển hình trong doanh
D. Nghi lễ nghi thức được sử dụng để nhấn mạnh những giá trị riêng của doanh nghiệp.
6. Nhận định nào là ĐÚNG trong các nhận định sau đây:
A. Logo là cách diễn đạt cô đọng nhất về triết lý kinh doanh của công ty
B. Logo ít có ý nghĩa trong việc truyền đạt những giá trị chủ đạo của doanh nghiệp
C. Logo thường diễn đạt tuyên bố sứ mệnh của công ty
D. Logo là biểu tượng sử dụng ngôn ngữ nghệ thuật phổ thông nhằm truyền đạt những ý nghĩa đặc biệt
7. Ngôn ngữ khẩu hiệu là:
A. biểu hiện phi trực quan của văn hóa doanh nghiệp
B. tín hiệu hay dấu hiệu nhận biết sản phẩm của doanh nghiệp
C. biểu tượng để khách hàng nhớ đến doanh
nghiệp
D. diễn đạt cô đọng của triết lý hoạt động, kinh doanh của doanh nghiệp
8. Nghi thức và nghi lễ là:
A. biểu tượng phi trực quan của văn hóa doanh nghiệp
B. hoạt động sự kiện văn hóa được tổ chức định kỳ hoặc bất thường nhằm thắt chặt mối quan hệ tổ chức và vì lợi ích của những người tham dự.
C. hoạt động không mang lại hiệu quả trong việc duy trì các giá trị văn hóa trong doanh nghiệp
D. là không cần thiết trong việc hình thành
9. Mẩu chuyện, giai thoại, tấm gương điển hình la:
A. các câu chuyện kể xuất hiện những tấm
gương điển hình về hành vi phù hợp với chuẩn mực và giá trị văn hóa doanh nghiệp
B. cách thể hiện văn hóa doanh nghiệp dưới dạng truyền đạt sứ mệnh, tầm nhìn của doanh nghiệp
C. cách thể hiện dấu ấn của doanh nghiệp với
khách hàng
D. câu chuyện về sự hình thành và phát triển của doanh nghiệp
10. Nhận định nào sau đây là ĐÚNG về ấn phẩm điển hình trong biểu hiện trực quan của văn hóa doanh nghiệp:
A. Ấn phẩm điển hình là cách diễn đạt, cô đọng nhất của triết lý kinh doanh
B. Ấn phẩm điển hình là dấu hiệu nhận biết sản phẩm
C. Ấn phẩm điển hình là tư liệu chính thức có thể giúp các bên hữu quan nhận biết rõ hơn về văn hóa doanh nghiệp
D. Ấn phẩm điển hình là tài liệu ghi lại các câu chuyện về những tấm gương điển hình của công ty
11. Biểu hiện phi trực quan được sắp xếp theo mức độ từ thấp đến cao là
A. Giá trị, thái độ, niềm tin, lý tưởng
B. Lý tưởng, niềm tin, giá trị, thái độ
C. Lý tưởng, giá trị, niềm tin, thái độ
D. Giá trị, thái độ, lý tưởng, niềm tin
12. Nhận định nào là SAI về giá trị trong biểu hiện phi trực quan của văn hóa doanh nghiệp:
A. Giá trị của văn hóa doanh nghiệp đã được các thành viên nhận thức sẽ trở thành chuẩn mực, thước đo cho hành vi của họ.
B. Giá trị của văn hóa doanh nghiệp được thể hiện thông qua các biểu hiện trực quan.
C. Giá trị của văn hóa doanh nghiệp được hình thành và duy trì thông qua các chương trình đào tạo và hoạt động công việc hàng ngày của doanh nghiệp.
D. Trên thực tế giá trị và niềm tin là hai khái niệm tách rời nhau
13. Khái niệm thái độ trong biểu hiện phi trực quan của văn hóa doanh nghiệp là:
A. nhận thức của con người về những chuẩn mực đạo đức mà họ cho rằng cần phải thực hiện.
B. thói quen tư duy theo kinh nghiệm để phản ứng một cách nhất quán thể hiện sự mong muốn hoặc không mong muốn đối với sự vật hiện tượng.
