wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI HỌC KÌ 2 NGỮ VĂN 10

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào nói đúng xuất xứ đoạn trích Trao Duyên của Nguyễn Du

a)

Trích từ câu 725 đến câu 758, là đoạn miêu tả tâm trạng của Kiều sau khi quyết định trao duyên cho Thúy Vân

b)

Trích từ câu câu 724 đến câu 757, là lời của Kiều nói cùng Thúy Vân

c)

Trích từ câu 723 đến câu 756 trong tác phẩm Truyện Kiều, là đoạn miêu tả tâm trạng của Thúy Kiều khi quyết định trao duyên cho Thúy Vân

d)

Trích từ câu 713 đến câu 756 trong tác phẩm Truyện Kiều, là lời của Kiều bày tỏ nỗi lòng của mình

2.

Trong truyện Kiều của Nguyễn Du, vị trí của đoạn trích Trao Duyên nằm ở trước hay sau đoạn Chí khí anh hùng?

a)

Trước

b)

Sau

3.

Trong đoạn trích Trao Duyên của Nguyễn Du, câu "Ngồi lên cho chị lạy rồi sẽ thưa" là ai nói với ai?

a)

Thúy Kiều nói với Vương Quan

b)

Thúy Kiều nói với Kim Trọng

c)

Đạm Tiên nói với Thúy Kiều

d)

Thúy Kiều nói với Thúy Vân

4.

Câu nói " Sự đâu sóng gió bất kì" là Kiều nhắc đến sự việc gì trước đêm trao duyên?

a)

Việc gia đình Kiều bị thằng bán tơ vu oan, cha và em Kiều bị bắt

b)

Việc Kiều được Đạm Tiên báo mộng với những điềm chẳng lành

c)

Việc Mã Giám Sinh mua Kiều và gia đình họ Vương đồng ý bán.

d)

Việc Chú Kim Trọng mất, chàng phải về hộ tang ở Liêu Dương

5.

Ai là tác giả của "Chuyện chức phán sự đền Tản Viên" ?

a)

Nguyễn Du

b)

Nguyễn Dữ

c)

Nguyễn Duy

d)

Nguyễn Khuyến

6.

Nhận xét nào không thể hiện đúng đặc điểm cốt truyện, kết cấu của tác phẩm Chuyện chức phán sự đền Tản Viên

a)

Truyện mở đầu bằng một sự kiện gây ấn tượng mạnh đối với người đọc

b)

Kết cấu truyện rất giàu kịch tính với những những kết cấu lôi cuốn

c)

Mạch truyện phát triển theo nhiều hướng song cùng gặp nhau một điểm là tập trung thể hiện tư tưởng cốt lõi của tác phẩm chính nghĩa chiến thắng gian tà

d)

Chuyện kết thúc có hậu theo truyền thống kể chuyện thời trung đại

7.

Định nghĩa nào đúng với chức phán sự trong Chuyện chức phán sự đền Tản Viên?

a)

Quan quản hạt một địa phương

b)

Quan đứng đầu một tổng

c)

Quan xét xử các vụ tranh chấp kiện tụng thời xưa

d)

Quan xem xét về các vụ kiện tụng, giúp việc cho người xử án

8.

Truyền kì mạn lục của Nguyễn Dữ là tác phẩm ra đời vào thế kỷ thứ mấy?

a)

XII

b)

XIV

c)

XVI

d)

XVII

9.

Trong Chuyện chức phán sự đền Tản Viên chi tiết nào đóng vai trò làm nền cho việc triển khai hàng loạt các chi tiết hoang đường kỳ ảo ?

a)

Chi tiết tên các hộ đến đòi Tử Văn dựng trả ngôi đền

b)

Chi tiết viên thổ công đến nói với Tử Văn sự thực

c)

Chi tiết lũ quỷ Dạ Xoa đến dẫn Tử Văn xuống âm phủ.

d)

Chi tiết Tử Văn thấy khó chịu rồi nổi lên một cơn sốt nóng sốt rét sau khi đốt đền

10.

Dòng nào không nêu đúng tâm trạng của Kiều sau khi trao duyên trong đoạn trích Trao Duyên của Nguyễn Du?

a)

Tuyệt vọng coi như mình đã chết

b)

Mặc cảm mình là kẻ phụ bản suốt đời không bao giờ trả hết được ân tình của Kim Trọng

c)

Đau đớn tiếc nuối cho tình đầu tan vỡ

d)

Lo lắng cho tương lai vô định mịt mờ phía trước

11.

