wayground logo

Bảng tính có thể in miễn phí

Cỡ chữ

S
M
L
XL
bảng tính

MARKETING CHƯƠNG 4

Total câu hỏi: 59

Worksheet time: 30mins

Tên
Lớp học
Ngày
1.

Những việc cần làm trong nghiên cứu Marketing, ngoại trừ:

a)

Để cho khách hàng tự tìm mua sản phẩm trên thị trường

b)

Xác định và đo lường các cơ hội kinh doanh

c)

Phân tích và lựa chọn thị trường mục tiêu

d)

Cung cấp thông tin để hoạch định và thực hiện chiến lược Marketing mix

2.

Trong hệ thông thông tin marketing, khâu tương tác với môi trường marketing nhiều nhất là:

a)

Tình báo Marketing

b)

Nghiên cứu Marketing

c)

Hệ thống ghi chép nội bộ

d)

Hệ thống hỗ trợ

3.

Khái niệm sau đây là của ai? '"Nghiên cứu marketing là một nổ lực có hệ thống nhằm thiết kế, thu thập, phân tích, báo cáo các số liệu và các khám phá liên quan đến 1 tình huống đặc biệt mà công ty đang phải đối phó.'

a)

Philip Kotler

b)

Adam Smith

c)

Hiệp hội Marketing Hoa Kỳ

d)

Milton Friedman

4.

Nghiên cứu thị trường mang tính.......................vì nó đòi hỏi phải thu thập thông tin và phân tích nó. Nghiên cứu Marketing mang tính ..........và cho phép 1 công ty có được kỹ thuật phân tích hiệu quả nhất.

a)

Định lượng, định tính

b)

Định lượng, định lượng

c)

Định tính, định tính

d)

Định lượng, định lượng

5.

Việc xác định nhu cầu nghiên cứu Marketing dựa trên:

a)

A

Thời gian thu thập

b)

Các giá trị của các thông tin nghiên cứu không liên quan đến chi phí

c)

Bản chất của các quyết định được thực hiện

d)

Tính sẵn có của dự liệu

6.

Chọn đán đúng nhất:

a)

Nghiên cứu marketing không bao gồm nghiên cứu thị trường

b)

Nghiên cứu marketing bao gồm nghiên cứu thị trường

c)

Nghiên cứu marketing là 1 hoạt động dựa trên trực giác của nhà quản trị

d)

Nghiên cứu marketing thu thập dữ liệu 1 cách đại trà

7.

Nghiên cứu marketing là hoạt động có.................và mang tính chất khách quan nhằm thu thập, phân tích và diễn giải các..........để từ đó cung cấp các thông tin có ý nghĩa và làm cơ sở cho các nhà quản trị………..giải quyết các vấn đề trong marketing.


a)

A Văn bản, thông tin, ø

b)

B Hệ thống, khái niệm, mở rộng

c)

C Thông tin, dữ liệu, ra quyết định

d)

D Hệ thống, dữ liệu, ra các quyết định

8.

Nghiên cứu marketing mang đặc điểm:

a)

Khách quan, nhanh gọn, bảo mật

b)

Khách quan, chính xác, logic

c)

Khách quan, bảo mật và logic

d)

Nguyên tắc, chủ quan, cẩn thận

9.

Người sử dụng nghiên cứu marketing là?

a)

Giám đốc tài chính

b)

Giám đốc Marketing

c)

Kế toán trưởng

d)

Trưởng phòng sản xuất

10.

Mục tiêu nghiên cứu marketing là:

a)

Giải quyết những vấn đề hay cơ hội marketing

b)

Đặt ra những vấn đề hay cơ hội marketing

c)

Nghiên cứu những vấn đề hay cơ hội marketing

d)

Thu thập dữ liệu về nghiên cứu marketing

11.

Nghiên cứu marketing phụ thuộc vào:

a)

Thông tin, dữ liệu

b)

Thông tin, ngân sách

c)

Ngân sách, thời gian

d)

Thông tin, thời gian

12.

Dựa vào mục tiêu nghiên cứu thì nghiên cứu marketing gồm:

a)

Nghiên cứu khám phá, nghiên cứu sơ bộ và nghiên cứu thăm dò

b)

Nghiên cứu định tính, nghiên cứu định lượng

c)

Nghiên cứu hiện trường, nghiên cứu tại bàn

d)

Nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng

13.

