wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức Microsoft Office Word

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hãy nêu cách khởi động Microsoft Office Word?

a)

Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Word

b)

Start\ Program\ Word.

c)

Start\ Run\ gõ Word.exe\ Ok

d)

Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Powerpoint

2.

Hãy cho biết chức năng của tổ hợp phím Ctrl + E?

a)

Căn thẳng ở giữa văn bản

b)

Căn thẳng lề trái văn bản

c)

Căn thẳng lề phải văn bản

d)

Căn thẳng lề trên văn bản

3.

Tập tin MS Word 2010 được lưu lại có phần mở rộng định dạng mặc định là:

a)

.docx

b)

.doc

c)

.xlsx

d)

.pdf

4.

Tổ hợp phím Ctrl+K có tác dụng gì?

a)

Mở hộp thoại tạo các liên kết (Hyperlink)

b)

Mở hộp thoại Font

c)

Mở hộp thoại Paragraph

d)

Mở hộp thoại tìm kiếm

5.

Trong các phần mềm sau đâu là phần mềm có thể dùng để soạn thảo văn bản?

a)

Cả (1)+(2)+(3)

b)

Microsoft Word (1)

c)

LibreOffice Writer(2)

d)

OpenOffice Write(3)

6.

Chương trình soạn thảo văn bản có chức năng chính là gì?

a)

Cả (1)+(2)+(3)

b)

Hiển thị nội dung văn bản trên màn hình (1)

c)

Cho phép người dùng sửa đổi, bổ sung tại vị trí bất kì trong văn bản (2)

d)

Cho phép lưu trữ, ín ấn văn bản (3)

7.

Để đóng văn bản đang làm việc chúng ta thực hiện:

a)

File/Close

b)

File/Open

c)

File/Save

d)

File/Print

8.

Lệnh nào cho phép lưu tài liệu vào trong máy tính:

a)

File/Save

b)

File/Save As

c)

File/Close

d)

File/Save as wizard

9.

Tổ hợp phím Ctrl + N có chức năng gì?

a)

Tạo tài liệu mới

b)

Lưu tài liệu

c)

Mở tài liệu

d)

Đóng tài liệu

10.

Tên văn bản đang làm việc được hiển thị trên thanh:

a)

Thanh tiêu đề

b)

Thanh trạng thái

c)

Thanh truy cập nhanh

d)

Thanh thước kẻ

11.

Thanh truy cập nhanh chứa các chức năng mặc định nào?

a)

Save, undo, redo

b)

Save, Undo, Copy

c)

Save,Copy, redo

d)

Save, undo, Print

12.

Chế độ hiển thị Print Layout là chế độ:

a)

Hiển thị văn bản như khi được in ra giấy

b)

Hiển thị văn bản theo kiểu phóng to kích thước font chữ

c)

Hiển thị văn bản trong chế độ web

d)

Hiển thị văn bản được phóng to

13.

Chế độ hiển thị nào chỉ cho phép hiển thị văn bản để đọc, không được sửa?

a)

Full Screen Reading

b)

Print Layout

c)

Web Layout

d)

Page Layout

14.

Lệnh Help của Microsoft Word có chức năng:

a)

Trợ giúp tìm kiếm thông tin trên Word

b)

Tìm kiếm thông tin trên Internet

c)

Thay thế thông tin cần tìm kiếm

d)

Mở ra trang tìm kiếm để nhìn thấy thông tin từng chức năng

15.

Muốn mở chức năng Help của Microsoft Word, ấn phím:

a)

F1

b)

F2

c)

F3

d)

F4

16.

Muốn tìm kiếm với chức năng Help của Microsoft Word cần có:

a)

Máy tính có phần mềm Word 2010

b)

Máy tính có Word và được kết nối mạng

c)

Máy tính có đủ Unikey và Vietkey

d)

Máy tính có Word và Unikey

17.

Chế độ hiển thị nào chỉ cho phép hiển thị văn bản theo kiểu Website?

a)

Web Layout

b)

Full Screen Reading

c)

Print Layout

d)

Page Layout

18.

