wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 5-6

Total questions: 57

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Xây dựng cơ cấu tổ chức là

a)

Xác định các bộ phận (đơn vị)

b)

Xác lập các mối quan hệ ngang giữa các đơn vị hoặc bộ phận

c)

Xác lập các mối quan hệ trong của tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

2.

Câu 2: Các doanh nghiệp nên lựa chọn

a)

Cơ cấu tổ chức theo chức năng

b)

Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến

c)

Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến – chức năng

d)

Cơ cấu tổ chức phù hợp

3.

Câu 3: Xác lập cơ cấu tổ chức trước hết phải căn cứ vào


a)

○ Chiến lược của công ty

b)

Quy mô của công ty

c)

Đặc điểm ngành nghề

d)

Nhiều yếu tố khác nhau

4.

Câu 4: Doanh nghiệp qui mô lớn đòi hỏi chuyên môn hóa cao không nên sử dụng

a)

Cơ cấu trực tuyến – chức năng



b)

Cơ cấu chức năng

c)

○ Cơ cấu ma trận

d)

Cơ cấu trực tuyến

5.

Câu 5: Các môi quan hệ trong cơ cấu trực tuyến – chức năng gồm

a)

Trực tuyến

b)

Chức năng

c)

Tham mưu

d)

Cả 3 yếu tố trên

6.

Câu 6: Nguyên nhân thường gặp nhất khiến các nhà quản trị không muốn phân quyền là do

a)

Năng lực của cấp dưới kém

b)

Thiếu lòng tin vào cấp dưới

c)

Sợ cấp dưới là sai

d)

Sợ mất thời gian

7.

Câu 7: Lí do chính yếu khiến nhà quản trị nên phân quyền là

a)

○ Giảm bớt được gánh nặng của công việc

b)

Đào tạo kế cận

c)

Có thời gian để tập trung vào công việc chính yếu

d)

Tạo sự nỗ lực ở nhân viên

8.

Câu 8: Ủy quyền sẽ thành công khi

a)

Cấp dưới có trình độ

b)

Chú trọng tới kết quả

c)

Gắn liền quyền hạn với trách nhiệm

d)

Chọn đúng việc đúng người để ủy quyền

9.

Câu 9: Mức độ phân quyền càng lớn khi

a)

Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cao

b)

Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cơ sở

c)

Các cấp quản trị thấp hơn được đề ra nhiều loại quyết định

d)

Tất cả đúng

10.

Câu 10: Số lượng nhân viên (cấp dưới) mà một nhà quản trị có thể trực tiếp điều khiển công việc một cách hiệu quả là

a)

Định mức quản trị

b)

Tầm hạn quản trị

c)

Khâu quản trị

d)

Gồm a và b

11.

Câu 11: Điền vào chỗ trống “Tầm hạn quản trị là ________ bộ phận, cá nhân dưới quyền mà một nhà quản trị có khả năng điều hành hữu hiệu nhất

a)

Cấu trúc

b)

Qui mô

c)

Số lượng

d)

Giới hạn

12.

Câu 12: Phân quyền trong quản trị là chuyển giao quyền lực từ cấp trên xuống cấp dưới trong những

a)

Giới hạn nhất định

b)

Thời gian nhất định

c)

Qui chế nhất định

d)

Cấu trúc nhất định

13.

Câu 13: Chức năng tổ chức bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:

a)

Phân chia nhiệm vụ chung thành các công việc cụ thể

b)

Nhóm (tích hợp) các công việc

c)

C Xác định các chuỗi hành động chính phải thực hiện

d)

Tuyển dụng

14.

Câu 14: Lợi ích của ủy quyền là

a)

Giảm áp lực công việc nhờ đó nhà quản trị tập trung thời gian vào những việc chính yếu

b)

Giảm được gánh nặng của trách nhiệm

c)

Tăng cường được thiện cảm của cấp dưới

d)

Tránh được những sai lần đáng có

15.