Dựa vào cách thức nghiên cứu thì nghiên cứu marketing gồm:

a)

Nghiên cứu khám phá, nghiên cứu sơ bộ và nghiên cứu thăm dò

b)

Nghiên cứu định tính, nghiên cứu định lượng

c)

Nghiên cứu hiện trường, nghiên cứu tại bàn

d)

Nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng

14.

Dựa vào đặc điểm thông tin nghiên cứu thì nghiên cứu marketing gồm:

a)

Nghiên cứu khám phá, nghiên cứu sơ bộ và nghiên cứu thăm dò

b)

Nghiên cứu định tính, nghiên cứu định lượng

c)

Nghiên cứu hiện trường, nghiên cứu tại bàn

d)

Nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng

15.

Dựa vào mức độ am hiểu thị trường thì nghiên cứu marketing gồm:

a)

Nghiên cứu khám phá, nghiên cứu sơ bộ và nghiên cứu thăm dò

b)

Nghiên cứu định tính, nghiên cứu định lượng

c)

Nghiên cứu hiện trường, nghiên cứu tại bàn

d)

Nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng

16.

Dựa vào tần suất thì nghiên cứu marketing gồm:

a)

Nghiên cứu định tính, nghiên cứu định lượng

b)

Nghiên cứu hiện trường, nghiên cứu tại bàn

c)

Nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng

d)

Nghiên cứu đột xuất và nghiên cứu thường xuyên

17.

Dựa vào cách thức xử lý số liệu định lượng thì nghiên cứu marketing gồm:

a)

Nghiên cứu định tính, nghiên cứu định lượng

b)

Nghiên cứu mô tả, nghiên cứu nhân quả

c)

Nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng

d)

Nghiên cứu đột xuất và nghiên cứu thường xuyên

18.

Đâu không phải là đối tượng của nghiên cứu marketing?

a)

Các định chế pháp lý

b)

Các công ty

c)

Nhà cung cấp

d)

Nhà phân phối

19.

Tiến trình nghiên cứu marketing gồm mấy bước:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

20.

Một trong những nghiên cứu thuộc nghiên cứu ứng dụng là:

a)

A Nghiên cứu khuyến mãi

b)

B Nghiên cứu khách hàng

c)

C Nghiên cứu nhân công

d)

D Nghiên cứu người tiêu dùng

21.

Nhóm khách hàng gồm:

a)

Người tiêu dùng, nhân công, nhà cung cấp

b)

Người tiêu dùng, nhân công

c)

Người tiêu dùng, nhân công, cổ đông, nhà cung cấp

d)

Người tiêu dùng, nhân công, cổ đông

22.

Đặc điểm của Marketing là:

a)

Mang tính ứng dụng thấp

b)

Mang tính đặc trưng, cá thể hóa

c)

Con người chỉ là chủ thể nghiên cứu

d)

Tăng tính thực tiễn và khả năng thích ứng của doanh nghiệp

23.

Vấn đề quan trọng nhất khi thực hiện nghiên cứu Marketing là

a)

A Xây dựng kế hoạch cụ thể

b)

B Xác định vấn đề

c)

C Xây dựng đội ngũ

d)

D Xác định loại dữ liệu cần thu thập

24.

Dữ liệu thứ cấp thu thập thông qua:

a)

Tài liệu

b)

Hóa đơn

c)

Khảo sát

d)

Báo cáo

25.

Dữ liệu sơ cấp thu thập thông qua:

a)

Tài liệu

b)

Hóa đơn

c)

Khảo sát

d)

Báo cáo

26.

Dữ liệu sơ cấp không bao gồm

a)

A Quan sát

b)

B Điều tra

c)

C Nguồn nội bộ

d)

D Nghiên cứu thử nghiệm

27.

Dữ liệu thứ cấp không bao gồm:

a)

A Nguồn nội bộ

b)

B Quan sát

c)

C Thư viện, sách báo

d)

D Thông tin từ người tiêu dùng

28.

Điểm yếu của nghiên cứu thị trường là:

a)

Không thể tiên liệu được trước phản ứng của đối thủ

b)

Chưa xác định được điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

c)

Không loại bỏ được những điều mơ hồ trong doanh nghiệp

d)

Không thay thế hoàn toàn quyết định của nhà quản trị

29.

