wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Microsoft Word

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng Lower Case có tác dụng?

a)

Viết thường toàn bộ đoạn văn được chọn

b)

Viết thường ký tự đầu tiên và viết hoa các ký tự còn lại

c)

Viết thường ký tự đầu tiên

d)

Viết hoa ký tự đầu tiên và viết thường các ký tự còn lại

2.

Chức năng nào sau đây dùng để thay đổi kiểu chữ?

a)

Tab Home/ nhóm Font/ Change Case

b)

Tab Home/ nhóm Font/ Decrease Font Size

c)

Tab Home/ nhóm Font/ Increase Font Size

d)

Tab Home/ nhóm Font/ Subscript

3.

Để tách từ trong văn bản Word, ta thực hiện:

a)

Vào Page Setup/Hyphenation

b)

Vào Page Setup/Orientation

c)

Vào References/Hyphenation

d)

Vào References/Orentation

4.

Để chọn (bôi đen) một đoạn văn bản ta thực hiện:

a)

Click chuột trái 3 lần liên tiếp lên đoạn cần chọn

b)

Click chuột phải 3 lần liên tiếp lên đoạn cần chọn

c)

Click đúp chuột 3 lần liên tiếp lên đoạn cần chọn

d)

Không có đáp án nào đúng

5.

Để thêm một dấu ngắt đoạn trong Word ta dùng phím nào?

a)

Enter

b)

Ctrl+Enter

c)

Shift+Enter

d)

Alt+Enter

6.

Đâu là thao tác đúng khi thực hiện thụt đoạn văn bản về bên trái với thông số xác định?

a)

Mở hộp thoại Paragraph/Indentation/Left

b)

Mở hộp thoại Paragraph/Indentation/Right

c)

Mở hộp thoại Paragraph/Spacing/Right

d)

Mở hộp thoại Paragraph/Spacing/Left

7.

Đâu là thao tác đúng khi thực hiện thụt đoạn văn bản về bên phải với thông số xác định?

a)

Mở hộp thoại Paragraph/Indentation/Right

b)

Mở hộp thoại Paragraph/Indentation/Left

c)

Mở hộp thoại Paragraph/Spacing/Right

d)

Mở hộp thoại Paragraph/Spacing/Left

8.

Word hỗ trợ các loại thụt đầu dòng nào

a)

Tất cả các kiểu (1), (2) và (3) đều đúng

b)

First line (1)

c)

Left (2)

d)

Hanging (3)

9.

Trong Micrsoft Word để bật/tắt thanh thước kẻ trên cửa sổ soạn thảo, ta thực hiện:

a)

View/ Show / đánh dấu/bỏ đánh dấu vào mục Ruler

b)

File/ Word Option/ Ruler

c)

View/ Outline

d)

Insert / đánh dấu vào mục Ruler

10.

Khi đặt Tab, khung Tab stop position có chức năng?

a)

Chọn vị trí điểm dừng Tab

b)

Chọn loại Tab

c)

Chọn đường nối giữa các Tab

d)

Thiết lập khoảng cách mặc định cho Tab trên bàn phím

11.

Muốn xóa Tab đã đặt ta làm thế nào?

a)

Kích chuột vào Tab trên thanh Ruler, kéo Tab ra khỏi thanh Ruler

b)

Kích chuột vào Tab, ấn phím Delete

c)

Kích chuột vào Tab và nhấn phím Tab từ bàn phím

d)

Ấn phím Tab từ bàn phím và ấn phím Insert

12.

Để tạo khoảng cách đoạn ta làm thế nào?

a)

Tab Home/ nhóm Paragraph/ cửa sổ Paragraph/ chọn Spacing/ chỉnh sửa thông số của Before và After

b)

Tab Home/ nhóm Clipboard/ cửa sổ Paragraph/ Spacing/ chỉnh sửa thông số của Before và After

c)

Tab Home/ nhóm Clipboard/ cửa sổ Paragraph/ Spacing/ Line Spacing

d)

Tab Home/ nhóm Clipboard/ cửa sổ Paragraph/ Spacing/ Indentation

13.

