wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu 62 - 122

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Câu 62: Theo tháp nhu cầu của Maslow 5 nhu cầu cơ bản được sắp xếp theo thứ tự từ thấp đến cao, theo thứ tự sau:

a)

A. Nhu cầu sinh lý - nhu cầu xã hội - nhu cầu an toàn - nhu cầu được tôn trọng - nhu cầu thể hiện mình

b)

B. Nhu cầu sinh lý - nhu cầu an toàn - nhu cầu xã hội - nhu cầu được tôn trọng - nhu cầu tự thể hiện mình

c)

C. Nhu cầu sinh lý - nhu cầu an toàn - nhu cầu xã hội - nhu cầu tự thể hiện mình - nhu cầu được tôn trọng

d)

D. Nhu cầu an toàn - nhu cầu sinh lý - nhu cầu xã hội - nhu cầu được tôn trọng - nhu cầu tự thể hiện mình

2.

Câu 63: Theo tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu của con người được chia làm mấy loại?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

3.

Câu 64: Theo học thuyết nhu cầu của McClelland, nhu cầu của con người được chia làm mấy loại?

a)

A. 2

b)

В. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

4.

Câu 65: Trong học thuyết công bằng, cá nhân được đánh giá dựa trên

a)

A. Tỉ lệ giữa chi phí và lợi ích

b)

B. Sự đánh đổi giữa hiệu suất và hiệu quả

c)

C. Sự đánh đổi giữa chất lượng và số lượng

d)

D. Tỉ lệ giữa thành quả và công sức

5.

Câu 66: Trong học thuyết kỳ vọng, niềm tin nhận được phần thưởng có giá trị nếu thực hiện công việc tốt cho thấy

a)

A. Mối quan hệ giữa kết quả thực hiện công việc và phần thưởng

b)

B. Mối quan hệ giữa nỗ lực và kết quả thực hiện công việc

c)

C. Mối quan hệ giữa khen thưởng của tổ chức và mục tiêu cá nhân

d)

D. Mối quan hệ giữa con người trong tổ chức

6.

Câu 67: Theo học thuyết ERG, nhu cầu cá nhân gồm:

a)

A. 2 nhóm nhu cầu

b)

B. 3 nhóm nhu cầu

c)

C. 4 nhóm nhu cầu

d)

D. 5 nhóm nhu cầu

7.

Câu 68: Học thuyết nhu cầu của Mc Clelland đề ra các nhu cầu chủ yếu sau, ngoại trừ

a)

A. Nhu cầu thành tích

b)

B. Nhu cầu quyền lực

c)

C. Nhu cầu quyền lực

d)

D. Nhu cầu xã hội

8.

Câu 69: Động lực của người lao động chịu tác động và ảnh hưởng của các nhóm nhân tố sau, ngoại trừ:

a)

A. Nhóm nhân tố thuộc về người lao động

b)

B. Nhóm nhân tố thuộc về công việc

c)

C. Nhóm nhân tố năng lực người lao động

d)

D. Nhóm nhân tố thuộc về tổ chức và môi trơng bên ngoài

9.

Câu 70: Mức độ chuyên môn hóa của công việc thuộc nhóm nhân tố nào trong số các nhóm nhân tố ảnh hưởng đến động lực của người lao động

a)

A. Nhóm nhân tố thuộc về người lao động

b)

B. Nhóm nhân tố thuộc về công việc

c)

C. Nhóm nhân tố năng lực người lao động

d)

D. Nhóm nhân tố thuộc về tổ chức và môi trơng bên ngoài

10.

Câu 71: Năng lực và nhận thức về năng lực của bản thân người lao động thuộc nhóm nhân tố nào trong số các nhóm nhân tố ảnh hưởng đến động lực của người lao động

a)

A. Nhóm nhân tố thuộc về người lao động

b)

B. Nhóm nhân tố thuộc về công việc

c)

C. Nhóm nhân tố năng lực người lao động

d)

D. Nhóm nhân tố thuộc về tổ chức và môi trường bên ngoài

11.

Câu 72: Quan hệ nhóm thuộc nhóm nhân tố nào trong số các nhóm nhân tố ảnh hưởng đến động lực của người lao động

a)

A. Nhóm nhân tố thuộc về người lao động

b)

B. Nhóm nhân tố thuộc về công việc

c)

C. Nhóm nhân tố năng lực người lao động

d)

D. Nhóm nhân tố thuộc về tổ chức và môi trường bên ngoài

12.