Việc xuất hiện dày đặc những từ ngữ nói đến cái chết trong đoạn trích Trao Duyên của Nguyễn Du có ý nghĩa gì?

a)

Thể hiện hành động chống trả quyết liệt của Kiều trước những oan trái bất công của số phận

b)

Thể hiện tình trạng bế tắc không tìm ra lối thoát của Thúy Kiều

c)

Thể hiện tình trạng tuyệt vọng đau khổ đến cùng cực của Thúy Kiều

d)

Thể hiện ước muốn tìm đến cái chết để được giải thoát cho mọi khổ đau của Kiều

12.

Dòng nào dưới đây không phải là lý do Thúy Kiều đưa ra để nhờ Thúy Vân thay mình trả nghĩa cho Kim Trọng trong đoạn trích Trao Duyên của Nguyễn Du

a)

Tương lai của Kim Trọng

b)

Tuổi xuân của Thúy Vân

c)

Tình máu mủ

d)

Coi như mình đã chết để được thương cảm

13.

Trong đoạn trích Trao Duyên của Nguyễn Du việc Kiều nhắc đến kỷ niệm tình yêu của mình với Kim Trọng có ý nghĩa gì?

a)

Nàng muốn truyền cho Thúy Vân một phần tình yêu nồng nàn mãnh liệt của mình

b)

Chứng tỏ những kỷ niệm ấy có sức sống mãnh liệt trong tâm hồn Kiều, chứng tỏ nàng yêu chân thành sâu sắc

c)

Nàng muốn Thúy Vân hiểu tình yêu chân thành sâu sắc của nàng dành cho Kim Trọng

d)

Nàng muốn nhắc đến lần cuối cùng rồi không bao giờ phải nhắc lại nữa.

14.

Chữ "bạc" trong câu thơ "Xót người mệnh bạc ắt lòng chẳng quên" không đồng nghĩa với chữ "bạc" trong câu nào dưới đây?

a)

Lễ bạc tâm thành

b)

Tóc bạc da mồi

c)

Hồng nhan bạc mệnh

d)

Bội tình bạc nghĩa

15.

Nhận xét nào dưới đây về Nguyễn Dữ là không chính xác?

a)

Ông sống vào khoảng thế kỷ thứ 16

b)

Ông chưa rõ năm sinh năm mất người xã Đỗ Tùng huyện trường Tân nay thuộc huyện Thanh Miện tỉnh Hải Dương

c)

Ông là tác giả truyện truyền kỳ nổi tiếng nhất thời văn học trung đại Việt Nam

d)

Ông xuất thân trong một gia đình nông dân nghèo từng đi thi và đã ra làm quan nhưng không bao lâu thì từ quan lui về ở ẩn

16.

Tên tác phẩm phẩm Truyền Kỳ Mạn Lục của Nguyễn Dữ có nghĩa là?

a)

Tập sách ghi chép những chuyện kỳ lạ và được lưu truyền

b)

Tập sách ghi chép những chuyện hoang đường

c)

Tập sách ghi chép Tản Mạn những chuyện kỳ lạ và được lưu truyền

d)

Tập sách ghi chép những chuyện kỳ lạ

17.

Trong Chuyện chức phán sự đền Tản Viên, Ngô Tử Văn đốt đền vì lý do gì?

a)

Vì muốn giúp đỡ viên Thổ công

b)

Vì muốn thể hiện thái độ cao ngạo của mình

c)

Vì muốn diệt trừ kẻ giả danh là thần mà lại tác yêu tác quái trong dân gian

d)

Vì không tin vào điều mê tín dị đoan

18.

Dòng nào không nêu đúng đặc điểm của nghệ thuật xây dựng tính cách nhân vật Ngô Tử Văn?

a)

Tác giả đưa ra những đánh giá nhận xét trực tiếp về phẩm chất của nhân vật

b)

Tác giả tập trung miêu tả chi tiết sinh động đặc điểm ngoại hình nhân vật

c)

Tác giả miêu tả thái độ cử chỉ chỉ hành động của nhân vật trước những sự kiện tình huống cụ thể để làm nổi bật tính cách nhân vật

d)

Tác giả chú trọng xây dựng ngôn ngữ nhân vật để thể hiện đậm nét tính cách các nhân vật đó

19.

