wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vua cơ khí

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trong các kí hiệu dưới đây kí hiệu nào chỉ độ cứng ?

a)

σ

b)

σb

c)

HB-HRC

d)

ϭ%

e)

a

2.

Trong các loại gang sau đây loại nào khó gia công cắt nhất ?

a)

gang xám Ferit

b)

Gang trắng

c)

gang xám Ferit-peclit

d)

gang dẻo

e)

gang

3.

Các phương pháp sử lí nhiệt sau đây, phương pháp nào làm tăng độ cứng bề mặt ?

a)

thường hóa

b)

Ram

c)

a,b

d)

thấm c

e)

4.

Trong các kí hiệu dưới đây, kí hiệu nào chỉ thép các bon thông dụng ?

a)

CT38

b)

C45

c)

CD120A

d)

C30Si

5.

Các hợp kim có hàm lượng các bon sau, loại nào là thép các bon cao ?

a)

2.16%

b)

0.3%

c)

1.2%

d)

4.3%

e)

0.2%

6.

Vật liệu nào sau đây dễ gia công áp lực nhất ?

a)

GX 15-32

b)

C45

c)

90W12V2

d)

GC 40-3

e)

GZ 45-5

7.

Các phương pháp nhiệt luyện sau, phương pháp nào cho thé C45 cứng nhất ?

a)

Tôi

b)

tôi_ram

c)

thường hóa

d)

ram

e)

8.

Các tổ chức sau của Fe-C, tổ chức nào là hỗn hợp cơ học ?

a)

Ostenit

b)

ledebuarit

c)

graphit

d)

xenmetit

e)

ferit

9.

Trong số các kí hiệu sau, loại nào là thép hợp kim ?

a)

20CrNi

b)

90W9V2

c)

Bk8

d)

T156K6

e)

90CrSi

10.

.Trong các kí hiệu dưới đây về ô tinh thể, Feα thuộc loại nào ?

a)

a.

b)

b.

c)

c.

d)

d.

e)

cả b và c

11.

Câu 11. Trong các phương pháp sử lí nhiệt sau, phương pháp nào làm thay đổi thành phần hóa học ?

a)

b)

thường hóa

c)

tôi

d)

ram

e)

hóa nhiệt (thấm C,N)

12.

Câu 12. Trong các tổ chức sau, tổ chức nào có độ cứng cao nhất ?

a)

peclit

b)

xoocbit

c)

Trustit

d)

berit

e)

madenxit

13.

Các hợp kim Fe-C sau, loại nào là thép các bon cùng tích?

a)

1,2%

b)

3.1%

c)

0.08%

d)

0.6%

e)

0.8%

14.

Các hợp kim Fe-C có hàm lượng cacbon sau, loại nào là gang?

a)

2,5%

b)

1%

c)

1.8%

d)

0.5%

e)

0.8%

15.

Các tổ chức sau đây của hợp kim Fe-C, tổ chức nào là dung dịch đặc?

a)

Xementit

b)

ostenit

c)

ledebutit

d)

peclit

e)

Graphite

16.

Thép hợp kim các bon có hàm lượng các bon sau, loại nào là thép các bon trung bình?

a)

2%

b)

2.7%

c)

0.8%

d)

4.3%

e)

0.3%

17.

Trong các kí hiệu dưới đây, hãy chỉ ra vật liệu có độ cứng cao nhất?

a)

C55

b)

CD120

c)

CT6I

d)

T5K10

e)

95W18

18.

Các tổ chức sau đây của hợp kim Fe-C, tổ chức nào là hợp chất hóa học?

a)

ferit

b)

ostenit

c)

xementit

d)

peclit

e)

ledeburie

19.

Phương pháp tôi nhằm mục đích nào sau đây là chính?

a)

cải thiện tính hàn

b)

tăng độ cứng

c)

khử ứng suất dư

d)

làm ổn định tổ chức

e)

làm tăng tính dẻo

20.

Hai chữ số trong kí hiệu nào ?

a)

δb=420N/mm

b)

C=0,42

c)

δ=42%

d)

δcn=420

e)

ψ = 42%

21.

Trong các tổ chức dưới đây, tổ chức nào có độ cứng cao nhất ?

a)

Peclit

b)

benit

c)

Frualit

d)

mactenxit

e)

xoocbit

22.

.Que hàn có thuốc bọc được sử dụng cho phương pháp hàn nào dưới đây ?

a)

Hàn hồ quang bán tự động

b)

hàn hồ quang tay

c)

hàn xì điện

d)

Hàn khí

e)

hàn hồ quang tự động

23.

