NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTEST RENO 14 SR
Total questions: 60
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
OPPO Reno14F có khung viền siêu mỏng chỉ 1.73mm, mỏng hơn cả iPhone?
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Chỉ ở bản Pro
d)
Chỉ ở Reno14 và Reno 14 Pro
2.
Reno14 F với công nghệ graphite siêu dẫn hàng không có diện tích lên đến ______.
a)
3000mm²
b)
4290mm²
c)
9230mm²
d)
7680mm²
3.
Tỷ lệ màn hình trên thân máy của Reno14F là bao nhiêu phần trăm?
a)
88
b)
90.2
c)
93.04
d)
95
4.
Ý nào chưa đúng khi nói về màn hình Reno14F?
a)
Màn hình 1 tỷ màu
b)
Độ sáng tối đa 1400nit
c)
Hỗ trợ cảm ứng kháng nước, kháng găng tay
d)
Độ phân giải 1.5K
5.
Ý nào sau đây chưa đúng khi so sánh Reno14F với Vivo V50 Lite?
a)
Reno14F có thể đăng ảnh livephoto lên Instagram và TikTok, Vivo không hỗ trợ.
b)
Reno14F trang bị 3 đèn flash giúp chụp ảnh livephoto trong điều kiện thiếu sáng tốt hơn so với Vivo.
c)
Reno14F không hỗ trợ livephoto 4K, còn Vivo có.
d)
Reno14F hỗ trợ chọn lại ảnh bìa xuất livephoto, còn Vivo ko hỗ trợ.
6.
Dung lượng pin của OPPO Reno14F là _______ cùng công nghệ sạc nhanh _______.
a)
5800mAh - 45W
b)
6000mAh - 45W
c)
6200mAh - 80W
d)
6200mAh - 45W
7.
AI LinkBoost 3.0 trên Reno14F giúp kết nối mạng ổn định hơn bằng cách ______ và ______.
a)
tăng độ sáng và tìm wifi
b)
tối ưu hóa và ưu tiên mạng mạnh
c)
sử dụng 5G và làm mát
d)
tăng FPS và bật Bluetooth
8.
Cảm biến chính của camera sau Reno14F sử dụng cảm biến nào?
a)
Sony IMX766
b)
Samsung GW3
c)
Sony IMX882
d)
OmniVision OV64B
9.
Ý nào sau đây KHÔNG đúng khi so sánh OPPO Reno14F với Galaxy A56 về hiệu năng?
a)
Reno14F có pin 6000mAh lớn hơn Galaxy A56 pin 5000mAh.
b)
Reno14F sạc 45W nhanh hơn, tặng kèm theo hộp máy tiết kiệm hơn.
c)
Galaxy A56 hỗ trợ tản nhiệt VC còn Reno14F thì không.
d)
Reno14F chỗ trợ AI Linkboost 3.0 bắt sóng tốt hơn Galaxy A56.
10.
Ý nào sau đây KHÔNG đúng khi so sánh OPPO Reno14F với Galaxy A36?
a)
Reno14F có thiết kế đuôi cá thời thượng đẹp hơn.
b)
Reno14F có nhiều tính năng chỉnh ảnh AI mạnh hơn, phong phú hơn.
c)
Reno14F hỗ trợ sạc 80W nhanh gấp 4 lần sạc 25W trên A36
d)
Reno14F có pin 6000mAh lớn hơn Galaxy A36 pin 5000mAh.
11.
Ý nào sau đây không đúng khi so sánh Reno14F với iPhone 13 mini về thiết kế và sạc?
a)
Reno14F có sạc nhanh 45W, iPhone 13 mini chỉ 20W.
b)
Reno14F có màn hình lớn hơn với viền mỏng hơn.
c)
Reno14F hỗ trợ kháng nước IP69 cao hơn tiêu chuẩn kháng bụi và nước của iPhone.
d)
iPhone 13 mini có viên pin lớn hơn Reno14F.
12.
So với Reno13F 5G, OPPO Reno14F nổi bật hơn nhờ điểm nào sau đây?
a)
Camera góc rộng
b)
Công suất sạc
c)
Cảm biến camera chính
d)
Độ phân giải màn hình
13.
Ý nào chưa đúng khi so sánh màn hình của Reno14F 5G và Reno13F 5G?
a)
Reno14F hỗ trợ màn hình 1 tỷ màu, màu sắc phong phú hơn màn hình 16,7 triệu màu.
b)
Reno14F hỗ trợ màn hình độ sáng tôi đa 1400 nit sáng hơn Reno13F 1200 nit
c)
Reno14F hỗ trợ camera chính cảm biền Sony IMX906 chất lượng cao hơn, thu sáng tốt hơn.
d)
Reno14F có màn hình viền mỏng hơn Reno13F
14.