C. nhận định về việc mọi người cho rằng thế
nào là đúng, sai.
D. nhận định về việc niềm tin phát triển ở mức độ rất cao
14. Nhận định nào sau đây là SAI về niềm tin trong biểu hiện phi trực quan của văn hóa doanh nghiệp:
A. Niềm tin là khái niệm đề cập đến việc mọi người cho rằng thế nào là đúng, sai.
B. Trên thực tế giá trị và niềm tin là hai khái niệm khó tách rời
C. Niềm tin của người lãnh đạo dần dần được chuyển hóa thành niềm tin của tập thể thông qua những giá trị.
D. Niềm tin được hình thành dựa trên cơ sở những giá trị và triết lý đã được nhận thức.
15. Nhận định nào sau đây là đúng
A. Khi đạt đến trạng thái tình cảm ở mức lý tưởng, con người sẵn sàng hy sinh và cống hiến.
B. Lý tưởng và niềm tin là hai khái niệm có thể dùng thay thế cho nhau.
C. Lý tưởng dễ dàng thay đổi hơn so với niềm tin.
D. Niềm tin được hình thành từ giá trị và cảm xúc của con người.
16. Theo Harrion/Handy, Văn hóa quyền lực là được hiểu là:
A. chỉ có một trung tâm quyền lực duy nhất nằm ở vị trí trung tâm.
B. các vị trí công việc được phân bổ theo cấu trúc hệ thống.
C. quyền lực được phân tán và chủ yếu được
quyết định bởi năng lực chuyên môn.
D. mỗi cá nhân có quyền tự quyết hoàn toàn về công việc của mình.
17. Theo Harrion/Handy, Văn hóa vai trò là được hiểu là:
A. chỉ có một trung tâm quyền lực duy nhất
nằm ở vị trí trung tâm.
B. các vị trí công việc được phân bổ theo cấu trúc hệ thống.
C. quyền lực được phân tán và chủ yếu được quyết định bởi năng lực chuyên môn
D. mỗi cá nhân có quyền tự quyết hoàn toàn
về công việc của mình
18. Theo Harrion/Handy, Văn hóa công việc là được hiểu là:
A. Trong văn hóa công việc, chỉ có một trung tâm quyền lực duy nhất nằm ở vị trí trung tâm.
B. Trong văn hóa công việc, các vị trí công việc được phân bổ theo cấu trúc hệ thống.
C. Trong văn hóa công việc, quyền lực được phân tán và chủ yếu được quyết định bởi năng lực chuyên môn chứ không phải bởi vị trí trong tổ chức hay uy tín.
D. Trong văn hóa công việc, mỗi cá nhân có quyền tự quyết hoàn toàn về công việc của mình.
19. Theo Harrion/Handy, Văn hóa cá nhân là được hiểu là:
A. chỉ có một trung tâm quyền lực duy nhất
nằm ở vị trí trung tâm
B. các vị trí công việc được phân bổ theo cấu trúc hệ thống.
C. quyền lực được phân tán và chủ yếu được quyết định bởi năng lực chuyên môn chứ không phải bởi vị trí trong tổ chức hay uy tín.
D. mỗi cá nhân có quyền tự quyết hoàn toàn về công việc của mình với những nguyên tắc, cách thức, cơ chế hợp tác riêng.
20. Theo Deal và Kennedy, điểm mạnh của văn hóa nam nhi là:
A. thích hợp cho các tổ chức hoạt động trong điều kiện bất trắc, môi trường không ổn
định, đòi hỏi sự linh hoạt, nhanh nhạy.
B. chú trọng khuyến khích thi đua, thách thức giữa các cá nhân.
C. tạo ra đột phá về chất lượng cao và sáng tạo chuyên môn
D. có hiệu quả khi xử lý công việc trong môi trường ổn định, chắc chắn
21. Theo Deal và Kennedy, điểm mạnh của văn hóa làm ra làm/chơi ra chơi là:
A. thích hợp cho các tổ chức hoạt động trong điều kiện bất trắc, môi trường không ổn định, đòi hỏi sự linh hoạt, nhanh nhạy.
