wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PDS - LÝ SINH CHƯƠNG 3 + 5

Total questions: 60

Worksheet time: 8hrs 45mins

Name
Class
Date
1.
1. Sóng âm không lan truyền trong môi trường sau?
a)
A. Môi trường rắn
b)
B. Môi trường khí
c)
C. Chân không
d)
D. Môi trường lỏng
2.
2. Sóng âm thuộc loại nào?
a)
A. Sóng ngang
b)
B. Sóng kết hợp
c)
C. Sóng phẳng
d)
D. Sóng dọc
3.
3. Tần số dao động của sóng âm là gì?
a)
A. Cả 3 trường hợp đã nêu
b)
B. 16 Hz-20 kHz
c)
C. <16 Hz
d)
D. >20 kHz
4.
4. Tốc độ truyền của sóng âm phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
A. mật độ và tính chất đàn hồi của môi trường
b)
B. duy nhất tần số dao động
c)
C. duy nhất chu kỳ dao động
d)
D. khoảng cách đường truyền
5.
5. Tốc độ truyền âm lớn dần theo thứ tự môi trường nào sau đây?
a)
A. cao su → không khí → nước → cơ thể người→ đồng → sắt → thủy tinh
b)
B. cao su → không khí →cơ thể người→ nước→ sắt→đồng→thủy tinh
c)
C. cao su →không khí →cơ thể người → nước →thủy tinh →đồng →sắt
d)
D. cao su→không khí→nước→cơ thể người→ thủy tinh→đồng→sắt
6.
6. Cường độ âm là đại lượng không phụ thuộc yếu tố nào dưới đây?
a)
A. song song với phương truyền âm
b)
B. năng lượng truyền âm trong một đơn vị thời gian
c)
C. đơn vị diện tích mà âm truyền qua ở điểm đo
d)
D. vuông góc với phương truyền âm
7.
7. Cường độ âm càng đi xa nguồn càng giảm nhanh không phụ thuộc yếu tố nào dưới đây:
a)
B. khả năng cảm nhận của nguồn thu
b)
A. Trong điều kiện lý tưởng khi nguồn phát âm là một điểm, môi trường đồng nhất, tỷ lệ nghịch
c)
với bình phương khoảng cách tới nguồn
d)
C. một phần năng lượng dao động mất mát để thắng ma sát với môi trường và biến thành nhiệt
e)
năng
8.
8. Siêu âm là âm thanh có tần số như thế nào?
a)
A. 16 Hz-20 kHz
b)
B. <20 kHz
c)
C. <16 Hz
d)
D. >20 kHz
9.
9. Siêu âm là dạng gì?
a)
A. Sóng dọc
b)
B. Sóng ngang
c)
C. Sóng phẳng
d)
D. Sóng kết hợp
10.
10. Siêu âm có tác dụng sau, ngoại trừ
a)
A. ở vùng giãn thì mật độ môi trường nhỏ
b)
B. nén giãn môi trường
c)
C. tạo cảm giác âm
d)
D. ở vùng nén thì mật độ môi trường lớn
11.
11. Cơ quan phát ra âm thanh của động vật là gì?
a)
A. Khí quản
b)
B. Vòm hầu
c)
C. Thực quản
d)
D. Thanh quản với các dây âm thanh
12.
12. Bộ phận truyền tăng âm ở người ở đâu?
a)
A. 2 dây âm thanh
b)
B. thanh môn
c)
C. phổi – dây âm thanh
d)
D. cuống họng
13.
13. Bộ phận dội âm ở người không bao gồm bộ phận nào?
a)
A. các khoang trên mặt
b)
B. các khoang trên đầu
c)
C. 2 dây âm thanh
d)
D. các khoang trống trên cơ thể
14.
14. Nguồn phát siêu âm không liên quan đến yếu tố sau?
a)
A. Nguồn điện một chiều
b)
B. Một bộ cộng hưởng
c)
C. Hiệu ứng áp điện nghịch/hiện tượng từ giảo
d)
D. Một dụng cụ cung cấp năng lượng dao động
15.