Câu 73: Quá trình tạo động lực của người lao động bao gồm mấy bước?

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 7

13.

Câu 74: Thứ tự của các bước trong quá trình tạo động lực của người lao động

(1): Nhu cầu không được thoả mãn

(2): Các động cơ

(3): Hành vi tìm kiếm

(4): Giảm căng thẳng

(5): Sự căng thăng

(6): Nhu cầu được thỏa mãn

a)

A. 3-6-1-5-2-4

b)

B. 1-2-4-3-6-5

c)

C. 5-2-3-6-4-1

d)

D. 1-5-2-3-6-4

14.

Câu 75: Học thuyết nào đưa ra hai quan điểm riêng biệt về con người (tích cực và tiêu cực)

a)

A. Thuyết X và thuyết Y

b)

B. Học thuyết hai nhóm yếu tố của Herzberg

c)

C. Học thuyết nhu cầu của Maslow

d)

D. Học thuyết ERG

15.

Câu 76: Theo thuyết X, nhà quản lý thường có các giả thuyết sau đây, ngoại trừ

a)

A. Người lao động không thích làm việc

b)

B. Nhà quản lý phải kiểm soát hay đe doạ người lao động

c)

C. Người lao động rất hay thể hiện sự tham vọng của bản thân

d)

D. Cần có sử chỉ đạo người lao động ở bất cứ lúc nào và ở đâu

16.

Câu 77: Theo thuyết Y, nhà quản lý thường có các giả thuyết sau đây, ngoại trừ

a)

A. Làm việc là nhu cầu tự nhiên của người lao động

b)

B. Người lao động thường sẽ tự đính hướng và kiểm soát được hành vi của mình

c)

C. Sáng tạo là phẩm chất có ở tất cả mọi người

d)

D. Chỉ có người quản lý mới có thể học cách nhận trách nhiệm

17.

Câu 78: "Thái độ của một người đối với công việc rất có thể quyết định sự thành bại" là quan điểm của học thuyết nào?

a)

A. Thuyết X và thuyết Y

b)

B. Học thuyết hai nhóm yếu tố của Herzberg

c)

C. Học thuyết nhu cầu của Maslow

d)

D. Học thuyết ERG

18.

Câu 79: Học thuyết nào được xây dựng bằng cách so sánh các yếu tố làm thoả mãn và gây bất mãn

a)

A. Thuyết X và thuyết Y

b)

B. Học thuyết nhu cầu của Maslow

c)

C. Học thuyết ERG

d)

D. Học thuyết hai nhóm yếu tố của Herzberg

19.

Câu 80: Theo học thuyết hai nhóm yếu tố của Herzberg, sự thoa mãn công việc bao gồm tất cả những đáp án sau, ngoại trừ

a)

A. Thành tích người lao động

b)

B. Trách nhiệm với công việc

c)

C. Điều kiện làm việc

d)

D. Sự thăng tiến của người lao động

20.

Câu 81: Theo học thuyết hai nhóm yếu tố của Herzberg, sự bất mãn công việc bao gồm tất cả những đáp án sau, ngoại trừ

a)

A. Chính sách và cơ chế hành chính của công ty

b)

B. Trách nhiệm với công việc

c)

C. Điều kiện làm việc

d)

D. Mối quan hệ đồng nghiệp

21.

Câu 82:  Theo học thuyết ERG, nhu cầu cá nhân bao gồm các đáp án sau, ngoại trừ:

a)

A. Nhu cầu tồn tại

b)

B. Nhu cầu quan hệ

c)

C. Nhu cầu phát triển

d)

D. Nhu cầu về quyền lực

22.

Câu 83: *Khi nhu cầu cao hơn chưa được đáp ứng thì nhu cầu thấp hơn liền kề vẫn được xem là yếu tố tạo động lực" là quan điểm của học thuyết nào?

a)

A. Học thuyết nhu cầu của Maslow

b)

B. Học thuyết ERG

c)

C. Học thuyết nhu cầu của McClelland

d)

D. Học thuyết kỳ vọng

23.

Câu 84: Theo McClelland, nhu cầu gây ảnh hưởng tới hành vi và cách ứng xử của người khác, mong muốn người khác làm theo ý mình là

a)

A. Nhu cầu về thành tích

b)

B. Nhu cầu về quyền lực

c)

C. Nhu cầu về hoa nhập

d)

D. Không có đáp án đúng

24.