Trong Microsoft Word để thay đổi khoảng cách giữa các ký tự, ta thực hiện:

a)

Ctrl+D/Advance/Trong mục Spacing chọn Expanded hoặc Condensed

b)

Ctrl+D/Advance/Trong mục Scale chọn Expanded hoặc Condensed

c)

Ctrl+D/Advance/Trong mục Number form chọn Expanded hoặc Condensed

d)

Ctrl+D/Advance/Trong mục By chọn Expanded hoặc Condensed

14.

Làm thế nào để thiết lập được khoảng cách dòng văn bản

a)

Tab Home/ nhóm Paragraph/ cửa sổ Paragraph/ Spacing/ Line Spacing

b)

Tab Home/ nhómFont/ cửa sổ Paragraph/ Spacing/ Line Spacing

c)

Tab Home/ nhóm Clipboard/ cửa sổ Paragraph/ Spacing/ Indentation

d)

Tab Home/ nhóm Clipboard/ cửa sổ Paragraph/ Spacing/ Line Spacing

15.

Để đánh dấu đề mục, ta thực hiện thao tác

a)

Tab Home/ nhóm Paragraph/ Bullets

b)

Tab Home/ nhóm Font/ Numbering

c)

Tab Home/ nhóm Font/ Bullets

d)

Tab Home/ nhóm Clipboard/ Bullets

16.

Để đánh số đề mục, ta thực hiện thao tác

a)

Tab Home/ nhóm Paragraph/ Numbering

b)

Tab Home/ nhóm Font/ Bullets

c)

Tab Home/ nhóm Font/ Numbering

d)

Tab Home/ nhóm Clipboard/ Numbering

17.

Để tạo đường viền nghệ thuật cho một trang văn bản ta thực hiện:

a)

Home/Paragraph/Border and Shading/chọn Tab Page Border/ Trong mục Style chọn Art

b)

File/Paragraph/Border and Shading/chọn Tab Page Border/ Trong mục Style chọn Art

c)

Page Layout/Paragraph/Border and Shading/chọn Tab Page Border/ Trong mục Style chọn Art

d)

Insert/Paragraph/Border and Shading/chọn Tab Page Border/ Trong mục Style chọn Art

18.

Để tạo đường viền cho một đoạn văn bản, ta thực hiện:

a)

Tab Home/ nhóm Paragraph/ Border and Shading

b)

Tab Home/ nhóm Font/ Border

c)

Tab Page Layout/ nhóm Paragraph/ Border

d)

Tab Design/ nhóm Paragraph/ Border

19.

Để tạo đường viền cho trang đầu tiên trong văn bản ta thực hiện:

a)

Mở hộp thoại Border and Shading/ Trong mục Apply to chọn This section First Page Only

b)

Mở hộp thoại Border and Shading/ Trong mục Apply to chọn Whole Document

c)

Mở hộp thoại Border and Shading/ Trong mục Apply to chọn This section

d)

Mở hộp thoại Border and Shading/ Trong mục Apply to chọn This section All except first page

20.

Để thay đổi định dạng cho Style có sẵn trong Word ta làm thế nào?

a)

Vào Tab Home/ Trong nhóm Styles/ chuột phải vào Style bạn muốn thay đổi định dạng và chọn Modify.

b)

Vào Tab Reference/ Trong nhóm Styles/ chuột phải vào Style bạn muốn thay đổi định dạng và chọn Modify.

c)

Vào Tab View/ Trong nhóm Styles/ chuột phải vào Style bạn muốn thay đổi định dạng và chọn Modify.

d)

Vào Tab Format/ Trong nhóm Styles/ chuột phải vào Style bạn muốn thay đổi định dạng và chọn Modify.

21.

Để áp dụng Style cho một đoạn văn bản bất kì ta thực hiện như sau:

a)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Home/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

b)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab View/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

c)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Review/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

d)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Insert/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

22.

Tổ hợp phím Ctrl+Shift+C có tác dụng gì?

a)

Copy định dạng trong Word

b)

Copy kích thước Font chữ

c)

Copy dữ liệu trong Word

d)

Định dạng dữ liệu trong Word

23.

