wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT3

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Sở hữu tồn tại thế nào

a)

Tồn tại độc lập

b)

Tồn tại thông qua các thành phần kinh tế

c)

Tồn tại thông qua các hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

d)

Cả b và c

2.

Thế nào là quan hệ sở hữu

a)

Là quan hệ giữa người với người, giữa các giai cấp về đối tượng sở hữu

b)

Là quan hệ giữa chủ thể sở hữu với đối tượng sở hữu

c)

Là quan hệ giữa các chủ thể sở hữu với nhau.

d)

Cả a, b và c

3.

Thế nào là chế độ sở hữu

a)

Là quan hệ giữa người với tự nhiên trong quá trình sản xuất của cải vật chất

b)

Là hình thức xã hội của chiếm hữu trong một xã hội

c)

Là quan hệ giữa người với người trong việc chiếm hữu TLSX

d)

Là phạm trù sở hữu được thể chế hoá thành quyền sở hữu được thực hiện thông qua một cơ chế nhất định.

4.

Chọn mệnh đề đúng dưới đây

a)

Trong mỗi PTSX có 1 loại hình sở hữu TLSX đặc trưng

b)

Mỗi PTSX có 1 hình thức sở hữu TLSX

c)

Mỗi PTSX có nhiều hình thức sở hữu TLSX

d)

Cả a và c

5.

Chọn phương án đúng:

a)

Sự thay đổi của các hình thức sở hữu là quá trình lịch sử tự nhiên

b)

Sự biến đổi các hình thức sở hữu do con người quy định

c)

Các hình thức sở hữu TLSX do nhà nước đặt ra

d)

Cả a, b, c đều đúng

6.

Sở hữu xét về mặt pháp lý là

a)

Quy định về quyền kế thừa, thế chấp đối tượng sở hữu

b)

Quy định về quyền chuyển nhượng, cho thuê đối tượng sở hữu

c)

Thể chế hoá về mặt pháp luật quan hệ giữa người với người về đối tượng sở hữu

d)

Mang lại thu nhập cho chủ sở hữu

7.

Trong TKQĐ ở nước ta, sở hữu nhà nước giữ vai trò gì?

a)

Thống trị trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

b)

Nền tảng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

c)

Chủ đạo trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

d)

Quan trọng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

8.

Trong TKQĐ ở nước ta, sở hữu nhà nước được thiết lập:

a)

Đối với lĩnh vực kết cấu hạ tầng, tài nguyên, các tài sản quốc gia

b)

ở các lĩnh vực then chốt của nền kinh tế

c)

ở các lĩnh vực cung ứng hàng hoá, dịch vụ thông thường.

d)

Cả a, b và c

9.

Trong TKQĐ ở nước ta sở hữu tư nhân

a)

Bị xoá bỏ

b)

Bị hạn chế

c)

Là hình thức sở hữu thống trị

d)

Tồn tại đan xen với các hình thức sở hữu khác

10.

Sở hữu tư nhân ở nước ta gồm có

a)

Sở hữu cá thể

b)

Sở hữu tiểu chủ

c)

Sở hữu tư bản tư nhân

d)

Cả a, b, c

11.

Chọn ý đúng trong các ý dưới đây

a)

Sở hữu là mục đích của cách mạng XHCN

b)

Là hình thức, là phương tiện để phát triển LLSX, nâng cao đời sống nhân dân

c)

Công hữu càng nhiều thì tính chất XHCN càng cao

d)

Sở hữu nhà nước là sở hữu toàn dân

12.

Chọn ý không đúng về việc xác lập sở hữu công cộng TLSX

a)

Là quá trình lâu dài, từ thấp đến cao và luôn luôn phù hợp với trình độ LLSX

b)

Cần tiến hành nhanh thông qua quốc hữu hoá

c)

Làm cho sở hữu công cộng có năng suất, chất lượng và hiệu quả cao hơn so với sở hữu tư nhân

d)

Cả a và c.

13.

Nguyên nhân tồn tại nhiều thành phần kinh tế trong TKQĐ ở nước ta là do:

a)

Do trình độ LLSX còn nhiều thang bậc khác nhau, còn nhiều quan hệ sở hữu về TLSX

b)

Do xã hội cũ để lại

c)

Do quá trình cải tạo và xây dựng QHSX mới

d)

Cả a, b và c

14.

Thành phần kinh tế là khu vực kinh tế, kiểu quan hệ kinh tế dựa trên:

a)

Một hình thức sở hữu nhất định về TLSX

b)

Một QHSX nhất định

c)

Một trình độ nhất định của LLSX

d)

Cả a, b và c

15.

Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần có vai trò gì

a)

Cho phép khai thác, sử dụng có hiệu quả các yếu tố sản xuất các nguồn lực và tiềm năng của nền kinh tế

b)

Thúc đẩy kinh tế hàng hoá phát triển, khoa học, công nghệ phát triển nhanh.

c)

Làm cho NSLĐ tăng, kinh tế tăng trưởng nhanh và hiệu quả.

d)

Cả a, b và c

16.

Chọn các ý đúng về sở hữu và thành phần kinh tế:

a)

Một hình thức sở hữu hình thành 1 thành phần kinh tế

b)

Một hình thức sở hữu có thể hình thành nhiều thành phần kinh tế

c)

Một thành phần kinh tế chỉ tồn tại thông qua 1 hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

d)

Cả a, b, c

17.

Thành phần kinh tế nhà nước hình thành bằng cách:

a)

Nhà nước đầu tư xây dựng

b)

Quốc hữu hoá kinh tế tư bản tư nhân

c)

Góp cổ phần khống chế với các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác

d)

Cả a, b, c

18.

Thành phần kinh tế nhà nước bao gồm:

a)

Các DNNN, các tổ chức kinh tế của nhà nước

b)

Các tài sản thuộc sở hữu toàn dân.

c)

Các quỹ dự trữ quốc gia, quỹ bảo hiểm nhà nước

d)

Cả a, b, c

19.

Phạm trù kinh tế nhà nước

a)

Trùng với phạm trù kinh tế quốc doanh

b)

Rộng hơn phạm trù DNNN

c)

Hẹp hơn phạm trù DNNN

d)

Trùng với phạm trù DNNN

20.

Trong thành phần kinh tế nhà nước thực hiện nguyên tắc phân phối nào?

a)

Theo lao động

b)

Theo hiệu quá sản xuất kinh doanh

c)

Ngoài thù lao lao động thông qua các quỹ phúc lợi xã hội và tập thể.

d)

Cả a, b, c

21.

Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo. Biểu hiện nào dưới đây không đúng về vai trò chủ đạo:

a)

Chiếm tỷ trọng lớn

b)

Nắm các ngành then chốt, các lĩnh vực quan trọng

c)

nhân tố chính thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững, tác dụng chi phối các thành phần kinh tế khác.

d)

Đi đầu trong ứng dụng tiến bộ KHCN, là công cụ để định hướng và điều tiết kinh tế vĩ mô

22.

Thành phần kinh tế tập thể bao gồm các hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh nào?

a)

Các HTX cổ phần, HTX dịch vụ đầu vào đầu ra.

b)

Kinh tế trang trại

c)

Tổ, nhóm HTX và HTX

d)

Cả a, b, c

23.

Các HTX kiểu mới được xây dựng và hoạt động theo nguyên tắc

a)

Tự nguyện, cùng có lợi

b)

Bình đẳng, quản lý dân chủ

c)

Có sự lãnh đạo của Đảng và quản lý của nhà nước

d)

Cả a, b, c

24.

Trong kinh tế tập thể thực hiện nguyên tắc phân phối nào

a)

Theo lao động

b)

Vốn đóng góp

c)

Mức độ tham gia dịch vụ

d)

Cả a, b, c

25.

Kinh tế tiểu chủ có đặc điểm:

a)

Chưa sử dụng lao động làm thuê

b)

Có sử dụng lao động làm thuê nhưng rất nhỏ

c)

Chỉ dựa vào lao động bản thân và gia đình

d)

Cả a, b, c

26.

Hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh điển hình của kinh tế cá thể tiểu chủ là

a)

Kinh tế hộ gia đình

b)

Kinh tế trang trại

c)

Công ty trách nhiệm 1 thành viên

d)

Cả a, b, c

27.

Điểm giống nhau cơ bản của kinh tế cá thể và tiểu chủ là:

a)

Sử dụng lao động bản thân và gia đình

b)

Chưa sử dụng lao động làm thuê

c)

Dựa trên cơ sở tư hữu nhỏ về TLSX

d)

Có sử dụng một số lao động làm thuê

28.

Điểm khác nhau cơ bản giữa kinh tế cá thể và kinh tế tiểu chủ là ở

a)

KT cá thể chỉ sử dụng lao động bản thân và gia đình.

b)

KT tiểu chủ có sử dụng lao động làm thuê nhưng không đáng kể

c)

Kinh tế cá thể có thể trở thành kinh tế tiểu chủ

d)

Kinh tế tiểu chủ có thể trở thành kinh tế cá thể

29.

Thành phần kinh tế tư bản tư nhân dựa trên:

a)

Sở hữu tư nhân về TLSX

b)

Chế độ tư hữu nhỏ về TLSX

c)

Chế độ tư hữu lớn về TLSX

d)

Sử dụng lao động làm thuê

30.