Thanh Zoom hiển thị 100% có nghĩa là:

a)

Văn bản được hiển thị như khi được in ra giấy

b)

Văn bản đang được hiển thị ở chế độ Full Screen Reading

c)

Văn bản được phóng to gấp đôi so với ban đầu

d)

Văn bản đang được hiển thị ở chế độ Website.

19.

Để sắp xếp các cửa sổ văn bản trên màn hình Word theo thứ tự ta sử dụng Tab nào?

a)

View

b)

Home

c)

File

d)

Page Layout

20.

Chế độ nào cho phép hiển thị màn hình với kích thước hiển thị lớn nhất?

a)

Full Screen Reading

b)

Draft

c)

Outline

d)

Web Layout

21.

Để chuyển đổi giữa các file văn bản đang mở trong Word ta thực hiện:

a)

View/Switch Windows

b)

View/Show

c)

View/Split

d)

View/Arrange All

22.

Để phóng to màn hình soạn thảo văn bản ta thực hiện như thế nào?

a)

Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên phải màn hình

b)

Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên trái màn hình

c)

Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên dưới màn hình

d)

Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên trên màn hình

23.

Mục Save AutoRecover information every để xác lập:

a)

Thời gian để lưu file tự động

b)

Thời gian để mở file tự động

c)

Thời gian để đóng file tự động

d)

Thời gian để lưu file dưới định dạng một tên khác

24.

Để thay đổi thư mục lưu văn bản mặc định ta thực hiện:

a)

File/Options/Save/Default file location

b)

File/Options/Save/Auto Recover file location

c)

File/Save/Default file location

d)

File/Save/Defaunt file location

25.

Muốn hiển thị đường biên văn bản ta thực hiện

a)

File/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

b)

Home/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

c)

Insert/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

d)

View/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

26.

Trong soạn thảo Microsoft Office Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là

a)

Mở một file đã có

b)

Mở một file mới

c)

Đóng file đang mở

d)

Lưu file

27.

Để mở một văn bản có sẵn ta dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+O

b)

Ctrl+Shift+O

c)

Shift+O

d)

Alt+O

28.

Để chèn một đoạn dữ liệu trong Excel sang file Word ta thực hiện như sau:

a)

Copy phần dữ liệu định chèn. Vào Home/ Paste/ Paste Special/ Microsoft Excel 2003 Worksheet Object /OK

b)

Vào Home/ Paste/Paste Special/ Microsoft Excel 2003 Worksheet Object /OK

c)

Copy phần dữ liệu định chèn. Vào Home/ Paste/Microsoft Excel 2003 Worksheet Object /OK

d)

Copy phần dữ liệu định chèn. Vào Home/ Paste Special/ Microsoft Excel 2003 Worksheet Object

29.

© được gọi là:

a)

Ký hiệu đặc biệt

b)

Chữ viết

c)

Kí tự thông thường

d)

Hình ảnh

30.

Để chèn được dấu ≥ vào văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert/ Symbol

b)

Dấu ≥ được tích hợp sẵn trên bàn phím, chỉ cần gõ

c)

Vào thanh Quick Access Toolbar/ Spelling and Grammar

d)

Gõ dấu > và gõ dấu =

31.

Để chèn được ký hiệu ® ta thực hiện các bước:

a)

Insert/ Symbol/ More Symbols/ Special Character

b)

Insert/ Symbol/ More Symbols/ Wingdings

c)

Insert/ Symbol/ More Symbols/ Webdings

d)

Insert/ Symbol/ More Symbols/ Symbol/ Special Character

32.

Tổ hợp phím Ctrl + S có chức năng:

a)

Lưu tài liệu

b)

Mở tài liệu

c)

Đóng tài liệu

d)

Tạo tài liệu mới

33.

Để lưu văn bản hiện thời thành một tên mới ta thực hiện:

a)

File/Save As

b)

File/Save

c)

Home/Save As

d)

Home/Save

34.

Khi lưu văn bản, ta có thể lưu với các phần mở rộng là?

a)

.doc, .docx,.pdf

b)

.doc,.xlsx,.pdf

c)

.docx,.xlsx,.pdf

d)

.docx,.xls,.pdf

35.

Để sắp xếp tất cả các cửa sổ văn bản đang mở trên màn hình máy tính chúng ta thực hiện:

a)

View/ Window/ Arrange All

b)

Home/ Window/ Arrange All

c)

File/ Window/ Arrange All

d)

Review/ Window/ Arrange All

36.