Bảng có kích thước 5x6 có nghĩa là

a)

Bảng gồm 5 cột 6 dòng

b)

Bảng gồm 5 dòng 6 cột

c)

Bảng gồm 30 dòng

d)

Bảng gồm 30 cột

24.

Để chèn một bảng(Table) vào văn bản ta làm thế nào?

a)

Vào Tab Insert/ Table/ Insert Table/ Gõ số hàng số cột

b)

Vào Tab Insert/ Insert Table/ Gõ số hàng số cột

c)

Vào Tab Home/ Table/ Insert Table/ Gõ số hàng số cột

d)

Vào Tab View/ Table/ Insert Table/ Gõ số hàng số cột

25.

Để thay đổi hướng chữ trong một ô trong bảng ta làm thế nào?

a)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Table Tools/ Layout/ Chọn Text Direction

b)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Table Tools/ Design/ Chọn Text Direction

c)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Insert/ Layout/ Text Direction

d)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Insert/ Design/ Chọn Text Direction

26.

Khi soạn thảo văn bản trong Microsoft word, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng (Table) ta bấm phím:

a)

Tab

b)

ESC

c)

Ctrl

d)

CapsLock

27.

Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Microsoft word, để gộp nhiều ô thành một ô, ta thực hiện :

a)

Table Tool/Layout/ Merge Cells

b)

Table Tool/Layout/ Split Cells

c)

Table Tools/ Merge Cells

d)

Table Tool/ Split Cells

28.

Để thay đổi độ rộng của một ô trong bảng ta làm thế nào?

a)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/ Table Tools/ Layout/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

b)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/Vào Table Tools/ Design/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

c)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/Vào Home/ Layout/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

d)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/Vào View/ Layout/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

29.

Để thay đổi kiểu đường viền cho một ô ta làm thế nào?

a)

Chọn ô cần thay đổi đường viền/Vào Table Tools/ Design/ Chọn Border and Shading/ Chọn kiểu dáng đường viền cần thay đổi trong mục Style/ Ok

b)

Chọn ô cần thay đổi đường viền/Vào Table Tools/ Layout/ Chọn Border and Shading/ Chọn kiểu dáng đường viền cần thay đổi trong mục Style/ Ok

c)

Chọn ô cần thay đổi đường viền/Vào Home/ Layout/ Chọn Border and Shading/ Chọn kiểu dáng đường viền cần thay đổi trong mục Style/ Ok

d)

Chọn ô cần thay đổi đường viền/Vào Home/ Design/ Chọn Border and Shading/ Chọn kiểu dáng đường viền cần thay đổi trong mục Style/ Ok

30.

Để đổ màu cho một ô trong bảng ta thực hiện?

a)

Chọn ô cần đổ màu/Vào Table Tools/ Design/ Chọn biểu tượng Shading

b)

Chọn ô cần đổ màu/Vào Table Tools/ Layout/ Chọn biểu tượng Shading

c)

Chọn ô cần đổ màu/Vào Home/ Design/ Chọn biểu tượng Shading

d)

Chọn ô cần đổ màu/Vào Home/ Layout/ Chọn biểu tượng Shading

31.

Để xóa bảng khỏi văn bản ta thực hiện như thế nào?

a)

Chọn bảng cần xóa/Vào Layout/ Chọn Delete Table

b)

Chọn bảng cần xóa/Vào Design/ Chọn Delete Table

c)

Chọn bảng cần xóa/Vào Home/ Chọn Delete Table

d)

Chọn bảng cần xóa/Vào Insert/ Chọn Delete Table

32.

Trong Microsoft Word để thực hiện vẽ các đường thẳng, hình khối, ta thực hiện:

a)

Insert/ Illustrations/ Shapes

b)

View/ Toolbars/ Drawing

c)

View/ Toolbars/ Standard

d)

View / Show/Hide / Ruler

33.

Trong Microsoft Word để chèn biểu đồ vào văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert/ Illustrations/ Chart

b)

References/ Illustrations/ Chart

c)

Mailings/ Illustrations/ Chart

d)

Review/ Illustrations/ Chart

34.