Câu 85: Theo McClelland, sự mong muốn có được các mối quan hệ thân thiện và gần gũi giữa người với người là

a)

A. Nhu cầu về thành tích

b)

B. Nhu cầu về quyền lực

c)

C. Nhu cầu về hòa nhập

d)

D. Không có đáp án đúng

25.

Câu 86: Trong học thuyết kỳ vọng, biến số nào nghiên cứu về khả năng một cá nhân nhận thức được rằng một sự nỗ lực nhất định sẽ đem lại kết quả cao hơn

a)

A. Mối liên hệ giữa kết quả và phần thưởng

b)

B. Mối liên hệ giữa nỗ lực và kết quả

c)

C. Tính hấp dẫn

d)

D. Không có biến số nào

26.

Câu 87: Mô hình kỳ vọng đơn giản hóá bao gồm mấy bước

a)

А. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

27.

Câu 88: Xét trên giác độ hành vi, lý thuyết kỳ vọng đã nêu ra những vấn đề cần lưu ý trong tạo động lực cho người lao động dưới đây, ngoại trừ:

a)

A. Sự trả công, các phần thưởng cho người lao động

b)

B. Hành vi được kỳ vọng

c)

C. Kỳ vọng của cá nhân về sự tự hoàn thiện

d)

D. Kỳ vọng của cá nhân về kết quả làm việc và phần thưởng

28.

Câu 89: Theo học thuyết công bằng, khi các nhân viên hình dung ra sự bất công họ có thể có các sự lựa chọn sau đây, ngoại trừ

a)

A. Thay đổi đầu vào hay đầu ra

b)

B. Chọn đối tượng khác để so sánh

c)

C. Bỏ việc

d)

D. Điều chỉnh nhận thức của người quản lý

29.

Câu 90: Theo học thuyết công bằng, khi các nhân viên hình dung ra sự bất công họ có thể có các sự lựa chọn sau đây, ngoại trừ

a)

A. Điều chỉnh nhận thức của người quản lý

b)

B. Điều chỉnh nhận thức của bản thân

c)

C. Chọn đối tượng khác để so sánh

d)

D. Điều chỉnh nhận thức của người khác

30.

Câu 91: Khi làm việc trong tổ chức, cá nhân luôn mong muốn được đối xử công bằng. Họ có xu hướng so sánh

a)

A. Tỷ suất giữa sự đóng góp của họ với quyền lợi của họ được hưởng

b)

B. Tỷ suất giữa sự đóng góp của họ với quyền lợi của họ được hưởng với tỷ suất đó của người khác

c)

C. Sự đóng góp của người khác và sự đóng góp của bản thân

d)

D. Quyên lợi của họ được hưởng với quyên lợi mà người khác được hưởng

31.

Câu 92: Theo Maslow, các nhu cầu của cá nhân được sắp xếp theo cách nào sau đây?

a)

A. Tồn tại song song nhau

b)

B. Được phân chia thành nhu cầu bậc thấp và nhu cầu bậc cao

c)

C. Được thoả mãn thì động lực của cá nhân giảm sút

d)

D. Được sắp xếp theo các thứ bậc, khi các nhu cầu bậc thấp được thỏa mãn thì cá nhân sẽ có nhu cầu ở bậc cao

32.

Câu 93: Khi nhân viên biểu hiện mong muốn có một vị trí quản lý hay cơ hội thăng tiến trong doanh nghiệp, đó là họ mong muốn được thoả mãn nhu cầu nào sau đây?

a)

A. Nhu cầu tự khẳng định bản thân

b)

B. Nhu cầu an toàn

c)

C. Nhu cầu quan hệ xã hội

d)

D. Nhu cầu được tôn trọng

33.

Câu 94: Khi nhân viên trong tổ chức phàn nàn nhiều về điều kiện làm việc, tiền lương thấp, hay so bì với đồng nghiệp, đó là biểu hiện cho thấy nhu cầu nào trong 5 bậc nhu cầu của Maslow chưa được thoả mãn?

a)

A. Nhu cầu sinh lý

b)

B. Nhu cầu an toàn

c)

C. Nhu cầu quan hệ xã hội

d)

D. Nhu cầu được tôn trọng

34.