Để sắp xếp các cửa sổ văn bản trên màn hình Word theo thứ tự nào đó ta thực hiện như thế nào?

a)

Vào View/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp

b)

Vào Home/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp

c)

Vào Review/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp

d)

Vào Insert/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp

37.

Để xóa một văn bản ta thực hiện?

a)

Chọn văn bản cần xóa/ Click phải chuột/ Chọn Delete

b)

Chọn văn bản cần xóa/ Click chuột/ Chọn Delete

c)

Click phải chuột/ Chọn Delete

d)

Chọn văn bản cần xóa/ Click phải chuột/ Chọn Remove

38.

Để chọn (bôi đen) toàn bộ văn bản ta thực hiện:

a)

Click chuột trái 3 lần liên tiếp tại lề trái văn bản

b)

Click chuột trái 3 lần liên tiếp tại lề phải văn bản

c)

Click chuột phải 3 lần liên tiếp tại lề trên văn bản

d)

Click chuột trái 3 lần liên tiếp tại lề dưới văn bản

39.

Để di chuyển đến một trang bất kì trong văn bản ta làm thế nào?

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+G, trong mục Enter Page Number nhập số trang cần đến.

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+F, trong mục Enter Page Number nhập số trang cần đến.

c)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+H, trong mục Enter Page Number nhập số trang cần đến.

d)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+D, trong mục Enter Page Number nhập số trang cần đến.

40.

Muốn tạo được dấu % từ bàn phím ta làm thế nào

a)

Giữ phím Shift và ấn số 5

b)

Giữ phím Ctrl và ấn số 5

c)

Ấn số 5

d)

Giữ phím Alt và ấn số 5

41.

Để xóa một khối văn bản, ta làm thế nào:

a)

Chọn khối, ấn Delete

b)

Chọn khối, ấn Tab

c)

Chọn khối, ấn Ctrl + Delete

d)

Chọn khối, ấn Ctrl + Shift + Delete

42.

Trong soạn thảo Word, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert/ Symbol

b)

View/ Symbol

c)

Format/ Symbol

d)

Tools/ Symbol

43.

Trong soạn thảo Microsoft word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl+H là

a)

Mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế văn bản.

b)

Mở hộp thoại Font

c)

Mở hộp thoại Paragraph

d)

Mở hộp thoại Tab

44.

Trong soạn thảo Microsoft word, công dụng của tổ hợp Ctrl + F là

a)

Mở chức năng tìm kiếm văn bản

b)

Mở chức năng trợ giúp

c)

Mở chức năng thay thế

d)

Mở chức năng tạo AutoCorrect

45.

Trong hộp thoại Find and Replace/Find, phần Find what dùng để:

a)

Điền từ cần tìm kiếm

b)

Điền từ cần thay thế

c)

Tùy chọn nâng cao tìm kiếm

d)

Đảm bảo tìm kiếm chính xác

46.

Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo?

a)

Ctrl + A

b)

Alt + A

c)

Alt + F

d)

Ctrl + F

47.

Để cắt một đoạn văn bản từ file văn bản này sang file văn bản khác ta thực hiện:

a)

Chọn đoạn văn bản cần di chuyển, ấn phím Ctrl+X, sau đó mở file văn bản đích, ấn Ctrl+V

b)

Chọn đoạn văn bản cần di chuyển, ấn phím Ctrl+C, sau đó mở file văn bản đích, ấn Ctrl+V

c)

Chọn đoạn văn bản cần di chuyển, sau đó mở file văn bản đích, ấn Ctrl+V

d)

Chọn đoạn văn bản cần Copy, sau đó mở file văn bản đích, ấn Ctrl+V

48.

Tổ hợp phím Ctrl + Z dùng để:

a)

Quay lại thao tác trước thao tác hiện hành.

b)

Hủy thao tác

c)

Đóng cửa sổ đang mở

d)

Đóng tập tin đang mở

49.

Để khôi phục lại trạng thái trước đó của văn bản ta làm thế nào?

a)

Chọn chức năng Undo

b)

Chọn chức năng Redo

c)

Chọn chức năng Quick Print

d)

Chọn chức năng Open

50.