Trong văn học Việt Nam cho đến thế kỷ XVI có hai tác phẩm nổi tiếng thuộc thể loại truyền kì là?

a)

Truyền kỳ mạn lục của Nguyễn Dữ và Tân truyền kỳ lục của Phạm Quý thích

b)

Truyền kỳ mạn lục của Nguyễn Dữ và Lan Trì kiến văn lục của Vũ Trinh

c)

Truyền kỳ mạn lục của Nguyễn Dữ và Truyền kỳ tân phả của Đoàn Thị Điểm

d)

Truyền kỳ mạn lục của Nguyễn Dữ và Thánh Tông đi Thảo của Lê Thánh Tông

20.

Việc xuất hiện dày đặc những từ ngữ nói đến cái chết trong đoạn trích Trao Duyên của Nguyễn Du có ý nghĩa gì?

a)

Thể hiện hành động chống trả quyết liệt của Kiều trước những oan trái bất công của số phận

b)

Thể hiện tình trạng bế tắc không tìm ra lối thoát của Thúy Kiều

c)

Thể hiện tình trạng tuyệt vọng đau khổ đến cùng cực của Thúy Kiều

d)

Thể hiện ước muốn tìm đến cái chết để được giải thoát cho mọi khổ đau của Kiều

21.

Kiều đã dùng những lý lẽ nào để thuyết phục Thúy Vân nhận lời thay mình trả nghĩa Kim Trọng

a)

Vẫn còn trẻ đẹp son rỗi: ngày xuân Em hãy còn dài

b)

Tình ruột thịt: xót tình máu mủ thay lời nước non

c)

Cái chết lòng biết ơn: ngậm cười chín suối hãy còn thơm lây

d)

Tất cả các ý trên

22.

Trong đoạn trích Trao Duyên của Nguyễn Du, khi dùng các từ ngữ nữ như mệnh bạc thác oan để nói về mình, tâm trạng của Thúy Kiều ra sao?

a)

Chấp nhận Định Mệnh Nghiệt Ngã

b)

Đau đớn xót xa cho hoàn cảnh số mệnh của mình

c)

Nuối tiếc hụt hẫng vì đã trao duyên cho em

d)

Đau khổ khi nghĩ Thùy Vân và kim trọng hạnh phúc

23.

Đoạn trích Trao Duyên thuộc phần mấy của tác phẩm Truyện Kiều

a)

Phần 1 gặp gỡ và Đính Ước

b)

Phần 2 Gia biến và Lưu Lạc

c)

Phần 3: đoàn tụ

d)

Phần 4: hậu Đoạn Trường Tân Thanh

24.

Hoàn cảnh Trao Duyên có gì đặc biệt

a)

Thúy Kiều van xin em

b)

Kiều Trao Duyên cho em

c)

Đặc biệt ở lời lẽ cậy chịu hành động lạy, thưa của Kiều với Vân

d)

Đặc biệt ở hành động lạy thưa của Kiều

25.

Qua lời kể của Thúy Kiều tình yêu của Kim Kiều như thế nào

a)

Mới chớm nở

b)

Đang tìm hiểu

c)

Mặn nồng thắm thiết

d)

Nhạt Phai

26.

Trong đoạn trích Trao Duyên, kiểu Nêu nguyên nhân dẫn đến sự tan vỡ Tình Yêu Của Nàng với Kim Trọng là gì

a)

Hai người hết yêu nhau

b)

gia đình cấm cản

c)

Có người thứ ba

d)

Gia đình Kiều gặp biến cố

27.

Qua đoạn trích Trao Duyên, ta thấy Kiều là người con như thế nào

a)

Bất hiếu

b)

Hiếu thảo giàu đức hi sinh giàu lòng vị tha

c)

Hiếu thảo giàu đức hi sinh

d)

Ngoan ngoãn hiền lành

28.

Những lý lẽ nào được chiều đưa ra để thuyết phục Thúy Vân

a)

Lấy cái chết để ép buộc em

b)

Em còn trẻ tình huống và máu mủ dù chết vẫn tự hào về sự hi sinh của em

c)

Em còn tuổi xuân có chết cũng vui vì em nối duyên với Kim Trọng

d)

Em yêu Kim Trọng

29.