Theo Philip Kotler, quy trình nghiên cứu marketing không bao gồm:

a)

Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu.

b)

Xây dựng kế hoạch nghiên cứu

c)

Thực hiện nghiên cứu

d)

Trình bày báo cáo tài chính doanh nghiệp

30.

Theo Philip Kotler, quy trình nghiên cứu marketing bao gồm mấy bước:

a)

8

b)

6

c)

5

d)

4

31.

Để xây dựng kế hoạch nghiên cứu Marketing cần thiết kế bảng nội dung gồm các nội dung nào:

(1) Xác định các dữ liệu cầu thu thập

(2) Xác định phương pháp thu thập dữ liệu

(3) Xác định khách hàng mục tiêu

(4) Xác định các kỹ thuật cần để xử lý dữ liệu

(5) Xác định ngân sách nghiên cứu

a)

a. (1) (2) (3) (4) (5)

b)

b. (1) (3) (4) (5)

c)

c. (3) (1) (2) (4) (5)

d)

d. (1) (2) (4) (5)

32.

Hình thức câu hỏi trong bảng câu hỏi gồm mấy dạng:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

33.

Hình thức câu hỏi trong bảng câu hỏi gồm:

a)

A Câu hỏi dài và câu hỏi ngắn

b)

B Câu hỏi dễ và câu hỏi khó

c)

C Câu hỏi đóng và câu hỏi mở

d)

D Câu hỏi đóng và câu hỏi khó

34.

Thang đo của các câu hỏi trong bản câu hỏi có mấy kiểu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

35.

Đâu không phải là thang đo của các câu hỏi?

a)

Thang đo định danh

b)

Thang đo thứ tự

c)

Thang đo nhiệt độ

d)

Thang đo tỷ lệ

36.

Đâu không phải là thang đo của các câu hỏi?

a)

Thang đo định danh

b)

Thang đo thứ tự

c)

Thang đo Bloom

d)

Thang đo quãng

37.

Thang đo trong đó số đo dùng để xếp loại, nó không có ý nghĩa về lượng là:

a)

Thang đo định danh

b)

Thang đo thứ tự

c)

Thang đo quãng

d)

Thang đo tỷ lệ

38.

Thang đo trong đó số đo dùng để so sánh thức tự, nó không có ý nghĩa về lượng là:

a)

Thang đo quãng

b)

Thang đo tỷ lệ

c)

Thang đo định danh

d)

Thang đo thứ tự

39.

Thang đo trong đó số đo dùng để chỉ khoảng cách và gốc 0 không có ý nghĩa là:

a)

Thang đo tỷ lệ

b)

Thang đo định danh

c)

Thang đo quãng

d)

Thang đo thứ tự

40.

Thang đo trong đó số đo dùng để đo độ lớn và gốc 0 có ý nghĩa là:

a)

Thang đo thứ tự

b)

Thang đo tỷ lệ

c)

Thang đo định danh

d)

Thang đo quãng

41.

Nghiên cứu marketing thường nghiên cứu dựa trên :

a)

Mẫu có số lượng lớn

b)

Mẫu có số lượng trung bình

c)

Mẫu có số lượng nhỏ

d)

Mẫu lớn nhất có thể

42.

Chọn mẫu ngẫu nhiên có mấy cách:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Chọn mẫu ngẫu nhiên không bao gồm:

a)

Chọn mẫu có xác suất

b)

Chọn mẫu không có xác suất

c)

Chọn mẫu theo yêu cầu

d)

Không có đáp án đúng

44.

Sau khi thu thập dữ liệu xong, bước tiếp theo trong quá trình nghiên cứu Marketing là:

a)

Phân tích thông tin

b)

Báo cáo kết quả thu được

c)

Tìm ra giải pháp cho vấn đề cần nghiên cứu

d)

Chuyển dữ liệu cho

45.

Dữ liệu thứ cấp là:

a)

Có tầm quan trọng thứ nhì

b)

Đã có sẵn từ trước đây

c)

Được thu thập sau dữ liệu sơ cấp

d)

Không câu nào đúng

46.