Thành phần kinh tế tư bản nhà nước gồm

a)

Hình thức liên doanh giữa nhà nước với tư bản tư nhân trong nước

b)

Hình thức liên doanh giữa nhà nước với tư bản tư nhân nước ngoài

c)

Xí nghiệp 100% vốn nước ngoài

d)

Cả a, b, c

31.

Sử dụng thành phần kinh tế tư bản nhà nước có lợi g

a)

Huy động và sử dụng được nguồn vốn lớn có hiệu quả

b)

Học tập được kinh nghiệm quản lý tiên tiến.

c)

Tiếp nhận được kỹ thuật công nghệ hiện đại

d)

Cả a, b, c

32.

Các thành phần kinh tế vừa thống nhất vừa mâu thuẫn với nhau. Chúng thống nhất vì

a)

Đều chịu sự chi phối của kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước.

b)

Đều nằm trong 1 hệ thống phân công lao động xã hội

c)

Do kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo và chi phối.

d)

Cả a, b, c

33.

Các thành phần kinh tế mâu thuẫn với nhau vì

a)

Dựa trên các hình thức sở hữu khác nhau.

b)

Có lợi ích kinh tế khác nhau

c)

Có xu hướng vận động khác nhau

d)

Cả a, b, c

34.

Các thành phần kinh tế cùng hoạt động trong TKQĐ. Chúng quan hệ với nhau thế nào?

a)

Tự nguyện hợp tác với nhau

b)

Đấu tranh loại trừ nhau

c)

Cạnh tranh với nhau

d)

Cả a, b, c

35.

Nền kinh tế nhiều thành phần vận động theo định hướng XHCN. Các công cụ để điều tiết sự vận động đó là

a)

Nhà nước điều tiết vĩ mô

b)

Các chính sách tài chính tiền tệ.

c)

Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước

d)

Cả a, b, c

36.

Trong các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng

a)

CNH là tất yếu đối với mọi nước lạc hậu

b)

CNH là tất yếu đối với các nước nghèo, kém phát triển

c)

CNH là tất yếu đối với mọi nước đi lên CNXH.

d)

CNH là tất yếu đối với các nước chưa có nền sản xuất lớn, hiện đại

37.

Thực chất của CNH ở nước ta là gì

a)

Thay lao động thủ công lạc hậu bằng lao động sử dụng máy móc có NSLĐ xã hội cao

b)

Tái sản xuất mở rộng

c)

Cải thiện, nâng cao đời sống nhân dân.

d)

Cả a, b, c

38.

Nước nào tiến hành CNH đầu tiên trên thế giớ

a)

Mỹ

b)

Anh

c)

Đức

d)

Pháp

39.

Đâu là động lực của công nghiệp hoá, hiện đại hoá

a)

Con người

b)

Mở rộng quan hệ kinh tế quốc tế

c)

Khoa học - công nghệ

d)

Hiệu quả kinh tế - xã hội

40.

Đâu là tiêu chuẩn cơ bản để xác định phương án phát triển, lựa chọn dự án đầu tư và công nghệ trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

Tăng NSLĐ

b)

Hiệu quả kinh tế - xã hội

c)

Kết hợp kinh tế với an ninh, quốc phòng

d)

Nâng cao đời sống nhân dân

41.

Cơ cấu kinh tế nào là quan trọng nhấ

a)

Cơ cấu thành phần kinh tế

b)

Cơ cấu vùng kinh tế

c)

Cơ cấu ngành kinh tế

d)

Cả b và c

42.

Nông nghiệp theo nghĩa rộng là gì

a)

Là các hoạt động kinh tế ngoài trời

b)

Là ngành SX mà đối tượng lao động là tự nhiên

c)

Là sự kết hợp giữa chăn nuôi với trồng trọt

d)

Là ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và ngư nghiệp

43.

Nông nghiệp trong TKQĐ ở nước ta có vai trò gì?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho xã hội

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

c)

Là thị trường của công nghiệp, dịch vụ

d)

Cả a, b, c

44.

Trong kinh tế nông nghiệp, nông thôn hiện nay có sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế, trong đó chủ yếu là:

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế cá thể, tiểu chủ

d)

Cả a, b, c

45.

Để đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ KHCN trong nông nghiệp, nông thôn cần thực hiện những nội dụng nào

a)

Cơ giới hoá

b)

Điện khí hoá

c)

Thuỷ lợi hoá

d)

Cả a, b, c

46.

Công nghệ sinh học có tác dụng gì đối với nông nghiệp

a)

Tăng NSLĐ, tiết kiệm tài nguyên, bảo vệ mtrg

b)

Nâng cao chất lượng sản phẩm

c)

Tạo ra sản phẩm mới cho nông nghiệp

d)

Cả a, b, c

47.