B. chú trọng khuyến khích thi đua, thách thức giữa các cá nhân.
C. tạo ra đột phá về chất lượng cao và sáng tạo chuyên môn
D. có hiệu quả khi xử lý công việc trong môi trường ổn định, chắc chắn.
22. Theo Deal và Kennedy, điểm mạnh của văn hóa phó thác là:
A. thích hợp cho các tổ chức hoạt động trong điều kiện bất trắc, môi trường không ổn định, đòi hỏi sự linh hoạt, nhanh nhạy.
B. chú trọng khuyến khích thi đua, thách thức giữa các cá nhân.
C. tạo ra đột phá về chất lượng cao và sáng
tạo chuyên môn
D. có hiệu quả khi xử lý công việc trong môi
trường ổn định, chắc chắn
23. Theo Deal và Kennedy, điểm mạnh của văn hóa quy trình là
A. thích hợp cho các tổ chức hoạt động trong điều kiện bất trắc, môi trường không ổn định, đòi hỏi sự linh hoạt, nhanh nhạy.
B. chú trọng khuyến khích thi đua, thách thức
giữa các cá nhân.
C. tạo ra đột phá về chất lượng cao và sáng tạo chuyên môn
D. có hiệu quả khi xử lý công việc trong môi
trường ổn định, chắc chắn
24. Theo Quinn và McGrath, văn hóa thị trường là:
A. cấp trên là người đóng vai trò quyết định
đến việc duy trì và thực thi văn hóa, quyền lực được ủy thác tùy thuộc vào năng lực của họ.
B. quyết định thường mang tính tập thể, quyết nghị, người lãnh đạo thường can thiệp và đi tiên phong, sự tự giác của người lao động được củng cố bằng cam kết đối với
những giá trị doanh nghiệp coi trọng.
C. doanh nghiệp mong muốn duy trì tinh thần tập thể, đoàn kết và thân ái.
D. quyền hạn được giao dựa vào ché, quy quyền lực cũng được thể hiện ở những người có kiến thức rộng.
25. Theo Quinn và McGrath, văn hóa triết lý là:
A. cấp trên là người đóng vai trò quyết định đến việc duy trì và thực thi văn hóa, quyền
lực được ủy thác tùy thuộc vào năng lực của
họ.
B. quyết định thường mang tính tập thể, quyết nghị, người lãnh đạo thường can thiệp và đi tiên phong, sự tự giác của người lao động được củng cố bằng cam kết đối với những giá trị doanh nghiệp coi trọng.
C. doanh nghiệp mong muốn duy trì tinh thần tập thể, đoàn kết và thân ái.
D. quyền hạn được giao dựa vào quy ché,
quyền lực cũng được thể hiện ở những
người có kiến thức rộng
26. Theo Quinn và McGrath, văn hóa đồng thuận là:
A. cấp trên là người đóng vai trò quyết định đến việc duy trì và thực thi văn hóa, quyền lực được ủy thác tùy thuộc vào năng lực của họ.
B. quyết định thường mang tính tập thể, quyết nghị, người lãnh đạo thường can thiệp và đi tiên phong, sự tự giác của người lao động được củng cố bằng cam kết đối với những giá trị doanh nghiệp coi trọng.
C. doanh nghiệp mong muốn duy trì tinh thần tập thể, đoàn kết và thân ái.
D. quyền hạn được giao dựa vào quy chế, quyền lực cũng được thể hiện ở những người có kiến thức rộng.
27. Theo Quinn và McGrath, văn hóa thứ bậc là:
A. cấp trên là người đóng vai trò quyết định đến việc duy trì và thực thi văn hóa, quyền
lực được ủy thác tùy thuộc vào năng lực của
họ.
B. quyết định thường mang tính tập thể, quyết nghị, người lãnh đạo thường can thiệp và đi tiên phong, sự tự giác của người lao động được củng cố bằng cam kết đối với những giá trị doanh nghiệp coi trọng.