15. Cảm giác âm không bao gồm yếu tố sau:
a)
A. Độ cao của âm
b)
B. Độ sâu của âm
c)
C. Độ to của âm
d)
D. Âm sắc của âm
16.
16. Âm phát ra từ cơ thể người thường có tần số bao nhiêu?
a)
A. >16.000 Hz
b)
B. 1000 - 10.000 Hz
c)
C. 10.000 - 16.000 Hz
d)
D. <1000 Hz
17.
17. Âm ở phổi không xuất phát từ yếu tố nào dưới đây
a)
A. không khí tác động vào thanh quản
b)
B. không khí qua lại khí quản
c)
C. không khí tác động vào mô phổi
d)
D. không khí tác động vào cuống phổi
18.
18. Âm ở tim biến đổi không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây
a)
A. miệng của các van
b)
B. tình trạng van tim
c)
C. vận tốc và độ nhớt của máu
d)
D. do hô hấp nông hay sâu
19.
19. Cấu tạo của ống nghe y tế (Stéroscope) đùng để nghe các âm phát ra từ cơ thể không bao gồm bộ phận sau
a)
A. chuông nghe
b)
B. mạch cộng hưởng
c)
C. dây nghe
d)
D. màng nghe
e)
E. quai nghe
20.
20. Phép thử Rinnơ (Rhinne test) được sử dụng để xác định tổn thương ở
a)
A. mắt
b)
B. tai
c)
C. mũi
d)
D. phổi
21.
21. Tác dụng nhiệt của siêu âm trong điều trị không có vai trò nào dưới đây
a)
A. tăng tuần hoàn
b)
B. thúc đẩy quá trình viêm sớm kết thúc
c)
C. giãn cơ
d)
D. cho thấy hình ảnh tổn thương
22.
22. Tác dụng cơ học của siêu âm trong điều trị có vai trò nào dưới đây
a)
A. tất cả các vai trò đã nêu
b)
B. giúp gia tăng tính thấm của màng tế bào
c)
C. giúp gia tăng sự hấp thụ của tế bào
d)
D. giúp kích hoạt sự trao đổi chất
23.
23. Khi chiếu sóng siêu âm tới một bộ phận ở cơ thể người chúng có đặc điểm sau đây, ngoại trừ:
a)
A. hấp thu nhiệt
b)
B. tương tác với các phần tử vật chất của cơ thể
c)
C. cường độ siêu âm giảm theo quy luật hàm mũ
d)
D. chùm tia hoàn toàn đi xuyên qua mô và tế bào
24.
24. Hình ảnh nhận được khi chẩn đoán bằng siêu âm trên người là do đâu?
a)
A. sự tái tạo lại từ tín hiệu của chùm siêu âm truyền qua hoặc phản xạ tại các mặt phân cách với môi trường xung quanh
b)
B. hình ảnh thực tế ghi lại được từ chùm siêu âm truyền qua hoặc phản xạ tại các mặt phân cách với môi trường xung quanh
c)
C. hình ảnh từ sự tăng nhiệt độ của mô, tế bào khi bị chiếu chùm siêu âm
d)
D. hình ảnh từ chùm siêu âm bị hấp thụ bởi mô, tế bào khi tương tác với chùm siêu âm
25.
25. Siêu âm trị liệu được chỉ định dùng trong trường hợp sau, ngoại trừ:
a)
A. Viêm khớp dạng thấp, thoái hóa viêm khớp, viêm bao hoạt dịch, viêm cơ
b)
B. Bệnh lý về thần kinh ngoại vi
c)
C. Nhiễm trùng, khối u, viêm tắc tĩnh mạch
d)
D. Giảm đau, giảm co thắt
26.