Câu 15: Nội dung của sự thay đổi tổ chức gồm?

a)

Thay đổi cơ cấu và thay đổi con người

b)

Thay đổi cơ cấu và thay đổi công nghệ

c)

Thay đổi con người và công nghệ

d)

Thay đổi con người, công nghệ và cơ cấu

16.

Câu 16: Nguyên nhân nào dưới dây gây ra sự thay đổi của tổ chức?

a)

Do sự chuyển hướng của bản thân tổ chức

b)

Do sức ép của thị trường

c)

Do sức ép của chính sách nhà nước

d)

. Do cả 3 yếu tố trên và nhiều yếu tố khác nữa

17.

Câu 17: Doanh nghiệp hoạt động trong môi trường cạnh tranh cao, tình hình sản xuất – kinh doanh nhiều biến động, nguồn lực khan hiếm, khách hàng thay đổi, nên chọn

a)

Cơ cấu trực tuyến

b)

Cơ cấu ma trận

c)

Cơ cấu trực tuyến – chức năng

d)

Cơ cấu trực tuyến – tham mưu

18.

Câu 18: Doanh nghiệp qui mô nhỏ, hoạt động đơn giản và ổn định nên sử dụng

a)

Cơ cấu trực tuyến

b)

Cơ cấu trực tuyến – chức năng

c)

Cơ cấu ma trận

d)

Cơ cấu trực tuyến – tham mưu

19.

Câu 19: Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp phụ thuộc vào

a)

Trình độ của nhà quản trị

b)

Trình độ của nhân viên

c)

Công việc phải thực hiện

d)

Tất cả ý trên

20.

Câu 20: Mối quan hệ giữa tầm hạn quản trị và số nấc trung gian trong bộ máy quản lí là

a)

Tỷ lệ thuận

b)

○ Tỷ lệ nghịch

c)

Không có mối quan hệ

d)

Tất cả đều sai

21.

Câu 21: Doanh nghiệp có quy mô lớn và phức tạp nên áp dụng mô hình cơ cấu tổ chức nào

a)

Trực tuyến – chức năng

b)

Ma trận

c)

Chức năng

d)

Trực tuyến

22.

Câu 22: Quyền hành hợp pháp của nhà quản trị

a)

Có được từ chức vụ

b)

Có được từ uy tín cá nhân

c)

Tùy thuộc cấp bậc của nhà quản trị

d)

Từ sự quy định của tổ chức

23.

Câu 23: Nguyên tắc quan trọng nhất trong việc xây dựng bộ máy quản lí của một tổ chức là

a)

Gắn với mục tiêu và chiến lược hoạt động

b)

○ Phải dựa vào các nguồn lực của tổ chức

c)

Phải xuất phát từ quy mô và đặc điểm của lĩnh vực hoạt động

d)

Phải nghiên cứu môi trường

24.

Câu 24: Ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức theo chức năng là

a)

○ Sử dụng được các chuyên gia giỏi

b)

○ Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy

c)

○ Đỡ tốn chi phí

d)

Các bộ phận dễ dàng phối hợp với nhau

25.

Câu 25: Nhược điểm của mô hình tổ chức theo chứ chức năng

a)

Vi phạm nguyên tắc thống nhất chỉ huy

b)

○ Chế độ trách nhiệm không rõ ràng

c)

○ Khó đào tạo và tìm kiếm nhà quản trị đáp ứng nhu cầu của mô hình này

d)

○ Cả a va b

26.

Câu 26: Ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức trực tuyến – chức năng là

a)

Đảm bảo chế độ một thủ trưởng

b)

Chế độ trách nhiệm rõ ràng

c)

Sử dụng được chuyên gia giỏi

d)

Tất cả đều đúng

27.

Câu 27: Ưu điểm của mô hình tổ chức theo ma trận

a)

Tổ chức linh động

b)

Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy

c)

○ Cơ cấu tổ chức đơn giản

d)

○ Cả a và b đúng

28.