Qua những lí lẽ thuyết phục em ta thấy Kiều là người như thế nào

a)

Sắc sảo Thủy Chung

b)

Tinh tế nhị thông minh khéo léo

c)

Ý tứ Hiền Thục nhu mì

d)

Báng bổ vô duyên

30.

Qua cảnh trao kỉ vật tình yêu liệu Kiều còn yêu Kim không?

a)

Còn yêu mãnh liệt

b)

Trao Duyên là đã trao tình Kiều dứt khoát và đã quên Kim Trọng

31.

Việc Trao Duyên của Thúy Kiều cho Thúy Vân diễn ra khi nào

a)

Trước khi Kiều Thu xếp việc bán mình

b)

Sau khi Kiều đã thu xếp việc bán mình

c)

Trước khi kiều từ biệt gia đình theo Mã Giám Sinh

d)

Khi nghe được tin gia đình gặp biến cố

32.

Hành động lạy thưa của Kiều cho thấy điều gì

a)

Kiểu quỵ lụythảm thương

b)

Kiều Xem Thúy Vân như người Ban ơn cho mình

c)

Kiểu không tôn trọng tôn ti trật tự Gia Đình

d)

Kiều muốn Vân Thương Hại

33.

Kiều đã trao những kỷ vật tình yêu nào cho Vân

a)

Bức tranh chân dung Hương, gương soi, đàn

b)

Chiếc vòng đeo tai, bức thư ghi lại Lời Thề, phím đàn, sợi tơ

c)

Chiếc vòng đeo tay tranh họa Sợi Tơ

d)

Chiếc vòng, bức tờ mây, phím đàn đàn, mảnh hương nguyền

34.

Đâu không phải là yếu tố nghệ thuật được tác giả sử dụng để diễn tả tâm trạng của Kiều trong bốn cặp lục bát ở cuối đoạn trích Trao Duyên của Nguyễn Du

a)

Sử dụng nhiều thành ngữ

b)

Sử dụng thủ pháp tả cảnh ngụ tình

c)

Sử dụng nhiều câu cảm thán

d)

Sử dụng các thán từ

35.

Hành động Trao Duyên trong đoạn trích Trao Duyên của Nguyễn Du thể hiện rõ nhất phẩm chất nào ở nhân vật Thúy Kiều

a)

Lòng vị tha

b)

Lòng hiếu thảo

c)

lòng bao dung

d)

Sự sâu sắc

36.

Đoạn trích Trao Duyên thể hiện tài năng nghệ thuật xuất sắc của Nguyễn Du trong

a)

việc tạo tình huống

b)

Việc vận dụng các thành ngữ

c)

Việc xây dựng đối thoại

d)

Việc miêu tả nội tâm nhân vật

37.

Câu thơ keo loan chắp mối tơ thừa mặc em diễn tả tâm trạng gì của Thúy Kiều khi trao duyên cho em?

a)

Nàng hiểu và cảm thông cho hoàn cảnh của Thúy Vân nên không muốn ép uống em

b)

Kiều cay đắng khi nghĩ đến việc phải trao tình yêu đầu trong sáng và sâu sắc cho em

c)

Kiểu xót xa khi mối duyên nàng trao cho em Không Trọn Vẹn

d)

Kiều lo lắng cho tương lai của em và Kim Trọng sau buổi trao duyên này

38.

Thời gian trong đoạn trích Trao Duyên của Nguyễn Du theo trình tự nào dưới đây

a)

Từ quá khứ đến hiện tại và tương lai

b)

Từ hiện tại ngược về quá khứ rồi hướng đến tương lai

c)

Từ Tương Lai ngược về quá khứ trở về hiện tại

d)

Từ hiện tại ngược về quá khứ dự báo tương lai rồi về quay về hiện tại

39.

Sự xáo trộn về thời gian trong đoạn trích Trao Duyên có ý nghĩa như thế nào

a)

Sự khủng hoảng tinh thần khiến Kiều mất dần ý niệm về thời gian

b)

Quá khứ hiện tại tương lai không còn ranh giới vì đều thương đau

c)

Cách tổ chức thời gian nương theo dòng tâm trạng và góp phần thể hiện sâu sắc những diễn biến phức tạp trong nội tâm nhân vật

d)

Thời gian được xáo trộn theo yêu cầu của đặc trưng thể loại

40.