26. Khi siêu âm thai nhi, chùm siêu âm đi qua cơ thể sẽ có hiện tượng nào sau đây?
a)
A. Giảm theo quy luật hàm mũ
b)
B. Hầu hết chùm tia sẽ phản xạ ngược lại để đi vào đầu thu
c)
C. Gặp môi trường có mật độ thấp sẽ nén môi trường đó ra
d)
D. Gặp môi trường có mật độ lớn sẽ giãn môi trường đó ra
27.
27. Loại đầu dò nào dưới đây được sử dụng để soi vùng cơ thể nông (da, tuyến giáp...):
a)
A. Đầu dò khối 3D, 4D
b)
B. Đầu dò thẳng (Linear)
c)
C. Đầu dò Doppler bút chì
d)
D. Đầu dò cong (Convex)
28.
28. Loại đầu dò nào thường được sử dụng để siêu âm ổ bụng?
a)
A. Đầu dò thẳng (Linear)
b)
B. Đầu dò cong (Convex)
c)
C. Đầu dò Doppler bút chì
d)
D. Đầu dò tim
29.

29. Phương pháp siêu âm nào dưới đây được coi là siêu âm xâm lấn?

a)
A. Siêu âm thai nhi
b)
B. Siêu âm tim
c)
C. Siêu âm mạch máu
d)
D. Siêu âm tuyến tiền liệt
30.
30. Trong quá trình siêu âm, tín hiệu thu được sau khi đi qua đầu dò là loại nào?
a)
A. Tín hiệu điện
b)
B. Tín hiệu âm thanh
c)
C. Tín hiệu siêu âm
d)
D. Tín hiệu quang học
31.
Ánh sáng là bức xạ điện từ lan truyền trong không gian với vận tốc là bao nhiêu?
a)
A. 300 triệu m/s
b)
B. 240 km/s
c)
C. 30 triệu m/s
d)
D. 240 triệu m/s
32.
Trong vùng tử ngoại, UVC có dải bước sóng nào?
a)
A. 200-280 nm
b)
B. 280-320 nm
c)
C. 400 - 700 nm
d)
D. 320- 400 nm
33.
Tính chất sóng hạt của ánh sáng có đặc điểm sau, ngoại trừ
a)
A. sóng, tần số
b)
B. giao thoa, nhiễu xạ, khúc xạ, tán sắc
c)
C. lượng tử ánh sáng
d)
D. không tạo bởi các photon
34.
Năng lượng ánh sáng có bước sóng ngắn so với ánh sáng có bước sóng dài như thế nào?
a)
A. có giá trị phụ thuộc vào bản chất vật hấp thu
b)
B. có giá trị như nhau
c)
C. có giá trị lớn hơn
d)
D. có giá trị nhỏ hơn
35.
Cường độ ánh sáng sau khi đi qua một môi trường vật chất có độ dày nào đó có đặc điểm gì?
a)
A. giảm theo quy luật hàm mũ
b)
B. tăng giảm phụ thuộc vào bản chất môi trường
c)
C. giữ nguyên giá trị
d)
D. tăng theo quy luật hàm mũ
36.
Mắt người có thể hấp thụ chủ yếu được ba màu cơ bản nào?
a)
A. Đỏ, xanh, chàm
b)
B. Đỏ, da cam, xanh
c)
C. Đỏ, xanh, trắng
d)
D. Đen, trắng, xanh
37.
Quang phổ hấp thụ cực đại của rodopxin, carotin và protein lần lượt là
a)
A. 480, 280 và 550 nm
b)
B. 550, 480 và 280 nm
c)
C. 280, 550 và 480 nm
d)
D. 280, 480 và 550 nm
38.
Sự phát huỳnh quang xảy ra khi nào?
a)
A. khi chiếu sáng và kéo dài sau khi chiếu
b)
B. kéo dài từ 10^-4 -> 10^-2 s
c)
C. luôn dịch chuyển về phía ánh sáng có bước sóng dài hơn so với phổ hấp thụ và phổ lân quang
d)
D. trong thời gian chiếu sáng mẫu vật
39.