Các đối tượng đồ họa trong Word nằm trong nhóm nào?

a)

Tab Insert/ nhóm Illustrations

b)

Tab Home/ nhóm Illustrations

c)

Tab Design/ nhóm Illustrations

d)

Tab Design/ nhóm Pictures

35.

Tab Insert/ nhóm Illustrations/Picture có chức năng

a)

Chèn hình ảnh

b)

Chèn biểu đồ

c)

Chèn ký tự đặc biệt

d)

Chèn bảng

36.

Khi chèn hình ảnh vào Word, ta có thể

a)

Tất cả (1), (2) và (3) đều đúng

b)

Xoay ảnh, chỉnh độ sáng cho ảnh (1)

c)

Cắt ảnh, chỉnh độ mờ cho ảnh (2)

d)

Chèn nhiều ảnh cùng 1 lúc (3)

37.

Để chèn một Textbox vào văn bản ta làm thế nào?

a)

Vào Insert/ Chọn Textbox

b)

Vào Home/ Chọn Textbox

c)

Vào View/ Chọn Textbox

d)

Vào Review/ Chọn Textbox

38.

Để thay đổi màu sắc đường viền Textbox ta thực hiện?

a)

Vào Format/Chọn Shape Outline/ Chọn màu sắc cần thay đổi

b)

Vào Insert/Chọn Shape Outline/ Chọn màu sắc cần thay đổi

c)

Vào Home/Chọn Shape Outline/ Chọn màu sắc cần thay đổi

d)

Vào Format/Chọn Shape Fill/ Chọn màu sắc cần thay đổi

39.

Để lưu Text box vào văn bản đã soạn thảo, sau khí chèn và hiệu chỉnh xong Text box ta cần

a)

Ấn Ctrl +S

b)

Ấn Alt +S

c)

Ấn Shift +S

d)

Ấn Ctrl+Shift +S

40.

Để thêm chú thích (footnote) ta thực hiện:

a)

Vào References/ Chọn Insert Footnote

b)

Vào Page Layout/ Chọn Insert Footnote

c)

Vào Review/ Chọn Insert Footnote

d)

Vào Insert/ Chọn Insert Footnote

41.

Để đánh số trang văn bản ta thực hiện:

a)

Vào Insert/ Chọn Page Number

b)

Vào References/ Chọn Page Number

c)

Vào Page Layout/ Chọn Page Number

d)

Vào Home/ Chọn Page Number

42.

Tổ hợp phím Ctrl+J dùng để làm gì?

a)

Căn văn bản đều hai bên

b)

Căn lề trái văn bản

c)

Căn lề phải văn bản

d)

Căn giữa văn bản

43.

Câu 103: Trong Microsoft Word để ngắt trang ta thực hiện:

a)

Insert/ Pages/ Page Break

b)

View/ Page Break

c)

References/ Captions/ Break

d)

Review/ Create/ Page Break

44.

Câu 104: Trong Microsoft Word để chèn header hoặc footer trên trang văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert / Header and Footer / nhấn nút Header hoặc Footer

b)

View / Header and Footer

c)

Insert / Header and Footer

d)

Format / Header and Footer

45.

Câu 105: Hướng Portrait hiển thị văn bản theo

a)

Hướng dọc

b)

Hướng ngang

c)

Hướng nghiêng 45 độ

d)

Hướng kết hợp giữa dọc và ngang

46.

Câu 106: Hướng in mặc định trong word là hướng gì?

a)

Hướng dọc

b)

Hướng ngang

c)

Hướng nghiêng 45 độ

d)

Hướng kết hợp giữa dọc và ngang

47.

Câu 107: Lề trang tài liệu là gì

a)

Là khoảng cách giữa cạnh giấy và văn bản trong tài liệu

b)

Là khoảng cách trong tài liệu

c)

Là khoảng cách được tạo do người trình bày văn bản thiết lập

d)

Là khoảng cách ảo được đo bằng thước ngang

48.