Chính sách thuế nông nghiệp của nhà nước dựa trên cơ sở nào

a)

Lý luận địa tô của C.Mác

b)

Chiến lược phát triển kinh tế của đất nước

c)

Điều kiện cụ thể của từng vùng

d)

Cả a, b, c

48.

Đâu là đặc trưng chủ yếu của kinh tế thị trường?

a)

Các chủ thể kinh tế có tính độc lập, tự chủ cao, giá cả do thị trường quyết định

b)

Nền kinh tế vận động theo các quy luật của kinh tế thị trường

c)

Có sự điều tiết của nhà nước.

d)

Cả a, b, c

49.

Mục tiêu hàng đầu của phát triển kinh tế thị trường ở nước ta là gì

a)

Để tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững

b)

Giải phóng LLSX, huy động mọi nguồn lực cho công nghiệp hoá, hiện đại hoá, cải thiện đời sống nhân dân

c)

Để phù hợp xu thế quốc tế hoá, khu vực hoá kinh tế

d)

Cả a, b, c

50.

Sự khác biệt cơ bản giữa kinh tế thị trường định hướng XHCN với kinh tế thị trường TBCN là:

a)

Có sự điều tiết của nhà nước XHCN

b)

Nền kinh tế nhiều thành phần

c)

Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước

d)

Có nhiều hình thức sở hữu TLSX

51.

Hãy chọn câu trả lời chính xác nhất :ở nước ta hiện nay tồn tại nhiều hình thức phân phối thu nhập vì:

a)

Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu TLSX

b)

Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế và hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

c)

Do LLSX có nhiều trình độ khác nhau.

d)

Còn tồn tại nhiều kiểu QHSX khác nhau

52.

Trong các nguyên tắc phân phối dưới đây, nguyên tắc nào là chủ yếu nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Phân phối theo lao động

b)

Phân phối theo giá trị sức lao động

c)

Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh

d)

Phân phối theo vốn hay tài sản.

53.

Sự khác nhau chủ yếu giữa kinh tế thị trường TBCN và kinh tế thị trường định hướng XHCN là gì

a)

Mục đích trực tiếp của nền kinh tế thị trường

b)

Chế độ công hữu giữ vai trò khác nhau trong 2 mô hình kinh tế thị trường

c)

Vị trí của nguyên tắc phân phối theo lao động

d)

Cả a, b, c

54.

Sự quản lý của nhà nước trong kinh tế thị trường định hướng XHCN và kinh tế thị trường TBCN khác nhau. Sự khác nhau đó chủ yếu do

a)

Mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội

b)

Bản chất của nhà nước

c)

Các công cụ quản lý vĩ mô

d)

Cả a, b, c

55.

Tìm câu trả lời chính xác nhất cho câu hỏi dưới đây về cơ chế thị trường. Cơ chế thị trường là:

a)

Cơ chế điều tiết nền kinh tế tự phát

b)

Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật kinh tế

c)

Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật của kinh tế thị trường

d)

Cơ chế thị trường do "bàn tay vô hình" chi phối

56.

Cơ chế kế hoạch tập trung bao cấp có đặc trưng chủ yếu gì

a)

Nhà nước quản lý nền kinh tế bằng mệnh lệnh hành chính

b)

Cơ quan hành chính can thiệp quá sâu vào hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp

c)

Coi thường quan hệ hàng hoá - tiền tệ

d)

Cả a, b, c

57.

Trong các phạm trù kinh tế dưới đây, phạm trù nào được coi là tín hiệu của cơ chế thị trường?

a)

Cung - cầu hàng hoá

b)

Giá cả thị trường

c)

Sức mua của tiền

d)

Thông tin thị trường

58.

Giá cả thị trường có chức năng gì

a)

Thông tin

b)

Phân bố các nguồn lực kinh tế

c)

Thúc đẩy tiến bộ khoa học công nghệ

d)

Cả a, b, c

59.

Những nhân tố khách quan nào ảnh hưởng tới giá cả thị trường

a)

Giá trị thị trường của hàng hoá

b)

Cung cầu hàng hoá và sức mua của tiền

c)

Cạnh tranh trên thị trường

d)

Cả a, b, c

60.

Cung - cầu là quy luật kinh tế. Thế nào là cầu

a)

Là nhu cầu của thị trường về hàng hoá

b)

Là nhu cầu của người mua hàng hoá

c)

Là sự mong muốn, sở thích của người tiêu dùng

d)

Nhu cầu của xã hội về hàng hoá được biểu hiện trên thị trường ở một mức giá nhất định