Để loại bỏ các hiệu ứng điều chỉnh tự động (AutoCorrect) có sẵn trong phần mềm soạn thảo văn bản tiếng Việt ta thức hiện như sau:

a)

Vào File/ Option/ Proofing/ AutoCorrect Option/ Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete/OK

b)

Vào File/ Option/ AutoCorrect Option/ Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete/OK

c)

Vào Home /Proofing/ AutoCorrect Option/ Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete/OK

d)

Vào File/ Proofing/ AutoCorrect Option/ Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete

51.

Để loại bỏ các đường gạch chân màu đỏ hoặc màu xanh xuất hiện trong văn bản tiếng Việt ta làm như sau:

a)

Vào File/ Option/Proofing/ Trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

b)

Vào File/ Option/ Trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

c)

Vào File/ Proofing/Trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

d)

Vào Home/ Option/Proofing/ Trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

52.

Trong Micrsoft Word để tăng cỡ chữ ta sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl + ]

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + Shitf + ]

d)

Ctrl + [

53.

Tổ hợp phím Ctrl+B có tác dụng gì?

a)

Chuyển một chữ thường thành chữ đậm

b)

Chuyển một chữ thường thành chữ nghiêng

c)

Chuyển một chữ thành chữ đậm

d)

Chuyển một chữ thường thành chữ hoa

54.

Câu 54: Để tạo chỉ số dưới ta thực hiện

a)

Cách (1), (2), (3) đều đúng

b)

Chọn biểu tượng chỉ số dưới (subscript) trên thanh Ribbon (1)

c)

Dùng tổ hợp phím Ctrl + = (2)

d)

Dùng tổ hợp phím Ctrl +D, chọn subscript (3)

55.

Câu 55: Con trỏ đang ở chỉ số trên, làm thế nào để quay lại dòng bình thường

a)

Cách (1), (2), (3) đều đúng

b)

Chọn biểu tượng chỉ số trên (superscript) trên thanh Ribbon (1)

c)

Dùng tổ hợp phím Ctrl + Shift + = (2)

d)

Dùng tổ hợp phím Ctrl +D, chọn subscript (3)

56.

Câu 56: Để đổ màu nền cho văn bản ta thực hiện như sau:

a)

Vào Tab Home/Trong nhóm Paragraph/ Chọn biểu tượng Shading

b)

Vào Tab Home/Trong nhóm Font/ Chọn biểu tượngText Hightlight Color

c)

Vào Tab Insert/Trong nhóm Font/ Chọn biểu tượngText Hightlight Color

d)

Vào Tab Insert/Trong nhóm Paragraph/ Chọn biểu tượng Shading

57.

Câu 57: Khi phím CapsLock trên bàn phím sáng, sẽ cho kết quả:

a)

Tất cả các kí tự khi soạn thảo đều viết hoa

b)

Tất cả các câu đều có in hoa đầu câu

c)

Tất cả các câu đều có in hoa đầu câu và tự tạo dấu chấm kết thúc câu

d)

Tất cả các chữ đầu dòng In đậm

58.

Câu 58: Làm thế nào để tắt chế độ Caps Lock?

a)

Nhấn phím Caps Lock 1 lần trên bàn phím

b)

Giữ phím Caps Lock từ 3 đến 5 giây

c)

Chế độ Caps Lock tự tắt từ 3 đến 5 giây

d)

Ấn phím ESC trên bàn phím

59.

Câu 59: Bật Caps Lock trên bàn phím và gõ chữ cái trên bàn phím, sẽ cho kết quả:

a)

Chữ in hoa

b)

Chữ in thường

c)

Chữ có gạch đầu dòng đầu câu và in hoa đầu câu

d)

Chữ có khoảng cách đầu dòng là 1.27 cm

60.

Câu 60: Chức năng Upper Case có tác dụng?

a)

Viết hoa toàn bộ đoạn văn được chọn

b)

Viết thường ký tự đầu tiên và viết hoa các ký tự còn lại

c)

Viết thường ký tự đầu tiên

d)

Viết hoa ký tự đầu tiên và viết thường các ký tự còn lại