OPPO Reno14F được trang bị hệ thống tản nhiệt kép gồm buồng hơi VC diện tích _______ và vật liệu graphite siêu dẫn.
a)
3200mm²
b)
4290mm²
c)
5000mm²
d)
6000mm²
15.
Tính năng 'Bố cục AI' trên Reno14F hỗ trợ người dùng _______ tự động bố cục ảnh hợp lý.
a)
Tùy chỉnh ánh sáng
b)
Tự động làm nét
c)
Gợi ý góc ảnh
d)
Thay đổi phong cách ảnh
16.
OPPO Reno14F hỗ trợ tính năng nào sau đây để giúp người dùng chụp ảnh sắc nét trong điều kiện thiếu sáng?
a)
HDR Tự động
b)
Chống rung OIS
c)
Chân dung flash AI
d)
Chế độ ban đêm Live
17.
Tính năng nào giúp Reno14F giữ được tín hiệu mạng ổn định khi vào thang máy?
a)
AI LinkBoost
b)
AI HyperBoost
c)
Multi-Antenna Boost
d)
Smart Network Hold
18.
Mặt lưng của OPPO Reno14F có đặc điểm gì nổi bật về thiết kế?
a)
Chất liệu nhôm nguyên khối
b)
Hoa văn vân gỗ
c)
Hiệu ứng đuôi cá đa sắc
d)
Thiết kế sần chống trượt
19.
Reno14F có thể sạc đầy trong bao lâu với công suất sạc 45W?
a)
60 phút
b)
79 phút
c)
69 phút
d)
90 phút
20.
Reno14F có độ dày viền màn hình bao nhiêu?
a)
1.73mm
b)
1.67mm
c)
1.88mm
d)
2.0mm
21.
Kích thước màn hình của OPPO Reno14F là bao nhiêu inch?
a)
6.5 inch
b)
6.57 inch
c)
6.7 inch
d)
6.83 inch
22.
Màn hình Reno14F sử dụng tấm nền gì?
a)
IPS LCD
b)
Retina
c)
AMOLED
d)
TFT lCD
23.
Màn hình Reno14F đạt độ sáng tối đa bao nhiêu nit?
a)
800 nit
b)
1000 nit
c)
1200 nit
d)
1400 nit
24.
Tiến trình sản xuất của chip Snapdragon 6 Gen 1 trên Reno14F là bao nhiêu nm?
a)
6nm
b)
8nm
c)
7nm
d)
4nm
25.
Reno trang bị hệ thống 3 Camera sau siêu nét với camera chính độ phân giải _____MP.
a)
32
b)
48
c)
50
d)
64
26.
OPPO Reno14F được trang bị vi xử lý ______ sản xuất trên tiến trình ______ giúp tăng hiệu năng và tiết kiệm điện.
a)
Snapdragon 680 - 6nm
b)
Snapdragon 6 Gen 1 - 4nm
c)
Dimensity 6100+ - 4nm
d)
Helio G88 - 7nm
27.
Reno14F có màn hình AMOLED kích thước ______ inch với độ sáng tối đa ______ nit, mang lại khả năng hiển thị ngoài trời xuất sắc.
a)
6.5 - 1000
b)
6.67 - 1200
c)
6.57 - 1400
d)
6.78 - 1600
28.
Tính năng ______ kết hợp với hệ thống tản nhiệt ______ giúp Reno14F duy trì hiệu năng khi chơi game nặng.
a)
AI HyperBoost - kép VC + Graphite
b)
AI LinkBoost - khí động học
c)
Multi-Cooling - cảm ứng nhiệt
d)
Game Space - ống đồng
29.
Với viên pin dung lượng ______mAh và sạc nhanh ______W, Reno14F đảm bảo thời gian sử dụng dài và sạc nhanh chóng.
a)
6000 - 45
b)
5500 - 45
c)
6000 - 67
d)
6200 - 80
30.
Điểm nào sau đây không đúng khi so sánh OPPO Reno14F và iPhone 16e?
a)
Reno14 F có mặt lưng đa sắc với họa tiết đuôi cá lấp lánh, đẹp hơn so với iPhone 16e.
b)
Reno14F trang bị công nghệ sạc nhanh SUPERVOOC 45W nhanh hơn so với sạc 40W trên iPhoen16e.
c)
Reno 14F trang bị tiêu chuẩn kháng bụi và nước IP69, với tính năng Nhiếp ảnh dưới nước, còn iPhone 16e thì không.
d)
Dung lượng pin 6000mAh trên Reno14 F lớn hơn so với dung lượng pin 3961mAh của iPhone 16e.