C. doanh nghiệp mong muốn duy trì tinh
thần tập thể, đoàn kết và thân ái.
D. quyền hạn được giao dựa vào quy chế, quyền lực cũng được thể hiện ở những người có kiến thức rộng.
28. Theo Daft, văn hóa doanh nghiệp được chia làm 4 dạng, đó là:
A. Văn hóa thích ứng, văn hóa sứ mệnh, văn
hóa hòa nhập và văn hóa nhất quán.
B. Văn hóa thích ứng, văn hóa sứ mệnh, văn
hóa hòa nhập và văn hóa tiến triển .
C. Văn hóa thích ứng, văn hóa sứ mệnh, văn hóa ngoại sinh và văn hóa tiến triển .
D. Văn hóa thích ứng, văn hóa sứ mệnh, văn hóa ngoại sinh, văn hóa nội sinh
29. Nhận định nào sau đây là ĐÚNG:
A. Văn hóa thích ứng hướng đến tính mềm dẻo và dễ thay đổi nhằm phù hợp với yêu cầu của môi trường.
B. Văn hóa thích ứng coi trọng sự hòa đồng
sứ mệnh chung của tổ chức
C. Văn hóa thích ứng chủ yếu tập trung vào việc lôi cuốn sự tham gia nhiệt tình của người lao động.
D. Đối với văn hóa thích ứng, sự nhiệt tình của các thành viên chỉ được xếp ở vị trí thứ yếu
30. Nhận định nào sau đây là ĐÚNG:
A. Văn hóa sứ mệnh hướng đến tính mềm dẻo và dễ thay đổi nhằm phù hợp với yêu cầu của môi trường.
B. Văn hóa sứ mệnh coi trọng sự hòa đồng sứ mệnh chung của tổ chức.
C. Văn hóa sứ mệnh chủ yếu tập trung vào việc lôi cuốn sự tham gia nhiệt tình của người lao động.
D. Đối với văn hóa sứ mệnh, sự nhiệt tình của các thành viên chỉ được xếp ở vị trí thứ yêu
31. Nhận định nào sau đây là ĐÚNG về các dạng văn hóa doanh nghiệp theo quan điểm của Daft.
A. Văn hóa nhất quán hướng đến tính mềm dẻo và dễ thay đổi nhằm phù hợp với yêu cầu của môi trường.
B. Văn hóa nhất quán coi trọng sự hòa đồng sứ mệnh chung của tổ chức.
C. Văn hóa nhất quán chủ yếu tập trung vào việc lôi cuốn sự tham gia nhiệt tình của người lao động.
D. Đối với văn hóa nhất quán, sự nhiệt tình của các thành viên chỉ được xếp ở vị trí thứ yếu
32. Nhận định nào sau đây là ĐÚNG về các dạng văn hóa doanh nghiệp theo quan điểm của Sethia và Klinow:
A. Văn hóa chu đáo được đặc trưng bởi mức độ quan tâm ở mức tối thiểu của các thành viên trong tổ chức đến người khác.
B. Văn hóa chu đáo được phản ánh thông qua sự quan tâm, chăm sóc đối với mọi thành viên trong tổ chức về mặt con người như đời sống vật chất, tinh thần, điều kiện lao động
C. Văn hóa chu đáo ít quan tâm đến khía cạnh con người mà chủ yếu tập trung vào kết quả công việc.
D. Văn hóa chu đáo kết hợp cả sự quan tâm về con người lẫn công việc trong quản lý.
33. Mô hình văn hóa nguyên tắc có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ
A. Doanh nghiệp có hệ thống kiểm soát tốt
B. Lãnh đạo doanh nghiệp thường chú trọng đến việc tổ chức và phối hợp hoạt động giữa các đơn vị để đảm bảo mọi hoạt động được thực hiện hiệu quả
C. Doanh nghiệp chú trọng và duy trì tính ổn
định lâu dài
D. Người lãnh đạo thường đại diện cho sự đổi mới và năng động trong việc tìm kiếm và đưa ra các thay đổi
34. Mô hình văn hóa quyền lực có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:
A. Doanh nghiệp rất năng động và mang đậm nét doanh nhân.
B. Doanh nghiệp đánh giá thành công dựa
trên việc tạo ra sản phẩm mới và độc đáo
C. Doanh nghiệp chú trọng và duy trì tính ổn
định lâu dài
D. Người lãnh đạo thường đại diện cho sự đổi mới và năng động trong việc tìm kiếm và đưa ra các thay đổi
35. Mô hình văn hóa đồng đội có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:
A. Doanh nghiệp rất năng động và mang đậm
nét doanh nhân.