Câu nào sau đây đúng về nghiên cứu marketing?

a)

Nghiên cứu marketing luôn tốn kém vì chi phí phỏng vấn khách hàng rất cao

b)

Các doanh nghiệp cần có 1 bộ phận nghiên cứu marketing cho riêng mình

c)

Nhà quản trị Marketing coi nghiên cứu marketing là định hướng cho mọi quyết định

d)

Nghiên cứu marketing có phạm vi nghiên cứu rộng hơn nghiên cứu khách hàng

47.

Không thể thu thập dữ liệu thứ cấp từ?

a)

Bên trong doanh nghiệp

b)

Bên ngoài doanh nghiệp

c)

Thăm dò khảo sát

d)

Tư đối thủ cạnh tranh

48.

Câu hỏi đóng là câu hỏi:

a)

A Chỉ có 1 phương án trả lời duy nhất

b)

B Không đưa ra hết các phương án trả lời

c)

C Các phương án trả lời đã được liệt kê ra từ trước

d)

D Kết thúc bằng dấu chấm câu

49.

Câu hỏi mở là câu hỏi:

a)

Chỉ có 1 phương án trả lời duy nhất

b)

Không đưa ra hết các phương án trả lời

c)

Các phương án trả lời không được liệt kê ra từ trước

d)

Các phương án trả lời đã được liệt kê ra từ trước

50.

Trong các câu sau đây, câu nào không phải là ưu điểm của dữ liệu sơ cấp so với dữ liệu thứ cấp:

a)

Tính cập nhật cao hơn

b)

Độ tin cậy cao hơn

c)

Chi phí tìm kiếm thấp hơn

d)

Khi thu thập xong thì xử lý sẽ nhanh hơn

51.

Trong các cách điều tra phỏng vấn sau, cách nào có độ tin cậy cao nhất và thu được thông tin nhiều nhất?

a)

Phỏng vấn nhóm

b)

Phỏng vấn bằng thư

c)

Phỏng vấn bằng điện thoại

d)

Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

52.

Ưu điểm của việc phỏng vấn qua điện thoại so với phỏng vấn bằng thư thì:

a)

Thông tin phản hồi nhanh hơn

b)

Số lượng thông tin thu được nhiều hơn

c)

Chi phí phỏng vấn cao hơn

d)

Có thể lấy thêm nhiều thông tin khác dễ hơn

53.

Các thông tin marketing bên ngoài cung cấp cho hệ thống thông tin của doanh nghiệp, ngoại trừ:

a)

Thông tin tình báo cạnh tranh

b)

Thông tin từ các tổ chức dịch cụ cung cấp

c)

Thông tin từ các cơ quan nhà nước

d)

Thông tin từ các báo cáo lượng hàng tồn kho của các nhà phân phối

54.

Câu hỏi mà các câu trả lời chưa được đưa ra sẵn trong bảng câu hỏi thì được gọi là:

a)

Câu hỏi đóng

b)

Câu hỏi có thể đóng hoặc mở

c)

Câu hỏi mở

d)

Câu hỏi cấu trúc

55.

Một cuộc nghiên cứu gần đây của DN A được xác định rằng nếu giá cả bán của sản phẩm tăng 15% thì doanh thu sẽ tăng 25%; cuộc nghiên cứu đó đã dùng phương pháp nghiên cứu nào?

a)

Thực nghiệm

b)

Quan sát

c)

Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

d)

Thăm dò khảo sát

56.

Nội dung nghiên cứu định lượng dựa vào:

a)

Bảng câu hỏi

b)

Bảng câu hỏi

c)

Đề cương

d)

Báo cáoQuan sát

57.

Trong tiến trình nghiên cứu marketing thì bước nào quan trọng nhất?

a)

Xác định tiến trình nghiên cứu

b)

Xây dựng mô hình nghiên cứu

c)

Xác định vấn đề nghiên cứu

d)

Xây dựng bảng câu hỏi

58.

Giải pháp hoàn thiện sản xuất bao gồm:

a)

Giải pháp về công nghệ

b)

Giải pháp về quản lý

c)

Giải pháp nâng cao kỹ thuật của người lao động

d)

Giải pháp về vốn

59.

Phân tích dữ liệu là bước thứ mấy trong quá trình nghiên cứu marketing?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1