31.
Reno14 được trang bị camera Tele ____MP duy nhất trong phân khúc giá.
a)
32
b)
48
c)
50
d)
64
32.
Reno14 series có một thiết kế vô cùng độc đáo, đó là _____.
a)
Thiết kế đuôi cá đa sắc
b)
Thiết kế bươm bướm
c)
Thiết kế cá heo
d)
Thiết kế nàng tiên
33.
Mặt lưng của Reno14 được thiết kế một mặt lưng nguyên khối với ____.
a)
Kính cường lực
b)
Kính hoa cương
c)
Kính Coral
d)
Thủy tinh hữu cơ
34.
Reno14 series đạt tiêu chuẩn kháng bụi và nước ___ cao nhất ngành
a)
IP66
b)
IP67
c)
IP68
d)
IP69
35.
Reno14 series có khả năng quay video dưới nước với độ phân giải ___ quay được những thước phim có độ nét cao.
a)
1.5K
b)
2K
c)
4K
d)
8K
36.
Chip xử lý trang bị trên Reno14 là gì?
a)
Snapdragon 6 Gen 1
b)
Dimensity 7050
c)
Dimensity 8350
d)
Snapdragon 730
37.
Reno14 trang bị cho mình con chip ___ với điểm số Antutu đạt ___.
a)
Dimensity 7050 - 800000
b)
Dimensity 7050 - 1480000
c)
Dimensity 8350 - 1480000
d)
Dimensity 8350 - 1200000
38.
Reno14 hỗ trợ công nghệ AI nào để tăng âm thanh người nói khi quay vlog?
a)
AI Boost Mic
b)
AI Voice Capture
c)
AI Vlog
d)
AI Sound Max
39.
Reno14 được trang bị viên pin khủng với dung lượng ____ cùng công nghệ sạc nhanh SUPERVOOC ___ mang đến những trải nghiệm tuyệt vời hơn.
a)
6000mAh - 45W
b)
6200mAh - 80W
c)
6000mAh - 80W
d)
58000mAh - 80W
40.
Viên pin ___ trên Reno14 có thể chơi game liên tục trong ___ mà không cần sạc.
a)
6200mAh - 10 tiếng
b)
6000mAh - 8 tiếng
c)
6000mAh - 10 tiếng
d)
6200mAh - 8 tiếng
41.
Khung viền của Reno14 được làm từ chất liệu gì?
a)
Nhựa
b)
Nhôm
c)
Thép không gỉ
d)
Gốm
42.
Reno14 trang bị viên pin 6000mAh, với công nghệ sạc nhanh SUPERVOOC ____ sạc đầy 100% chỉ trong vòng ___.
a)
80W - 45 phút
b)
80W - 46 phút
c)
80W - 47 phút
d)
80W - 48 phút
43.
Reno14 được trang bị con chip ____ với tiến trình ___ giúp tiết kiệm pin hơn và sử dụng mượt mà hơn
a)
Dimensity 8350 - 4nm
b)
Dimensity 8350 - 6nm
c)
Dimensity 8300 - 4nm
d)
Dimensity 8300 - 6nm
44.
Reno14 series sử dụng hệ thống ___ với chất liệu ___ giúp làm mát hiệu quả, tránh gây nóng máy và giật lag.
a)
tản nhiệt kép AI - Graphite siêu dẫn
b)
ống dẫn nhiệt - Nano Foam
c)
tản nhiệt kép AI - Nano Foam
d)
ống dẫn nhiệt - Graphite siêu dẫn
45.
Kích thước màn hình của Reno14 là bao nhiêu inch?
a)
6.5"
b)
6.59"
c)
6.8"
d)
6.65"
46.
Ý nào chưa đúng khi so sánh Reno14 với iPhone 16e?
a)
Reno14 có camera Tele 50MP, iPhone 16e không có.
b)
Reno14 hỗ trợ quay video dưới nước, iPhone 16e không.
c)
Reno14 có mặt lưng nhựa, còn iPhone 16e là kính nguyên khối.
d)
Reno14 hỗ trợ kháng nước IP69, cao hơn iPhone 16e.
47.
Ý nào sau đây không đúng khi so sánh OPPO Reno14 với Galaxy A56 về camera?
a)
Reno14 có camera Tele 3.5X 50MP duy nhất trong phân khúc, A56 không có.
b)
Reno14 hỗ trợ quay video 4K HDR AI, A56 không có tính năng này.
c)
A56 có camera chính độ phân giải cao hơn Reno14.
d)
Reno14 hỗ trợ AI Vlog giúp tăng cường âm thanh người nói, A56 không có
48.