Cả đoạn trích Trao Duyên vốn và lời chiều nói với em nhưng đến cuối của Trao Duyên điều thực sự có lúc đã quên Vân trước mặt khi thì như nó nói một mình khi thì như đang nói cùng nghiêm trọng sự phức hợp trong đối tượng giao tiếp như vậy có ý nghĩa nghệ thuật như thế nào

a)

Đau đớn tột cùng Kiều quên dần thực tại đắm chìm vào nội tâm

b)

Thực chất từ đầu đến cuối đều là tiếng nói nội tâm phức tạp của Kiều

c)

Kiều thấy tự thương xót sau khi đã nghĩ nhiều cho người khác khác

d)

Thể hiện tâm trạng rối bời không làm chủ được lời nói của Kiều

41.

Dòng nào sau đây không cùng cấu trúc ngữ pháp với những dòng còn lại

a)

Thịt nát xương mòn

b)

Trâm gãy gương Tan

c)

Xót tình máu mủ

d)

Nước chảy hoa trôi

42.

Tác phẩm nào của văn học Việt Nam được Vũ Khâm Lân đánh giá là "thiên cổ kì bút"

(a)  

43.

Nhân vật văn học nào tên là Soạn, người đất Lạng Giang, tính tình khảng khái, cương trực?

(a)  

44.

Hành động nổi bật của nhân vật chính trong Chuyện chức phán sự đền Tản Viên là gì?

(a)  

45.

Một trong những phẩm chất của nhân vật chính trong Chuyện chức phán sự đền Tản Viên là c ... t (a)  

46.

Có mấy tiêu chí chủ yếu của văn bản văn học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Cấu trúc của văn bản văn học gồm?

a)

Tầng ngôn từ

b)

Tầng hình tượng

c)

Tầng hàm nghĩa

d)

Tất cả đều đúng

48.

Biện pháp lặp lại yếu tố ngôn ngữ ở những câu, những lời kế tiếp nhau nhằm tạo ra những hiệu quả tu từ là biện pháp tu từ gì?

(a)  

49.

Biện pháp tạo nên những câu văn, câu thơ có hai vế đối xứng giữa những từ ngữ tương ứng về số tiếng, từ loại, nghĩa của các tiếng, các từ và cả về kết cấu ngữ pháp nhịp điệu của mỗi vế là biện pháp tu từ gì?

(a)  

50.

Tính hình tượng, tính truyền cảm và tính cá thể hóa là đặc trưng của phong cách ngôn ngữ nào?

(a)  

51.

Tính cụ thể, tính cảm xúc và tính cá thể là đặc trưng của phong cách ngôn ngữ nào?

(a)  

52.

Từ nào còn thiếu trong câu Kiều sau đây:

... xin giọt nước cho người thác oan

a)

Rưới

b)

Rảy

c)

Tát

d)

Đổ

53.

Lĩnh vực đời sống được nhà văn nhận thức, lựa chọn, khái quát, bình giá và thể hiện trong văn bản là

a)

Đề tài

b)

Chủ đề

54.

Điền từ còn thiếu trong câu thơ sau:

Trượng phu ... đã động lòng bốn phương

(a)  

55.

Xác định thể loại của đoạn trích Trao duyên?

a)

Truyện thơ

b)

Thơ lục bát

c)

Truyện dài

d)

Thơ trữ tình

56.

Tên chính thức của tác phẩm Truyện Kiều

(a)  

57.

Truyện Kiều được viết bằng chữ Hán hay chữ Nôm?

(a)  

58.

Tác phẩm văn học nào được viết vào thế kỉ XVI, là thiên thứ 16 của tập Truyền kì mạn lục

a)

Truyện Kiều

b)

Truyện Lục Vân Tiên

c)

Chuyện người con gái Nam Xương

d)

Chuyện Cũ Trong Phủ Chúa Trịnh

59.

Là một tác phẩm tiêu biểu nhất cho thể loại truyện Nôm của Việt Nam

a)

Lục Vân Tiên

b)

Truyện Kiều