Câu 95: "Cắt giảm 70% chi phí của các phòng ban trong năm tới" là ví dụ của

a)

A. Lịch làm việc linh hoạt

b)

B. Quản lý theo mục tiêu

c)

C. Khuyến khích nhân viên tham gia vào quá trình ra quyết định

d)

D. Thiết kế công việc

35.

Câu 96: Chương trình khuyến khích nhân viên tham gia vào quá trình ra quyết định bao gồm các hình thức sau, ngoại trừ:

a)

A. Quản lý có sự tham gia

b)

B. Vòng chất lượng

c)

C. Chương trình sở hữu cổ phần

d)

D. Tham gia trực tiếp

36.

Câu 97: Việc định kỳ chuyển người lao động từ công việc này sang công việc khác có tính chất tương tự, đòi hỏi kỹ năng tương tự nhau và ở cùng cấp độ trong tổ chức là hình thức của

a)

A. Làm giàu công việc

b)

B. Lịch làm việc linh hoạt

c)

C. Luân chuyển công việc

d)

D. Chia sẻ công việc

37.

Câu 98: Biện pháp tạo động lực nào cho nhân viên thuộc nhóm biện pháp kích thích về vật chất cho người lao động?

a)

A. Tiền lương, thưởng và chương trình sở hữu cổ phần

b)

B. Quản lý theo mục tiêu

c)

C. Chương trình tôn vinh nhân viên

d)

D. Xây dựng văn hóa doanh nghiệp

38.

Câu 99: Học thuyết kỳ vọng bao gồm các biến số sau đây, ngoại trừ:

a)

A. Mối liên hệ giữa cá nhân những người lao động

b)

B. Tính hấp dẫn

c)

C. Mối liên hệ giữa kết quả và phần thưởng

d)

D. Mối liên hệ giữa nỗ lực và kết quả

39.

Câu 100: Trong học thuyết kỳ vọng, biến số nào xem xét các nhu cầu không được thoả mãn của cá nhân

a)

A. Mối liên hệ giữa kết quả và phần thưởng

b)

B. Mối liên hệ giữa nỗ lực và kết quả

c)

C. Tính hấp dẫn

d)

D. Không có biến số nào

40.

Câu 101: Mô hình ra quyết định bao gồm

a)

A. 4 bước

b)

B. 5 bước

c)

C. 6 bước

d)

D. 7 bước

41.

Câu 102: Bước nào dưới đây không nằm trong các bước ra quyết định

a)

A. Tăng tính sáng tạo khi ra quyết định

b)

B. Xác định vấn đề

c)

C. Đánh giá phương án theo từng tiêu chí

d)

D. Tính toán tối ưu và quyết định

42.

Câu 103: Bước nào dưới đây không nằm trong các bước ra quyết định

a)

A. Tăng tính sáng tạo khi ra quyết định

b)

B. Xác định vấn đề

c)

C. Đánh giá phương án theo từng tiêu chí

d)

D. Tính toán tối ưu và quyết định

43.

Câu 104: Đâu không phải là giả thuyết của mô hình 6 bước ra quyết định hợp lý

a)

A. Sự rõ ràng của vấn đề

b)

B. Xác định được các phương án lựa chọn

c)

C. Những ưu tiên rõ ràng

d)

D. Những ưu tiên có thể bị thay đổi

44.

Câu 105: Đâu không phải là kiểu ra quyết định trong "Mô hình "kiểu" ra quyết định cá nhân

a)

A. Logic

b)

B. Chỉ thị

c)

C. Nhận thức

d)

D. Hành vi

45.

Câu 106: Có mấy cấp độ phát triển đạo đức?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

46.

Câu 107: Trong một tổ chức, cá nhân ra quyết định thường gặp phải những hạn chế?

a)

A. Hệ thống khen thưởng

b)

B. Những hạn chế về thời gian

c)

C. Được chấp nhận mạnh mẽ

d)

D. Theo lối cũ

47.

Câu 108: Thuyết quy kết là nỗ lực xác định liệu hành vi của một.. .. là do nguyên nhân chủ quan hay khách quan?

a)

A. quốc gia

b)

B. tổ chức

c)

C. nhóm

d)

D. cá nhân

48.

Câu 109: Ba yếu tố giúp ta xác định hành vi của một cá nhân do nguyên nhân chủ quan hay khách quan là:

a)

A. Tính riêng biệt, sự liên ứng, sự nhất quán,

b)

B. Sự chủ động, sự kiên định, sự đồng nhất

c)

C. Sự phân biệt, sự kiên định, sự tự trọng

d)

D. Sự khác biệt, sự đồng nhất, sự nhất quán

49.