Đúc dưới áp lực phù hợp với kim nào ?

a)

Gang trắng

b)

thép cacbon

c)

thép hợp kim

d)

hợp kim AL

24.

Phương pháp nào dưới đây thuộc nhóm phương pháp hàn áp lực ?

a)

Hàn hồ quang

b)

hàn khí O2+C2H2

c)

hàn plasma

d)

hàn laze

e)

Hàn điện tiếp xúc

25.

Các tính chất dưới đây của kim loại đúc, tính chất nào đảm bảo điền đầy kim loại vào khuôn đúc ?

a)

Tính thiên tích

b)

Tính co

c)

Tính hòa tan khí

d)

tính chảy loãng

26.

Các tính chất dưới đây của kim loại đúc, tính chất nào đảm bảo điền đầy kim loại lỏng vào khuôn


a)

Tính thiên tích

b)

tính co

c)

tính hòa tan khí

d)

tính chảy loãng

27.

Các thành phần nào tạo ra lòng khuôn đúc?

a)

Mẫu hệ thống ống

b)

hợp lõi

c)

mẫu đậu nguu

d)

mẫu

28.

Chọn điện áp không tắt ít nhất để hàn hồ quang tay bằng nguồn điện xoay chiều?

a)

220-390

b)

90-100

c)

55-80

d)

110-220

29.

Theo mức độ khó tăng dần, thứ tự nào dưới đây đúng?

a)

Hàn sấp, hàn trần, hàn đứng

b)

hàn trần, hàn sấp, hàn đứng

c)

hàn trần, hàn đứng, hàn sấp

d)

hàn sấp, hàn đứng, hàn trần

30.

Chọn loại đặc tính ngoài thích hợp nhất của nguồn điện để hàn hồ quang?

a)

Loại cong dốc tăng lên

b)

loại cong dốc giảm xuống

c)

loại cáng

d)

cả a và b

e)

cả a và c

31.

Hợp kim đúc nào dưới đây có tính đúc tốt nhất?

a)

Thép hợp kim

b)

thép cacbon

c)

gang trắng

d)

gang xám

32.

Phương pháp chế tạo phôi nào sau đây không dung áp lực?

a)

Hàn điện tiếp xúc

b)

dập thể tích

c)

ép kim loại

d)

cán kim loại

e)

đúc trong khuôn cát

33.

Trong các phương pháp gia công kim loại sau, phương pháp nào tạo được tính chất dạng thớ ?

a)

Đúc

b)

dập thể tích

c)

Hàn

d)

Nhện luyện

34.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng với hàn hồ quang tự động dưới lớp thuốc bảo vệ ?

a)

Có năng suất cao

b)

Sử dụng dòng điện hàn cao

c)

Chất lượng mối hàn cao

d)

Thích hợp vị trí hàn

35.

Miền nào sau đây của β trong hàn khí cho ta ngọn lửa cacbon hóa?

a)

β ≤ 1,1

b)

β > 1,4

c)

1,2 < β ≤ 1,3

d)

1,3 < β < 1,4

36.

Vật liệu nào sau đây dễ bắt ngọn lửa O2 + C2H2?

a)

GX 15-52

b)

90W18V2

c)

CD80A

d)

CT31

37.

Tỉ lệ nào của β trong hàn khí cho ta ngọn lửa trung hòa?

a)

1 ≤ β <= 1.1

b)

1.1 < β ≤ 1.2

c)

1.2 < β ≤ 1.3

d)

1.3 < β ≤ 1.4

38.

Khi hàn hồ quang thép cacbon thấp, ở vị trí hàn sấp bằng que hàn có đường kính d = 4mm , dòng

điện hàn nào thích hợp ?

a)

30-60

b)

70-100

c)

230-300

d)

110-220

39.

Chọn dòng điện áp không tải hợp lý nhất để hàn hồ quang tay bằng nguội một chi tiết?

a)

220-380

b)

35-55

c)

16-30

d)

110-220

40.

Chỉ tiêu nào dưới đây không thuộc về tính đúc của hợp kim đúc?

a)

Tính hòa tan khí

b)

độ co ngót

c)

tính chảy loãng

d)

tính bền nhiệt

41.

Phương pháp nào dưới đây tạo ra sự thiên tích nhất cho vật đúc ?

a)

Đúc khuôn sắt

b)

đúc li tâm

c)

đúc dưới áp lực

d)

đúc liên tục

42.