Câu 28: Phát biểu nào dưới đây không đúng về chuyên môn hóa trong tổ chức?

a)

Chuyên môn hóa giúp năng suất lao động cao hơn

b)

Nhờ chuyên môn hóa, người lao động được làm việc ở vị trí mình có sở trường nên dễ dàng hơn

c)

Chuyên môn hóa đôi khi làm cho công việc bị nhàm chán, đơn điệu

d)

Chuyên môn hóa là không cần thiết vì nó làm hạn chế khả năng phát triển của người lao động

29.

Câu 29: Điều gì sẽ cản trở hiệu quả của việc ủy quyền?

a)

. Nhà quản trị giao nhiệm vụ cụ thể và kết quả cần đạt được cho người được ủy quyền

b)

Cung cấp các nguồn lực đầy đủ

c)

. Giấu thông tin không cho người được ủy quyền biết đầy đủ

d)

Thiết lập hệ thống kiểm tra có năng lực

30.

Câu 30: Hành động nào dưới đây của người ủy quyền khiến việc ủy quyền giảm hiệu quả?

a)

?Cung cấp đầy đủ thông tin và nguồn lực

b)

không có đủ năng lực, phương pháp kiểm tra

c)

Lựa chọn người được ủy quyền phù hợp

d)

Phân công nhiệm vụ cụ thể, rõ ràng

31.

Câu 231 Nhà quản trị nên chọn phong cách lãnh đạo?

a)

Phong cách lãnh đạo tự do

b)

Phong cách lãnh đạo dân chủ

c)

. Phong cách lãnh đạo độc đoán

d)

Tất cả những lời khuyên trên đều không chính xác

32.

Câu 232: Khi chọn phong cách lãnh đạo cần tính đến?

a)

Nhà quản trị

b)

. Cấp dưới

c)

Tình huống

d)

. Tất cả câu trên

33.

Câu 233: Phong cách lãnh đạo dân chủ luôn mang lại hiệu quả trong mọi trường hợp

a)

Đúng

b)

sai

34.

Câu 234: Không nên lãnh đạo nhân viên theo phong cách độc đoán dù trong hoàn cảnh nào

a)

đúng

b)

sai

35.

Câu 235: Phong cách quản lý độc tài là phong cách quản lý không có hiệu quả

a)

đúng

b)

sai

36.

Câu 236: Chức năng của nhà lãnh đạo là

a)

Vạch ra các mục tiêu và phương hướng phát triển tổ chức

b)

○ Bố trí lực lượng thực hiện các mục tiêu của tổ chức

c)

Động viên khuyến khích nhân viên

d)

Các lí do trên

37.

Câu 237: Theo tác giả K.Lewin thì phong cách lãnh đạo gồm có các kiểu

a)

Độc đoán, dân chủ, tự do

b)

S1, S2, S3, S4

c)

1.1), (1.9), (9.1), (9.9), (9.5)

d)

Tất cả đều sai

38.

Câu 238: Theo đại học OHIO, phong cách lãnh đạo gồm có các kiểu

a)

○ Độc đoán, dân chủ, tự do

b)

○ S1, S2, S3, S4

c)

○ (1.1), (1.9), (9.1), (9.9), (9.5)

d)

○ Tất cả đều sai

39.

Câu 239: Các nhu cầu bậc cao của con người trong tháp nhu cầu Maslow là

a)

Nhu cầu tự trọng, nhu cầu an toàn và xã hội

b)

Nhu cầu xã hội, nhu cầu tự trọng và tự thể hiện

c)

○ Nhu cầu sinh học, nhu cầu xã hội và nhu cầu an toàn

d)

○ Nhu cầu địa vị, nhu cầu phát triển và nhu cầu thành tựu

40.

Câu 240: Các nhu cầu bậc thấp của con người trong tháp nhu cầu Maslow là

a)

Nhu cầu sinh học và an toàn

b)

Nhu cầu sinh học và xã hội

c)

Nhu cầu an toàn và xã hội

d)

Nhu cầu ăn mặc ở

41.

Câu 241: Theo thuyết X của Douglas McGregor giả định con người

a)

Thích thú làm việc

b)

Ham muốn làm việc

c)

Không thích làm việc

d)

Vui vẻ làm việc

42.