Tiếp xúc lâu với ánh sáng xanh trước khi đi ngủ có thể xảy ra hiện tượng sau
a)
A. tổn hại đến giác mạc
b)
B. Tất cả các ý đã nêu
c)
C. Đục thủy tinh thể
40.
Dải bước sóng nào của ánh sáng có thể làm thay đổi cấu trúc protein, lipid và diệt trùng?
a)
A. Vùng sóng trung (UVB): 280 - 320 nm
b)
B. Vùng sóng ngắn (UVC): 200 - 280 nm
c)
C. Vùng sóng dài (UVA): 320 - 400 nm
d)
D. Vùng sóng hồng ngoại gần: 0,75 – 1,4 μm
41.
Dải bước sóng nào của ánh sáng có thể chống còi xương, tạo sắc tố, thúc đẩy tạo biểu mô?
a)
A. Vùng sóng hồng ngoại gần: 0,75 – 1,4 μm
b)
B. Vùng sóng trung (UVB): 280 - 320 nm
c)
C. Vùng sóng dài (UVA): 320 - 400 nm
d)
D. Vùng sóng ngắn (UVC): 200 - 280 nm
42.
Dải bước sóng nào của ánh sáng có tác dụng sinh vật yếu, gây phát quang một số chất hữu cơ?
a)
A. Vùng sóng trung (UVB): 280 - 320 nm
b)
B. Vùng sóng dài (UVA): 320 - 400 nm
c)
C. Vùng sóng ngắn (UVC): 200 - 280 nm
d)
D. Vùng sóng hồng ngoại gần: 0,75 – 1,4 μm
43.
Điều trị cho trẻ em còi xương chậm lớn có thể dùng ánh sáng vùng bước sóng nào?
a)
A. Tia cực tím vùng sóng dài (UVA)
b)
B. Tia hồng ngoại bước sóng gần
c)
C. Tia cực tím vùng sóng trung (UVB)
d)
D. Tia hồng ngoại bước sóng xa
44.
Để hỗ trợ điều trị một số bệnh về cơ xương khớp có thể chiếu ánh sáng nào?
a)
A. ở vùng ánh sáng nhìn thấy
b)
B. ở vùng tia cực tím vùng bước sóng trung (UVB)
c)
C. ở vùng hồng ngoại
d)
D. ở vùng tia cực tím ở bước sóng dài (UVA)
45.
Phản ứng sinh tổng hợp dẫn đến tạo thành trong tế bào các sắc tố và vitamin cần điều gì?
a)
Bổ sung vi chất qua thực phẩm chức năng
b)
Bổ sung nguồn vitamin
c)
Tăng cường ăn rau xanh
d)
Lượng tử ánh sáng
46.
Nguồn cung cấp Vitamin D chính cho cơ thể con người từ
a)
A. Từ chế độ ăn uống
b)
B. Ánh nắng mặt trời
c)
C. Ánh nắng mặt trời và chế độ ăn uống
d)
D. Qua hệ sinh vật có ích trong cơ thể
47.
Khi mắt nhìn một vật, ảnh của vật là ảnh gì?
a)
A. Ảnh thật tạo ra ở võng mạc
b)
B. Ảnh ảo tạo ra ở điểm vàng
c)
C. Ảnh ảo tạo ra ở võng mạc
d)
D. Ảnh thật tạo ra ở điểm mù trên võng mạc
48.
Các dây thần kinh thị giác được tập trung tại đâu?
a)
A. Đồng tử
b)
B. Điểm mù
c)
C. Điểm vàng
d)
D. thủy tinh thể
49.
Nguyên tắc hoạt động của mắt là gì?
a)
A. tương tự máy chiếu phim
b)
B. tương tự như máy photocopy
c)
C. tương tự máy chụp ảnh phim
d)
D. tương tự ti vi
50.