Loại vật liệu nào dưới đây dễ cắt bằng ngọn lửa O2 +C2H2 nhất ?

a)

Thép cacbon thấp

b)

thép hợp kim

c)

thép cacbon cao

d)

gang

43.

Trong các phương pháp gia công kim loại sau, phương pháp nào cho tổ chức dạng thớ

a)

Đúc

b)

cắt kim loại bằng khí

c)

hàn

d)

cán

44.

Để tính dòng điện hàn I = (β+10)d, kí hiệu d là thông số nào ?

a)

Chiều dày mối hàn

b)

hiều dày cốt hồ quang

c)

đường kính lõi que hàn

d)

đường kính que hàn kể cả phần thuốc bọc

45.

Chọn khoảng nhiệt độ thích hợp nhất để gia công nóng thép 0,8%?

a)

400-700

b)

100-200

c)

730-1147

d)

1450-1539

46.

Khi hàn hồ quang tay thép cacbon thấp, ở vị trí hàn sấp bằng que hàn có đường kính d = 4mm,

dòng nào là thích hợp nhất ?

a)

30-60

b)

70-100

c)

230-300

d)

110-220

47.

Loại vật liệu nào sau đây có độ bền kéo cao nhất ?

a)

GX 12-24

b)

GX 15-32

c)

GX 14-28

d)

GZ 45-4

48.

Khi tiện vật liệu bằng GX15-32 sẽ cho ta loại phôi nào ?

a)

Dây

b)

xếp

c)

vụn

d)

dây + xếp

49.

Với hàm lượng C như sau, loại nào ngừng với gang trước cùng tinh?

a)

C = 1,8%

b)

1,1%

c)

4%

d)

6,67%

50.

Phương pháp sử lí nhiệt nào sau đây thường dung sau khi tôi để khử ứng suất dư ?

a)

b)

thường hoá

c)

ram

d)

thấm nitơ

51.

Chọn trình tự hớp lí nhất cho quá trình sản xuất đúc trong khuôn cát ?

a)

nấu chảy hợp lim -> làm khuôn -> rót hợp kim

b)

nấu chảy hợp kim -> rót hợp kim -> làm khuôn

c)

làm khuôn -> nấu chảy hợp kim -> rót hợp kim

d)

làm khuôn -> nấu chảy hợp kim -> rót hợp kim -> phá khuôn

52.

Loại hồ quang nào sau đây được gọi là hồ quang gián tiếp ?

a)

hồ quang cháy giữa điện cực hàn và vật hàn không có môi trường bảo vệ

b)

hồ quang cháy giữa điện cực và vật hà trong môi trường bảo vệ

c)

hồ quang cháy giữa điêhn cực và vật hàn dưới lớp thuốc

d)

hồ quang giữa hai điện cực hàn

53.

Loại vật liệu nào sau đây dễ hàn hồ quang nhất ?

a)

BK8

b)

CD80A

c)

C20

d)

12Cr19Ni9Ti

54.

Vật liệu nào sau đây không có khả năng rèn được ??

a)

Thép ít cacbon

b)

hợp kim đồng

c)

hợp kim nhôm

d)

hợp kim cứng

55.

Các hợp kim Fe-C có hàm lượng C sau, loại nào là thép cacbon thấp ?

a)

3,1 %

b)

0,24%

c)

1,1%

d)

4,3%

56.

Các hợp kim Fe-C có hàm lượng C sau, loại nào là thép cacbon thấp ?

a)

3,1 %

b)

0,24%

c)

1,1%

d)

4,3%

57.

Trong các kí hiệu sau đây, loại nào là thép gió ?

a)

20CrNi

b)

90W9V2

c)

BK8

d)

T15K6

58.

Chọn phương pháp đúng nhất làm tăng độ cứng và độ bền cho thép có 0.2%C ?

a)

Thường hóa

b)

tôi và ram

c)

thấm cacbon

d)

thấm C,tôi,ram

59.

Loại vật liệu nào sau đây có tính chịu nhiệt cao nhất ?

a)

CT31

b)

90W18V2

c)

60Mn

d)

Bk10

60.

Phương pháp hàn nào thường bổ sung kim loại có nhiệt độ chảy dưới 450 độ C và có tính chất

khác kim loại vật hàn ?

a)

Hàn khí

b)

hàn hồ quang

c)

hàn vảy

d)

hàn điểm

61.

Mục đích của thấm cacbon ?

a)

Tăng độ dẻo

b)

tăng độ dai va chạm

c)

tăng chịu nhiệt

d)

tăng độ cứng lớp bề mặt