Câu 242: Theo thuyết Y của Douglas McGregor giả định con người

a)

Ham muốn nghỉ ngơi

b)

Ham thích làm việc

c)

Không thích làm việc

d)

Vui vẻ làm việc

43.

Câu 243 : Động viên được thực hiện để

a)

Tạo ra sự nỗ lực hơn cho nhân viên trong công việc

b)

Thỏa mãn 1 nhu cầu nào đó của nhân viên

c)

Xác định mức lương và thưởng hợp lí

d)

Xây dựng một môi trường làm việc tốt

44.

Câu 244: Lí thuyết động viên của F.Herzberg đề cấp đến

a)

Các loại nhu cầu của con người

b)

Yếu tố duy trì và yếu tố động viên trong quản trị

c)

Sự mong muốn của nhân viên

d)

Tất cả sai

45.

Câu 245: Theo thuyết động cơ thúc đẩy của Vroom, sức mạnh động viên phụ thuộc vào

a)

Sự đam mê

b)

○ Sự thân thiện

c)

Cách thuyết phục của nhà quản trị

d)

Nhiều yếu tố

46.

Câu 246: Chức năng điều khiển gồm:

a)

Tuyển dụng, động viên, lãnh đạo

b)

Chọn lọc, phân công, động viên.

c)

Tuyển dụng, phân công, thay nhân công.

d)

D Chọn lọc, quan sát, lãnh đạo

47.

Câu 247: Nhà quản trị có thể giữ nhân viên giỏi bằng cách tạo cho họ có mức thu nhập cao

a)

Đúng

b)

sai

48.

Câu 248: “Lãnh đạo là tìm cách ________ đến người khác để đạt được mục tiên của tổ chức”

a)

○ Ra lệnh

b)

Gây ảnh hưởng

c)

Bắt buộc

d)

Tác động

49.

Câu 249: “Theo quan điểm quản trị hiện đại, người lãnh đạo hiện đại là người __________ đến người khác để đạt được mục tiên của tổ chức”

a)

Ra lệnh

b)

Truyền cảm hứng

c)

Bắt buộc

d)

○ Tác động

50.

Câu 250: “Động viên là tạo ra sự _________ hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân”

a)

Nỗ lực

b)

Thích thú

c)

Vui vẻ

d)

Quan tâm

51.

Câu 251: Trong các phong cách lãnh đạo bên dưới, phong cách nào mang lại hiệu quả

a)

Độc đoán

b)

Dân chủ

c)

Tự do

d)

○ Cả ba

52.

Câu 252: Động lực làm việc của con người xuất phát từ

a)

5 cấp bậc nhu cầu

b)

○ Nhu cầu bậc cao

c)

○ Nhu cầu chưa được thỏa mãn

d)

Những gì mà nhà quản trị đã làm cho người lao động

53.

Câu 253: Nhà quản trị nên lựa chọn

a)

Phong cách lãnh đạo độc tài

b)

Phong cách lãnh đạo dân chủ

c)

Phong cách lãnh đạo tự do

d)

Tất cả đều không chính xác

54.

Câu 254: Khi lựa chọn phong cách lãnh đạo cần tính đến

a)

Đặc điểm của nhà quản trị

b)

Đặc điểm của cấp dưới

c)

Tình huống cụ thể

d)

Tất cả các câu trên

55.

Câu 255: Động cơ hành động của con người xuất phát mạnh nhất từ

a)

○ Các nhu cầu của con người trong lí thuyết Maslow

b)

Các nhu cầu bậc cao

c)

Nhu cầu chưa được thỏa mãn

d)

Phần thưởng hấp dẫn

56.

Câu 256: Để biện pháp động viên phù hợp, nhà quản trị cần xuất phát từ

a)

Ý muốn của chính mình

b)

Nhu cầu của cấp dưới


c)

Tiềm lực của công ty

d)

Tất cả những yếu tố trên

57.

Câu 257: Doanh nghiệp xây dựng nhà lưu trú cho công nhân là thực hiện loại nhu cầu

a)

Xã hội

b)

○ Sinh học

c)

○ Được tôn trọng

d)

Nhu cầu phát triển