B. Các thành viên trong doanh nghiệp làm việc rất gần gũi và thân mật
C. Phong cách quản lý trong doanh nghiệp thiên về tinh thần tập thể.
D. Doanh nghiệp đánh giá sự thành công dựa trên sự phát triển nguồn lực của con người.
36. Mô hình văn hóa sáng tạo có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:
A. Lãnh đạo doanh nghiệp luôn coi trọng việc khuyến khích đổi mới sáng tạo.
B. Các thành viên trong doanh nghiệp làm việc rất gần gũi và thân mật
C. Doanh nghiệp quan tâm đến các hoạt động tăng cường cạnh tranh để đạt được thành quả cao.
D. Doanh nghiệp đồng nhất sự thành công
với việc chinh phục thị trường và vượt qua
đối thủ cạnh tranh
37. Mô hình văn hóa gia đình có ưu điểm:
A. Tạo nên sự gắn kết giữa các cá nhân bởi sự trung thành và truyền thống văn hóa
B. Thiết lập các quy tắc và chính sách đồng nhất giữ cho doanh nghiệp cùng phát triển
C. Thúc đẩy sáng kiến cá nhân và tự do phát
triển của mỗi nhân viên trong doanh nghiệp
D. Phong cách tổ chức văn hóa doanh nghiệp dựa trên sự cạnh tranh
38. Mô hình văn hóa kiểu tháp eiffel có ưu điểm:
A. Tạo nên sự gắn kết giữa các cá nhân bởi sự trung thành và truyền thống văn hóa
B. Thiết lập các quy tắc và chính sách đồng
nhất giữ cho doanh nghiệp cùng phát triển
C. Thúc đẩy sáng kiến cá nhân và tự do phát triển của mỗi nhân viên trong doanh nghiệp
D. Phong cách tổ chức văn hóa doanh nghiệp dựa trên sự cạnh tranh
39. Mô hình văn hóa hướng vào mục tiêu có ưu điểm:
A. Tạo nên sự gắn kết giữa các cá nhân bởi sự trung thành và truyền thống văn hóa
B. Thiết lập các quy tắc và chính sách đồng nhất giữ cho doanh nghiệp cùng phát triển
C. Thúc đẩy sáng kiến cá nhân và tự do phát triển của mỗi nhân viên trong doanh nghiệp.
D. Phong cách tổ chức văn hóa doanh nghiệp dựa trên sự cạnh tranh
40. Mô hình văn hóa thiên về phát triển bản thân có ưu điểm:
A. Tạo nên sự gắn kết giữa các cá nhân bởi sự trung thành và truyền thống văn hóa
B. Thiết lập các quy tắc và chính sách đồng
nhất giữ cho doanh nghiệp cùng phát triển
C. Thúc đẩy sáng kiến cá nhân và tự do phát triển của mỗi nhân viên trong doanh nghiệp.
D. Phong cách tổ chức văn hóa doanh nghiệp
dựa trên sự cạnh tranh
41. Mô hình văn hóa kiểu tháp eiffel thường phù hợp với những doanh nghiệp:
A. Các doanh nghiệp có xu hướng đưa môi
trường doanh nghiệp trở thành khép kín.