Câu 110: Giá trị cá nhân thê hiện bởi?

a)

A. Phán quyết tổ chức

b)

B. Phán quyết cá nhân

c)

C. Phán quyết của tổ

d)

D. Phán quyết của nhóm

50.

Câu 111: Giá trị mà con người phán quyết sẽ ảnh hưởng tới?

a)

A. Học tập của họ

b)

B. Động cơ của họ

c)

C. Hành vi của họ

d)

D. Không có ảnh hưởng đặc biệt

51.

Câu 112: Nhận thức là vấn để được nghiên cứu ở cấp độ... của hành vi tổ chức?

a)

A. quốc gia

b)

B. tố chức

c)

C. nhóm

d)

D. cá nhân

52.

Câu 113: Nhận thức là một… trong đó các cá nhân thiết lập và diễn giải những cảm giác của họ để hình thành ý nghĩa cho môi trường xung quanh?

a)

A. quá trình

b)

B. sự cảm nhận

c)

C. tiến trình

d)

D. hoạt động

53.

Câu 114: Những yếu tố ảnh hưởng đến nhận thức?

a)

A. Bối cảnh, thời gian, sự thỏa mãn

b)

B. Các yếu tố bên trong người nhận thức, các yếu tố bên trong mục tiêu, các yếu tố trong tình huống

c)

C. Thời gian, động cơ, năng suất

d)

D. Động cơ, sở thích, sự thuyên chuyển

54.

Câu 115: Lỗi quy kết bản chất (cơ bản) là xu hướng đánh giá…..ảnh hưởng của các yếu tố khách quan và đánh giá….ảnh hưởng của các yếu tố chủ quan khi đánh giá hành vi của người khác.?

a)

A. mức độ/sự

b)

B. cao/thấp

c)

C. quá thấp/quá cao

d)

D. quá cao/quá thấp

55.

Câu 116: Các bước trong mô hình ra quyết định hợp lý:

1. Xác định các tiêu chí quyết định

2. Đưa ra các phương án giải quyết vấn đề

3. Xác định các trọng số cho từng tiêu chí

4. Xác định vấn đề

5. Lựa chọn phương án tốt nhất và ra quyết định

6. Đánh giá các phương án theo từng tiêu chí

Thứ tự đúng là:

a)

A. 1-2-3-4-5-6

b)

B. 1-4-3-2-6-5

c)

C. 4-1-3-6-2-5

d)

D. 4-1-3-2-6-5

56.

Câu 117: Bước thứ ba trong mô hình ra quyết định dựa trên lý tính là?

a)

A. Xác định các trọng số cho từng tiêu chí

b)

B. Phát triển các phương án

c)

C. Xác định các tiêu chí quyết định

d)

D. Phân tích các phương án và đánh giá

57.

Câu 118: Bước thứ sáu trong mô hình ra quyết định dựa trên lý tính là?

a)

A. Xác định các tiêu chí quyết định

b)

B. Lựa chọn phương án tốt nhất

c)

C. Xác định các trọng số cho từng tiêu chí

d)

D. Phân tích các phương án và đánh giá

58.

Câu 119: Bước thứ năm trong mô hình ra quyết định dựa trên lý tính là?

a)

A. Xác định các tiêu chí quyết định

b)

B. Phát triển các phương án

c)

C. Đánh giá các phương án theo từng tiêu chí

d)

D. Xác định các trọng số cho từng tiêu chí

59.

Câu 120: Những định kiến và sai lầm phổ biến trong việc ra quyết định, ngoại trừ?

a)

A. Định kiến quá tự tin

b)

B. Hệ thống khen thưởng

c)

C. Những tiền lệ

d)

D. Giá tăng cam kết

60.

Câu 121: Yếu tố nào dưới đây không nằm trong các tiêu chí ra quyết định mang tính đạo đức?

a)

A. Văn hóa tổ chức

b)

B. Công bằng

c)

C. Công lý

d)

D. Lẽ phải

61.

Câu 122: Ra quyết định theo trực giác là một quy trình được tạo ra từ những trải nghiệm?

a)

A. có ý thức

b)

B. vô thức

c)

C. cảm nhận

d)

D. trải nghiệm