Ý nào sau đây KHÔNG đúng khi so sánh OPPO Reno14 với Galaxy A56 về hiệu năng?
a)
Reno14 có pin 6000mAh lớn hơn Galaxy A56 pin 5000mAh.
b)
Reno14 trang bị sạc 80W nhanh hơn, an toàn hơn, tặng kèm theo hộp máy tiết kiệm hơn.
c)
Reno14 trang bị camera chống rung OIS chống rung tốt hơn A56
d)
Reno14 chỗ trợ AI Linkboost 3.0 bắt sóng tốt hơn Galaxy A56.
49.
Ý nào chưa đúng khi so sánh khả năng hiển thị màn hình giữa Reno14 và Reno14 Pro?
a)
Reno14 Pro có màn hình 6.83 inch lớn hơn Reno14.
b)
Reno14 Pro có viền mỏng hơn và độ sáng cao hơn Reno14.
c)
Cả hai đều có tần số quét 120Hz và điều chỉnh độ sáng PWM bảo vệ mắt.
d)
Reno14 có độ phân giải màn hình cao hơn Reno14 Pro.
50.
Ý nào chưa đúng khi so sánh OPPO Reno14 với iPhone 16e về tính năng AI?
a)
Reno14 có AI dịch trực tiếp phụ đề video, iPhone 16e không có.
b)
Reno14 có bố cục ảnh AI, chụp ảnh hoàn hảo AI mà iPhone không có.
c)
Cả Reno14 và iPhone 16e đều hỗ trợ tản nhiệt kép AI
d)
Reno14 có AI Vlog tăng cường giọng nói, iPhone 16e không có.
51.
Dung lượng pin của Reno14 Pro là lớn nhất trong lịch sử OPPO với 6200mAh.
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Chỉ ở Reno14F
d)
Chỉ ở Reno14 và Reno 14 Pro
52.
Reno14 Pro có thể sạc đầy 100% bằng sạc không dây 50W trong vòng _______.
a)
84 phút
b)
74 phút
c)
64 phút
d)
70 phút
53.
Với viền màn hình chỉ 1.65mm, Reno14 Pro có tỷ lệ hiển thị đạt ______%, vượt trội hơn cả iPhone 16 với viền 2.275mm.
a)
91
b)
92.5
c)
93.6
d)
95
54.
Reno14 Pro được trang bị chip ____ mạnh mẽ hơn, tối ứa hóa hơn dể chơi game mượt mà, giải trí đỉnh cao.
a)
Snapdragon 6 Gen 1
b)
Dimensity 8350
c)
Dimensity 8450
d)
Exynos 1280
55.
Reno14 Pro được trang bị viên pin dung lượng ______ cùng sạc nhanh có dây 80W và sạc không dây 50W.
a)
5000mAh
b)
5800mAh
c)
6000mAh
d)
6200mAh
56.
Màn hình Reno14 Pro có kích thước bao nhiêu inch?
a)
6.43
b)
6.67
c)
6.83
d)
6.59
57.
Reno14 Pro hỗ trợ sạc không dây với công suất bao nhiêu?
a)
33W
b)
55W
c)
45W
d)
50W
58.
Ý nào chưa đúng khi so sánh Reno14 Pro với Galaxy S25 FE?
a)
Reno14 Pro hỗ trợ 4 camera 50MP, S25 FE không
b)
Reno14 Pro có sạc không dây 50W, S25 FE thấp hơn.
c)
Reno14 Pro chỉ có pin 4500mAh, S25 FE lớn hơn.
d)
Reno14 Pro có kháng nước IP69, S25 FE chỉ IP68.
59.
OPPO Reno14 Pro được trang bị camera trước độ phân giải _______ MP, hỗ trợ quay video chất lượng 4K và làm đẹp AI thông minh.
a)
32
b)
40
c)
50
d)
64
60.
Ý nào sau đây đúng khi so sánh OPPO Reno14 Pro với Galaxy S25 FE về camera?
a)
Camera trước của S25 FE hỗ trợ lên đến 32MP, chụp nét hơn so với Reno14 Pro
b)
Reno14 Pro trang bị hệ thống camera siêu nét 50MP ở mọi cam chụp đẹp hơn, nét hơn
c)
Chỉ S25FE được trang bị camera Tele vượt trội, chụp nét hơn, zoom xa hơn
d)
Livephoto trên S25FE hỗ trợ ghi lại video dài 5s trước và sau khi nhấn chụp
Reset