Câu 108: Hướng Landscape hiển thị văn bản theo

a)

Hướng ngang

b)

Hướng dọc

c)

Hướng nghiêng 45 độ

d)

Hướng kết hợp giữa dọc và ngang

49.

Câu 109: Để thay đổi hướng giấy in ta thực hiện

a)

Tab Page Layout/ nhóm Page Setup/ Orientation

b)

Tab Design/ nhóm Page Setup/ Orientation

c)

Tab Page Layout/ nhóm Page Setup/ Portrait

d)

Tab Design/ nhóm Page Setup/ Landscape

50.

Câu 110: Trong soạn thảo Microsoft word, muốn định dạng lại trang giấy in, ta thực hiện

a)

File/ Page Setup

b)

File/ Properties

c)

File/ Print

d)

File/ Print Preview

51.

Câu 111: Để thay đổi lề trang văn bản, ta thực hiện

a)

Tab Page Layout/ nhóm Paper Setup/ Margins

b)

Tab Page Layout/ nhóm Page Setup/ Design

c)

Tab Page Layout/ nhóm Page Setup/ Size

d)

Tab Page Layout/ nhóm Page Setup/ Orientation

52.

Câu 112: Để xem danh sách các tài liệu đang đợi để in, ta làm thế nào?

a)

Kích đúp chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar

b)

Kích phải chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar

c)

Kích chuột trái vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar

d)

Kích đúp chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar /Chọn máy in muốn xem.

53.

Để hủy lệnh in ta làm thế nào?

a)

Kích đúp chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar/ Chuột phải vào tài liệu muốn hủy lệnh in/ Chọn Cancel

b)

Kích đúp chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar/ Chuột phải vào tài liệu muốn hủy lệnh in/ Chọn Pause

c)

Kích đúp chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar/ Chuột phải vào tài liệu muốn hủy lệnh in/ Chọn Properties

d)

Kích đúp chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar/ Chuột phải vào tài liệu muốn hủy lệnh in/ Chọn Restart

54.

Để xem tài liệu trước khi in, ta chọn lệnh

a)

Print Preview

b)

Print Demo

c)

Print Layout

d)

Print Test

55.

Để lưu văn bản sang file .pdf ta thực hiện?

a)

Vào File/Save/Trong mục Save as Type chọn PDF(*.pdf).

b)

Vào Home/Save/Trong mục Save as Type chọn PDF(*.pdf).

c)

Vào Insert/Save/Trong mục Save as Type chọn PDF(*.pdf).

d)

Vào View/Save/Trong mục Save as Type chọn PDF(*.pdf).

56.

Để đặt mật khẩu cho văn bản ta làm thế nào:

a)

Vào File/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

b)

Vào Home/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

c)

Vào Insert/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

d)

Vào View/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

57.

Để đính kèm văn bản vào Email ta thực hiện:

a)

Vào File/Save & Send/ Send Using E_mail

b)

Vào Home/Save & Send/ Send Using E_mail

c)

Vào Insert/Save & Send/ Send Using E_mail

d)

Vào View/Save & Send/ Send Using E_mail

58.

Để lưu văn bản trên môi trường mạng ta thực hiện:

a)

Vào File/Save & Send/ Save to Web

b)

Vào Home/Save & Send/ Save to Web

c)

Vào Insert/Save & Send/ Save to Web

d)

Vào View/Save & Send/ Save to Web

59.

Muốn sử dụng Wizard để tạo một bức thư có sẵn, ta thực hiện?

a)

Vào File/New/ Letters/ Chọn mẫu Letter muốn tạo/Download

b)

Ấn Ctrl+N/ Chọn Letters/ Chọn mẫu Letter muốn tạo/Download

c)

Vào Home/New/ Letters/ Chọn mẫu Letter muốn tạo/Download

d)

Vào New/ Letters/ Chọn mẫu Letter muốn tạo/Download

60.

Font chữ yêu cầu theo thông tư 01 về thể thức trình bày văn bản là?

a)

Times New Roman

b)

Arial

c)

Tahoma

d)

VNTime