Loạn thị là hiện tượng khi ánh sáng chiếu qua vật vào mắt có đặc điểm gì?
a)
A. có tiêu điểm nằm sau võng mạc
b)
B. có cận điểm xa hơn sau võng mạc và không rõ vật ở gần
c)
C. ảnh hiện trên võng mạc bị nhòe
d)
D. có tiêu điểm nằm trước võng mạc
51.
Lão thị là hiện tượng khi ánh sáng chiếu qua vật vào mắt, có đặc điểm gì?
a)
A. ảnh hiện trên võng mạc bị nhòe
b)
B. có cận điểm xa hơn sau võng mạc và không rõ vật ở gần
c)
C. có tiêu điểm nằm sau võng mạc
d)
D. có tiêu điểm nằm trước võng mạc
52.
Cận thị là hiện tượng khi ánh sáng chiếu qua vật vào mắt có đặc điểm gì?
a)
A. có tiêu điểm nằm trước võng mạc
b)
B. ảnh hiện trên võng mạc bị nhòe
c)
C. có tiêu điểm nằm sau võng mạc
d)
D. có cận điểm xa hơn sau võng mạc và không rõ vật ở gần
53.
Viễn thị là hiện tượng khi ánh sáng chiếu qua vật vào mắt có đặc điểm gì?
a)
A. có tiêu điểm nằm trước võng mạc
b)
B. có cận điểm xa hơn sau võng mạc và không rõ vật ở gần
c)
C. ảnh hiện trên võng mạc bị nhòe
d)
D. có tiêu điểm nằm sau võng mạc
54.
Dụng cụ bổ trợ cho mắt cận thị, viễn thị và loạn thị tương ứng là gì?
a)
A. thấu kính phân kỳ, phối hợp các thấu kính phù hợp, và thấu kính hội tụ
b)
B. phối hợp các thấu kính phù hợp, thấu kính phân kỳ, và thấu kính hội tụ
c)
C. thấu kính hội tụ, thấu kính phân kỳ, và phối hợp các thấu kính phù hợp
d)
D. thấu kính phân kỳ, thấu kính hội tụ, và phối hợp các thấu kính phù hợp
55.
Những yếu tố để tạo ra chùm tia laze là gì?
a)
A. Buồng cộng hưởng
b)
B. Môi trường hoạt chất
c)
C. Nguồn kích thích
d)
D. Tất cả các bộ phận đã nêu
56.
Có loại laze sau, ngoại trừ:
a)
A. Laze chất rắn
b)
B. Laze chất lỏng
c)
C. Laze chất khí
d)
D. Laze tự nhiên
57.
Bước sóng của laze có thể ở vùng nào?
a)
A. Vùng tử ngoại, nhìn thấy, hồng ngoại, vi sóng
b)
B. Chỉ trong vùng hồng ngoại và tử ngoại
c)
C. Chỉ trong vùng nhìn thấy, hồng ngoại, vi sóng
d)
D. Chỉ trong tử ngoại và nhìn thấy
58.
Laze có tính chất sau, ngoại trừ
a)
A. Có độ đơn sắc rất cao
b)
B. Độ định hướng cao
c)
C. Phát xạ gián đoạn
d)
D. Có đầy đủ tính chất của ánh sáng
e)
E. Có độ kết hợp rất cao
59.
Laze có ứng dụng sau trong y học, ngoại trừ
a)
A. trong một số kính hiển vi quang học
b)
B. Trong chăm sóc da và phục hồi chức năng
c)
C. trong kính hiển vi điện tử
d)
D. Làm dao phẫu thuật
e)
E. Trong bàn điều khiển của máy chụp cắt lớp
60.
Thiết bị sau đây không sử dụng đến laze?
a)
A. Kính hiển quang học có độ phóng đại và độ phân giải cao
b)
B. Máy Dop laser
c)
C. Máy điện tim
d)
D. Kính hiển vi lực nguyên tử