B. Các doanh nghiệp sản xuất hàng loạt.
C. Các doanh nghiệp làm theo dự án
D. Các doanh nghiệp về lĩnh vực công nghệ thông tin
42. Mô hình văn hóa hướng vào mục tiêu thường phù hợp với những doanh nghiệp:
A. Các doanh nghiệp có xu hướng đưa môi
trường doanh nghiệp trở thành khép kín
B. Các doanh nghiệp sản xuất hàng loạt.
C. Các doanh nghiệp làm theo dự án
D. Các doanh nghiệp về lĩnh vực công nghệ thông tin
43. Mô hình văn hóa thiên về phát triển bản thân phù hợp với những doanh nghiệp:
A. Các doanh nghiệp có xu hướng đưa môi trường doanh nghiệp trở thành khép kín.
B. Các doanh nghiệp sản xuất hàng loạt.
C. Các doanh nghiệp làm theo dự án
D. Các doanh nghiệp về lĩnh vực công nghệ
thông tin
44. Chỉ cần xây dựng logo đặc trưng là doanh nghiệp đó đã xây dựng được cho mình văn hóa doanh nghiệp tiêu biểu
A. Đúng
B. Sai
45. Trong doanh nghiệp có văn hóa gia đình, lãnh đạo có vai trò như một “bậc phụ huynh” gần gũi và quyền năng
A. Đúng
B. Sai
46. Mỗi doanh nghiệp khác nhau sẽ có các chuẩn mực hành vi khác nhau do đó sẽ có văn hóa khác nhau
A. Đúng
B. Sai
47. Sự phân cấp quyền lực ở mức độ cao sẽ có đặc điểm tập trung hóa cao, mức độ phân cấp quyền lực cao và sự khác biệt lương bông ít
A. Đúng
B. Sai
48. Mô hình văn hóa gia đình là mô hình văn hóa đề cao tính sáng tạo và sự khác biệt
A. Đúng
B. Sai
49. Mô hình văn hóa tháp Eiffel là mộ hình văn hóa chú trọng vào thứ tự cấp bậc và định hướng vào nhiệm vụ
A. Đúng
B.Sai
50. Hạn chế của mô hình văn hóa quyền hạn là chậm phản ứng với những thay đổi nhất là lúc khủng hoảng
A. Đúng
B. Sai
51. Xây dựng văn hóa doanh nghiệp là xây dựng một hệ thống các biểu trưng trực quan hoàn hảo
A. Đúng
B. Sai
52. Các doanh nghiệp thành công thường gây ấn tượng bằng những công trình thiết kế đặc biệt và mang đậm nét văn hóa của doanh nghiệp đó.
A. Đúng
B. Sai
53. Hầu hết các doanh nghiệp đều thiết kế logo cho riêng mình vì logo là biểu tượng của văn hóa doanh nghiệp.
A. Đúng
B. Sai
54. Giá trị là biểu hiện phi trực quan của văn hóa doanh nghiệp ở mức cao nhất.
A. Đúng
B. Sai
55. Theo quan điểm của Deal và Kennedy, văn hóa nam nhi là hình thức văn hóa ở đó quyền ra quyết định được phân bổ cho nhiều người quản lý trung gian, nhiều phương tiện và hệ thống kiểm soát được áp dụng, vì vậy rủi ro bị loại trừ đến mức nhỏ nhất.
A. Đúng
B. Sai
56. Mô hình văn hóa nguyên tắc chú trọng đến su ổn định trong doanh nghiệp.
A. Đúng
B. Sai
57. Mô hình văn hóa sáng tạo thường hướng đến sự hỗ trợ lẫn nhau và hợp tác trong nội bộ doanh nghiệp
A. Đúng
B. Sai
58. Mô hình văn hóa gia đình thường áp dụng trong doanh nghiệp tư nhân nhỏ, xuất phát từ kinh tế gia đình.
A. Đúng
B. Sai
59. Mô hình văn hóa tháp Eiffel phù hợp với doanh nghiệp đề cao sự sáng tạo trong hoạt động kinh doanh.
A. Đúng
B. Sai
60. Mô hình văn hóa hướng vào mục tiêu thúc đẩy sáng kiến cá nhân và tự do phát triển của mỗi nhân viên trong doanh nghiệp
A. Đúng
B. Sai
61. Mô hình văn hóa đồng đội có đặc điểm là các thành viên trong doanh nghiệp coi nhau như là một gia đình.
A Đúng
B. Sai
